PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I - TOÁN 8 (ĐẠI SỐ)

ToánLớp 8NChia sẻ bởi Nguyễn Minh Quân 0 lượt sử dụng đề

TỔ TOÁN – TIN

TRƯỜNG THCS ....................

Tài liệu học tập

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán 8 (Chuyên đề Đại số)

Chương trình GDPT 2018

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 50. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 12xy3\dfrac{1}{2}xy^3

B. x+yx + y

C. xy\dfrac{x}{y}

D. 2x2\sqrt{x}

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A. −5-5

B. 3x2y3x^2y

C. x2−1x^2 - 1

D. xx

Câu 3. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

A. −3x2y⋅x-3x^2y \cdot x

B. 2x3y2z2x^3y^2z

C. 13xy2⋅y\dfrac{1}{3}xy^2 \cdot y

D. 5x⋅2y5x \cdot 2y

Câu 4. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x2y3-3x^2y^3 là

A. 3x3y23x^3y^2

B. −3x2y-3x^2y

C. 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3

D. −3xy3-3xy^3

Câu 5. Bậc của đơn thức 5x3y2z5x^3y^2z là

A. 33

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 6. Phần hệ số của đơn thức −34x2y3-\dfrac{3}{4}x^2y^3 là

A. −34-\dfrac{3}{4}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. −3-3

D. 44

Câu 7. Phần biến của đơn thức −2ax2y-2ax^2y (với aa là hằng số khác 00) là

A. ax2yax^2y

B. x2yx^2y

C. −2x2y-2x^2y

D. x2x^2

Câu 8. Thu gọn đơn thức A=−2x2y⋅(−12xy3)A = -2x^2y \cdot \left(-\dfrac{1}{2}xy^3\right) ta được

A. −x3y4-x^3y^4

B. x3y4x^3y^4

C. x2y3x^2y^3

D. −x2y4-x^2y^4

Câu 9. Giá trị của đơn thức M=−2x2y3M = -2x^2y^3 tại x=−1x = -1; y=1y = 1 là

A. 22

B. −2-2

C. 44

D. −4-4

Câu 10. Tổng của hai đơn thức đồng dạng 3x2y3x^2y và −5x2y-5x^2y là

A. −2x4y2-2x^4y^2

B. 8x2y8x^2y

C. −2x2y-2x^2y

D. −15x2y-15x^2y

Câu 11. Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

A. x2y+2xy−x2yx^2y + 2xy - x^2y

B. x3+2x2−x+1x^3 + 2x^2 - x + 1

C. xy+x2−3xyxy + x^2 - 3xy

D. x2+y2+2x2x^2 + y^2 + 2x^2

Câu 12. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

A. x2+1yx^2 + \dfrac{1}{y}

B. x+y2\dfrac{x + y}{2}

C. 3x2y−5xy+13x^2y - 5xy + 1

D. 00

Câu 13. Bậc của đa thức P=x4y−2x2y3+3xy4−5P = x^4y - 2x^2y^3 + 3xy^4 - 5 là

A. 44

B. 55

C. 66

D. 99

Câu 14. Hệ số tự do của đa thức Q=2x3−5x+7−2x3Q = 2x^3 - 5x + 7 - 2x^3 là

A. 22

B. −5-5

C. 77

D. 00

Câu 15. Thu gọn đa thức A=2x2y+3xy2−x2y+xy2A = 2x^2y + 3xy^2 - x^2y + xy^2 ta được

A. x2y+4xy2x^2y + 4xy^2

B. 3x2y+4xy23x^2y + 4xy^2

C. x2y+2xy2x^2y + 2xy^2

D. 5x2y25x^2y^2

Câu 16. Cho đa thức B=x5−2x3y2+5x5−6x5+3B = x^5 - 2x^3y^2 + 5x^5 - 6x^5 + 3. Bậc của đa thức BB sau khi thu gọn là

A. 55

B. 66

C. 44

D. 33

Câu 17. Giá trị của đa thức P(x;y)=x2−2xy+y2P(x; y) = x^2 - 2xy + y^2 tại x=102x = 102, y=2y = 2 là

A. 10 00010\,000

B. 100100

C. 10 81610\,816

D. 1 0001\,000

Câu 18. Đa thức MM thỏa mãn M+(2x2−y2)=5x2+3y2M + (2x^2 - y^2) = 5x^2 + 3y^2 là

A. 3x2+4y23x^2 + 4y^2

B. 7x2+2y27x^2 + 2y^2

C. 3x2+2y23x^2 + 2y^2

D. −3x2−4y2-3x^2 - 4y^2

Câu 19. Cho hai đa thức A=3x2−y2A = 3x^2 - y^2 và B=x2+2y2B = x^2 + 2y^2. Hiệu A−BA - B bằng

A. 2x2−3y22x^2 - 3y^2

B. 2x2+y22x^2 + y^2

C. 4x2+y24x^2 + y^2

D. 2x2−y22x^2 - y^2

Câu 20. Cho hai đa thức P=x2y+2xy−3P = x^2y + 2xy - 3 và Q=−x2y+xy+3Q = -x^2y + xy + 3. Tổng P+QP + Q bằng

A. 3xy3xy

B. 2x2y+3xy2x^2y + 3xy

C. 3xy−63xy - 6

D. 00

Câu 21. Tìm đa thức CC biết C−(x2−4xy)=2x2+xyC - (x^2 - 4xy) = 2x^2 + xy.

