TRƯỜNG THCS …
Tài liệu ôn tập
ÔN TẬP CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Môn: Toán – Lớp 10
Thời lượng: 90 phút
BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ ĐẾN
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Nửa đường tròn đơn vị và định nghĩa giá trị lượng giác
Trong mặt phẳng tọa độ , nửa đường tròn đơn vị là nửa đường tròn tâm bán kính nằm phía trên trục hoành. Với mỗi góc (), có duy nhất một điểm trên nửa đường tròn sao cho . Khi đó:
[Đồ thị]
2. Dấu của các giá trị lượng giác
Với (góc nhọn): , , , .
Với (góc tù): , , , .
Tại , không xác định; tại và , không xác định.
Với mọi : và .
3. Hai góc bù nhau và hai góc phụ nhau
4. Các hệ thức lượng giác cơ bản
5. Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
— | |||||||||
— | — |
6. Liên hệ giữa các góc trong một tam giác
Với tam giác bất kì: , , .
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho . Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (3 câu)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc thỏa mãn . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) Nếu là góc tù thì .
c) .
d) xác định với mọi .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho với . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho góc . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
BÀI 2. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Định lí côsin
Trong tam giác có , , :
Hệ quả:
2. Định lí sin
trong đó là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
3. Công thức tính diện tích tam giác
trong đó là nửa chu vi, là bán kính đường tròn nội tiếp.
4. Công thức đường trung tuyến
[Hình vẽ]
5. Giải tam giác
Giải tam giác là tính các yếu tố còn lại (cạnh, góc, diện tích, bán kính…) của tam giác khi biết ba yếu tố, trong đó có ít nhất một cạnh.
- Biết hai cạnh và góc xen giữa → dùng định lí côsin để tìm cạnh thứ ba.
- Biết một cạnh và hai góc → dùng định lí sin để tìm các cạnh còn lại.
- Biết ba cạnh → dùng hệ quả định lí côsin để tìm góc.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác có và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Số đo góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác có ba cạnh là , , . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác cân tại có , . Độ dài đường trung tuyến bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (3 câu)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Góc là góc tù.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
b) Nếu thì .
c) Nếu thì .
d) Nếu và thì tam giác đều.
BÀI 3. TỔNG HỢP KIẾN THỨC
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Sơ đồ các công thức cần nhớ
Nội dung | Công thức |
|---|---|
Định lí côsin | |
Hệ quả | |
Định lí sin | |
Diện tích | |
Diện tích (Hê-rông) | |
Trung tuyến | |
Hệ thức cơ bản | ; |
2. Quy trình giải bài toán thực tế
- Bước 1: Chọn mô hình tam giác, đặt tên các đỉnh cho các vị trí trong đề bài.
- Bước 2: Xác định các yếu tố đã biết (cạnh, góc) và yếu tố cần tìm.
- Bước 3: Chọn công thức phù hợp: biết hai cạnh và góc xen giữa thì dùng định lí côsin; biết một cạnh và hai góc thì dùng định lí sin; cần diện tích thì dùng công thức .
- Bước 4: Tính toán, làm tròn theo yêu cầu của đề và kết luận.
3. Lưu ý khi làm bài
- Góc tù có côsin âm, góc nhọn có côsin dương.
- Đổi đơn vị về cùng một loại trước khi tính.
- Chỉ làm tròn ở bước cuối cùng để tránh sai số.
[Hình vẽ]
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)
Câu 1 (0,25 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ km/h. Sau giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?
A. km.
B. km.
C. km.
D. km.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Trên nửa đường tròn đơn vị, điểm có tung độ và hoành độ âm. Giá trị côsin của góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài đường trung tuyến kẻ từ bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (4 câu)
Câu 1 (1,0 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất đi được km, tàu thứ hai đi được km. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Khoảng cách giữa hai tàu được tính bằng định lí côsin trong tam giác.
b) Khoảng cách giữa hai tàu là km.
c) Nếu góc giữa hai hướng đi là thì khoảng cách giữa hai tàu là km.
d) Nếu góc giữa hai hướng đi là thì khoảng cách giữa hai tàu nhỏ hơn km.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho góc thỏa mãn và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Tam giác vuông tại .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
--------- HẾT ---------











