Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 8 – năm học 2026-2027

ToánLớp 8QChia sẻ bởi Quốc Đào Kiến 1 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12 bằng cách ghi một chữ cái A, B, C hoặc D.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2x+y2x + y

B. −3x2y-3x^2y

C. xy\dfrac{x}{y}

D. x−1x - 1

Câu 2 (0,25 điểm). Đa thức nào sau đây đã được thu gọn?

A. x2+x2−3x^2 + x^2 - 3

B. x+x+1x + x + 1

C. 2x2−3x+12x^2 - 3x + 1

D. 3x−x+x2−x23x - x + x^2 - x^2

Câu 3 (0,25 điểm). Hệ số của đơn thức −5x3y2-5x^3y^2 là

A. −5-5

B. 55

C. x3y2x^3y^2

D. −5x3y2-5x^3y^2

Câu 4 (0,25 điểm). Phần biến của đơn thức 23x2y\dfrac{2}{3}x^2y là

A. 23\dfrac{2}{3}

B. x2x^2

C. yy

D. x2yx^2y

Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức −4x3y2z-4x^3y^2z là

A. 33

B. 55

C. 66

D. 44

Câu 6 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −2x2y-2x^2y?

A. 2xy22xy^2

B. 5x2y25x^2y^2

C. x2x^2

D. 7x2y7x^2y

Câu 7 (0,25 điểm). Tổng số đo bốn góc của một tứ giác lồi bằng

A. 180∘180^\circ

B. 270∘270^\circ

C. 540∘540^\circ

D. 360∘360^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình bình hành

B. hình thang cân

C. hình chữ nhật

D. hình thoi

Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình thang cân

B. hình thoi

C. hình bình hành

D. hình vuông

Câu 10 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình chữ nhật

B. hình thoi

C. hình vuông

D. hình thang cân

Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là

A. hình chữ nhật

B. hình thoi

C. hình thang cân

D. hình vuông

Câu 12 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là

A. hình bình hành

B. hình thang cân

C. hình thoi

D. hình vuông

2. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho các đơn thức và đa thức sau:

a) Đơn thức −3x2y3z-3x^2y^3z có bậc là 55.

b) Hai đơn thức 2x2y2x^2y và −5xy2-5xy^2 là hai đơn thức đồng dạng.

c) Kết quả của phép chia (6x3y2−4x2y3):2x2y(6x^3y^2 - 4x^2y^3) : 2x^2y là 3xy−2y23xy - 2y^2.

d) Giá trị của biểu thức B=(x2y−2xy2):xy+xB = (x^2y - 2xy^2) : xy + x tại x=−2x = -2, y=3y = 3 bằng −10-10.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD.

a) OO là trọng tâm của tam giác ABCABC.

b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.

c) AD=CDAD = CD.

d) Nếu hình bình hành ABCDABCD có AC=BDAC = BD thì ABCDABCD là hình chữ nhật.

3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18, ghi kết quả vào dòng "Đáp án".

Câu 15 (0,5 điểm). Một tứ giác lồi có ba góc lần lượt bằng 90∘90^\circ, 80∘80^\circ và 100∘100^\circ. Số đo góc còn lại bằng bao nhiêu độ?

Đáp án: ……………………

Câu 16 (0,5 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và A^=110∘\widehat{A} = 110^\circ. Tính số đo góc CC (theo đơn vị độ).

Đáp án: ……………………

Câu 17 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AC=10AC = 10 cm, OO là giao điểm của hai đường chéo. Tính độ dài OBOB (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

Câu 18 (0,5 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo AC=6AC = 6 cm và BD=8BD = 8 cm. Tính độ dài cạnh của hình thoi (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) (3x2−5x+2)+(2x2+4x−7)(3x^2 - 5x + 2) + (2x^2 + 4x - 7)

b) (x2−3xy+y2)−(2x2−xy+3y2)(x^2 - 3xy + y^2) - (2x^2 - xy + 3y^2)

Câu 20 (1,0 điểm). Cho biểu thức A=(x−2)(x+3)−(x−1)2A = (x - 2)(x + 3) - (x - 1)^2.

a) Rút gọn biểu thức AA.

b) Tìm xx biết A=5A = 5.

Câu 21 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, MM là trung điểm của BCBC. Trên tia đối của tia MAMA lấy điểm DD sao cho MD=MAMD = MA.

a) Chứng minh tứ giác ABDCABDC là hình chữ nhật.

b) Tam giác ABCABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ABDCABDC là hình vuông? Giải thích.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu/ý, không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

D

C

D

D

B

C

A

B

D

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

S

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Đ

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Giải thích nhanh: 13a) bậc 2+3+1=6≠52+3+1=6 \ne 5; 13b) hai đơn thức không cùng phần biến; 13c) (6x3y2−4x2y3):2x2y=3xy−2y2(6x^3y^2-4x^2y^3):2x^2y = 3xy-2y^2; 13d) B=(x−2y)+x=2x−2y=2(−2)−2⋅3=−10B = (x-2y)+x = 2x-2y = 2(-2)-2\cdot 3 = -10; 14a) OO là trung điểm ACAC, không phải trọng tâm; 14c) hình bình hành chỉ có AD=BCAD = BC, chưa chắc AD=CDAD = CD.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

9090

7070

55

55

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15: 360∘−(90∘+80∘+100∘)=90∘360^\circ - (90^\circ + 80^\circ + 100^\circ) = 90^\circ.
Câu 16: A^+D^=180∘\widehat{A} + \widehat{D} = 180^\circ (hai góc trong cùng phía) nên D^=70∘\widehat{D} = 70^\circ; hình thang cân có C^=D^=70∘\widehat{C} = \widehat{D} = 70^\circ.
Câu 17: OO là trung điểm ACAC nên OB=AC2=5OB = \dfrac{AC}{2} = 5 cm.
Câu 18: Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm, cạnh =32+42=5= \sqrt{3^2+4^2} = 5 cm.