A. 3x2−3xy3x^2 - 3xy

B. x2+5xyx^2 + 5xy

C. 3x2+5xy3x^2 + 5xy

D. −x2−5xy-x^2 - 5xy

Câu 22. Giá trị của đa thức A=x3+x2y−xy2−y3A = x^3 + x^2y - xy^2 - y^3 tại x=5x = 5, y=−5y = -5 là

A. 00

B. 250250

C. −250-250

D. 100100

Câu 23. Kết quả của phép nhân đơn thức 2x2y2x^2y với đơn thức −3xy2-3xy^2 là

A. −6x3y3-6x^3y^3

B. 6x3y36x^3y^3

C. −6x2y2-6x^2y^2

D. −x3y3-x^3y^3

Câu 24. Thực hiện phép nhân 2x(x2−3x+1)2x(x^2 - 3x + 1) ta được

A. 2x3−6x2+2x2x^3 - 6x^2 + 2x

B. 2x3−3x2+2x2x^3 - 3x^2 + 2x

C. 2x3−6x2+12x^3 - 6x^2 + 1

D. 2x2−6x+22x^2 - 6x + 2

Câu 25. Tích của đa thức (x−2)(x - 2) và đa thức (x+3)(x + 3) là

A. x2+x−6x^2 + x - 6

B. x2−x−6x^2 - x - 6

C. x2+5x−6x^2 + 5x - 6

D. x2−6x^2 - 6

Câu 26. Khai triển tích (2x−1)(3x+2)(2x - 1)(3x + 2) ta được kết quả là

A. 6x2+x−26x^2 + x - 2

B. 6x2−x−26x^2 - x - 2

C. 6x2+7x−26x^2 + 7x - 2

D. 6x2−26x^2 - 2

Câu 27. Kết quả của phép tính (x−y)(x2+xy+y2)(x - y)(x^2 + xy + y^2) là

A. x3−y3x^3 - y^3

B. x3+y3x^3 + y^3

C. (x−y)3(x - y)^3

D. x3−3x2y+y3x^3 - 3x^2y + y^3

Câu 28. Hệ số của x2x^2 trong tích (x2−2x+3)(x−1)(x^2 - 2x + 3)(x - 1) là

A. −3-3

B. 33

C. −2-2

D. 11

Câu 29. Rút gọn biểu thức P=x(x−y)+y(x−y)P = x(x - y) + y(x - y) ta được

A. x2−y2x^2 - y^2

B. x2+y2x^2 + y^2

C. (x−y)2(x - y)^2

D. 00

Câu 30. Tìm xx biết (x−1)(x+2)−x2=4(x - 1)(x + 2) - x^2 = 4.

A. x=6x = 6

B. x=2x = 2

C. x=−6x = -6

D. x=−2x = -2

Câu 31. Kết quả của phép chia đơn thức 12x4y312x^4y^3 cho đơn thức 4x2y4x^2y là

A. 3x2y23x^2y^2

B. 3x2y3x^2y

C. 8x2y28x^2y^2

D. 3x6y43x^6y^4

Câu 32. Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 3x2y3x^2y?

A. 6xy26xy^2

B. −2x3y2-2x^3y^2

C. 5x25x^2

D. 4xy4xy

Câu 33. Kết quả của phép tính (−15x3y5z):(−3x2y2z)(-15x^3y^5z) : (-3x^2y^2z) là

A. 5xy35xy^3

B. −5xy3-5xy^3

C. 5x5y75x^5y^7

D. 5xy3z5xy^3z

Câu 34. Thương của phép chia đa thức (6x4y3−9x3y2+3x2y):(3x2y)(6x^4y^3 - 9x^3y^2 + 3x^2y) : (3x^2y) là

A. 2x2y2−3xy+12x^2y^2 - 3xy + 1

B. 2x2y2−3xy2x^2y^2 - 3xy

C. 2x2y−3x+12x^2y - 3x + 1

D. 3x2y2−3xy+13x^2y^2 - 3xy + 1

Câu 35. Giá trị của biểu thức A=(8x3y2−4x2y):(2x2y)A = (8x^3y^2 - 4x^2y) : (2x^2y) tại x=2x = 2; y=3y = 3 là

A. 1010

B. 1212

C. 1414

D. 88

Câu 36. Cho đa thức PP thỏa mãn P⋅(−2xy)=4x3y2−6x2y3P \cdot (-2xy) = 4x^3y^2 - 6x^2y^3. Đa thức PP là

A. −2x2y+3xy2-2x^2y + 3xy^2

B. 2x2y−3xy22x^2y - 3xy^2

C. −2x2y−3xy2-2x^2y - 3xy^2

D. 2x2y+3xy22x^2y + 3xy^2

Câu 37. Khẳng định nào sau đây là một hằng đẳng thức đáng nhớ đúng?

A. (a−b)2=a2−b2(a - b)^2 = a^2 - b^2

B. (a+b)2=a2+2ab+b2(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

C. (a−b)2=a2−ab+b2(a - b)^2 = a^2 - ab + b^2

D. (a+b)2=a2+b2(a + b)^2 = a^2 + b^2

Câu 38. Khai triển (2x+1)2(2x + 1)^2 ta được kết quả là

A. 4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

B. 4x2+2x+14x^2 + 2x + 1

C. 2x2+4x+12x^2 + 4x + 1

D. 4x2+14x^2 + 1

Câu 39. Biểu thức (3x−2y)2(3x - 2y)^2 bằng

A. 9x2−12xy+4y29x^2 - 12xy + 4y^2

B. 9x2−6xy+4y29x^2 - 6xy + 4y^2

C. 9x2−4y29x^2 - 4y^2

D. 6x2−12xy+4y26x^2 - 12xy + 4y^2

Câu 40. Biểu thức x2−16x^2 - 16 viết dưới dạng tích là

A. (x−4)(x+4)(x - 4)(x + 4)

B. (x−8)(x+8)(x - 8)(x + 8)

C. (x−4)2(x - 4)^2

D. (x+4)2(x + 4)^2

Câu 41. Biểu thức 4x2−12x+94x^2 - 12x + 9 được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là

A. (2x−3)2(2x - 3)^2

B. (2x+3)2(2x + 3)^2

C. (4x−9)2(4x - 9)^2

D. (4x−3)2(4x - 3)^2

Câu 42. Viết biểu thức (x+2y)(x−2y)(x + 2y)(x - 2y) dưới dạng hiệu hai bình phương:

A. x2−4y2x^2 - 4y^2

B. x2−2y2x^2 - 2y^2

C. x2−4yx^2 - 4y

D. 4x2−y24x^2 - y^2

Câu 43. Tính nhanh giá trị của biểu thức 752−25275^2 - 25^2:

A. 5 0005\,000

B. 2 5002\,500

C. 10 00010\,000

D. 500500

Câu 44. Giá trị của biểu thức x2+6x+9x^2 + 6x + 9 tại x=97x = 97 là

A. 10 00010\,000

B. 9 4099\,409

C. 1 0001\,000

D. 100100

Câu 45. Rút gọn biểu thức (x+1)2−(x−1)2(x + 1)^2 - (x - 1)^2 ta được

A. 4x4x

B. 2x2x

C. 00

D. 2x2+22x^2 + 2

Câu 46. Tìm xx biết x2−4x+4=0x^2 - 4x + 4 = 0.

A. x=2x = 2

B. x=−2x = -2

C. x=4x = 4

D. x=0x = 0

Câu 47. Rút gọn biểu thức (x−2)2−x(x−4)(x - 2)^2 - x(x - 4) ta được kết quả là

A. 44

B. −4-4

C. 8x+48x + 4

D. −8x+4-8x + 4

Câu 48. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là (2x+5)(2x + 5) mét và chiều rộng là (2x−5)(2x - 5) mét. Diện tích mảnh vườn đó được biểu diễn bởi đa thức

A. 4x2−25 (m2)4x^2 - 25\text{ (m}^2\text{)}

B. 4x2+25 (m2)4x^2 + 25\text{ (m}^2\text{)}

C. 4x−10 (m2)4x - 10\text{ (m}^2\text{)}

D. 2x2−25 (m2)2x^2 - 25\text{ (m}^2\text{)}

Câu 49. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2−4x+5A = x^2 - 4x + 5 là

A. 11

B. 55

C. 00

D. −1-1

Câu 50. Cho x+y=5x + y = 5 và xy=6xy = 6. Giá trị của biểu thức x2+y2x^2 + y^2 là

A. 1313

B. 2525

C. 1919

D. 3737

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1. Cho đơn thức M=−3x2y3⋅(23xy)M = -3x^2y^3 \cdot \left(\dfrac{2}{3}xy\right).
a) Đơn thức MM sau khi thu gọn là −2x3y4-2x^3y^4.
b) Bậc của đơn thức MM bằng 77.
c) Phần hệ số của đơn thức MM là 22.
d) Tại x=−1x = -1; y=1y = 1, giá trị của đơn thức MM là 22.

Câu 2. Cho các đơn thức A=5x2y3A = 5x^2y^3; B=−2x2y3B = -2x^2y^3; C=13x3y2C = \dfrac{1}{3}x^3y^2.
a) Đơn thức AA và đơn thức BB là hai đơn thức đồng dạng.
b) Đơn thức AA và đơn thức CC có cùng bậc.
c) Tổng A+B=3x2y3A + B = 3x^2y^3.
d) Tích A⋅C=53x6y6A \cdot C = \dfrac{5}{3}x^6y^6.

Câu 3. Cho đa thức P=3x2y−2xy2+x3−3x2y+5xy2−1P = 3x^2y - 2xy^2 + x^3 - 3x^2y + 5xy^2 - 1.
a) Đa thức PP chưa được thu gọn.
b) Dạng thu gọn của đa thức PP là x3+3xy2−1x^3 + 3xy^2 - 1.
c) Bậc của đa thức PP sau khi thu gọn là 44.
d) Tại x=1x = 1; y=−1y = -1, giá trị của đa thức PP là 33.

Câu 4. Cho hai đa thức A=2x2−3xy+y2A = 2x^2 - 3xy + y^2 và B=x2+2xy−y2B = x^2 + 2xy - y^2.
a) Tổng A+B=3x2−xyA + B = 3x^2 - xy.
b) Bậc của đa thức A+BA + B là 22.
c) Hiệu A−B=x2−5xy+2y2A - B = x^2 - 5xy + 2y^2.
d) Tại x=1x = 1; y=2y = 2, giá trị của biểu thức A−BA - B bằng −3-3.

Câu 5. Cho biểu thức K=(x−3)(x+3)−(x−2)2K = (x - 3)(x + 3) - (x - 2)^2.
a) Khai triển (x−3)(x+3)=x2−9(x - 3)(x + 3) = x^2 - 9.
b) Khai triển (x−2)2=x2−4x+4(x - 2)^2 = x^2 - 4x + 4.
c) Sau khi rút gọn, ta được K=4x−13K = 4x - 13.
d) Để K=3K = 3 thì giá trị của xx là x=4x = 4.

Câu 6. Cho phép nhân đa thức A=(2x−1)(x2−3x+2)A = (2x - 1)(x^2 - 3x + 2).
a) Kết quả khai triển có bậc bằng 33.
b) Dạng thu gọn của biểu thức AA là 2x3−7x2+7x−22x^3 - 7x^2 + 7x - 2.
c) Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất là 22.
d) Hệ số tự do của biểu thức AA là 22.

Câu 7. Cho đa thức M=12x4y3−8x3y2+4x2yM = 12x^4y^3 - 8x^3y^2 + 4x^2y và đơn thức N=−4x2yN = -4x^2y.
a) Đa thức MM chia hết cho đơn thức NN.
b) Kết quả của phép chia M:NM : N là −3x2y2+2xy−1-3x^2y^2 + 2xy - 1.
c) Bậc của đa thức thương là 44.
d) Tại x=1x = 1; y=1y = 1, giá trị của thương bằng −2-2.

Câu 8. Cho biểu thức H=(x+2y)2−(x−2y)2H = (x + 2y)^2 - (x - 2y)^2.
a) Biểu thức HH có thể biến đổi thành [(x+2y)+(x−2y)][(x+2y)−(x−2y)][(x + 2y) + (x - 2y)][(x + 2y) - (x - 2y)].
b) Dạng rút gọn của HH là 8xy8xy.
c) Giá trị của HH luôn luôn dương với mọi x>0x > 0, y>0y > 0.
d) Khi x=100x = 100 và y=14y = \dfrac{1}{4} thì giá trị của HH bằng 200200.

Câu 9. Cho biểu thức P=x2−6x+13P = x^2 - 6x + 13.
a) Ta có thể viết P=(x−3)2+4P = (x - 3)^2 + 4.
b) Với mọi giá trị của xx, biểu thức PP luôn nhận giá trị không âm.
c) Biểu thức PP đạt giá trị nhỏ nhất bằng 44 khi x=3x = 3.
d) Phương trình x2−6x+13=0x^2 - 6x + 13 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

Câu 10. Bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là (3x+2)(3x + 2) mét và chiều rộng là (3x−2)(3x - 2) mét. Bác dùng một phần đất hình vuông cạnh (x+1)(x + 1) mét để xây bể nước, phần còn lại trồng hoa.
a) Đa thức biểu thị diện tích cả mảnh vườn là 9x2−4 (m2)9x^2 - 4\text{ (m}^2\text{)}.
b) Đa thức biểu thị diện tích phần xây bể nước là x2+2x+1 (m2)x^2 + 2x + 1\text{ (m}^2\text{)}.
c) Đa thức biểu thị diện tích trồng hoa là 8x2−2x−5 (m2)8x^2 - 2x - 5\text{ (m}^2\text{)}.
d) Nếu x=5x = 5 m thì diện tích đất trồng hoa là 185 m2185\text{ m}^2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12.

Câu 1. Bậc của đơn thức thu gọn M=−4x3y2z⋅(12xy3)M = -4x^3y^2z \cdot \left(\dfrac{1}{2}xy^3\right) là bao nhiêu?

Câu 2. Cho các đơn thức sau: 2x2y32x^2y^3; −5x3y2-5x^3y^2; 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3; −x2y3-x^2y^3; 3xy43xy^4. Trong các đơn thức đã cho, có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y3x^2y^3?

Câu 3. Tìm bậc của đa thức sau: A=3x4y2−2x3y3+5x2y−3x4y2+7A = 3x^4y^2 - 2x^3y^3 + 5x^2y - 3x^4y^2 + 7.

Câu 4. Cho đa thức P=x3−3x2y+3xy2−y3P = x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3. Tính giá trị của PP khi x=13x = 13 và y=3y = 3.

Câu 5. Cho đa thức MM thỏa mãn M+(3x2−2xy)=5x2−2xy+4M + (3x^2 - 2xy) = 5x^2 - 2xy + 4. Tính tổng các hệ số của đa thức MM.

Câu 6. Tìm giá trị của xx thỏa mãn đẳng thức (x−3)(x+3)−x(x−2)=1(x - 3)(x + 3) - x(x - 2) = 1.

Câu 7. Cho hằng đẳng thức (2x+3)2=ax2+bx+c(2x + 3)^2 = ax^2 + bx + c. Tính giá trị của biểu thức a+b+ca + b + c.

Câu 8. Cho hai số x,yx, y thỏa mãn x+y=8x + y = 8 và xy=12xy = 12. Tính giá trị của biểu thức x2+y2x^2 + y^2.

Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên nn để đơn thức A=5xny3A = 5x^n y^3 chia hết cho đơn thức B=2x2ynB = 2x^2 y^n?

Câu 10. Cho A=(12x4y3−6x3y2):(3x2y2)A = (12x^4y^3 - 6x^3y^2) : (3x^2y^2). Tại x=2x = 2, y=1y = 1, giá trị của biểu thức AA bằng bao nhiêu?

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của đa thức B=x2−8x+25B = x^2 - 8x + 25 là bao nhiêu?

Câu 12. Một phòng học hình hộp chữ nhật có thể tích là (12x3y+18x2y2) m3(12x^3y + 18x^2y^2)\text{ m}^3 và diện tích đáy là 6x2y m26x^2y\text{ m}^2. Biết chiều cao phòng học đo được là 4 m4\text{ m} khi x=1x = 1. Khi đó giá trị của yy bằng bao nhiêu?

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Học sinh hoàn thành bài làm theo từng dạng toán.

DẠNG 1. ĐƠN THỨC, ĐA THỨC VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 1. Thu gọn các đơn thức sau, chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức:
a) A=−23x2y⋅6xy3A = -\dfrac{2}{3}x^2y \cdot 6xy^3;
b) B=(−2xy2)2⋅38x2yzB = \left(-2xy^2\right)^2 \cdot \dfrac{3}{8}x^2yz;
c) C=14x3y⋅(−2x2y3)⋅(−52y)C = \dfrac{1}{4}x^3y \cdot \left(-2x^2y^3\right) \cdot \left(-\dfrac{5}{2}y\right).

Bài 2. Phân loại các đơn thức sau thành từng nhóm đơn thức đồng dạng:

3x2y;−12xy2;5x2y;4x3;2xy2;−x3;−7x2y.3x^2y;\quad -\dfrac{1}{2}xy^2;\quad 5x^2y;\quad 4x^3;\quad 2xy^2;\quad -x^3;\quad -7x^2y.

Bài 3. Thu gọn các đa thức sau và tìm bậc của chúng:
a) P=2x2y−3xy+5x2y−4xy+1P = 2x^2y - 3xy + 5x^2y - 4xy + 1;
b) Q=x3−3x2y+3xy2−y3+3x2y−3xy2Q = x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 + 3x^2y - 3xy^2;
c) R=5x4y2−3x2y3+2x4y2−7x4y2+3x2y3−8R = 5x^4y^2 - 3x^2y^3 + 2x^4y^2 - 7x^4y^2 + 3x^2y^3 - 8.

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=3x2y−6xy+2A = 3x^2y - 6xy + 2 tại x=−1x = -1; y=2y = 2;
b) B=2x2+3xy−y2B = 2x^2 + 3xy - y^2 tại x=12x = \dfrac{1}{2}; y=−2y = -2;
c) C=x4−2x2y2+y4C = x^4 - 2x^2y^2 + y^4 tại x=2x = 2; y=−2y = -2.

Bài 5. Cho đa thức M=4x3y−2xy2+5−4x3y+3xy2−2x+1M = 4x^3y - 2xy^2 + 5 - 4x^3y + 3xy^2 - 2x + 1.
a) Thu gọn đa thức MM và xác định bậc của nó.
b) Tính giá trị của đa thức MM tại x=−2x = -2; y=3y = 3.

Bài 6. Cho đa thức A=2x2−3xy+y2A = 2x^2 - 3xy + y^2 và B=x2+2xy−3y2B = x^2 + 2xy - 3y^2.
a) Tính C=A+BC = A + B và D=A−BD = A - B.
b) Tính giá trị của CC tại x=1x = 1; y=−1y = -1.

Bài 7 (Nâng cao).
a) Cho x+y=1x + y = 1. Tính giá trị của biểu thức P=2(x3+y3)−3(x2+y2)P = 2(x^3 + y^3) - 3(x^2 + y^2).
b) Tính giá trị của đa thức Q=x5−5x4+5x3−5x2+5x−1Q = x^5 - 5x^4 + 5x^3 - 5x^2 + 5x - 1 tại x=4x = 4.


DẠNG 2. PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA ĐA THỨC

Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 2xy⋅(3x2−4xy+y2)2xy \cdot (3x^2 - 4xy + y^2);
b) −12x2y⋅(4x3−6xy+2y2)-\dfrac{1}{2}x^2y \cdot \left(4x^3 - 6xy + 2y^2\right);
c) (2x2−3)⋅(x2+4x−1)\left(2x^2 - 3\right) \cdot \left(x^2 + 4x - 1\right).

Bài 2. Thực hiện phép nhân và rút gọn:
a) (x−2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4);
b) (2x−y)(4x2+2xy+y2)(2x - y)(4x^2 + 2xy + y^2);
c) (x+1)(x−2)(x+3)(x + 1)(x - 2)(x + 3).

Bài 3. Thực hiện phép chia:
a) (15x5y3):(−3x2y2)\left(15x^5y^3\right) : \left(-3x^2y^2\right);
b) (24x4y3−16x3y2+8x2y):(4x2y)\left(24x^4y^3 - 16x^3y^2 + 8x^2y\right) : \left(4x^2y\right);
c) (9x3y4−12x2y3+6x4y2):(−3x2y2)\left(9x^3y^4 - 12x^2y^3 + 6x^4y^2\right) : \left(-3x^2y^2\right).

Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=x(2x−1)−(x+2)(2x−3)A = x(2x - 1) - (x + 2)(2x - 3);
b) B=(x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2)B = (x - y)(x^2 + xy + y^2) - (x + y)(x^2 - xy + y^2);
c) C=(2x−1)2−2(2x−1)(x+3)+(x+3)2C = (2x - 1)^2 - 2(2x - 1)(x + 3) + (x + 3)^2.

Bài 5. Cho hai đa thức P=x2−2xy+y2P = x^2 - 2xy + y^2 và Q=2x2+xy−y2Q = 2x^2 + xy - y^2.
a) Tìm đa thức MM biết M+P=QM + P = Q.
b) Tìm đa thức NN biết P−N=2QP - N = 2Q.

Bài 6. Tìm xx, biết:
a) 3x(x−2)−3x2=123x(x - 2) - 3x^2 = 12;
b) (x+3)(x−1)−x(x+2)=5(x + 3)(x - 1) - x(x + 2) = 5;
c) (2x−1)(3x+2)−6x(x−1)=9(2x - 1)(3x + 2) - 6x(x - 1) = 9.

Bài 7 (Nâng cao).
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

M=(x−5)(2x+3)−2x(x−3)+x+7.M = (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7.

b) Cho a,b,ca, b, c là các số thỏa mãn a+b+c=0a + b + c = 0. Chứng minh rằng:

a3+b3+c3=3abc.a^3 + b^3 + c^3 = 3abc.


DẠNG 3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ RÚT GỌN

Bài 1. Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
a) (2x+3)2(2x + 3)^2;
b) (3x−2y)2(3x - 2y)^2;
c) (x2−12)2\left(x^2 - \dfrac{1}{2}\right)^2;
d) (4x−5y)(4x+5y)(4x - 5y)(4x + 5y).

Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) x2+10x+25x^2 + 10x + 25;
b) 9x2−12xy+4y29x^2 - 12xy + 4y^2;
c) 4x4−4x2+14x^4 - 4x^2 + 1;
d) (x+y)2−4(x+y)+4(x + y)^2 - 4(x + y) + 4.

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=(x+2)2+(x−2)2−2(x−2)(x+2)A = (x + 2)^2 + (x - 2)^2 - 2(x - 2)(x + 2);
b) B=(2x+1)2−2(2x+1)(2x−1)+(2x−1)2B = (2x + 1)^2 - 2(2x + 1)(2x - 1) + (2x - 1)^2;
c) C=(x−1)2−2(x2−1)+(x+1)2C = (x - 1)^2 - 2(x^2 - 1) + (x + 1)^2.

Bài 4. Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) 1012101^2;
b) 99299^2;
c) 48⋅5248 \cdot 52;
d) 872+732−272−13287^2 + 73^2 - 27^2 - 13^2.

Bài 5. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) M=(2x+3)2+(2x−3)2−2(2x+3)(2x−3)M = (2x + 3)^2 + (2x - 3)^2 - 2(2x + 3)(2x - 3) tại x=2024x = 2024;
b) N=(x−2y)2+(x+2y)2N = (x - 2y)^2 + (x + 2y)^2 tại x=2x = \sqrt{2}; y=1y = 1.

Bài 6. Cho x+y=7x + y = 7 và xy=10xy = 10. Tính giá trị của các biểu thức:
a) A=x2+y2A = x^2 + y^2;
b) B=x4+y4B = x^4 + y^4;
c) C=(x−y)2C = (x - y)^2.

Bài 7 (Nâng cao).
a) Rút gọn biểu thức: P=(2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1)−232P = (2 + 1)(2^2 + 1)(2^4 + 1)(2^8 + 1)(2^{16} + 1) - 2^{32}.
b) Cho a2+b2+c2=ab+bc+caa^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca. Chứng minh rằng a=b=ca = b = c.


DẠNG 4. BÀI TOÁN TÌM xx VÀ PHÉP CHIA HẾT

Bài 1. Tìm xx, biết:
a) x2−9=0x^2 - 9 = 0;
b) (2x−1)2−25=0(2x - 1)^2 - 25 = 0;
c) 4x2−12x+9=04x^2 - 12x + 9 = 0;
d) (x−3)2−(x+1)2=0(x - 3)^2 - (x + 1)^2 = 0.

Bài 2. Tìm xx, biết:
a) (x+2)2−x(x+3)=10(x + 2)^2 - x(x + 3) = 10;
b) (2x−3)2−(2x+1)(2x−1)=8(2x - 3)^2 - (2x + 1)(2x - 1) = 8;
c) (x−1)2+(x+3)2−2(x+1)2=4(x - 1)^2 + (x + 3)^2 - 2(x + 1)^2 = 4.

Bài 3. Tìm số tự nhiên nn để mỗi phép chia sau là phép chia hết:
a) (7xny2):(2x3y)\left(7x^n y^2\right) : \left(2x^3 y\right);
b) (5x4yn):(3xny2)\left(5x^4 y^n\right) : \left(3x^n y^2\right);
c) (12x5y3−8x4y2):(4xnyn)\left(12x^5 y^3 - 8x^4 y^2\right) : \left(4x^n y^n\right).

Bài 4. Tìm điều kiện của số tự nhiên nn để đa thức A=3xny4+5x3yn+1A = 3x^n y^4 + 5x^3 y^{n+1} chia hết cho đơn thức B=2x2y3B = 2x^2 y^3.

Bài 5. Cho hai đơn thức A=4xn+1y2A = 4x^{n+1}y^2 và B=3x3yn−1B = 3x^3 y^{n-1} (n∈N∗n \in \mathbb{N}^*). Tìm nn để AA chia hết cho BB.

Bài 6. Tìm số tự nhiên nn để đa thức P=xn+2y3+2xny4P = x^{n+2}y^3 + 2x^n y^4 chia hết cho đơn thức Q=x3ynQ = x^3 y^n.

Bài 7 (Nâng cao).
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=(n+2)2−(n−2)2A = (n + 2)^2 - (n - 2)^2 luôn chia hết cho 88.
b) Chứng minh rằng biểu thức B=(2n+1)2−1B = (2n + 1)^2 - 1 chia hết cho 88 với mọi số nguyên nn.
c) Tìm giá trị nguyên của nn để phân thức 2n2+3n+52n+1\dfrac{2n^2 + 3n + 5}{2n + 1} nhận giá trị nguyên.


DẠNG 5. CỰC TRỊ ĐẠI SỐ VÀ TOÁN THỰC TẾ

Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A=x2−6x+11A = x^2 - 6x + 11;
b) B=x2+4x+7B = x^2 + 4x + 7;
c) C=4x2−4x+5C = 4x^2 - 4x + 5;
d) D=x2−3x+1D = x^2 - 3x + 1.

Bài 2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) M=−x2+4x−5M = -x^2 + 4x - 5;
b) N=3−10x−x2N = 3 - 10x - x^2;
c) P=−4x2+12x−1P = -4x^2 + 12x - 1;
d) Q=2x−x2Q = 2x - x^2.

Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có hai biến:
a) A=x2+y2−2x+4y+10A = x^2 + y^2 - 2x + 4y + 10;
b) B=x2+2y2−2xy−4y+5B = x^2 + 2y^2 - 2xy - 4y + 5;
c) C=2x2+y2+2xy−4x+2025C = 2x^2 + y^2 + 2xy - 4x + 2025.

Bài 4. Một xưởng sản xuất vỏ hộp bằng bìa cứng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh x (cm)x\text{ (cm)} và chiều cao là y (cm)y\text{ (cm)}.
a) Viết đa thức biểu thị diện tích toàn phần của vỏ hộp.
b) Viết đa thức biểu thị thể tích của vỏ hộp.
c) Tính thể tích vỏ hộp biết diện tích toàn phần là 150 cm2150\text{ cm}^2 và x=5 cmx = 5\text{ cm}.

Bài 5. Bác Hưng có một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước dài (2x+3) m(2x + 3)\text{ m} và rộng (2x−1) m(2x - 1)\text{ m}. Bác làm một lối đi xung quanh rộng 1 m1\text{ m}, phần còn lại ở giữa dùng để trồng rau.
a) Biểu diễn diện tích cả mảnh đất theo xx.
b) Biểu diễn diện tích phần đất trồng rau theo xx.
c) Tính diện tích lối đi khi x=5 mx = 5\text{ m}.

Bài 6. Một công ty điện lực tính tiền điện sinh hoạt theo công thức lũy tiến. Nếu gọi xx là số kWh tiêu thụ ở bậc 1 với đơn giá aa đồng/kWh và yy là số kWh tiêu thụ ở bậc 2 với đơn giá bb đồng/kWh.
a) Viết đa thức biểu thị tổng số tiền điện phải trả (chưa bao gồm 10% thuế VAT).
b) Viết đa thức biểu thị số tiền phải thanh toán sau khi tính 10% thuế VAT.
c) Tính số tiền thanh toán khi gia đình sử dụng 50 kWh50\text{ kWh} bậc 1 (giá 1 8001\,800 đồng) và 40 kWh40\text{ kWh} bậc 2 (giá 2 1002\,100 đồng).

Bài 7 (Nâng cao).
a) Cho hai số thực x,yx, y thỏa mãn x2+y2−4x+6y+13=0x^2 + y^2 - 4x + 6y + 13 = 0. Tính giá trị của biểu thức P=(x+y)2024P = (x + y)^{2024}.
b) Bác Nam muốn rào một khu đất hình chữ nhật giáp bờ tường thẳng (không cần rào phía bờ tường) bằng một đoạn lưới thép dài 40 m40\text{ m}. Tìm kích thước khu đất để diện tích rào được là lớn nhất.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

PHẦN I (BỔ SUNG). CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO

Thí sinh trả lời từ Câu 51 đến Câu 58. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 51. Cho hai số thực x,yx, y thỏa mãn x+y=3x + y = 3 và x2+y2=7x^2 + y^2 = 7. Giá trị của biểu thức P=x4+y4P = x^4 + y^4 là

A. 4747

B. 4343

C. 4545

D. 5151

Câu 52. Cho ba số a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=0a + b + c = 0 và a2+b2+c2=14a^2 + b^2 + c^2 = 14. Giá trị của biểu thức M=a4+b4+c4M = a^4 + b^4 + c^4 là

A. 147147

B. 9898

C. 196196

D. 8484

Câu 53. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến A=x2−4xy+5y2+6x−14y+20A = x^2 - 4xy + 5y^2 + 6x - 14y + 20 bằng

A. 99

B. 1111

C. 1010

D. 2020

Câu 54. Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn đẳng thức x2+5y2−4xy−2y+1=0x^2 + 5y^2 - 4xy - 2y + 1 = 0. Giá trị của biểu thức M=(x−1)2024+(y−2)2025+xyM = (x - 1)^{2024} + (y - 2)^{2025} + xy là

A. 22

B. 00

C. 11

D. 44

Câu 55. Cho đa thức P(x)=(x2−3x+1)2024P(x) = (x^2 - 3x + 1)^{2024}. Tổng các hệ số của đa thức P(x)P(x) sau khi khai triển và thu gọn hoàn toàn bằng

A. −1-1

B. 11

C. 00

D. 220242^{2024}

Câu 56. Rút gọn biểu thức A=(3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1)−3322A = (3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)(3^{16} + 1) - \dfrac{3^{32}}{2} ta được kết quả là

A. 12\dfrac{1}{2}

B. −1-1

C. 00

D. −12-\dfrac{1}{2}

Câu 57. Bác Ba có 60 m60\text{ m} lưới thép để rào một khu đất hình chữ nhật trồng rau, trong đó tận dụng một bờ tường thẳng có sẵn làm một cạnh chiều dài (không phải rào phía bờ tường). Gọi chiều rộng của khu vườn là x (m)x\text{ (m)} (0<x<300 < x < 30). Diện tích lớn nhất của khu vườn mà bác Ba có thể rào được là

A. 225 m2225\text{ m}^2

B. 300 m2300\text{ m}^2

C. 450 m2450\text{ m}^2

D. 900 m2900\text{ m}^2

Câu 58. Cho các số thực a,b,ca, b, c thỏa mãn đồng thời a+b+c=6a + b + c = 6 và a2+b2+c2=12a^2 + b^2 + c^2 = 12. Giá trị của biểu thức T=(a−2)2024+(b−2)2024+(c−2)2024T = (a - 2)^{2024} + (b - 2)^{2024} + (c - 2)^{2024} là

A. 33

B. 11

C. 66

D. 00

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT (CÂU 51 – CÂU 58)

Câu 51

Từ x+y=3x + y = 3, bình phương hai vế ta được:

(x+y)2=9⇔x2+2xy+y2=9.(x + y)^2 = 9 \Leftrightarrow x^2 + 2xy + y^2 = 9.

Thay x2+y2=7x^2 + y^2 = 7 vào ta có:

7+2xy=9⇔2xy=2⇔xy=1.7 + 2xy = 9 \Leftrightarrow 2xy = 2 \Leftrightarrow xy = 1.

Bình phương biểu thức x2+y2=7x^2 + y^2 = 7:

(x2+y2)2=72⇔x4+2x2y2+y4=49.(x^2 + y^2)^2 = 7^2 \Leftrightarrow x^4 + 2x^2y^2 + y^4 = 49.

Do đó:

P=x4+y4=49−2(xy)2=49−2⋅12=47.P = x^4 + y^4 = 49 - 2(xy)^2 = 49 - 2 \cdot 1^2 = 47.

Chọn A.

Câu 52

Bình phương đẳng thức a+b+c=0a + b + c = 0:

(a+b+c)2=0⇔a2+b2+c2+2(ab+bc+ca)=0.(a + b + c)^2 = 0 \Leftrightarrow a^2 + b^2 + c^2 + 2(ab + bc + ca) = 0.

Thay a2+b2+c2=14a^2 + b^2 + c^2 = 14 vào ta được:

14+2(ab+bc+ca)=0⇔ab+bc+ca=−7.14 + 2(ab + bc + ca) = 0 \Leftrightarrow ab + bc + ca = -7.

Bình phương hai vế của ab+bc+ca=−7ab + bc + ca = -7:

(ab+bc+ca)2=(−7)2⇔a2b2+b2c2+c2a2+2abc(a+b+c)=49.(ab + bc + ca)^2 = (-7)^2 \Leftrightarrow a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 + 2abc(a + b + c) = 49.

Vì a+b+c=0a + b + c = 0 nên a2b2+b2c2+c2a2=49a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 = 49.
Mặt khác:

(a2+b2+c2)2=142=196⇔a4+b4+c4+2(a2b2+b2c2+c2a2)=196.(a^2 + b^2 + c^2)^2 = 14^2 = 196 \Leftrightarrow a^4 + b^4 + c^4 + 2(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2) = 196.

Suy ra:

M=a4+b4+c4=196−2⋅49=196−98=98.M = a^4 + b^4 + c^4 = 196 - 2 \cdot 49 = 196 - 98 = 98.

Chọn B.

Câu 53

Biến đổi biểu thức AA:

A=(x2−4xy+4y2)+6(x−2y)+9+(y2−2y+1)+10A = (x^2 - 4xy + 4y^2) + 6(x - 2y) + 9 + (y^2 - 2y + 1) + 10

A=(x−2y)2+6(x−2y)+9+(y−1)2+10A = (x - 2y)^2 + 6(x - 2y) + 9 + (y - 1)^2 + 10

A=[(x−2y)+3]2+(y−1)2+10=(x−2y+3)2+(y−1)2+10.A = [(x - 2y) + 3]^2 + (y - 1)^2 + 10 = (x - 2y + 3)^2 + (y - 1)^2 + 10.

Vì (x−2y+3)2≥0(x - 2y + 3)^2 \ge 0 và (y−1)2≥0(y - 1)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y, nên:

A≥10.A \ge 10.

Dấu "==" xảy ra khi:

{y−1=0x−2y+3=0⇔{y=1x=−1.\begin{cases} y - 1 = 0 \\ x - 2y + 3 = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} y = 1 \\ x = -1. \end{cases}

Vậy giá trị nhỏ nhất của AA bằng 1010.
Chọn C.

Câu 54

Biến đổi giả thiết:

x2+5y2−4xy−2y+1=0x^2 + 5y^2 - 4xy - 2y + 1 = 0

⇔(x2−4xy+4y2)+(y2−2y+1)=0\Leftrightarrow (x^2 - 4xy + 4y^2) + (y^2 - 2y + 1) = 0

⇔(x−2y)2+(y−1)2=0.\Leftrightarrow (x - 2y)^2 + (y - 1)^2 = 0.

Vì (x−2y)2≥0(x - 2y)^2 \ge 0 và (y−1)2≥0(y - 1)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y, nên:

{x−2y=0y−1=0⇔{y=1x=2.\begin{cases} x - 2y = 0 \\ y - 1 = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} y = 1 \\ x = 2. \end{cases}

Thay x=2x = 2 và y=1y = 1 vào biểu thức MM:

M=(2−1)2024+(1−2)2025+2⋅1=12024+(−1)2025+2=1−1+2=2.M = (2 - 1)^{2024} + (1 - 2)^{2025} + 2 \cdot 1 = 1^{2024} + (-1)^{2025} + 2 = 1 - 1 + 2 = 2.

Chọn A.

Câu 55

Giả sử sau khi khai triển và thu gọn, đa thức P(x)P(x) có dạng:

P(x)=anxn+an−1xn−1+⋯+a1x+a0.P(x) = a_n x^n + a_{n-1}x^{n-1} + \dots + a_1 x + a_0.

Khi đó, tổng các hệ số của đa thức chính là:

S=an+an−1+⋯+a1+a0=P(1).S = a_n + a_{n-1} + \dots + a_1 + a_0 = P(1).

Thay x=1x = 1 vào biểu thức ban đầu của P(x)P(x):

P(1)=(12−3⋅1+1)2024=(1−3+1)2024=(−1)2024=1.P(1) = (1^2 - 3 \cdot 1 + 1)^{2024} = (1 - 3 + 1)^{2024} = (-1)^{2024} = 1.

Vậy tổng các hệ số của đa thức là 11.
Chọn B.

Câu 56

Nhân cả hai vế của biểu thức với 2=3−12 = 3 - 1, ta có:

2A=(3−1)(3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1)−3322A = (3 - 1)(3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)(3^{16} + 1) - 3^{32}

Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương liên tiếp:

(3−1)(3+1)=32−1(3 - 1)(3 + 1) = 3^2 - 1

(32−1)(32+1)=34−1(3^2 - 1)(3^2 + 1) = 3^4 - 1

(34−1)(34+1)=38−1(3^4 - 1)(3^4 + 1) = 3^8 - 1

(38−1)(38+1)=316−1(3^8 - 1)(3^8 + 1) = 3^{16} - 1

(316−1)(316+1)=332−1.(3^{16} - 1)(3^{16} + 1) = 3^{32} - 1.

Do đó:

2A=(332−1)−332=−1⇒A=−12.2A = (3^{32} - 1) - 3^{32} = -1 \Rightarrow A = -\dfrac{1}{2}.

Chọn D.

Câu 57

Vì chiều rộng là x (m)x\text{ (m)} và chỉ rào hai cạnh chiều rộng cùng một cạnh chiều dài, nên chiều dài của khu vườn rào được là:

60−2x (m).60 - 2x\text{ (m)}.

Diện tích khu vườn được biểu diễn bởi hàm số bậc hai:

S=x(60−2x)=−2x2+60x.S = x(60 - 2x) = -2x^2 + 60x.

Biến đổi tìm giá trị lớn nhất:

S=−2(x2−30x)=−2(x2−30x+225)+450=−2(x−15)2+450.S = -2(x^2 - 30x) = -2(x^2 - 30x + 225) + 450 = -2(x - 15)^2 + 450.

Vì −2(x−15)2≤0-2(x - 15)^2 \le 0 với mọi xx, nên S≤450S \le 450.
Dấu "==" xảy ra khi x−15=0⇔x=15x - 15 = 0 \Leftrightarrow x = 15 (thỏa mãn 0<x<300 < x < 30).
Vậy diện tích lớn nhất khu vườn đạt được là 450 m2450\text{ m}^2.
Chọn C.

Câu 58

Từ giả thiết a+b+c=6a + b + c = 6, bình phương hai vế:

(a+b+c)2=36⇔a2+b2+c2+2(ab+bc+ca)=36.(a + b + c)^2 = 36 \Leftrightarrow a^2 + b^2 + c^2 + 2(ab + bc + ca) = 36.

Thay a2+b2+c2=12a^2 + b^2 + c^2 = 12 vào:

12+2(ab+bc+ca)=36⇔2(ab+bc+ca)=24⇔ab+bc+ca=12.12 + 2(ab + bc + ca) = 36 \Leftrightarrow 2(ab + bc + ca) = 24 \Leftrightarrow ab + bc + ca = 12.

Do đó:

a2+b2+c2=ab+bc+ca=12.a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca = 12.

Nhân hai vế với 22:

2a2+2b2+2c2−2ab−2bc−2ca=02a^2 + 2b^2 + 2c^2 - 2ab - 2bc - 2ca = 0

⇔(a2−2ab+b2)+(b2−2bc+c2)+(c2−2ca+a2)=0\Leftrightarrow (a^2 - 2ab + b^2) + (b^2 - 2bc + c^2) + (c^2 - 2ca + a^2) = 0

⇔(a−b)2+(b−c)2+(c−a)2=0.\Leftrightarrow (a - b)^2 + (b - c)^2 + (c - a)^2 = 0.

Vì các số chính phương luôn không âm nên:

{a−b=0b−c=0c−a=0⇔a=b=c.\begin{cases} a - b = 0 \\ b - c = 0 \\ c - a = 0 \end{cases} \Leftrightarrow a = b = c.

Mà a+b+c=6⇒3a=6⇒a=b=c=2a + b + c = 6 \Rightarrow 3a = 6 \Rightarrow a = b = c = 2.
Thay vào biểu thức TT:

T=(2−2)2024+(2−2)2024+(2−2)2024=0+0+0=0.T = (2 - 2)^{2024} + (2 - 2)^{2024} + (2 - 2)^{2024} = 0 + 0 + 0 = 0.

Chọn D.

Xem tất cả