PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
TRƯỜNG THCS ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Thực hiện phép nhân đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.
D. Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.
Câu 11 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 12 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là
A. Hình bình hành
B. Hình vuông
C. Hình thoi
D. Hình thang
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
a) Bậc của đa thức bằng .
b) Đa thức sau khi thu gọn là .
c) Bậc của đa thức bằng .
d) Tại , giá trị của đa thức bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có cm, cm. Gọi lần lượt là trung điểm của và .
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Đoạn thẳng có độ dài bằng cm và song song với .
c) Tứ giác là hình chữ nhật.
d) Nếu thì tứ giác là hình thoi.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho biểu thức . Tìm giá trị của biểu thức tại .
Câu 2 (0,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật ban đầu có chiều dài (m) và chiều rộng (m). Người ta mở rộng khu đất bằng cách tăng chiều dài thêm m và tăng chiều rộng thêm m. Khi và , diện tích phần đất tăng thêm là bao nhiêu mét vuông?
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình thoi có góc và độ dài cạnh cm. Tính độ dài đường chéo (theo đơn vị centimét).
Câu 4 (0,5 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên để đơn thức chia hết cho đơn thức ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Thu gọn đa thức .
b) Thực hiện phép chia: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường trung tuyến . Gọi là điểm đối xứng với qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi là điểm đối xứng với qua , đoạn thẳng cắt tại . Chứng minh tứ giác là hình thoi.
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn đẳng thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
TRƯỜNG THCS ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho và . Hiệu bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Tích của đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Khai triển tích ta được đa thức
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác lồi có . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh bên bằng nhau
B. Hai góc kề một đáy bằng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Câu 11 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình thoi có một góc vuông là hình bình hành.
Câu 12 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Hình thang cân
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
a) Bậc của đa thức bằng .
b) Đa thức .
c) Bậc của đa thức bằng .
d) Giá trị của đa thức tại bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác cân tại . Trên các cạnh lần lượt lấy hai điểm sao cho .
a) Tứ giác là hình thang.
b) Tứ giác là hình thang cân.
c) Hai đoạn thẳng và có độ dài bằng nhau.
d) Nếu thì .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức . Tìm hệ số của trong đa thức kết quả.
Câu 2 (0,5 điểm). Một bể bơi hình chữ nhật có chiều dài (m), chiều rộng (m). Người ta làm một lối đi xung quanh bể rộng m. Diện tích của lối đi đó được biểu diễn dưới dạng đa thức thu gọn là . Tìm giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Một tứ giác có các góc tỉ lệ với . Tìm số đo góc lớn nhất của tứ giác đó (đơn vị: độ).
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên lớn nhất sao cho đa thức chia hết cho đơn thức .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Thực hiện phép chia: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho hình bình hành . Lấy điểm trên cạnh và điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
TRƯỜNG THCS ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 3
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây có bậc bằng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho đa thức . Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Tổng của hai đơn thức và là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Tích của hai đa thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tứ giác có . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Một hình thang cân có một góc ở đáy bằng . Góc đối diện với góc đó có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Tứ giác có các cạnh đối song song là
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
Câu 12 (0,25 điểm). Dấu hiệu nào sau đây không dùng để nhận biết hình thoi?
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
a) Đa thức có bậc bằng .
b) Đa thức .
c) Đa thức .
d) Bậc của đa thức bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Kẻ tại , tại .
a) Tứ giác có ba góc vuông.
b) Tứ giác là hình chữ nhật.
c) Đoạn thẳng luôn có độ dài lớn hơn đoạn thẳng .
d) Nếu tam giác vuông cân tại thì tứ giác là hình vuông.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức . Tìm giá trị của tại .
Câu 2 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là (m) và chiều rộng là (m) với . Biết diện tích mảnh vườn là , hãy tìm giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật có cm, cm. Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Tính độ dài đoạn thẳng (theo đơn vị centimét).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho đa thức . Tìm số tự nhiên lớn nhất để đơn thức chia hết cho tất cả các hạng tử của theo phép chia đa thức cho đơn thức (tức là chia hết cho ).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Thực hiện phép chia: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho tam giác cân tại . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .
a) Chứng minh tứ giác là hình thang cân.
b) Chứng minh tứ giác là hình thoi.
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn đẳng thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
TRƯỜNG THCS ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 4
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Hệ số của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai đa thức và . Tích bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Đơn thức chia cho đơn thức được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có . Tứ giác là
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Hình thang cân
Câu 10 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là cm và cm. Diện tích của hình thoi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi là
A. Hình vuông
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình diều
Câu 12 (0,25 điểm). Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là của hình bình hành?
A. Các cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
a) Đa thức có bậc bằng .
b) Đa thức .
c) Đa thức .
d) Giá trị của đa thức tại bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật có cm, cm. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .
a) Đoạn thẳng có độ dài bằng cm.
b) Tứ giác là hình bình hành.
c) Tứ giác là hình thoi.
d) Tứ giác là hình vuông.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị của biết: .
Câu 2 (0,5 điểm). Người thợ gò một chiếc thùng hình hộp chữ nhật không nắp có chiều dài đáy là (dm), chiều rộng đáy là (dm) và chiều cao là dm. Diện tích xung quanh của chiếc thùng được biểu diễn bằng biểu thức có dạng . Tìm giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình vuông có chu vi bằng cm. Tính độ dài một cạnh của hình vuông đó (theo đơn vị centimét).
Câu 4 (0,5 điểm). Có bao nhiêu số nguyên dương để đa thức chia hết cho đơn thức ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Thực hiện phép chia: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho tam giác nhọn (), các đường cao cắt nhau tại . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Lấy điểm sao cho là trung điểm của đoạn thẳng .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh và .
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
TRƯỜNG THCS ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhưng không phải là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai đơn thức và . Tổng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Thực hiện phép nhân ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có . Số đo của góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Hình thang cân () có . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Hình thang cân
Câu 12 (0,25 điểm). Hình thoi có một góc vuông là
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Tứ giác đều
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:
a) Bậc của đa thức bằng .
b) Đa thức .
c) Đa thức .
d) Giá trị của đa thức tại bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình thoi có hai đường chéo và cắt nhau tại . Biết cm, cm.
a) Đoạn thẳng có độ dài bằng cm và đoạn thẳng có độ dài bằng cm.
b) Hai đường chéo và vuông góc với nhau tại .
c) Độ dài cạnh của hình thoi bằng cm.
d) Chu vi của hình thoi bằng cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức . Tìm hệ số tự do của đa thức thu gọn.
Câu 2 (0,5 điểm). Một mảnh đất ban đầu là hình vuông có độ dài cạnh là (m). Sau đó, người ta mở rộng về một phía thêm m và phía kia bớt đi m để tạo thành một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích khu đất mới lớn hơn diện tích khu đất cũ là , hãy tìm giá trị của .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình thang cân () có đường cao cm, đáy lớn cm và đáy nhỏ cm. Tính độ dài đoạn thẳng (theo đơn vị centimét).
Câu 4 (0,5 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên để biểu thức chia hết cho biểu thức ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Thực hiện phép chia: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Kẻ tại và tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi là điểm đối xứng với qua , là điểm đối xứng với qua . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT TRẦN PHÚ
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức được viết dưới dạng đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức ta được thương là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tứ giác có , , . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về hình thang cân?
A. Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau
B. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau
C. Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau
D. Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc
Câu 10. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
Câu 11. Hình bình hành có một góc vuông là
A. Hình thoi
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang vuông
Câu 12. Một hình thoi có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau
C. Bốn góc bằng nhau
D. Có một góc vuông
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu thức .
a) Thu gọn biểu thức ta được .
b) Bậc của đa thức thu gọn bằng .
c) Tại và , giá trị của biểu thức bằng .
d) Đa thức chia hết cho đơn thức .
Câu 2. Cho hình thang cân (, ) có .
a) Số đo góc bằng .
b) Số đo góc bằng .
c) Tam giác bằng tam giác .
d) Hai đường chéo và vuông góc với nhau.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho tứ giác có , , . Tính số đo của góc ngoài tại đỉnh (theo đơn vị độ).
Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi m. Nếu tăng chiều rộng thêm m và giảm chiều dài đi m thì mảnh đất trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ban đầu theo đơn vị mét vuông ().
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Tính giá trị của biểu thức tại .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Từ kẻ tại , tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Lấy điểm đối xứng với qua . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Bài 3 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT NGUYỄN DU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 2. Hệ số của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Biểu thức bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Viết biểu thức dưới dạng tích ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 9. Cho hình thang cân () có . Số đo góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình thang
D. Hình vuông
Câu 11. Trong tam giác vuông, độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
A. Độ dài cạnh góc vuông nhỏ hơn
B. Nửa độ dài cạnh huyền
C. Độ dài cạnh huyền
D. Hai lần độ dài cạnh huyền
Câu 12. Một hình vuông có chu vi bằng cm thì diện tích của nó bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai đa thức và .
a) Đa thức tổng .
b) Đa thức hiệu .
c) Bậc của đa thức tổng bằng .
d) Tại thì giá trị của đa thức bằng .
Câu 2. Cho hình thoi có hai đường chéo cm và cm cắt nhau tại .
a) Độ dài các đoạn thẳng cm và cm.
b) Cạnh của hình thoi có độ dài bằng cm.
c) Chu vi của hình thoi bằng cm.
d) Diện tích của hình thoi bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm , biết: .
Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta chừa một lối đi xung quanh vườn rộng m, phần đất còn lại dùng để trồng hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài m. Tính chu vi mảnh vườn ban đầu theo đơn vị mét (m).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho đa thức . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b) .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài 3 (0,5 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Thu gọn đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Khai triển hằng đẳng thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Thương của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 7. Trong hình chữ nhật, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau
C. Các góc đều bằng
D. Các cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 8. Tứ giác có , , . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hình thang có hai cạnh bên song song là
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 11. Giá trị của biểu thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một hình vuông có cạnh bằng cm thì diện tích của nó là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai đa thức và .
a) Đa thức sau khi thu gọn có bậc là .
b) Đa thức .
c) Đa thức .
d) Giá trị của biểu thức tại bằng .
Câu 2. Cho tam giác vuông tại . Gọi là trung điểm của cạnh huyền . Kẻ tại và tại .
a) Tứ giác có góc vuông.
b) Tứ giác là hình chữ nhật.
c) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
d) Khi tam giác vuông cân tại thì tứ giác là hình thoi.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm , biết: .
Câu 2 (0,5 điểm). Một người thợ lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m bằng các viên gạch hình vuông có cạnh cm. Giả sử các mối ghép không đáng kể, người thợ đó cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát kín căn phòng?
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tứ giác có chu vi bằng cm. Biết tổng độ dài hai cạnh cm và cm. Tính độ dài cạnh theo đơn vị xentimét (cm).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức: .
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức tại .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình thoi có hai đường chéo và cắt nhau tại . Qua kẻ đường thẳng song song với cắt cạnh tại , cắt cạnh tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh .
Bài 3 (0,5 điểm). Cho các số thực thỏa mãn phương trình:
Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT CHU VĂN AN
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của biểu thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Thực hiện phép nhân ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức khai triển thành đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
Câu 8. Cho hình thang cân () có . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là
A. Hình thoi
B. Hình vuông
C. Hình thang
D. Hình bình hành
Câu 10. Chia đa thức cho đơn thức ta được thương là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tổng số đo các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh chọn một góc ngoài) bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một hình vuông có chu vi bằng cm. Diện tích của hình vuông đó bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai biểu thức và .
a) Thu gọn biểu thức ta được .
b) Khai triển biểu thức ta được .
c) Tại và , giá trị của bằng .
d) Giá trị của biểu thức luôn không âm với mọi số thực .
Câu 2. Cho tam giác cân tại . Gọi lần lượt là trung điểm của và .
a) Tứ giác là hình thang.
b) Tứ giác là hình thang cân.
c) Hai cạnh bên và bằng nhau.
d) Hai đường chéo và không bằng nhau.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại .
Câu 2 (0,5 điểm). Một tấm bìa hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy lần lượt là cm và cm, chiều cao bằng cm. Tính diện tích tấm bìa đó theo đơn vị xentimét vuông ().
Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số nguyên dương để đơn thức chia hết cho đơn thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Làm tính nhân: .
b) Làm tính chia: .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình bình hành . Trên đường chéo lấy hai điểm và sao cho .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Bài 3 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GD&ĐT VÕ THỊ SÁU
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức sau khi thu gọn là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của biểu thức tại và là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là hằng đẳng thức đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho đẳng thức . Hệ số bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Đa thức được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hình nào sau đây vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Tam giác đều
Câu 8. Cho hình thoi có . Tam giác là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
Câu 9. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình vuông
Câu 10. Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì số đo mỗi góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Kết quả của phép chia đa thức cho đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một hình chữ nhật có chu vi bằng cm, chiều dài hơn chiều rộng cm. Diện tích của hình chữ nhật đó bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu thức .
a) Biểu thức có dạng lập phương của một tổng.
b) Rút gọn biểu thức ta được kết quả .
c) Tại , giá trị của biểu thức bằng .
d) Với mọi số thực , biểu thức luôn nhận giá trị dương.
Câu 2. Cho tam giác vuông tại , trung tuyến . Gọi là điểm đối xứng với qua .
a) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b) Tứ giác là hình bình hành.
c) Tứ giác là hình chữ nhật.
d) Khi tam giác có thêm điều kiện thì tứ giác là hình vuông.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại và .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình thang () có . Tính số đo của góc (theo đơn vị độ).
Câu 3 (0,5 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm m và giảm chiều dài đi m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm . Tính diện tích ban đầu của thửa ruộng theo đơn vị mét vuông ().
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình vuông . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
Bài 3 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











