Toán 10 – Ôn tập Chương III: Giá trị lượng giác và Hệ thức lượng trong tam giác

ToánLớp 10NChia sẻ bởi Nguyễnnn Hiền 3 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

Tài liệu ôn tập

ÔN TẬP CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Môn: Toán – Lớp 10

Thời lượng: 90 phút

BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0∘0^\circ ĐẾN 180∘180^\circ

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Nửa đường tròn đơn vị và định nghĩa giá trị lượng giác

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, nửa đường tròn đơn vị là nửa đường tròn tâm OO bán kính 11 nằm phía trên trục hoành. Với mỗi góc α\alpha (0∘≤α≤180∘0^\circ \le \alpha \le 180^\circ), có duy nhất một điểm M(x0;y0)M(x_0;y_0) trên nửa đường tròn sao cho xOM^=α\widehat{xOM}=\alpha. Khi đó:

sin⁡α=y0,cos⁡α=x0,\sin\alpha = y_0, \qquad \cos\alpha = x_0,

tan⁡α=y0x0 (x0≠0),cot⁡α=x0y0 (y0≠0).\tan\alpha = \frac{y_0}{x_0}\ (x_0 \ne 0), \qquad \cot\alpha = \frac{x_0}{y_0}\ (y_0 \ne 0).

[Đồ thị]

2. Dấu của các giá trị lượng giác

Với 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ (góc nhọn): sin⁡α>0\sin\alpha>0, cos⁡α>0\cos\alpha>0, tan⁡α>0\tan\alpha>0, cot⁡α>0\cot\alpha>0.

Với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ (góc tù): sin⁡α>0\sin\alpha>0, cos⁡α<0\cos\alpha<0, tan⁡α<0\tan\alpha<0, cot⁡α<0\cot\alpha<0.

Tại α=90∘\alpha = 90^\circ, tan⁡α\tan\alpha không xác định; tại α=0∘\alpha = 0^\circ và α=180∘\alpha = 180^\circ, cot⁡α\cot\alpha không xác định.

Với mọi α∈[0∘;180∘]\alpha \in [0^\circ;180^\circ]: 0≤sin⁡α≤10 \le \sin\alpha \le 1 và −1≤cos⁡α≤1-1 \le \cos\alpha \le 1.

3. Hai góc bù nhau và hai góc phụ nhau

sin⁡(180∘−α)=sin⁡α,cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α,\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha, \qquad \cos(180^\circ-\alpha)=-\cos\alpha,

tan⁡(180∘−α)=−tan⁡α,cot⁡(180∘−α)=−cot⁡α.\tan(180^\circ-\alpha)=-\tan\alpha, \qquad \cot(180^\circ-\alpha)=-\cot\alpha.

sin⁡(90∘−α)=cos⁡α,cos⁡(90∘−α)=sin⁡α,\sin(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha, \qquad \cos(90^\circ-\alpha)=\sin\alpha,

tan⁡(90∘−α)=cot⁡α,cot⁡(90∘−α)=tan⁡α.\tan(90^\circ-\alpha)=\cot\alpha, \qquad \cot(90^\circ-\alpha)=\tan\alpha.

4. Các hệ thức lượng giác cơ bản

sin⁡2α+cos⁡2α=1;tan⁡α=sin⁡αcos⁡α;cot⁡α=cos⁡αsin⁡α;\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1; \qquad \tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}; \qquad \cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha};

tan⁡α⋅cot⁡α=1;1+tan⁡2α=1cos⁡2α;1+cot⁡2α=1sin⁡2α.\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1; \qquad 1+\tan^2\alpha=\frac{1}{\cos^2\alpha}; \qquad 1+\cot^2\alpha=\frac{1}{\sin^2\alpha}.

5. Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

α\alpha

0∘0^\circ

30∘30^\circ

45∘45^\circ

60∘60^\circ

90∘90^\circ

120∘120^\circ

135∘135^\circ

150∘150^\circ

180∘180^\circ

sin⁡α\sin\alpha

00

12\dfrac12

22\dfrac{\sqrt2}{2}

32\dfrac{\sqrt3}{2}

11

32\dfrac{\sqrt3}{2}

22\dfrac{\sqrt2}{2}

12\dfrac12

00

cos⁡α\cos\alpha

11

32\dfrac{\sqrt3}{2}

22\dfrac{\sqrt2}{2}

12\dfrac12

00

−12-\dfrac12

−22-\dfrac{\sqrt2}{2}

−32-\dfrac{\sqrt3}{2}

−1-1

tan⁡α\tan\alpha

00

33\dfrac{\sqrt3}{3}

11

3\sqrt3

—

−3-\sqrt3

−1-1

−33-\dfrac{\sqrt3}{3}

00

cot⁡α\cot\alpha

—

3\sqrt3

11

33\dfrac{\sqrt3}{3}

00

−33-\dfrac{\sqrt3}{3}

−1-1

−3-\sqrt3

—

6. Liên hệ giữa các góc trong một tam giác

Với tam giác ABCABC bất kì: sin⁡(A+B)=sin⁡C\sin(A+B)=\sin C, cos⁡(A+B)=−cos⁡C\cos(A+B)=-\cos C, sin⁡A+B2=cos⁡C2\sin\dfrac{A+B}{2}=\cos\dfrac{C}{2}.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi α∈(0∘;180∘)\alpha \in (0^\circ;180^\circ)?

A. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=-\sin\alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=\cos\alpha.

C. sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha.

D. tan⁡(180∘−α)=tan⁡α\tan(180^\circ-\alpha)=\tan\alpha.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α>0\sin\alpha>0, cos⁡α<0\cos\alpha<0.

B. sin⁡α>0\sin\alpha>0, cos⁡α>0\cos\alpha>0.

C. sin⁡α<0\sin\alpha<0, cos⁡α<0\cos\alpha<0.

D. sin⁡α<0\sin\alpha<0, cos⁡α>0\cos\alpha>0.

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức sin⁡30∘+cos⁡60∘\sin30^\circ+\cos60^\circ bằng

A. 00.

B. 11.

C. 32\dfrac{\sqrt3}{2}.

D. 12\dfrac12.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac35 và 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. 45\dfrac45.

B. 35\dfrac35.

C. −35-\dfrac35.

D. −45-\dfrac45.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho cos⁡α=13\cos\alpha=\dfrac13. Giá trị của biểu thức P=2sin⁡2α+3cos⁡2αP=2\sin^2\alpha+3\cos^2\alpha bằng

A. 199\dfrac{19}{9}.

B. 119\dfrac{11}{9}.

C. 73\dfrac73.

D. 22.

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của tan⁡135∘\tan135^\circ bằng

A. 11.

B. −1-1.

C. 33\dfrac{\sqrt3}{3}.

D. −3-\sqrt3.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡(A+B)=−sin⁡C\sin(A+B)=-\sin C.

B. cos⁡(A+B)=cos⁡C\cos(A+B)=\cos C.

C. sin⁡(A+B)=sin⁡C\sin(A+B)=\sin C.

D. tan⁡(A+B)=tan⁡C\tan(A+B)=\tan C.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho sin⁡α=13\sin\alpha=\dfrac13 và 0∘<α<90∘0^\circ<\alpha<90^\circ. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. −223-\dfrac{2\sqrt2}{3}.

B. 23\dfrac23.

C. 23\dfrac{\sqrt2}{3}.

D. 223\dfrac{2\sqrt2}{3}.

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức A=sin⁡220∘+sin⁡270∘A=\sin^2 20^\circ+\sin^2 70^\circ bằng

A. 2sin⁡220∘2\sin^2 20^\circ.

B. 22.

C. 11.

D. 00.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tan⁡α=2\tan\alpha=2 với 0∘<α<90∘0^\circ<\alpha<90^\circ. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

A. 12\dfrac12.

B. 22.

C. −12-\dfrac12.

D. −2-2.

C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (3 câu)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<180∘0^\circ<\alpha<180^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) sin⁡α>0\sin\alpha>0.

b) Nếu α\alpha là góc tù thì cos⁡α<0\cos\alpha<0.

c) sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=-\sin\alpha.

d) tan⁡α\tan\alpha xác định với mọi α∈(0∘;180∘)\alpha \in (0^\circ;180^\circ).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho sin⁡α=45\sin\alpha=\dfrac45 với 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) cos⁡α<0\cos\alpha<0.

b) cos⁡α=35\cos\alpha=\dfrac35.

c) tan⁡α=−43\tan\alpha=-\dfrac43.

d) cot⁡α=−34\cot\alpha=-\dfrac34.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho góc α=120∘\alpha=120^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) sin⁡α=32\sin\alpha=\dfrac{\sqrt3}{2}.

b) cos⁡α=12\cos\alpha=\dfrac12.

c) tan⁡α=−3\tan\alpha=-\sqrt3.

d) tan⁡α+cot⁡α=433\tan\alpha+\cot\alpha=\dfrac{4\sqrt3}{3}.

BÀI 2. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Định lí côsin

Trong tam giác ABCABC có BC=aBC=a, CA=bCA=b, AB=cAB=c:

a2=b2+c2−2bccos⁡A;b2=c2+a2−2cacos⁡B;c2=a2+b2−2abcos⁡C.a^2=b^2+c^2-2bc\cos A; \quad b^2=c^2+a^2-2ca\cos B; \quad c^2=a^2+b^2-2ab\cos C.

