TRƯỜNG THCS ....................
TỔ TOÁN - TIN HỌC
Đề kiểm tra
KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC – HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Tổng số đo bốn góc trong một tứ giác lồi bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho tứ giác có , , . Số đo góc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về hình bình hành?
A. Các cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 4. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình thoi.
B. hình chữ nhật.
C. hình thang vuông.
D. hình vuông.
Câu 5. Cho hình chữ nhật có hai đường chéo và cắt nhau tại . Biết , độ dài đoạn thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Trong tam giác vuông, độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
A. nửa độ dài cạnh huyền.
B. độ dài cạnh huyền.
C. độ dài cạnh góc vuông nhỏ hơn.
D. hai lần độ dài cạnh huyền.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là dấu hiệu nhận biết hình thoi?
A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Tứ giác có một góc vuông.
Câu 8. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Độ dài cạnh của hình thoi đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hình bình hành có . Số đo của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?
A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình vuông.
D. Không có tứ giác nào.
Câu 11. Cho hình chữ nhật có , . Độ dài đường chéo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một khung cửa sổ có dạng hình bình hành . Để gia cố, người ta lắp thêm một thanh nẹp nối với và một thanh nẹp nối với . Biết hai thanh nẹp này có độ dài bằng nhau. Khi đó, khung cửa sổ là
A. hình chữ nhật.
B. hình thoi.
C. hình thang cân.
D. hình thang vuông.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tứ giác . Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Tứ giác có và thì luôn là hình bình hành.
b) Tứ giác có và thì là hình bình hành.
c) Nếu là hình chữ nhật thì hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
d) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 2. Cho tam giác vuông tại (), đường trung tuyến . Gọi là điểm đối xứng với qua .
a) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành.
b) Tứ giác là hình chữ nhật vì có .
c) Độ dài đoạn thẳng bằng hai lần độ dài cạnh .
d) Khi tam giác vuông cân tại thì tứ giác là hình thoi.
Câu 3. Cho hình thoi có góc . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và .
a) Tam giác là tam giác đều.
b) Đường chéo có độ dài bằng độ dài cạnh của hình thoi .
c) Hai đường chéo và vuông góc với nhau tại .
d) Tỉ số độ dài giữa đường chéo và đường chéo là .
Câu 4. Cho hình bình hành có . Gọi và lần lượt là trung điểm của và .
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau nên là hình thoi.
c) Đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng .
d) Tứ giác là hình chữ nhật.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm).
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng . Biết chiều dài hơn chiều rộng .
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
b) Người ta lát một lối đi thẳng nối hai góc đối diện của mảnh vườn. Tính độ dài lối đi đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho tam giác nhọn (), các đường cao và cắt nhau tại . Gọi là trung điểm của cạnh . Lấy điểm đối xứng với qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh và .
Bài 3 (0,5 điểm).
Cho tam giác cân tại . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho . Xác định vị trí của và để đoạn thẳng đi qua trọng tâm của tam giác và tứ giác có các đỉnh là bốn trung điểm của các cạnh của tứ giác là một hình thoi.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN – LỚP 8
(Chuyên đề: Tứ giác – Hình bình hành – Hình chữ nhật – Hình thoi)
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, không làm tròn.
- Với các bài toán hình học tự luận, học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm phần lời giải liên quan.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | B | B | A | C | A | B | C | B | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm
- Đúng 4 ý: 1,00 điểm
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Điểm |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tứ giác có và luôn là hình bình hành | S | 0,10 |
b) | Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành | Đ | 0,25 | |
c) | Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường | Đ | 0,50 | |
d) | Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật | Đ | 1,00 | |
Câu 2 | a) | là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường | Đ | 0,10 |
b) | là hình chữ nhật vì là hình bình hành có một góc vuông | Đ | 0,25 | |
c) | Đoạn thẳng bằng hai lần cạnh | S | 0,50 | |
d) | Khi vuông cân tại thì là hình thoi | S | 1,00 | |
Câu 3 | a) | Tam giác là tam giác đều | Đ | 0,10 |
b) | Độ dài đường chéo bằng độ dài cạnh hình thoi | Đ | 0,25 | |
c) | Hai đường chéo tại | Đ | 0,50 | |
d) | Tỉ số | S | 1,00 | |
Câu 4 | a) | Tứ giác là hình bình hành | Đ | 0,10 |
b) | Tứ giác là hình thoi | Đ | 0,25 | |
c) | Đ | 0,50 | ||
d) | Tứ giác là hình chữ nhật | S | 1,00 |
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a) | Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn (0,5 điểm) | |
Nửa chu vi mảnh vườn là: . | 0,25 | ||
Chiều dài mảnh vườn là: . | 0,25 | ||
b) | Tính độ dài lối đi (0,5 điểm) | ||
Lối đi nối hai góc đối diện chính là đường chéo của hình chữ nhật. | 0,25 | ||
Vậy độ dài lối đi khoảng . | 0,25 | ||
Bài 2 | [Hình vẽ] | ||
a) | Chứng minh tứ giác là hình bình hành (0,75 điểm) | ||
Theo giả thiết, là trung điểm của và đối xứng với qua nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Xét tứ giác , hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. | 0,25 | ||
Do đó, tứ giác là hình bình hành. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh và (0,75 điểm) | ||
Do là hình bình hành nên và . | 0,25 | ||
Mà (vì là đường cao) . | 0,25 | ||
Tương tự, (vì là đường cao) . | 0,25 | ||
Bài 3 | Xác định vị trí của (0,5 điểm) | ||
Gọi lần lượt là trung điểm của . | 0,25 | ||
Ta có , . Do tam giác cân tại và nên , suy ra luôn là hình thoi với mọi vị trí thoả mãn . | 0,25 |











