2 đề kiểm tra theo bài – Hệ thức lượng trong tam giác (Toán 10)

ToánLớp 10MChia sẻ bởi Minh Thư Trần 6 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Môn: Toán – Lớp 10 – Đề số 01

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A.

B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A.

C. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B.

D. a2=b2+c2−2bccos⁡Ca^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos C.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=5b = 5, c=8c = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh aa bằng

A. 89\sqrt{89}.

B. 129\sqrt{129}.

C. 77.

D. 88.

Câu 3 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ, BC=7BC = 7, AB=3AB = 3. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 37\sqrt{37}.

B. 3737.

C. 79\sqrt{79}.

D. 55.

Câu 4 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có C^=135∘\widehat{C} = 135^\circ, BC=2BC = 2, AC=2AC = \sqrt{2}. Độ dài cạnh ABAB bằng

A. 2\sqrt{2}.

B. 44.

C. 1010.

D. 10\sqrt{10}.

Câu 5 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có góc AA nhọn, AB=4AB = 4, AC=6AC = 6 và diện tích bằng 636\sqrt{3}. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 2132\sqrt{13}.

B. 272\sqrt{7}.

C. 2192\sqrt{19}.

D. 44.

Câu 6 (0,25 điểm). Tam giác có ba cạnh lần lượt là 44, 55, 66. Sin của góc bé nhất của tam giác đó bằng

A. 74\dfrac{\sqrt{7}}{4}.

B. 34\dfrac{3}{4}.

C. 54\dfrac{\sqrt{5}}{4}.

D. 716\dfrac{7}{16}.

Câu 7 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có BC=15BC = 15, CA=10CA = 10, AB=7AB = 7. Trên cạnh BCBC lấy điểm MM sao cho BM=5BM = 5. Độ dài đoạn thẳng AMAM bằng

A. 17\sqrt{17}.

B. 55.

C. 44.

D. 252\sqrt{5}.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=10c = 10 và cos⁡A=35\cos A = \dfrac{3}{5}. Độ dài cạnh aa bằng

A. 2102\sqrt{10}.

B. 44.

C. 2342\sqrt{34}.

D. 88.

Câu 9 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=AC=aAB = AC = a. Điểm MM nằm trên cạnh BCBC sao cho BM=BC4BM = \dfrac{BC}{4}. Độ dài đoạn thẳng AMAM bằng

A. a102\dfrac{a\sqrt{10}}{2}.

B. a104\dfrac{a\sqrt{10}}{4}.

C. 3a4\dfrac{3a}{4}.

D. a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}.

Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có cos⁡(A+B)=−14\cos(A+B) = -\dfrac{1}{4}, AC=4AC = 4, BC=6BC = 6. Độ dài cạnh ABAB bằng

A. 2132\sqrt{13}.

B. 88.

C. 2102\sqrt{10}.

D. 44.

Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có BC=25BC = 2\sqrt{5}, AC=5AC = 5 và cot⁡C=2\cot C = 2. Độ dài cạnh ABAB bằng

A. 5\sqrt{5}.

B. 85\sqrt{85}.

C. 353\sqrt{5}.

D. 55.

Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có AB=2AB = 2, AC=3AC = 3 và tan⁡A=−22\tan A = -2\sqrt{2}. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 17\sqrt{17}.

