UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Bài tập về nhà
BÀI TẬP HÌNH HỌC HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Chủ đề: Tam giác – Hình thang – Hình bình hành
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút
Đề gồm 3 phần, tổng điểm 10,0. Các hình vẽ thể hiện quan hệ hình học; không dùng thước đo trực tiếp trên hình để suy ra đáp án. Với câu trả lời ngắn, ghi kết quả vào chỗ trống; nên trình bày phần tính toán ra giấy riêng để tự kiểm tra.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 (0,25 điểm). Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Tam giác vuông cân tại . Số đo góc bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Hình thang là tứ giác có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai cạnh kề bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai cạnh đối song song.
Câu 4 (0,25 điểm). Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình nào sau đây?
A. Hình thang cân.
B. Hình thang vuông.
C. Hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong một hình bình hành, hai đường chéo có tính chất nào sau đây?
A. Luôn bằng nhau.
B. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Luôn vuông góc với nhau.
D. Luôn chia đôi các góc của hình bình hành.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác , và lần lượt là trung điểm của và . Biết cm. Độ dài bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 7 (0,25 điểm). Hình thang cân có và . Số đo góc bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Hình bình hành có cm, cm. Chu vi của hình bình hành bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tứ giác có và . Kết luận nào sau đây chắc chắn đúng?
A. có bốn cạnh bằng nhau.
B. .
C. là hình bình hành.
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình thang có hai đáy cm, cm. Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Độ dài bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành có . Số đo góc bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác , và lần lượt là trung điểm của và . Biết cm, cm. Giá trị của bằng bao nhiêu?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, xác định từng khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có cm, cm. Hai đường chéo và cắt nhau tại .
[Hình vẽ]
a) cm.
b) Chu vi hình bình hành bằng cm.
c) .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Một bồn cây có mặt bằng là hình thang vuông , trong đó , , m, m và m. Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Đoạn chia bồn cây thành hai khu vực.

[Hình vẽ]
a) Độ dài thanh phân chia bằng m.
b) Cạnh bên dài m.
c) Diện tích toàn bộ bồn cây bằng m².
d) Diện tích khu vực bằng m².
Câu 3 (1,0 điểm). Một tấm trang trí có đường bao là hình bình hành . Cạnh dài dm; khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng dm. Hai điểm , lần lượt là trung điểm của , ; hai đường chéo , cắt nhau tại .

[Hình vẽ]
a) .
b) Tứ giác là hình bình hành.
c) Diện tích phần bằng dm².
d) Ba điểm , , thẳng hàng.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại , cm, cm. Gọi là trung điểm của . Lấy điểm trên tia sao cho và . Đường thẳng qua song song với cắt tại .
[Hình vẽ]
a) cm.
b) Tứ giác là hình bình hành.
c) Diện tích tứ giác bằng cm².
d) cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Chỉ ghi giá trị số vào dòng đáp án; đơn vị đã được nêu trong câu hỏi.
Câu 1 (0,5 điểm). Hai thiết bị đặt tại , nằm cùng phía đối với một bờ đường thẳng. Gọi , lần lượt là chân đường vuông góc từ , xuống bờ đường. Biết m, m và m. Người ta đặt một hộp nối tại điểm thuộc đoạn rồi đi dây theo hai đoạn thẳng , . Bỏ qua phần dây dự phòng. Tổng chiều dài dây nhỏ nhất bằng bao nhiêu mét?

