PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 50. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
Câu 3. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
C.
Câu 4. Đơn thức đồng dạng với đơn thức là
C.
Câu 5. Bậc của đơn thức là
Câu 6. Phần hệ số của đơn thức là
Câu 7. Phần biến của đơn thức (với là hằng số khác ) là
Câu 8. Thu gọn đơn thức ta được
Câu 9. Giá trị của đơn thức tại ; là
Câu 10. Tổng của hai đơn thức đồng dạng và là
Câu 11. Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A.
C.
Câu 13. Bậc của đa thức là
Câu 14. Hệ số tự do của đa thức là
Câu 15. Thu gọn đa thức ta được
B.
Câu 16. Cho đa thức . Bậc của đa thức sau khi thu gọn là
Câu 17. Giá trị của đa thức tại , là
Câu 18. Đa thức thỏa mãn là
Câu 19. Cho hai đa thức và . Hiệu bằng
Câu 20. Cho hai đa thức và . Tổng bằng
Câu 21. Tìm đa thức biết .
Câu 22. Giá trị của đa thức tại , là
Câu 23. Kết quả của phép nhân đơn thức với đơn thức là
Câu 24. Thực hiện phép nhân ta được
A.
B.
C.
Câu 25. Tích của đa thức và đa thức là
Câu 26. Khai triển tích ta được kết quả là
Câu 27. Kết quả của phép tính là
D.
Câu 28. Hệ số của trong tích là
Câu 29. Rút gọn biểu thức ta được
Câu 30. Tìm biết .
Câu 31. Kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức là
Câu 32. Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức ?
Câu 33. Kết quả của phép tính là
Câu 34. Thương của phép chia đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Giá trị của biểu thức tại ; là
Câu 36. Cho đa thức thỏa mãn . Đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Khẳng định nào sau đây là một hằng đẳng thức đáng nhớ đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Khai triển ta được kết quả là
Câu 39. Biểu thức bằng
A.
B.
D.
Câu 40. Biểu thức viết dưới dạng tích là
A.
B.
Câu 41. Biểu thức được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là
Câu 42. Viết biểu thức dưới dạng hiệu hai bình phương:
Câu 43. Tính nhanh giá trị của biểu thức :
Câu 44. Giá trị của biểu thức tại là
Câu 45. Rút gọn biểu thức ta được
Câu 46. Tìm biết .
Câu 47. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
Câu 48. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là mét và chiều rộng là mét. Diện tích mảnh vườn đó được biểu diễn bởi đa thức
A.
B.
C.
D.
Câu 49. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 50. Cho và . Giá trị của biểu thức là
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho đơn thức .
a) Đơn thức sau khi thu gọn là .
b) Bậc của đơn thức bằng .
c) Phần hệ số của đơn thức là .
d) Tại ; , giá trị của đơn thức là .
Câu 2. Cho các đơn thức ; ; .
a) Đơn thức và đơn thức là hai đơn thức đồng dạng.
b) Đơn thức và đơn thức có cùng bậc.
c) Tổng .
d) Tích .
Câu 3. Cho đa thức .
a) Đa thức chưa được thu gọn.
b) Dạng thu gọn của đa thức là .
c) Bậc của đa thức sau khi thu gọn là .
d) Tại ; , giá trị của đa thức là .
Câu 4. Cho hai đa thức và .
a) Tổng .
b) Bậc của đa thức là .
c) Hiệu .
d) Tại ; , giá trị của biểu thức bằng .
Câu 5. Cho biểu thức .
a) Khai triển .
b) Khai triển .
c) Sau khi rút gọn, ta được .
d) Để thì giá trị của là .
Câu 6. Cho phép nhân đa thức .
a) Kết quả khai triển có bậc bằng .
b) Dạng thu gọn của biểu thức là .
c) Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất là .
d) Hệ số tự do của biểu thức là .
Câu 7. Cho đa thức và đơn thức .
a) Đa thức chia hết cho đơn thức .
b) Kết quả của phép chia là .
c) Bậc của đa thức thương là .
d) Tại ; , giá trị của thương bằng .