B. 13\sqrt{13}.

C. 55.

D. 5\sqrt{5}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=3AC = 3 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
a) BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡ABC^2 = AB^2 + AC^2 - 2 \cdot AB \cdot AC \cdot \cos A.
b) BC=13BC = \sqrt{13}.
c) cos⁡B=1313\cos B = \dfrac{\sqrt{13}}{13}.
d) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ AA bằng 132\dfrac{\sqrt{13}}{2}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AC=10AC = 10, AB=6AB = 6 và cos⁡A=35\cos A = \dfrac{3}{5}.
a) Góc AA là góc tù.
b) BC=8BC = 8.
c) sin⁡A=−45\sin A = -\dfrac{4}{5}.
d) Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh AA bằng 66.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8, BC=7BC = 7.
a) Diện tích tam giác ABCABC bằng 10310\sqrt{3}.
b) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng 232\sqrt{3}.
c) Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ACAC và ABAB. Khi đó SAMB=2SANCS_{AMB} = 2S_{ANC}.
d) Gọi DD là điểm đối xứng của BB qua CC. Khi đó AD=201AD = \sqrt{201}.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC cân tại AA có B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=4BC = 4 cm.
a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 433\dfrac{4\sqrt{3}}{3} cm.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 833\dfrac{8\sqrt{3}}{3} cm2^2.
c) Độ dài đường cao kẻ từ AA bằng 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3} cm.
d) Trên tia đối của tia ACAC lấy điểm DD sao cho AD=ABAD = AB. Khi đó ABD^=30∘\widehat{ABD} = 30^\circ.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Tam giác ABCABC có BC=12BC = 12, CA=9CA = 9, AB=6AB = 6. Trên cạnh BCBC lấy điểm MM sao cho BM=4BM = 4. Tính độ dài đoạn thẳng AMAM (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 2 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=5AC = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài đường phân giác trong của góc AA (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 3 (0,5 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 2525 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 3535 km/h. Hỏi sau 22 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 4 (0,5 điểm). Từ hai vị trí AA và BB của một tòa nhà (AA là chân tòa nhà, BB là đỉnh tòa nhà, AB=60AB = 60 m thẳng đứng), người ta quan sát đỉnh CC của một ngọn núi. Biết phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 35∘35^\circ, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 20∘20^\circ. Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

[Hình vẽ]

Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=7AC = 7, BC=8BC = 8. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Tính độ dài đoạn thẳng AMAM (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 6 (0,5 điểm). Hai điểm AA, BB nằm ở hai bên bờ một hồ nước. Người ta chọn điểm CC trên bờ sao cho AC=120AC = 120 m, BC=90BC = 90 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Tính khoảng cách ABAB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Môn: Toán – Lớp 10 – Đề số 02

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

B. a=2Rsin⁡Aa = 2R\sin A.

C. a=Rsin⁡Aa = R\sin A.

D. asin⁡A=2Ra\sin A = 2R.

Câu 2 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ và BC=8BC = 8. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 424\sqrt{2}.

B. 838\sqrt{3}.

C. 828\sqrt{2}.

D. 44.

Câu 3 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, A^=50∘\widehat{A} = 50^\circ, B^=70∘\widehat{B} = 70^\circ. Độ dài cạnh BCBC gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 5,35,3.

B. 4,94,9.

C. 5,75,7.

D. 6,16,1.

Câu 4 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ, C^=45∘\widehat{C} = 45^\circ và AB=4AB = 4. Độ dài cạnh ACAC bằng

A. 232\sqrt{3}.

B. 464\sqrt{6}.

C. 222\sqrt{2}.

D. 262\sqrt{6}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=8AB = 8 và 3sin⁡A=4sin⁡B=6sin⁡C3\sin A = 4\sin B = 6\sin C. Chu vi tam giác ABCABC bằng

A. 2424.

B. 3636.

C. 1818.

D. 3030.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=AC=2BC=aAB = AC = 2BC = a. Biết R⋅r=25R \cdot r = \dfrac{2}{5} với RR, rr lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABCABC. Giá trị của aa bằng

A. 22.

B. 2\sqrt{2}.

C. 5\sqrt{5}.

D. 3\sqrt{3}.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a2=b2+c2+bca^2 = b^2 + c^2 + bc. Số đo góc AA bằng

A. 60∘60^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 8 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có tổng hai góc BB và CC bằng 120∘120^\circ và BC=aBC = a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

A. a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}.

B. a2\dfrac{a}{2}.

C. a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.

D. a33\dfrac{a\sqrt{3}}{3}.

Câu 9 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có A^=75∘\widehat{A} = 75^\circ, B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ và AC=12AC = 12. Độ dài cạnh ABAB bằng

A. 626\sqrt{2}.

B. 666\sqrt{6}.

C. 12312\sqrt{3}.

D. 363\sqrt{6}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn bán kính RR, AB=R2AB = R\sqrt{2}, AC=RAC = R. Tính góc AA biết AA là góc tù.