[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình bình hành có diện tích cm². Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Đường thẳng cắt tại ; đường thẳng cắt tại . Diện tích tứ giác bằng bao nhiêu xentimét vuông?
[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình thang có , và diện tích bằng cm². Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Đường chéo cắt tại ; đường chéo cắt tại . Biết cm, cm. Diện tích tứ giác bằng bao nhiêu xentimét vuông?
[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
Câu 4 (0,5 điểm). Một lưới hình học được tạo bởi đường thẳng song song theo một hướng và đường thẳng song song theo một hướng khác. Mỗi đường của nhóm thứ nhất cắt tất cả các đường của nhóm thứ hai; hình dưới thể hiện đủ các giao điểm. Có tất cả bao nhiêu hình bình hành có các cạnh nằm trên các đường của lưới và các đỉnh là giao điểm của lưới?
[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
Câu 5 (0,5 điểm). Một khu đất là tam giác vuông tại , có m và m. Người ta làm một luống hoa hình chữ nhật , trong đó thuộc đoạn , thuộc đoạn , thuộc cạnh . Diện tích lớn nhất của luống hoa bằng bao nhiêu mét vuông?
[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
Câu 6 (0,5 điểm). Với là số nguyên dương, xét hình thang cân có hai đáy cm, cm và hai cạnh bên cm. Yêu cầu hai đáy có độ dài khác nhau và hình thang có chiều cao dương. Có bao nhiêu giá trị của để tồn tại hình thang như vậy?
[Hình vẽ]
Đáp án: ……………………
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: ....................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
BÀI TẬP HÌNH HỌC HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Chủ đề: Tam giác – Hình thang – Hình bình hành
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được 0 điểm.
Phần II: Chấm riêng từng câu theo số khẳng định được xác định đúng:
Đúng 1 ý: 0,1 điểm.
Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
Đúng 3 ý: 0,5 điểm.
Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Không đúng ý nào: 0 điểm.
Phần III: Mỗi câu ghi đúng kết quả được 0,5 điểm. Phần giải thích dưới đây dùng để đối chiếu cách làm; không yêu cầu học sinh phải trình bày lời giải khi chấm theo hình thức trả lời ngắn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Đáp án nhanh
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | D | C | B | A |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | C | A | D | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu – ý | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Câu – ý | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | S |
Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
II. Giải thích đáp án
Các dòng tiêu đề phần trong bảng ghi tổng điểm phần; không cộng thêm các dòng này vào điểm của từng câu.
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
I | PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN | 3,0 | |
1 | Đáp án A. Tổng ba góc trong một tam giác bằng . | 0,25 | |
2 | Đáp án B. Vì tam giác vuông cân tại nên . | 0,25 | |
3 | Đáp án D. Theo định nghĩa, hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. | 0,25 | |
4 | Đáp án C. Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành. | 0,25 | |
5 | Đáp án B. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. | 0,25 | |
6 | Đáp án A. là đường trung bình của tam giác . | 0,25 | |
7 | Đáp án C. Trong hình thang cân, . | 0,25 | |
8 | Đáp án D. Chu vi hình bình hành là cm. | 0,25 | |
9 | Đáp án C. Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. | 0,25 | |
10 | Đáp án A. là đường trung bình của hình thang . | 0,25 | |
11 | Đáp án D. Hai góc kề nhau của hình bình hành có tổng bằng . | 0,25 | |
12 | Đáp án B. Vì là trung điểm của nên . | 0,25 | |
II | PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI | 4,0 | |
1 | a) | Đúng. Hai cạnh đối của hình bình hành bằng nhau nên cm. | |
b) | Đúng. Chu vi là cm. | ||
c) | Đúng. Hai đường chéo hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên . | ||
d) | Sai. , không phải . | 1,0 | |
2 | a) | Đúng. m. | |
b) | Sai. Hạ tại . Khi đó m, m và m. | ||
c) | Đúng. m². | ||
d) | Sai. Chiều cao hình thang bằng m. | 1,0 | |
3 | a) | Đúng. dm và . | |
b) | Đúng. Tứ giác có một cặp cạnh đối , vừa song song vừa bằng nhau nên là hình bình hành. | ||
c) | Sai. dm; chiều cao ứng với đáy bằng dm. | ||
d) | Đúng. Trong tam giác , là trung điểm , là trung điểm , nên . | 1,0 | |
4 | a) | Đúng. Theo định lí Pythagore, cm. | |
b) | Đúng. Trong tứ giác , hai đường chéo là , . | ||
c) | Sai. Hình bình hành có đáy cm và chiều cao cm. | ||
d) | Sai. Trong tam giác , đường thẳng qua trung điểm của và song song với cắt tại trung điểm . | 1,0 | |
III | PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN | 3,0 | |
1 | Kết quả: . | 0,5 | |
2 | Kết quả: . | 0,5 | |
3 | Kết quả: . | 0,5 | |
4 | Kết quả: . | 0,5 | |
5 | Kết quả: . | 0,5 | |
6 | Kết quả: . | 0,5 | |
TỔNG | Tổng điểm toàn bài | 10,0 | |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo quy định của từng dạng câu hỏi.
C. MA TRẬN PHÂN BỐ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Phân bố dưới đây tính theo điểm tối đa của các câu. Với câu Đúng/Sai, mức độ được xác định theo yêu cầu tổng hợp của cả câu; điểm thực nhận vẫn áp dụng thang bậc thang đã nêu.
Mức độ | Phần I: ABCD | Phần II: Đúng/Sai | Phần III: Trả lời ngắn | Điểm | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
Nhận biết | Câu 1–8 | Không | Không | ||
Thông hiểu | Câu 9–12 | Câu 1 | Không | ||
Vận dụng | Không | Câu 2–4 | Không | ||
Vận dụng cao | Không | Không | Câu 1–6 | ||
Tổng | 12 câu | 4 câu, 16 ý | 6 câu | 10,0 | 100% |
Trọng tâm đánh giá của các câu phân loại
Phần III – Câu 1: Biến đổi đường đi bằng phép đối xứng, phối hợp bất đẳng thức tam giác và định lí Pythagore.
Phần III – Câu 2: Nhận ra các hình bình hành phụ, khai thác trung điểm và so sánh diện tích.
Phần III – Câu 3: Suy ngược độ dài hai đáy từ đường trung bình và đoạn nối trung điểm hai đường chéo.
Phần III – Câu 4: Đếm có hệ thống, thiết lập sự tương ứng giữa mỗi hình bình hành và hai cặp đường thẳng.
Phần III – Câu 5: Chuyển bài toán diện tích hình học thành bài toán tìm giá trị lớn nhất bằng hằng đẳng thức.
Phần III – Câu 6: Xác định điều kiện tồn tại của hình thang cân chứa tham số, loại cấu hình suy biến và đếm giá trị nguyên.