Hệ quả:

cos⁡A=b2+c2−a22bc;cos⁡B=c2+a2−b22ca;cos⁡C=a2+b2−c22ab.\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}; \quad \cos B=\frac{c^2+a^2-b^2}{2ca}; \quad \cos C=\frac{a^2+b^2-c^2}{2ab}.

2. Định lí sin

asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=2R,\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=2R,

trong đó RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

3. Công thức tính diện tích tam giác

S=12absin⁡C=12bcsin⁡A=12casin⁡B;S=abc4R;S=\frac12 ab\sin C=\frac12 bc\sin A=\frac12 ca\sin B; \qquad S=\frac{abc}{4R};

S=pr;S=p(p−a)(p−b)(p−c),S=pr; \qquad S=\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)},

trong đó p=a+b+c2p=\dfrac{a+b+c}{2} là nửa chu vi, rr là bán kính đường tròn nội tiếp.

4. Công thức đường trung tuyến

ma2=b2+c22−a24;mb2=c2+a22−b24;mc2=a2+b22−c24.m_a^2=\frac{b^2+c^2}{2}-\frac{a^2}{4}; \quad m_b^2=\frac{c^2+a^2}{2}-\frac{b^2}{4}; \quad m_c^2=\frac{a^2+b^2}{2}-\frac{c^2}{4}.

[Hình vẽ]

5. Giải tam giác

Giải tam giác là tính các yếu tố còn lại (cạnh, góc, diện tích, bán kính…) của tam giác khi biết ba yếu tố, trong đó có ít nhất một cạnh.

- Biết hai cạnh và góc xen giữa → dùng định lí côsin để tìm cạnh thứ ba.
- Biết một cạnh và hai góc → dùng định lí sin để tìm các cạnh còn lại.
- Biết ba cạnh → dùng hệ quả định lí côsin để tìm góc.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a, CA=bCA=b, AB=cAB=c. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc\cos A.

B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A.

C. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2=b^2+c^2-2bc\cos B.

D. a2=b2+c2−bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-bc\cos A.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=4AC=4 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 1313.

B. 37\sqrt{37}.

C. 55.

D. 13\sqrt{13}.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=5a=5, b=7b=7, c=8c=8. Giá trị của cos⁡A\cos A bằng

A. 1114\dfrac{11}{14}.

B. 57\dfrac57.

C. 12\dfrac12.

D. 1314\dfrac{13}{14}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A}=30^\circ và bán kính đường tròn ngoại tiếp R=4R=4. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 88.

B. 22.

C. 44.

D. 434\sqrt3.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=3a=3, b=4b=4, c=5c=5. Số đo góc CC bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh là 33, 44, 55. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng

A. 11.

B. 22.

C. 2,52,5.

D. 55.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC cân tại AA có AB=AC=5AB=AC=5, BC=6BC=6. Độ dài đường trung tuyến AMAM bằng

A. 33.

B. 34\sqrt{34}.

C. 44.

D. 55.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=23BC=2\sqrt3 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 44.

B. 22.

C. 232\sqrt3.

D. 3\sqrt3.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB=5, AC=8AC=8 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A. 20320\sqrt3.

B. 10310\sqrt3.

C. 1010.

D. 2020.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=13a=13, b=14b=14, c=15c=15. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A. 4242.

B. 105105.

C. 8484.

D. 168168.

C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (3 câu)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=4AC=4 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡ABC^2=AB^2+AC^2-2\cdot AB\cdot AC\cdot\cos A.

b) BC=13BC=13.

c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 333\sqrt3.

d) Góc BB là góc tù.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=7a=7, b=8b=8, c=5c=5. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) cos⁡A=12\cos A=\dfrac12.

b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 20320\sqrt3.

c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng 3\sqrt3.

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 733\dfrac{7\sqrt3}{3}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A}=30^\circ và BC=4BC=4. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 44.

b) Nếu B^=60∘\widehat{B}=60^\circ thì AC=43AC=4\sqrt3.

c) Nếu C^=90∘\widehat{C}=90^\circ thì AB=43AB=4\sqrt3.

d) Nếu AC=43AC=4\sqrt3 và B^=60∘\widehat{B}=60^\circ thì tam giác ABCABC đều.

