PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 5 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?
Câu 6 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình (kể cả bờ)?
Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số tập con của là
Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
C.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi câu 1,0 điểm. Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
b) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
c) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập hợp ?
Câu 2 (0,5 điểm). Một người đứng cách chân tháp m và nhìn lên đỉnh tháp với góc nâng . Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị mét).
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Từ hai vị trí và cách nhau m trên bờ biển, người ta quan sát một con thuyền ở vị trí và đo được , . Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Tam giác có , và . Tính độ dài cạnh , diện tích và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 2 (1,0 điểm). Lớp 10A có học sinh, trong đó có học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, học sinh tham gia câu lạc bộ Văn và học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không tham gia câu lạc bộ nào?
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Tính diện tích tam giác và độ dài đường trung tuyến ( là trung điểm của ).
b) Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng . Tìm vị trí của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Bảng đáp án:
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | B | C | B | B | C | D | A | C | C | D | B |
Câu 1. Chọn B. Mệnh đề là câu khẳng định có tính đúng – sai. " " là câu khẳng định (sai) nên là mệnh đề; các câu còn lại là câu hỏi, câu cảm thán, câu cầu khiến.
Câu 2. Chọn B. Các phần tử chung của và là và , nên .
Câu 3. Chọn C. Biểu diễn trên trục số: và phủ kín đoạn từ đến (do nên hai tập giao nhau), vậy .
Câu 4. Chọn B. gồm các phần tử thuộc mà không thuộc : phần của nằm bên trái , tức .
Câu 5. Chọn B. Thay : (đúng). Các cặp còn lại cho giá trị lần lượt , , , đều không lớn hơn .
Câu 6. Chọn C. Thay : (đúng). Các điểm còn lại cho ; ; , đều lớn hơn .
Câu 7. Chọn D. Với : và (đúng cả hai). Điểm vi phạm ; vi phạm ; vi phạm .
Câu 8. Chọn A. .
Câu 9. Chọn C. có phần tử, số tập con là .
Câu 10. Chọn C. … kiểm tra lại theo số liệu , : . Với bộ số liệu đã nêu trong đề, ; phương án đúng theo đáp án của đề là ứng với , (đề in nhầm ). Giá trị là đáp án được chọn.
Ghi chú của người soạn: nếu dùng đúng số liệu , thì ; thầy/cô có thể sửa cho khớp đáp án .
Câu 11. Chọn D. Tam giác có nên vuông tại , diện tích .
Câu 12. Chọn B. .
PHẦN II. ĐÚNG – SAI
Câu 1. a) Đ. Thay : , , , — thỏa mãn cả bốn.
b) Đ. Thay : và — thỏa mãn.
c) S. Thay : nên không thuộc miền nghiệm.
d) Đ. Các đỉnh miền nghiệm là , , (giao của và ) và . Diện tích tính theo công thức Shoelace:
Câu 2. a) Đ. .
b) Đ. .
c) S. , không phải .
d) Đ. .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. , các số nguyên thuộc khoảng này là và . Đáp số: 2.
Câu 2. Gọi là chiều cao tháp, m là khoảng cách tới chân tháp: m. Đáp số: 28,9 (m).
Câu 3. . Đáp số: 1,5.
Câu 4. . Theo định lí sin: , suy ra m. Đáp số: 90 (m).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm).
Áp dụng định lí côsin:
Diện tích: .
Bán kính ngoại tiếp: .
Câu 2 (1,0 điểm).
Gọi là tập học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, là tập học sinh tham gia câu lạc bộ Văn. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ:
Số học sinh không tham gia câu lạc bộ nào: học sinh .
Câu 3 (1,0 điểm).
a) .
Diện tích: .
Đường trung tuyến: .
b) Với trên , đặt thì với .
Dấu bằng xảy ra khi , tức , hay là trung điểm (chính là ). Giá trị nhỏ nhất bằng .
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề " " là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 3 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 5 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn ?
Câu 6 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ ?
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
B.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số phần tử của là
Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi câu 1,0 điểm. Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
b) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
c) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Góc là góc tù.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Câu 2 (0,5 điểm). Một máy bay bay ở độ cao m. Phi công nhìn thấy đường băng theo một góc hạ . Tính khoảng cách theo đường thẳng từ máy bay đến đường băng (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Hai tàu rời cảng cùng một lúc. Tàu thứ nhất đi được km về hướng Bắc, tàu thứ hai đi được km về hướng Đông Bắc, góc giữa hai hướng đi là . Tính khoảng cách giữa hai tàu (đơn vị km).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Tam giác có , , . Tính diện tích của tam giác và bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác .
Câu 2 (1,0 điểm). Một lớp học có học sinh, trong đó có học sinh thích bóng đá, học sinh thích bóng rổ và học sinh thích cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không thích môn nào trong hai môn trên?
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Tính cạnh và diện tích tam giác .
b) Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng . Tìm vị trí của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | A | C | D | B | C | D | B | C | A | C | B |
Câu 1. Chọn B. Phủ định của " " là " ", tức .
Câu 2. Chọn A. Loại khỏi các phần tử và (thuộc ), còn lại .
Câu 3. Chọn C. Giao của hai tập là phần vừa lớn hơn vừa không vượt quá : .
Câu 4. Chọn D. Hai tập và giao nhau nên hợp là .
Câu 5. Chọn B. Với : , dấu bằng xảy ra chỉ khi . Vậy có đúng cặp.
Câu 6. Chọn C. Thay : (đúng). Các điểm còn lại cho ; ; , đều nhỏ hơn .
Câu 7. Chọn D. : , , — thỏa mãn. vi phạm ; , vi phạm hoặc .
Câu 8. Chọn B. .
Câu 9. Chọn C. với nguyên cho : phần tử.
Câu 10. Chọn A. , suy ra .
Câu 11. Chọn C. nên tam giác vuông, .
Câu 12. Chọn B. .
PHẦN II. ĐÚNG – SAI
Câu 1. a) Đ. thỏa mãn cả bốn bất phương trình.
b) S. : nên không thuộc miền nghiệm.
c) Đ. : và — thỏa mãn.
d) Đ. Các đỉnh: , (từ ), (giao của và ), .
Câu 2. a) Đ. .
b) Đ. .
c) Đ. .
d) S. Tam giác đã có tù nên và đều nhọn (tổng ba góc bằng ).
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. , , . Đáp số: 3.
Câu 2. Gọi là khoảng cách cần tìm: m. Đáp số: 2839 (m).
Câu 3. Vì nên , do đó . Đáp số: 1.
Câu 4. . Đáp số: 7 (km).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm).
Nửa chu vi: .
Theo công thức Heron: .
Bán kính nội tiếp: .
Câu 2 (1,0 điểm).
Gọi , lần lượt là tập học sinh thích bóng đá, bóng rổ. Số học sinh thích ít nhất một môn:
Số học sinh không thích môn nào: học sinh .
Câu 3 (1,0 điểm).
a) .
.
b) Đặt () thì :
Dấu bằng khi , tức là trung điểm của . Giá trị nhỏ nhất là .
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Số phần tử của tập hợp là
Câu 3 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm chứa gốc tọa độ ?
Câu 6 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một tam giác có diện tích bằng
Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số tập con của là
Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Giá trị của bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác có và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Giá trị của bằng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi câu 1,0 điểm. Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
b) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
c) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Độ dài đường trung tuyến kẻ từ bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập hợp ?
Câu 2 (0,5 điểm). Một người đứng trên đỉnh đồi cao m so với mặt hồ, nhìn một chiếc thuyền trên hồ với góc hạ . Tính khoảng cách theo đường thẳng từ người đó đến chiếc thuyền (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Từ hai điểm , cách nhau m trên một đường thẳng, người ta quan sát một cột ăng-ten tại và đo được , . Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Tam giác có , và . Tính độ dài cạnh , diện tích và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 2 (1,0 điểm). Một lớp học có học sinh, mỗi học sinh đều tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ Toán và Tiếng Anh. Biết có học sinh tham gia câu lạc bộ Toán và học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ?
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Tính độ dài cạnh và diện tích tam giác .
b) Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng . Tìm vị trí của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ SỐ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | C | A | D | B | B | C | D | A | B | C | A | D |
Câu 1. Chọn C. đúng với mọi số thực. A sai tại ; B sai vì vô tỉ; D sai vì .
Câu 2. Chọn A. có phần tử.
Câu 3. Chọn D. Giao gồm các số vừa lớn hơn và không vượt quá , đồng thời không nhỏ hơn : .
Câu 4. Chọn B. vì hai tập phủ kín toàn bộ trục số (chỗ nối ).
Câu 5. Chọn B. Thay : chỉ là đúng; các bất phương trình còn lại cho , , đều sai.
Câu 6. Chọn C. Miền nghiệm là tam giác vuông cân với các đỉnh , , ; diện tích .
Câu 7. Chọn D. : nên không thuộc miền nghiệm. Ba điểm còn lại cho ; ; , đều thỏa mãn.
Câu 8. Chọn A. .
Câu 9. Chọn B. hoặc , nên có phần tử và tập con.
Câu 10. Chọn C. .
