SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Môn: Toán – Lớp 10 – Đề số 01
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tam giác có góc nhọn, , và diện tích bằng . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , . Sin của góc bé nhất của tam giác đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Tam giác vuông tại có . Điểm nằm trên cạnh sao cho . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) .
b) .
c) .
d) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Góc là góc tù.
b) .
c) .
d) Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , .
a) Diện tích tam giác bằng .
b) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
c) Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Khi đó .
d) Gọi là điểm đối xứng của qua . Khi đó .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác cân tại có và cm.
a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng cm.
b) Diện tích tam giác bằng cm.
c) Độ dài đường cao kẻ từ bằng cm.
d) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Khi đó .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Tam giác có , , . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tính độ dài đoạn thẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2 (0,5 điểm). Cho tam giác có , và . Tính độ dài đường phân giác trong của góc (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3 (0,5 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ km/h. Hỏi sau giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 4 (0,5 điểm). Từ hai vị trí và của một tòa nhà ( là chân tòa nhà, là đỉnh tòa nhà, m thẳng đứng), người ta quan sát đỉnh của một ngọn núi. Biết phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình vẽ]
Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác có , , . Gọi là trung điểm của . Tính độ dài đoạn thẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 6 (0,5 điểm). Hai điểm , nằm ở hai bên bờ một hồ nước. Người ta chọn điểm trên bờ sao cho m, m và . Tính khoảng cách (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Môn: Toán – Lớp 10 – Đề số 02
Năm học: 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tam giác có và là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Độ dài cạnh gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho tam giác có và . Chu vi tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác có . Biết với , lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho tam giác có . Số đo góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Tam giác có tổng hai góc và bằng và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác nội tiếp đường tròn bán kính , , . Tính góc biết là góc tù.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có cm, cm và diện tích bằng cm. Số đo góc (biết là góc nhọn) bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông cân tại có . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) .
b) Tam giác vuông tại .
c) .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
a) .
b) Tam giác vuông tại .
c) .
d) Gọi là trọng tâm tam giác . Độ dài đoạn thẳng bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , .
a) .
b) .
c) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ bằng .
d) Điểm thuộc đoạn sao cho . Độ dài đoạn thẳng bằng .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm và nằm ở hai bên một hồ nước, người ta chọn điểm trên bờ sao cho m, m và . Tính khoảng cách (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).
Câu 2 (0,5 điểm). Một công viên có dạng hình tam giác với m, m, m. Tính số đo góc của tam giác đó (làm tròn kết quả đến độ).
Câu 3 (0,5 điểm). Một ô tô đi từ đến phải đi vòng qua vì giữa và là một ngọn núi. Biết km, km và . Nếu người ta đào một đường hầm thẳng từ đến thì ô tô tiết kiệm được bao nhiêu tiền? Biết trung bình mỗi kilômét ô tô tiêu thụ lít xăng và giá xăng là đồng một lít.
Câu 4 (0,5 điểm). Hai chiếc tàu thuyền cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ km/h. Sau giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho tam giác có , , . Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 6 (0,5 điểm). Cho tam giác có , và . Tính độ dài đường cao kẻ từ của tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