Câu 8. Cho biểu thức .
a) Biểu thức có thể biến đổi thành .
b) Dạng rút gọn của là .
c) Giá trị của luôn luôn dương với mọi , .
d) Khi và thì giá trị của bằng .
Câu 9. Cho biểu thức .
a) Ta có thể viết .
b) Với mọi giá trị của , biểu thức luôn nhận giá trị không âm.
c) Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi .
d) Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Câu 10. Bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là mét và chiều rộng là mét. Bác dùng một phần đất hình vuông cạnh mét để xây bể nước, phần còn lại trồng hoa.
a) Đa thức biểu thị diện tích cả mảnh vườn là .
b) Đa thức biểu thị diện tích phần xây bể nước là .
c) Đa thức biểu thị diện tích trồng hoa là .
d) Nếu m thì diện tích đất trồng hoa là .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12.
Câu 1. Bậc của đơn thức thu gọn là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các đơn thức sau: ; ; ; ; . Trong các đơn thức đã cho, có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức ?
Câu 3. Tìm bậc của đa thức sau: .
Câu 4. Cho đa thức . Tính giá trị của khi và .
Câu 5. Cho đa thức thỏa mãn . Tính tổng các hệ số của đa thức .
Câu 6. Tìm giá trị của thỏa mãn đẳng thức .
Câu 7. Cho hằng đẳng thức . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 8. Cho hai số thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên để đơn thức chia hết cho đơn thức ?
Câu 10. Cho . Tại , , giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của đa thức là bao nhiêu?
Câu 12. Một phòng học hình hộp chữ nhật có thể tích là và diện tích đáy là . Biết chiều cao phòng học đo được là khi . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Học sinh hoàn thành bài làm theo từng dạng toán.
DẠNG 1. ĐƠN THỨC, ĐA THỨC VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1. Thu gọn các đơn thức sau, chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 2. Phân loại các đơn thức sau thành từng nhóm đơn thức đồng dạng:
Bài 3. Thu gọn các đa thức sau và tìm bậc của chúng:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) tại ; ;
b) tại ; ;
c) tại ; .
Bài 5. Cho đa thức .
a) Thu gọn đa thức và xác định bậc của nó.
b) Tính giá trị của đa thức tại ; .
Bài 6. Cho đa thức và .
a) Tính và .
b) Tính giá trị của tại ; .
Bài 7 (Nâng cao).
a) Cho . Tính giá trị của biểu thức .
b) Tính giá trị của đa thức tại .
DẠNG 2. PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA ĐA THỨC
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 2. Thực hiện phép nhân và rút gọn:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 3. Thực hiện phép chia:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 5. Cho hai đa thức và .
a) Tìm đa thức biết .
b) Tìm đa thức biết .
Bài 6. Tìm , biết:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 7 (Nâng cao).
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
b) Cho là các số thỏa mãn . Chứng minh rằng:
DẠNG 3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ RÚT GỌN
Bài 1. Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 4. Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 5. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) tại ;
b) tại ; .
Bài 6. Cho và . Tính giá trị của các biểu thức:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 7 (Nâng cao).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Cho . Chứng minh rằng .
DẠNG 4. BÀI TOÁN TÌM VÀ PHÉP CHIA HẾT
Bài 1. Tìm , biết:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2. Tìm , biết:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 3. Tìm số tự nhiên để mỗi phép chia sau là phép chia hết:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 4. Tìm điều kiện của số tự nhiên để đa thức chia hết cho đơn thức .
Bài 5. Cho hai đơn thức và (). Tìm để chia hết cho .
Bài 6. Tìm số tự nhiên để đa thức chia hết cho đơn thức .
Bài 7 (Nâng cao).
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên , biểu thức luôn chia hết cho .
b) Chứng minh rằng biểu thức chia hết cho với mọi số nguyên .
c) Tìm giá trị nguyên của để phân thức nhận giá trị nguyên.
DẠNG 5. CỰC TRỊ ĐẠI SỐ VÀ TOÁN THỰC TẾ
Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có hai biến:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 4. Một xưởng sản xuất vỏ hộp bằng bìa cứng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao là .
a) Viết đa thức biểu thị diện tích toàn phần của vỏ hộp.
b) Viết đa thức biểu thị thể tích của vỏ hộp.
c) Tính thể tích vỏ hộp biết diện tích toàn phần là và .