BÀI 3. TỔNG HỢP KIẾN THỨC

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Sơ đồ các công thức cần nhớ

Nội dung

Công thức

Định lí côsin

a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A

Hệ quả

cos⁡A=b2+c2−a22bc\cos A=\dfrac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

Định lí sin

asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=2R\dfrac{a}{\sin A}=\dfrac{b}{\sin B}=\dfrac{c}{\sin C}=2R

Diện tích

S=12bcsin⁡A=abc4R=prS=\dfrac12 bc\sin A=\dfrac{abc}{4R}=pr

Diện tích (Hê-rông)

S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

Trung tuyến

ma2=b2+c22−a24m_a^2=\dfrac{b^2+c^2}{2}-\dfrac{a^2}{4}

Hệ thức cơ bản

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1; tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

2. Quy trình giải bài toán thực tế

- Bước 1: Chọn mô hình tam giác, đặt tên các đỉnh cho các vị trí trong đề bài.
- Bước 2: Xác định các yếu tố đã biết (cạnh, góc) và yếu tố cần tìm.
- Bước 3: Chọn công thức phù hợp: biết hai cạnh và góc xen giữa thì dùng định lí côsin; biết một cạnh và hai góc thì dùng định lí sin; cần diện tích thì dùng công thức SS.
- Bước 4: Tính toán, làm tròn theo yêu cầu của đề và kết luận.

3. Lưu ý khi làm bài

- Góc tù có côsin âm, góc nhọn có côsin dương.
- Đổi đơn vị về cùng một loại trước khi tính.
- Chỉ làm tròn ở bước cuối cùng để tránh sai số.

[Hình vẽ]

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (10 câu)

Câu 1 (0,25 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 1515 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 2020 km/h. Sau 22 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?

A. 101310\sqrt{13} km.

B. 5050 km.

C. 10710\sqrt7 km.

D. 7070 km.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=120∘\widehat{A}=120^\circ, AB=2AB=2, AC=3AC=3. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 7\sqrt7.

B. 19\sqrt{19}.

C. 55.

D. 13\sqrt{13}.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho cos⁡α=−35\cos\alpha=-\dfrac35 với 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

A. 43\dfrac43.

B. −34-\dfrac34.

C. 34\dfrac34.

D. −43-\dfrac43.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=6BC=6 và A^=45∘\widehat{A}=45^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 626\sqrt2.

B. 33.

C. 323\sqrt2.

D. 66.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB=4, AC=7AC=7, BC=9BC=9. Giá trị của cos⁡A\cos A bằng

A. 27\dfrac27.

B. −27-\dfrac27.

C. −17-\dfrac17.

D. 47\dfrac47.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho sin⁡α=23\sin\alpha=\dfrac23 và 0∘<α<90∘0^\circ<\alpha<90^\circ. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. −53-\dfrac{\sqrt5}{3}.

B. 53\dfrac53.

C. 53\dfrac{\sqrt5}{3}.

D. 13\dfrac13.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=5AC=5 và A^=120∘\widehat{A}=120^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A. 154\dfrac{15}{4}.

B. 1532\dfrac{15\sqrt3}{2}.

C. 152\dfrac{15}{2}.

D. 1534\dfrac{15\sqrt3}{4}.

Câu 8 (0,25 điểm). Trên nửa đường tròn đơn vị, điểm MM có tung độ y0=12y_0=\dfrac12 và hoành độ âm. Giá trị côsin của góc xOM^\widehat{xOM} bằng

A. 32\dfrac{\sqrt3}{2}.

B. −32-\dfrac{\sqrt3}{2}.

C. −12-\dfrac12.

D. 12\dfrac12.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A}=60^\circ, B^=45∘\widehat{B}=45^\circ và BC=6BC=6. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 323\sqrt2.

B. 626\sqrt2.

C. 232\sqrt3.

D. 262\sqrt6.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=2AB=2, AC=4AC=4 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Độ dài đường trung tuyến kẻ từ AA bằng

A. 7\sqrt7.

B. 3\sqrt3.

C. 5\sqrt5.

D. 222\sqrt2.

C. BÀI TẬP ĐÚNG – SAI (4 câu)

Câu 1 (1,0 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất đi được 3030 km, tàu thứ hai đi được 4040 km. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Khoảng cách giữa hai tàu được tính bằng định lí côsin trong tam giác.

b) Khoảng cách giữa hai tàu là 101310\sqrt{13} km.

c) Nếu góc giữa hai hướng đi là 90∘90^\circ thì khoảng cách giữa hai tàu là 5050 km.

d) Nếu góc giữa hai hướng đi là 120∘120^\circ thì khoảng cách giữa hai tàu nhỏ hơn 6060 km.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB=4, AC=6AC=6 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) BC=27BC=2\sqrt7.

b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 636\sqrt3.

c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 4213\dfrac{4\sqrt{21}}{3}.

d) cos⁡B=527\cos B=\dfrac{5}{2\sqrt7}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac35 và 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) cos⁡α=−45\cos\alpha=-\dfrac45.

b) tan⁡α=34\tan\alpha=\dfrac34.

c) cot⁡α=−43\cot\alpha=-\dfrac43.

d) 2sin⁡α+cos⁡α=1452\sin\alpha+\cos\alpha=\dfrac{14}{5}.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=6AB=6, AC=8AC=8, BC=10BC=10. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Tam giác ABCABC vuông tại AA.

b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 4848.

c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 55.

d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng 22.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả