Bộ 5 đề thi thử giữa học kỳ I môn Toán 8 - THCS Nguyễn Trường Tộ (2026 - 2027)

ToánLớp 8AChia sẻ bởi Anh Quân Phan 0 lượt sử dụng đề

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân 3x2y⋅(−2xy3)3x^2y \cdot (-2xy^3) là

A. −6x3y4-6x^3y^4

B. −6x2y3-6x^2y^3

C. 6x3y46x^3y^4

D. −5x3y4-5x^3y^4

Câu 2 (0,25 điểm). Thương của phép chia đa thức (8x3y2−4x2y3)(8x^3y^2 - 4x^2y^3) cho đơn thức 2x2y2x^2y là

A. 4xy−2y24xy - 2y^2

B. 4xy2−2y4xy^2 - 2y

C. 4x2y−2y24x^2y - 2y^2

D. 4x−2y4x - 2y

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức x2−4x+4x^2 - 4x + 4 tại x=102x = 102 là

A. 10 00010\,000

B. 10 40410\,404

C. 1 0001\,000

D. 9 6049\,604

Câu 4 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (2x−y)3(2x - y)^3 ta được kết quả là

A. 8x3−12x2y+6xy2−y38x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3

B. 8x3−6x2y+6xy2−y38x^3 - 6x^2y + 6xy^2 - y^3

C. 8x3−12x2y+12xy2−y38x^3 - 12x^2y + 12xy^2 - y^3

D. 2x3−6x2y+6xy2−y32x^3 - 6x^2y + 6xy^2 - y^3

Câu 5 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (x−3)(x2+3x+9)=x3−27(x - 3)(x^2 + 3x + 9) = x^3 - 27

B. (x+2)2=x2+2x+4(x + 2)^2 = x^2 + 2x + 4

C. (x−y)2=x2−y2(x - y)^2 = x^2 - y^2

D. (x+1)(x2−x+1)=x3−1(x + 1)(x^2 - x + 1) = x^3 - 1

Câu 6 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=80∘\widehat{B} = 80^\circ, C^=110∘\widehat{C} = 110^\circ. Số đo của D^\widehat{D} là

A. 100∘100^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 7 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

B. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

B. Hai đường chéo bằng nhau.

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

D. Hai cạnh kề bằng nhau.

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
A=2x2y−3xy2+5A = 2x^2y - 3xy^2 + 5 và B=−x2y+3xy2+2xy−1B = -x^2y + 3xy^2 + 2xy - 1.
a) Tìm đa thức tổng A+BA + B.
b) Tìm đa thức CC sao cho A−C=BA - C = B.

Bài 2 (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3xy(2x2−xy+1)−6x3y+3x2y23xy(2x^2 - xy + 1) - 6x^3y + 3x^2y^2
b) (x+2)2+(x−1)2−2(x+2)(x−1)(x + 2)^2 + (x - 1)^2 - 2(x + 2)(x - 1)
c) (x−2)(x2+2x+4)−(x+1)3+3x(x+1)(x - 2)(x^2 + 2x + 4) - (x + 1)^3 + 3x(x + 1)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) 2x(x−5)−x(2x+3)=262x(x - 5) - x(2x + 3) = 26
b) (x+3)2−(x−2)(x+2)=17(x + 3)^2 - (x - 2)(x + 2) = 17
c) (x+2)(x2−2x+4)−x(x2−3)=14(x + 2)(x^2 - 2x + 4) - x(x^2 - 3) = 14

Bài 4 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD (AB>BCAB > BC). Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và CDCD.
a) Chứng minh tứ giác AMCNAMCN là hình bình hành.
b) Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng.
c) Đường thẳng ANAN cắt đường chéo BDBD tại PP, đường thẳng CMCM cắt đường chéo BDBD tại QQ. Chứng minh rằng DP=PQ=QBDP = PQ = QB.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho ba số a,b,ca, b, c thoả mãn a+b+c=0a + b + c = 0. Rút gọn biểu thức:

M=a3+b3+c(a2+b2)−abcM = a^3 + b^3 + c(a^2 + b^2) - abc

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia (−12x4y3):(3x2y2)(-12x^4y^3) : (3x^2y^2) là

A. −4x2y-4x^2y

B. 4x2y4x^2y

C. −4xy-4xy

D. −4x2y2-4x^2y^2

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức P=2x3y2−5xy3+3−2x3y2P = 2x^3y^2 - 5xy^3 + 3 - 2x^3y^2 sau khi thu gọn là

A. 44

B. 55

C. 33

D. 22

Câu 3 (0,25 điểm). Biểu thức x2+6xy+9y2x^2 + 6xy + 9y^2 được viết dưới dạng bình phương của một tổng là

A. (x+3y)2(x + 3y)^2

B. (x+9y)2(x + 9y)^2

C. (x−3y)2(x - 3y)^2

D. (2x+3y)2(2x + 3y)^2

Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn biểu thức (x−1)(x2+x+1)(x - 1)(x^2 + x + 1) ta được

A. x3−1x^3 - 1

B. x3+1x^3 + 1

C. (x−1)3(x - 1)^3

D. x2−1x^2 - 1

Câu 5 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=65∘,B^=115∘,C^=65∘\widehat{A} = 65^\circ, \widehat{B} = 115^\circ, \widehat{C} = 65^\circ. Số đo của góc DD là

A. 115∘115^\circ

B. 65∘65^\circ

C. 125∘125^\circ

D. 105∘105^\circ

Câu 6 (0,25 điểm). Hình thang ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) có A^=110∘\widehat{A} = 110^\circ. Số đo của D^\widehat{D} là

A. 70∘70^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình bình hành.

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức x3−3x2+3x−1x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=11x = 11 là

A. 1 0001\,000

B. 100100

C. 10 00010\,000

D. 1 3311\,331

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
M=3x2y−2xy2+5xy−1M = 3x^2y - 2xy^2 + 5xy - 1 và N=x2y+2xy2−5xy+4N = x^2y + 2xy^2 - 5xy + 4.
a) Tìm đa thức tổng M+NM + N.
b) Tính giá trị của đa thức hiệu M−NM - N tại x=1;y=−1x = 1; y = -1.

Bài 2 (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) (2x−3y)(4x2+6xy+9y2)−8x3(2x - 3y)(4x^2 + 6xy + 9y^2) - 8x^3
b) (2x+1)2−2(2x+1)(x−2)+(x−2)2(2x + 1)^2 - 2(2x + 1)(x - 2) + (x - 2)^2
c) (x+2)3−(x−2)3−12x2(x + 2)^3 - (x - 2)^3 - 12x^2

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (x+2)(x+3)−(x−1)(x+4)=8(x + 2)(x + 3) - (x - 1)(x + 4) = 8
b) (2x−1)2−4(x+1)(x−1)=9(2x - 1)^2 - 4(x + 1)(x - 1) = 9
c) x3−6x2+12x−8=0x^3 - 6x^2 + 12x - 8 = 0

Bài 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là trung điểm của BCBC và NN là trung điểm của ACAC. Lấy điểm EE đối xứng với MM qua NN.
a) Chứng minh tứ giác AECMAECM là hình bình hành.
b) Chứng minh tứ giác AEMBAEMB là hình bình hành.
c) Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng AMAM. Chứng minh ba điểm B,I,EB, I, E thẳng hàng.

Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A=x2+2y2−2xy−4y+2026A = x^2 + 2y^2 - 2xy - 4y + 2026

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đa thức (2x−y)(x+2y)(2x - y)(x + 2y) là

A. 2x2+3xy−2y22x^2 + 3xy - 2y^2

B. 2x2−3xy−2y22x^2 - 3xy - 2y^2

C. 2x2+5xy−2y22x^2 + 5xy - 2y^2

D. 2x2−2y22x^2 - 2y^2

Câu 2 (0,25 điểm). Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 3x2y3x^2y?