Bài 5. Bác Hưng có một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước dài và rộng . Bác làm một lối đi xung quanh rộng , phần còn lại ở giữa dùng để trồng rau.
a) Biểu diễn diện tích cả mảnh đất theo .
b) Biểu diễn diện tích phần đất trồng rau theo .
c) Tính diện tích lối đi khi .
Bài 6. Một công ty điện lực tính tiền điện sinh hoạt theo công thức lũy tiến. Nếu gọi là số kWh tiêu thụ ở bậc 1 với đơn giá đồng/kWh và là số kWh tiêu thụ ở bậc 2 với đơn giá đồng/kWh.
a) Viết đa thức biểu thị tổng số tiền điện phải trả (chưa bao gồm 10% thuế VAT).
b) Viết đa thức biểu thị số tiền phải thanh toán sau khi tính 10% thuế VAT.
c) Tính số tiền thanh toán khi gia đình sử dụng bậc 1 (giá đồng) và bậc 2 (giá đồng).
Bài 7 (Nâng cao).
a) Cho hai số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
b) Bác Nam muốn rào một khu đất hình chữ nhật giáp bờ tường thẳng (không cần rào phía bờ tường) bằng một đoạn lưới thép dài . Tìm kích thước khu đất để diện tích rào được là lớn nhất.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
PHẦN I (BỔ SUNG). CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
Thí sinh trả lời từ Câu 51 đến Câu 58. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 51. Cho hai số thực thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức là
Câu 52. Cho ba số thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức là
Câu 53. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến bằng
Câu 54. Cho các số thực thỏa mãn đẳng thức . Giá trị của biểu thức là
Câu 55. Cho đa thức . Tổng các hệ số của đa thức sau khi khai triển và thu gọn hoàn toàn bằng
Câu 56. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
Câu 57. Bác Ba có lưới thép để rào một khu đất hình chữ nhật trồng rau, trong đó tận dụng một bờ tường thẳng có sẵn làm một cạnh chiều dài (không phải rào phía bờ tường). Gọi chiều rộng của khu vườn là (). Diện tích lớn nhất của khu vườn mà bác Ba có thể rào được là
Câu 58. Cho các số thực thỏa mãn đồng thời và . Giá trị của biểu thức là
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT (CÂU 51 – CÂU 58)
Câu 51
Từ , bình phương hai vế ta được:
Thay vào ta có:
Bình phương biểu thức :
Do đó:
Chọn A.
Câu 52
Bình phương đẳng thức :
Thay vào ta được:
Bình phương hai vế của :
Vì nên .
Mặt khác:
Suy ra:
Chọn B.
Câu 53
Biến đổi biểu thức :
Vì và với mọi , nên:
Dấu "" xảy ra khi:
Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng .
Chọn C.
Câu 54
Biến đổi giả thiết:
Vì và với mọi , nên:
Thay và vào biểu thức :
Chọn A.
Câu 55
Giả sử sau khi khai triển và thu gọn, đa thức có dạng:
Khi đó, tổng các hệ số của đa thức chính là:
Thay vào biểu thức ban đầu của :
Vậy tổng các hệ số của đa thức là .
Chọn B.
Câu 56
Nhân cả hai vế của biểu thức với , ta có:
Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương liên tiếp:
Do đó:
Chọn D.
Câu 57
Vì chiều rộng là và chỉ rào hai cạnh chiều rộng cùng một cạnh chiều dài, nên chiều dài của khu vườn rào được là:
Diện tích khu vườn được biểu diễn bởi hàm số bậc hai:
Biến đổi tìm giá trị lớn nhất:
Vì với mọi , nên .
Dấu "" xảy ra khi (thỏa mãn ).
Vậy diện tích lớn nhất khu vườn đạt được là .
Chọn C.
Câu 58
Từ giả thiết , bình phương hai vế:
Thay vào:
Do đó:
Nhân hai vế với :
Vì các số chính phương luôn không âm nên:
Mà .
Thay vào biểu thức :
Chọn D.