A. 105∘105^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 135∘135^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác ABCABC có AB=10AB = 10 cm, BC=12BC = 12 cm và diện tích bằng 30330\sqrt{3} cm2^2. Số đo góc BB (biết BB là góc nhọn) bằng

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 60∘60^\circ.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA có AB=AC=2aAB = AC = 2a. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 2a(2−1)2a(\sqrt{2}-1).

B. a(2−1)a(\sqrt{2}-1).

C. a(2−2)a(2-\sqrt{2}).

D. a(2+2)a(2+\sqrt{2}).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác MNPMNP có MN=5MN = 5, MP=8MP = 8 và M^=60∘\widehat{M} = 60^\circ.
a) NP2=MN2+MP2−2⋅MN⋅MP⋅cos⁡MNP^2 = MN^2 + MP^2 - 2 \cdot MN \cdot MP \cdot \cos M.
b) Tam giác MNPMNP vuông tại NN.
c) cos⁡P=117\cos P = \dfrac{11}{7}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNPMNP bằng 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB:AC:BC=5:12:13AB : AC : BC = 5 : 12 : 13 và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 2626.
a) cos⁡A=AB2+AC2−BC22⋅AB⋅AC\cos A = \dfrac{AB^2 + AC^2 - BC^2}{2 \cdot AB \cdot AC}.
b) Tam giác ABCABC vuông tại BB.
c) BC=26BC = 26.
d) Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Độ dài đoạn thẳng BGBG bằng 8613\dfrac{8\sqrt{61}}{3}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, BC=6BC = 6, CA=8CA = 8.
a) AB2=BC2+CA2−2⋅BC⋅CA⋅cos⁡AAB^2 = BC^2 + CA^2 - 2 \cdot BC \cdot CA \cdot \cos A.
b) cos⁡A=1116\cos A = \dfrac{11}{16}.
c) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ AA bằng 46\sqrt{46}.
d) Điểm MM thuộc đoạn BCBC sao cho MC=2MBMC = 2MB. Độ dài đoạn thẳng AMAM bằng 262\sqrt{6}.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
a) BC=213BC = 2\sqrt{13}.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 24324\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 2393\dfrac{2\sqrt{39}}{3}.
d) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ AA bằng 35\sqrt{35}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1 (0,5 điểm). Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm AA và BB nằm ở hai bên một hồ nước, người ta chọn điểm CC trên bờ sao cho AC=600AC = 600 m, CB=500CB = 500 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Tính khoảng cách ABAB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).

Câu 2 (0,5 điểm). Một công viên có dạng hình tam giác ABCABC với AB=400AB = 400 m, AC=600AC = 600 m, BC=700BC = 700 m. Tính số đo góc BB của tam giác đó (làm tròn kết quả đến độ).

Câu 3 (0,5 điểm). Một ô tô đi từ AA đến BB phải đi vòng qua CC vì giữa AA và BB là một ngọn núi. Biết AC=12AC = 12 km, BC=20BC = 20 km và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Nếu người ta đào một đường hầm thẳng từ AA đến BB thì ô tô tiết kiệm được bao nhiêu tiền? Biết trung bình mỗi kilômét ô tô tiêu thụ 0,30,3 lít xăng và giá xăng là 25 00025\,000 đồng một lít.

Câu 4 (0,5 điểm). Hai chiếc tàu thuyền cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 2020 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 3030 km/h. Sau 22 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=10AB = 10, BC=17BC = 17, CA=21CA = 21. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 6 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=7AC = 7 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài đường cao kẻ từ AA của tam giác ABCABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả