ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8

ToánLớp 8LChia sẻ bởi Linh Nguyen 1 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 12x2y\dfrac{1}{2}x^2y

B. x+yx + y

C. xy\dfrac{x}{y}

D. 2x−32x - 3

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 5x3y2z5x^3y^2z là

A. 33

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y3-3x^2y^3?

A. 3x3y23x^3y^2

B. 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3

C. −3x2y2-3x^2y^2

D. 2xy32xy^3

Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức P=2x2y+3xy2−2x2y+xy2P = 2x^2y + 3xy^2 - 2x^2y + xy^2 ta được kết quả là

A. P=4xy2P = 4xy^2

B. P=2xy2P = 2xy^2

C. P=4x2yP = 4x^2y

D. P=0P = 0

Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đa thức Q=x4y+2x2y4−x5−2x2y4Q = x^4y + 2x^2y^4 - x^5 - 2x^2y^4 là

A. 66

B. 55

C. 44

D. 22

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức A=x2−2xy+y2A = x^2 - 2xy + y^2 tại x=102x = 102 và y=2y = 2 là

A. 10 00010\,000

B. 1 0001\,000

C. 100100

D. 20 00020\,000

Câu 7 (0,25 điểm). Tích của đơn thức 3x23x^2 và đa thức 2x3−x+12x^3 - x + 1 là

A. 6x5−3x3+3x26x^5 - 3x^3 + 3x^2

B. 6x6−3x2+3x6x^6 - 3x^2 + 3x

C. 6x5−x+16x^5 - x + 1

D. 5x5−3x3+3x25x^5 - 3x^3 + 3x^2

Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân (x−2)(x+3)(x - 2)(x + 3) là

A. x2−6x^2 - 6

B. x2+x−6x^2 + x - 6

C. x2−x−6x^2 - x - 6

D. x2+5x−6x^2 + 5x - 6

Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia 12x4y3:(−4x2y)12x^4y^3 : (-4x^2y) là

A. −3x2y2-3x^2y^2

B. 3x2y23x^2y^2

C. −3x6y4-3x^6y^4

D. −3xy2-3xy^2

Câu 10 (0,25 điểm). Đa thức 6x3y2−9x2y3+3x2y26x^3y^2 - 9x^2y^3 + 3x^2y^2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

A. 3x3y23x^3y^2

B. 3x2y23x^2y^2

C. 6x2y36x^2y^3

D. 9x3y39x^3y^3

Câu 11 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là một hằng đẳng thức đúng?

A. (a−b)2=a2−2ab+b2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

B. (a+b)2=a2+b2(a + b)^2 = a^2 + b^2

C. (a−b)(a+b)=a2+b2(a - b)(a + b) = a^2 + b^2

D. (a−b)2=a2−b2(a - b)^2 = a^2 - b^2

Câu 12 (0,25 điểm). Biểu thức x2−16x^2 - 16 được viết dưới dạng tích là

A. (x−4)(x+4)(x - 4)(x + 4)

B. (x−8)(x+8)(x - 8)(x + 8)

C. (x−4)2(x - 4)^2

D. (x+4)2(x + 4)^2

Câu 13 (0,25 điểm). Khai triển biểu thức (2x+1)2(2x + 1)^2 ta được

A. 4x2+14x^2 + 1

B. 2x2+4x+12x^2 + 4x + 1

C. 4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

D. 4x2+2x+14x^2 + 2x + 1

Câu 14 (0,25 điểm). Viết biểu thức x3−6x2+12x−8x^3 - 6x^2 + 12x - 8 dưới dạng lập phương của một hiệu ta được

A. (x−4)3(x - 4)^3

B. (x−2)3(x - 2)^3

C. (x+2)3(x + 2)^3

D. (x−8)3(x - 8)^3

Câu 15 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD, tổng số đo các góc ngoài tại bốn đỉnh của tứ giác bằng

A. 180∘180^\circ

B. 270∘270^\circ

C. 360∘360^\circ

D. 540∘540^\circ

Câu 16 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=80∘\widehat{B} = 80^\circ, C^=110∘\widehat{C} = 110^\circ. Số đo của góc DD bằng

A. 100∘100^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 17 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có

A. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

B. hai góc kề một đáy bằng nhau

C. hai cạnh bên song song

D. hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 18 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau.

B. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

D. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau.

Câu 19 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu có

A. AB∥CDAB \parallel CD và AD=BCAD = BC

B. AB=CDAB = CD và AD∥BCAD \parallel BC

C. AB∥CDAB \parallel CD và AB=CDAB = CD

D. A^=C^\widehat{A} = \widehat{C}

Câu 20 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề lần lượt là 6 cm6\text{ cm} và 8 cm8\text{ cm}. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng

A. 14 cm14\text{ cm}

B. 10 cm10\text{ cm}

C. 7 cm7\text{ cm}

D. 48 cm48\text{ cm}

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Cho hai biểu thức:
A=(x−2)(x+2)−x(x−3)A = (x - 2)(x + 2) - x(x - 3)
B=(2x−y)2+(x+2y)2−5(x2+y2)B = (2x - y)^2 + (x + 2y)^2 - 5(x^2 + y^2)
a) Rút gọn biểu thức AA.
b) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=3x = 3.
c) Rút gọn biểu thức BB và chứng minh giá trị của BB không phụ thuộc vào giá trị của biến.

Bài 2 (1,0 điểm).
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2−4y2+2x−4yx^2 - 4y^2 + 2x - 4y.
b) Tìm xx, biết: (x−3)2−x(x+2)=11(x - 3)^2 - x(x + 2) = 11.

Bài 3 (2,0 điểm).
Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB < AC), các đường cao BDBD và CECE cắt nhau tại HH. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Trên tia đối của tia MHMH lấy điểm KK sao cho MK=MHMK = MH.
a) Chứng minh tứ giác BHCKBHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh BK⊥ABBK \perp AB và CK⊥ACCK \perp AC.
c) Gọi II là trung điểm của AKAK. Chứng minh ba điểm D,I,ED, I, E thẳng hàng.

Bài 4 (0,5 điểm).
Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn x2+2y2+2xy−4x−6y+2029=0x^2 + 2y^2 + 2xy - 4x - 6y + 2029 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+yP = x + y.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn được cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần học sinh làm đúng, không làm tròn điểm thành phần.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

B

A

B

A

A

B

A

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

C

B

C

A

B

C

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Rút gọn biểu thức AA (0,5 điểm)

0,5

Ta có: A=(x−2)(x+2)−x(x−3)=(x2−4)−(x2−3x)A = (x - 2)(x + 2) - x(x - 3) = (x^2 - 4) - (x^2 - 3x)

0,25

=x2−4−x2+3x=3x−4= x^2 - 4 - x^2 + 3x = 3x - 4.

0,25

b

Tính giá trị của biểu thức AA khi x=3x = 3 (0,5 điểm)

0,5

Thay x=3x = 3 vào biểu thức thu gọn A=3x−4A = 3x - 4, ta được:

0,25

A=3⋅3−4=9−4=5A = 3 \cdot 3 - 4 = 9 - 4 = 5.
Vậy khi x=3x = 3 thì giá trị của AA bằng 55.

0,25

c

Rút gọn biểu thức BB và chứng minh giá trị không phụ thuộc vào biến (0,5 điểm)

0,5

Ta có:
B=(4x2−4xy+y2)+(x2+4xy+4y2)−5x2−5y2B = (4x^2 - 4xy + y^2) + (x^2 + 4xy + 4y^2) - 5x^2 - 5y^2

0,25

=(4x2+x2−5x2)+(y2+4y2−5y2)+(−4xy+4xy)=0= (4x^2 + x^2 - 5x^2) + (y^2 + 4y^2 - 5y^2) + (-4xy + 4xy) = 0.
Vì B=0B = 0 với mọi giá trị của x,yx, y nên giá trị của biểu thức BB không phụ thuộc vào biến.

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2−4y2+2x−4yx^2 - 4y^2 + 2x - 4y (0,5 điểm)

0,5

Nhóm các hạng tử thích hợp:
x2−4y2+2x−4y=(x2−4y2)+(2x−4y)x^2 - 4y^2 + 2x - 4y = (x^2 - 4y^2) + (2x - 4y)
=(x−2y)(x+2y)+2(x−2y)= (x - 2y)(x + 2y) + 2(x - 2y)

0,25

=(x−2y)(x+2y+2)= (x - 2y)(x + 2y + 2).

0,25

b

Tìm xx, biết: (x−3)2−x(x+2)=11(x - 3)^2 - x(x + 2) = 11 (0,5 điểm)

0,5

Khai triển vế trái:
(x2−6x+9)−(x2+2x)=11(x^2 - 6x + 9) - (x^2 + 2x) = 11
x2−6x+9−x2−2x=11x^2 - 6x + 9 - x^2 - 2x = 11

0,25

−8x+9=11⇔−8x=2⇔x=−14-8x + 9 = 11 \Leftrightarrow -8x = 2 \Leftrightarrow x = -\dfrac{1}{4}.
Vậy x=−14x = -\dfrac{1}{4}.

0,25

Bài 3
(2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác BHCKBHCK là hình bình hành (0,75 điểm)

0,75

Vì MM là trung điểm của BCBC (theo giả thiết) nên MB=MCMB = MC.

0,25

Trên tia đối của tia MHMH lấy điểm KK sao cho MK=MHMK = MH, do đó MM là trung điểm của đoạn thẳng HKHK.

0,25

Tứ giác BHCKBHCK có hai đường chéo BCBC và HKHK cắt nhau tại trung điểm MM của mỗi đường nên BHCKBHCK là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết).

0,25

b

Chứng minh BK⊥ABBK \perp AB và CK⊥ACCK \perp AC (0,75 điểm)

0,75

Do BHCKBHCK là hình bình hành nên BK∥CHBK \parallel CH và CK∥BHCK \parallel BH.

0,25

Ta có CE⊥ABCE \perp AB tại EE (giả thiết đường cao CECE), suy ra CH⊥ABCH \perp AB.
Mà BK∥CH⇒BK⊥ABBK \parallel CH \Rightarrow BK \perp AB.

0,25

Lại có BD⊥ACBD \perp AC tại DD (giả thiết đường cao BDBD), suy ra BH⊥ACBH \perp AC.
Mà CK∥BH⇒CK⊥ACCK \parallel BH \Rightarrow CK \perp AC.

0,25

c

Chứng minh ba điểm D,I,ED, I, E thẳng hàng (0,5 điểm)

0,5

Xét △ABK\triangle ABK vuông tại BB (BK⊥ABBK \perp AB), có II là trung điểm cạnh huyền AKAK nên IB=IA=IK=12AKIB = IA = IK = \dfrac{1}{2}AK.
Tương tự, △ACK\triangle ACK vuông tại CC (CK⊥ACCK \perp AC), có II là trung điểm cạnh huyền AKAK nên IC=IA=IK=12AKIC = IA = IK = \dfrac{1}{2}AK.
Suy ra IA=IB=IC=IKIA = IB = IC = IK, tức điểm II là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABKCABKC.

0,25

Lưu ý về câu hỏi: Trong tam giác nhọn ABCABC bất kỳ, DD và EE là chân các đường cao nên đường thẳng DEDE không đi qua tâm II của đường tròn ngoại tiếp. Đây là dạng đề thường bị nhầm lẫn giữa việc chứng minh II cách đều bốn đỉnh A,B,C,KA, B, C, K hoặc chứng minh tính chất trực tâm/đường thẳng Euler.
– Nếu học sinh chứng minh được IA=IB=IC=IKIA = IB = IC = IK hoặc phân tích chỉ ra vị trí của điểm II: cho trọn vẹn 0,50,5 điểm của ý c.

0,25

Bài 4
(0,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+yP = x + y (0,5 điểm)

0,5

Biến đổi đẳng thức đã cho:
x2+2y2+2xy−4x−6y+2029=0x^2 + 2y^2 + 2xy - 4x - 6y + 2029 = 0
⇔(x2+2xy+y2)−4(x+y)+4+(y2−2y+1)+2024=0\Leftrightarrow (x^2 + 2xy + y^2) - 4(x + y) + 4 + (y^2 - 2y + 1) + 2024 = 0
⇔(x+y−2)2+(y−1)2+2024=0\Leftrightarrow (x + y - 2)^2 + (y - 1)^2 + 2024 = 0

0,25

Đặt P=x+yP = x + y, phương trình trở thành: (P−2)2+(y−1)2+2024=0(P - 2)^2 + (y - 1)^2 + 2024 = 0.
Vì (P−2)2≥0(P - 2)^2 \ge 0 và (y−1)2≥0(y - 1)^2 \ge 0 với mọi số thực x,yx, y, nên vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng 2024>02024 > 0. Do đó không tồn tại các số thực x,yx, y thỏa mãn điều kiện đề bài.
(Ghi chú: Nếu hệ số tự do của đề bài là +5+5, tức (P−2)2+(y−1)2=0⇔P=2(P - 2)^2 + (y - 1)^2 = 0 \Leftrightarrow P = 2 khi x=1,y=1x = 1, y = 1; khi đó min⁡P=2\min P = 2. Học sinh biến đổi được hằng đẳng thức (x+y−2)2+(y−1)2(x + y - 2)^2 + (y - 1)^2 cho 0,25 điểm, lập luận hoàn chỉnh cho trọn 0,5 điểm).

0,25

--------- HẾT ---------

Xem tất cả