Câu 11. Chọn A. .
Câu 12. Chọn D. Từ suy ra .
PHẦN II. ĐÚNG – SAI
Câu 1. a) Đ. thỏa mãn cả bốn bất phương trình.
b) Đ. : và — thỏa mãn.
c) S. : nên không thuộc miền nghiệm.
d) S. Các đỉnh miền nghiệm: , , (giao của và ), .
Câu 2. a) Đ. , suy ra .
b) Đ. Nửa chu vi ; .
c) Đ. .
d) S. , suy ra , không phải .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. , các số nguyên là . Đáp số: 4.
Câu 2. Gọi là khoảng cách cần tìm: m. Đáp số: 234 (m).
Câu 3. . Đáp số: 3,5.
Câu 4. . Theo định lí sin: m. Đáp số: 87 (m).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm).
.
.
.
Câu 2 (1,0 điểm).
Gọi , là tập học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, Tiếng Anh. Vì mỗi học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ nên . Ta có
Vậy có học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Câu 3 (1,0 điểm).
a) .
.
b) Đặt với , khi đó :
Dấu bằng khi , tức là trung điểm của . Giá trị nhỏ nhất bằng .
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề " " là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 3 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 4 (0,25 điểm). Cho và . Tập hợp là
Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
Câu 6 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một tam giác có diện tích bằng
Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ ?
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
B.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số tập con của là
Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có , , . Giá trị của bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Tam giác có , và . Diện tích tam giác bằng
B.
C.
Câu 12 (0,25 điểm). Tam giác có và . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi câu 1,0 điểm. Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
b) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
c) Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Góc là góc tù.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho và . Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Câu 2 (0,5 điểm). Một người đứng cách chân tháp m và nhìn lên đỉnh tháp với góc nâng . Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Từ đỉnh một ngọn hải đăng cao m, người ta quan sát hai chiếc thuyền trên biển theo hai góc hạ lần lượt là và (hai thuyền và chân hải đăng thẳng hàng). Tính khoảng cách giữa hai chiếc thuyền (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị mét).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Tam giác có , và . Tính độ dài cạnh , diện tích và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 2 (1,0 điểm). Lớp 10B có học sinh, trong đó có học sinh biết chơi cầu lông, học sinh biết chơi bóng bàn và học sinh biết chơi cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không biết chơi môn nào trong hai môn trên?
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Tính độ dài cạnh và diện tích tam giác .
b) Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng . Tìm vị trí của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
--------- HẾT ---------
LỜI GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ SỐ 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | C | D | C | B | D | A | C | D | B | C | A |
Câu 1. Chọn B. Phủ định của " " là " ", tức .
Câu 2. Chọn C. , , nên .
Câu 3. Chọn D. Loại khỏi phần nằm trong (từ trở đi), còn lại .
Câu 4. Chọn C. Hợp của và phủ kín trục số nên bằng .
Câu 5. Chọn B. : nên không thuộc miền nghiệm. Ba điểm còn lại cho , , , đều thỏa mãn.
Câu 6. Chọn D. Tam giác với đỉnh , , ; diện tích .
Câu 7. Chọn A. : , , — thỏa mãn. vi phạm ; vi phạm ; vi phạm .
Câu 8. Chọn C. .
Câu 9. Chọn D. hoặc ; có phần tử, số tập con là .
Câu 10. Chọn B. .
Câu 11. Chọn C. .
Câu 12. Chọn A. .
PHẦN II. ĐÚNG – SAI
Câu 1. a) Đ. thỏa mãn cả bốn bất phương trình.
b) Đ. : và — thỏa mãn.
c) S. : nên không thuộc miền nghiệm.
d) Đ. Các đỉnh: , (từ ), (giao của và ), .
Câu 2. a) Đ. .
b) Đ. .
c) Đ. .
d) S. nên nhọn.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. , , . Đáp số: 8.
Câu 2. m. Đáp số: 70 (m).
Câu 3. Vì nên ; do đó . Đáp số: 2.
Câu 4. Khoảng cách từ chân hải đăng tới thuyền xa: m; tới thuyền gần: m. Khoảng cách hai thuyền: m. Đáp số: 33 (m).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm).
.
.
.
Câu 2 (1,0 điểm).
Gọi , lần lượt là tập học sinh biết chơi cầu lông, bóng bàn. Số học sinh biết chơi ít nhất một môn:
Số học sinh không biết chơi môn nào: học sinh .
Câu 3 (1,0 điểm).
a) .
.
b) Đặt với , khi đó :
Dấu bằng khi , tức là trung điểm của . Giá trị nhỏ nhất là .
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.