SỞ GD&ĐT ...
TRƯỜNG THPT ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?
A. Bạn có thích học môn Toán không?
B. Số 15 là số nguyên tố phải không?
C. Số 12 là một số chẵn.
D. Hãy chú ý nghe giảng!
Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Giao của hai tập hợp và là tập hợp nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Với góc bất kì thỏa mãn và , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác có độ dài các cạnh . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác có ba cạnh và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng . Diện tích của tam giác được tính theo công thức nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Vectơ nào sau đây bằng vectơ ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho ba điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho bốn điểm phân biệt . Hiệu của hai vectơ bằng vectơ nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho vectơ và số thực . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Vectơ cùng hướng với vectơ .
B. Vectơ có độ dài bằng .
C. Vectơ ngược hướng với vectơ .
D. Vectơ có độ dài bằng .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc thỏa mãn và .
a) .
b) .
c) .
d) Giá trị của biểu thức bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Độ dài cạnh .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật có . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và .
a) Độ dài của vectơ bằng .
b) .
c) Độ dài của vectơ bằng .
d) .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác . Gọi là trung điểm của cạnh , là điểm nằm trên cạnh sao cho , và là trung điểm của đoạn thẳng .
a) .
b) .
c) Phân tích vectơ theo hai vectơ và ta được .
d) Ba điểm thẳng hàng.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh giải chi tiết các bài toán sau:
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp con của tập số thực :
a) Xác định các tập hợp và .
b) Xác định các tập hợp và .
Câu 2 (1,0 điểm). Một cơ sở sản xuất kinh doanh hai loại trà thảo mộc đóng hộp: trà Bát Tiên (loại I) và trà Sen Tây Hồ (loại II).
- Để sản xuất một hộp trà loại I cần thảo mộc thô và sấy gia nhiệt.
- Để sản xuất một hộp trà loại II cần thảo mộc thô và sấy gia nhiệt.
Mỗi ngày cơ sở chỉ có thể cung cấp tối đa thảo mộc thô và hệ thống lò sấy hoạt động không quá . Biết mỗi hộp trà loại I mang lại tiền lãi nghìn đồng, mỗi hộp trà loại II mang lại tiền lãi nghìn đồng. Giả sử toàn bộ sản phẩm làm ra trong ngày đều được tiêu thụ hết. Hỏi cơ sở cần sản xuất bao nhiêu hộp trà mỗi loại trong một ngày để thu được tiền lãi lớn nhất?
Câu 3 (1,0 điểm). Hai tàu du lịch cùng xuất phát từ một bến cảng trên biển vào cùng một thời điểm. Tàu thứ nhất chạy theo hướng Đông với vận tốc . Tàu thứ hai chạy theo hướng tạo với hướng của tàu thứ nhất một góc với vận tốc .
a) Sau giờ chạy liên tục, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
b) Sau giờ di chuyển, tàu thứ hai dừng lại thả neo để du khách tham quan. Tàu thứ nhất lập tức chuyển hướng chạy thẳng đến vị trí tàu thứ hai với vận tốc không đổi . Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ lúc chuyển hướng, tàu thứ nhất sẽ đến được vị trí của tàu thứ hai? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của phút).
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ...
TRƯỜNG THPT ...
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn số lẻ.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | C | 7 | C |
2 | A | 8 | A |
3 | B | 9 | D |
4 | D | 10 | B |
5 | B | 11 | A |
6 | A | 12 | C |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu được 0,10 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu được 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | S | c) | S | ||
d) | Đ | d) | Đ | ||
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | S | d) | S |
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Xác định các tập hợp và (0,5 điểm) | |
Biểu diễn trên trục số, ta có: | 0,25 | ||
Phần tử chung của hai tập hợp là khoảng , do đó: | 0,25 | ||
b | Xác định các tập hợp và (0,5 điểm) | ||
Tập hợp các phần tử thuộc nhưng không thuộc là: | 0,25 | ||
Phần bù của trong tập số thực là: | 0,25 | ||
2 | Bài toán tối ưu hóa hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (1,0 điểm) | ||
Gọi lần lượt là số hộp trà loại I và loại II cơ sở sản xuất trong một ngày (). | 0,25 | ||
Lượng thảo mộc tiêu thụ trong ngày là (kg), không vượt quá . | 0,25 | ||
Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác (kể cả bờ) với các đỉnh: [Đồ thị] | 0,25 | ||
Tổng số tiền lãi thu được mỗi ngày là: | 0,25 | ||
3 | a | Tính khoảng cách giữa hai tàu sau 2 giờ (0,5 điểm) | |
Sau giờ di chuyển, quãng đường mỗi tàu đi được là: | 0,25 | ||
Áp dụng định lí côsin trong tam giác , khoảng cách giữa hai tàu là : | 0,25 | ||
b | Tính thời gian tàu thứ nhất tiếp cận vị trí tàu thứ hai (0,5 điểm) | ||
Thời gian để tàu thứ nhất đi thẳng từ đến với vận tốc là: | 0,25 | ||
Đổi thời gian ra đơn vị phút: | 0,25 | ||
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 10 (ĐỀ SỐ 2)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?
A. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
B. Hôm nay trời nắng đẹp quá!
C. Bạn có thích học môn Toán không?
D. Số 10 là một số rất lớn.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề : "". Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
A. : "".
B. : "".
C. : "".
D. : "".
Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Số tập hợp con của tập hợp là
A. 3.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Khi đó tập hợp bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác có diện tích , độ dài các cạnh và bán kính đường tròn ngoại tiếp là . Công thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho ba điểm phân biệt thẳng hàng sao cho điểm nằm giữa hai điểm và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ và cùng hướng.
B. Hai vectơ và cùng hướng.
C. Hai vectơ và cùng hướng.
D. Hai vectơ và ngược hướng.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp con của tập số thực : và .
a) Phần tử thuộc tập hợp .
b) Số lượng phần tử là số nguyên của tập hợp là .
c) Giao của hai tập hợp là .
d) Hiệu của hai tập hợp là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
a) Cặp số là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ là một miền đa giác lồi có 4 đỉnh.
c) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức với thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có độ dài các cạnh , và góc .
a) .
b) Độ dài cạnh bằng .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , .
a) Nửa chu vi của tam giác là .
b) Diện tích của tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và .
a) (0,5 điểm) Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng để viết lại các tập hợp và .
b) (0,5 điểm) Xác định các tập hợp và .
Bài 2 (1,0 điểm). Một xưởng mộc dự định sản xuất hai loại ghế: ghế tựa (loại I) và ghế xoay (loại II).
- Để sản xuất một chiếc ghế loại I cần 2 giờ gia công và 1 giờ hoàn thiện.
- Để sản xuất một chiếc ghế loại II cần 1 giờ gia công và 2 giờ hoàn thiện.
- Phân xưởng có thể bố trí tối đa 120 giờ cho khâu gia công và tối đa 120 giờ cho khâu hoàn thiện.
- Do nhu cầu thị trường, phân xưởng chỉ có thể tiêu thụ tối đa 50 chiếc ghế loại I.
Biết mỗi chiếc ghế loại I đem lại lợi nhuận 150 nghìn đồng và mỗi chiếc ghế loại II đem lại lợi nhuận 180 nghìn đồng. Hỏi phân xưởng nên sản xuất bao nhiêu chiếc ghế mỗi loại để tổng lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Bài 3 (1,0 điểm). Để đo khoảng cách giữa hai vị trí và ở hai bên một khúc hồ mà không thể đo trực tiếp, người ta chọn một vị trí cùng bên bờ với điểm sao cho từ có thể nhìn thấy cả và . Dùng dụng cụ đo đạc, người ta xác định được khoảng cách m, m và góc .
a) (0,5 điểm) Tính khoảng cách giữa hai vị trí và (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
b) (0,5 điểm) Người ta dự định xây dựng một con đường thẳng ngắn nhất nối từ vị trí thẳng ra đoạn đường nối giữa hai vị trí và . Hãy tính chiều dài của con đường này (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN: TOÁN 10
(ĐỀ SỐ 2)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, tính theo thang điểm 10,0 và không làm tròn.
- Với các bài tự luận, nếu bước trên giải sai dẫn đến kết quả bước sau sai thì không chấm điểm phần tiếp theo.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | B | B |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | B | B | A | B |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm theo quy định của Bộ GD&ĐT:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S |
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Viết lại các tập hợp dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Xác định các tập hợp và (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | [Đồ thị] | ||
Gọi và lần lượt là số lượng ghế loại I và loại II mà phân xưởng sản xuất (). | 0,25 | ||
Theo giả thiết, và thỏa mãn hệ bất phương trình ràng buộc: | 0,25 | ||
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền ngũ giác (kể cả biên) với toạ độ các đỉnh là: | 0,25 | ||
Tính giá trị biểu thức tại các đỉnh: | 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính khoảng cách giữa hai vị trí và (0,5 điểm) | 0,5 | |
Áp dụng định lí côsin trong tam giác , ta có: | 0,25 | ||
Thay số ta được: | 0,25 | ||
b | Tính chiều dài con đường ngắn nhất từ đến đoạn thẳng (0,5 điểm) | 0,5 | |
Con đường ngắn nhất nối từ đến đoạn thẳng chính là đường cao vuông góc với (). | 0,25 | ||
Mặt khác, ta có công thức diện tích: . | 0,25 |