A. 9x3y2−3x2y9x^3y^2 - 3x^2y

B. 6x3y−3xy26x^3y - 3xy^2

C. x2y2+2xx^2y^2 + 2x

D. 3x2+y3x^2 + y

Câu 3 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (3x−1)2(3x - 1)^2 ta được kết quả là

A. 9x2−6x+19x^2 - 6x + 1

B. 9x2−3x+19x^2 - 3x + 1

C. 9x2−19x^2 - 1

D. 3x2−6x+13x^2 - 6x + 1

Câu 4 (0,25 điểm). Biểu thức x3+8x^3 + 8 được viết dưới dạng tích là

A. (x+2)(x2−2x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4)

B. (x+2)(x2+2x+4)(x + 2)(x^2 + 2x + 4)

C. (x−2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4)

D. (x+2)3(x + 2)^3

Câu 5 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=100∘,B^=70∘,D^=80∘\widehat{A} = 100^\circ, \widehat{B} = 70^\circ, \widehat{D} = 80^\circ. Số đo của góc ngoài tại đỉnh CC là

A. 70∘70^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 100∘100^\circ

Câu 6 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

D. Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 7 (0,25 điểm). Hình bình hành ABCDABCD có A^=3B^\widehat{A} = 3\widehat{B}. Số đo của góc AA là

A. 135∘135^\circ

B. 45∘45^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 150∘150^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (x−y)(x2+xy+y2)(x - y)(x^2 + xy + y^2) tại x=3;y=−1x = 3; y = -1 là

A. 2828

B. 2626

C. 88

D. 2727

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
P=4x3y−2x2y2+3xy−5P = 4x^3y - 2x^2y^2 + 3xy - 5 và Q=−x3y+2x2y2−3xy+7Q = -x^3y + 2x^2y^2 - 3xy + 7.
a) Tìm tổng P+QP + Q và cho biết bậc của đa thức thu được.
b) Tìm đa thức HH sao cho P−H=QP - H = Q.

Bài 2 (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x+3)(x2−3x+9)−(54+x3)(x + 3)(x^2 - 3x + 9) - (54 + x^3)
b) 2(x−y)2+(x+y)2−3(x−y)(x+y)2(x - y)^2 + (x + y)^2 - 3(x - y)(x + y)
c) (x+1)3−(x−1)(x2+x+1)−3x(x+1)(x + 1)^3 - (x - 1)(x^2 + x + 1) - 3x(x + 1)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) x(3x+2)−3x(x−4)=28x(3x + 2) - 3x(x - 4) = 28
b) (2x−3)2−(2x+1)(2x−1)=22(2x - 3)^2 - (2x + 1)(2x - 1) = 22
c) (x−1)(x2+x+1)−x(x2−5)=24(x - 1)(x^2 + x + 1) - x(x^2 - 5) = 24

Bài 4 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD (AB>BCAB > BC). Lấy điểm EE trên cạnh ABAB và điểm FF trên cạnh CDCD sao cho AE=CFAE = CF.
a) Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành.
b) Chứng minh các đoạn thẳng AC,BD,EFAC, BD, EF đồng quy tại một điểm OO.
c) Gọi MM là giao điểm của AFAF và DEDE, gọi NN là giao điểm của BFBF và CECE. Chứng minh tứ giác EMFNEMFN là hình bình hành.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho các số thực x,yx, y thoả mãn x2+y=x+y2x^2 + y = x + y^2 và x≠yx \ne y. Tính giá trị của biểu thức:

N=x2+y2+xyxy−1N = \dfrac{x^2 + y^2 + xy}{xy - 1}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y3-3x^2y^3?

A. 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3

B. 2x3y22x^3y^2

C. −3x2y-3x^2y

D. 3x3y33x^3y^3

Câu 2 (0,25 điểm). Thực hiện phép chia đa thức (6x4y3−9x3y2)(6x^4y^3 - 9x^3y^2) cho đơn thức (−3x2y2)(-3x^2y^2) được kết quả là

A. −2x2y+3x-2x^2y + 3x

B. 2x2y−3x2x^2y - 3x

C. −2x2y−3x-2x^2y - 3x

D. −2xy+3x-2xy + 3x

Câu 3 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (x+4)2(x + 4)^2 ta được

A. x2+8x+16x^2 + 8x + 16

B. x2+4x+16x^2 + 4x + 16

C. x2+16x^2 + 16

D. x2+8x+8x^2 + 8x + 8

Câu 4 (0,25 điểm). Viết biểu thức a2−b2a^2 - b^2 dưới dạng tích ta được

A. (a−b)(a+b)(a - b)(a + b)

B. (a−b)2(a - b)^2

C. (a+b)2(a + b)^2

D. a2−2ab+b2a^2 - 2ab + b^2

Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1 tại x=19x = 19 là

A. 8 0008\,000

B. 6 8596\,859

C. 2 0002\,000

D. 1 0001\,000

Câu 6 (0,25 điểm). Chọn khẳng định đúng về hình thang cân:

A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

B. Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

D. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ. Số đo của góc BB là

A. 110∘110^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 20∘20^\circ

D. 140∘140^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có tỉ lệ các góc là A^:B^:C^:D^=1:2:3:4\widehat{A} : \widehat{B} : \widehat{C} : \widehat{D} = 1 : 2 : 3 : 4. Số đo của góc DD là

A. 144∘144^\circ

B. 108∘108^\circ

C. 72∘72^\circ

D. 36∘36^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
A=5xy2−2x2y+3x−1A = 5xy^2 - 2x^2y + 3x - 1 và B=3xy2+x2y−2x+4B = 3xy^2 + x^2y - 2x + 4.
a) Tìm đa thức tổng A+BA + B.
b) Tính giá trị của biểu thức A−BA - B tại x=2;y=−1x = 2; y = -1.

Bài 2 (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3x−1)2+(3x+1)2−2(3x−1)(3x+1)(3x - 1)^2 + (3x + 1)^2 - 2(3x - 1)(3x + 1)
b) (x−1)3−x(x−2)2−x+1(x - 1)^3 - x(x - 2)^2 - x + 1
c) (x+2)(x2−2x+4)−(x−3)(x2+3x+9)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) - (x - 3)(x^2 + 3x + 9)

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) 4x(x−1)−(2x+1)2=74x(x - 1) - (2x + 1)^2 = 7
b) (x+2)(x−2)−x(x+5)=11(x + 2)(x - 2) - x(x + 5) = 11
c) (x−2)(x2+2x+4)−x(x2−4)=12(x - 2)(x^2 + 2x + 4) - x(x^2 - 4) = 12

Bài 4 (3,0 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CD,AB<CDAB \parallel CD, AB < CD). Kẻ các đường cao AHAH và BKBK lần lượt vuông góc với đường thẳng CDCD (H,K∈CDH, K \in CD).
a) Chứng minh rằng △AHD=△BKC\triangle AHD = \triangle BKC, từ đó suy ra DH=CKDH = CK.
b) Cho AB=4 cm,CD=10 cm,AD=5 cmAB = 4\text{ cm}, CD = 10\text{ cm}, AD = 5\text{ cm}. Tính độ dài đoạn thẳng DHDH và đường cao AHAH.
c) Gọi MM là trung điểm của cạnh bên ADAD và NN là trung điểm của cạnh bên BCBC. Từ MM kẻ đường thẳng vuông góc với CDCD tại II, từ NN kẻ đường thẳng vuông góc với CDCD tại PP. Chứng minh rằng MI=NPMI = NP.

Bài 5 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên (x;y)(x; y) thoả mãn đẳng thức:

x2+2y2+2xy+2x−2y+5=0x^2 + 2y^2 + 2xy + 2x - 2y + 5 = 0

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây có bậc bằng 55?

A. 2x2y32x^2y^3

B. 5x5y5x^5y

C. 3x2y23x^2y^2

D. x4x^4

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (x−2y)2(x - 2y)^2 là

A. x2−4xy+4y2x^2 - 4xy + 4y^2

B. x2−2xy+4y2x^2 - 2xy + 4y^2

C. x2−4y2x^2 - 4y^2

D. x2+4xy+4y2x^2 + 4xy + 4y^2

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức A=x3−6x2y+12xy2−8y3A = x^3 - 6x^2y + 12xy^2 - 8y^3 tại x=14;y=2x = 14; y = 2 là

A. 1 0001\,000

B. 100100

C. 10 00010\,000

D. 8 0008\,000

Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn biểu thức (x+3y)(x−3y)(x + 3y)(x - 3y) ta được

A. x2−9y2x^2 - 9y^2

B. x2−3y2x^2 - 3y^2

C. x2+9y2x^2 + 9y^2

D. x2−6y2x^2 - 6y^2

Câu 5 (0,25 điểm). Đa thức 125x3−1125x^3 - 1 được viết dưới dạng tích là

A. (5x−1)(25x2+5x+1)(5x - 1)(25x^2 + 5x + 1)

B. (5x−1)(5x2+5x+1)(5x - 1)(5x^2 + 5x + 1)

C. (5x−1)(25x2−5x+1)(5x - 1)(25x^2 - 5x + 1)

D. (5x+1)(25x2−5x+1)(5x + 1)(25x^2 - 5x + 1)

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=85∘,B^=115∘,C^=60∘\widehat{A} = 85^\circ, \widehat{B} = 115^\circ, \widehat{C} = 60^\circ. Số đo của góc DD là

A. 100∘100^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 80∘80^\circ

Câu 7 (0,25 điểm). Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường?

A. Hình bình hành

B. Hình thang cân

C. Hình thang vuông

D. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

Câu 8 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về hình bình hành, khẳng định nào sai?

A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

B. Các cạnh đối bằng nhau.

C. Các góc đối bằng nhau.

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
P=2x2y3−5xy+3x3−1P = 2x^2y^3 - 5xy + 3x^3 - 1 và Q=−x2y3+5xy+2x3+7Q = -x^2y^3 + 5xy + 2x^3 + 7.
a) Tìm đa thức tổng P+QP + Q và xác định bậc của đa thức thu gọn.
b) Tìm đa thức MM thoả mãn M+Q=PM + Q = P.

Bài 2 (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2x(x2−3xy+y2)−2x3+6x2y2x(x^2 - 3xy + y^2) - 2x^3 + 6x^2y
b) (2x+3)2−2(2x+3)(2x−3)+(2x−3)2(2x + 3)^2 - 2(2x + 3)(2x - 3) + (2x - 3)^2
c) (x−1)(x2+x+1)+(x+1)(x2−x+1)−2x3(x - 1)(x^2 + x + 1) + (x + 1)(x^2 - x + 1) - 2x^3

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (x−2)(x+2)−x(x−3)=5(x - 2)(x + 2) - x(x - 3) = 5
b) (x+4)2−(x−2)(x+2)=28(x + 4)^2 - (x - 2)(x + 2) = 28
c) x3−3x2+3x−126=0x^3 - 3x^2 + 3x - 126 = 0

Bài 4 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Trên đường chéo ACAC lấy các điểm EE và FF sao cho AE=EF=FCAE = EF = FC.
a) Chứng minh rằng tứ giác BEDFBEDF là hình bình hành.
b) Tia BEBE cắt cạnh ADAD tại MM, tia DFDF cắt cạnh BCBC tại NN. Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng.
c) Chứng minh rằng DF=2FNDF = 2FN.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho số thực xx thoả mãn x2−4x+1=0x^2 - 4x + 1 = 0. Hãy tính giá trị của biểu thức:

P=x4+x2+1x2P = \dfrac{x^4 + x^2 + 1}{x^2}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Xem tất cả