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Thực hiện phép tính

a)

(3x2−5x+2)+(2x2+4x−7)(3x^2-5x+2)+(2x^2+4x-7) (0,5 điểm)

0,5

Nhóm các hạng tử đồng dạng: (3x2+2x2)+(−5x+4x)+(2−7)(3x^2+2x^2)+(-5x+4x)+(2-7)

0,25

=5x2−x−5= 5x^2 - x - 5

0,25

b)

(x2−3xy+y2)−(2x2−xy+3y2)(x^2-3xy+y^2)-(2x^2-xy+3y^2) (0,5 điểm)

0,5

Bỏ ngoặc, đổi dấu: x2−3xy+y2−2x2+xy−3y2x^2-3xy+y^2-2x^2+xy-3y^2

0,25

=−x2−2xy−2y2= -x^2 - 2xy - 2y^2

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

Cho A=(x−2)(x+3)−(x−1)2A=(x-2)(x+3)-(x-1)^2

a)

Rút gọn AA (0,5 điểm)

0,5

Khai triển: A=(x2+x−6)−(x2−2x+1)A = (x^2+x-6)-(x^2-2x+1)

0,25

A=3x−7A = 3x - 7

0,25

b)

Tìm xx biết A=5A = 5 (0,5 điểm)

0,5

3x−7=53x - 7 = 5

0,25

3x=12⇒x=43x = 12 \Rightarrow x = 4

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Cho △ABC\triangle ABC vuông tại AA, MM là trung điểm BCBC, DD thuộc tia đối tia MAMA sao cho MD=MAMD = MA

[Hình vẽ]

a)

Chứng minh ABDCABDC là hình chữ nhật (0,5 điểm)

0,5

MM là trung điểm BCBC (giả thiết); MD=MAMD = MA và MM nằm giữa A,DA, D nên MM là trung điểm ADAD

0,25

Tứ giác ABDCABDC có hai đường chéo ADAD, BCBC cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành; lại có BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ nên ABDCABDC là hình chữ nhật

0,25

b)

Điều kiện để ABDCABDC là hình vuông (0,5 điểm)

0,5

Hình chữ nhật ABDCABDC là hình vuông khi hai cạnh kề bằng nhau, tức AB=ACAB = AC

0,25

Vậy △ABC\triangle ABC phải vuông cân tại AA

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12 bằng cách ghi một chữ cái A, B, C hoặc D.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3x+y3x + y

B. −7xy2-7xy^2

C. xy\dfrac{x}{y}

D. x−1x - 1

Câu 2 (0,25 điểm). Đa thức nào sau đây đã được thu gọn?

A. x2+x2−3x^2 + x^2 - 3

B. x+x+1x + x + 1

C. −2x2+5x−4-2x^2 + 5x - 4

D. 3x−x+x2−x23x - x + x^2 - x^2

Câu 3 (0,25 điểm). Hệ số của đơn thức 4x2y34x^2y^3 là

A. 44

B. x2y3x^2y^3

C. 22

D. 4x2y34x^2y^3

Câu 4 (0,25 điểm). Phần biến của đơn thức −3x2y3-3x^2y^3 là

A. −3-3

B. x2x^2

C. y3y^3

D. x2y3x^2y^3

Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 5x2y3z5x^2y^3z là

A. 55

B. 66

C. 33

D. 22

Câu 6 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy23xy^2?

A. 3x2y3x^2y

B. xyxy

C. −8xy2-8xy^2

D. x2y2x^2y^2

Câu 7 (0,25 điểm). Một tứ giác có ba góc vuông. Số đo góc còn lại bằng

A. 90∘90^\circ

B. 180∘180^\circ

C. 270∘270^\circ

D. 360∘360^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là

A. hình bình hành

B. hình thang cân

C. hình chữ nhật

D. hình thoi

Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có các cạnh đối song song là

A. hình thang cân

B. hình thoi

C. hình bình hành

D. hình chữ nhật

Câu 10 (0,25 điểm). Hình bình hành có một góc vuông là

A. hình chữ nhật

B. hình thoi

C. hình vuông

D. hình thang cân

Câu 11 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là

A. hình bình hành

B. hình thoi

C. hình thang cân

D. hình vuông

Câu 12 (0,25 điểm). Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình chữ nhật

B. hình vuông

C. hình thoi

D. hình thang cân

2. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho các đơn thức và đa thức sau:

a) Đa thức 2x3y−xy4+52x^3y - xy^4 + 5 có bậc là 44.

b) Hai đơn thức 3x2y3x^2y và −5x2y-5x^2y là hai đơn thức đồng dạng.

c) Kết quả của phép chia (8x3y2−6x2y3):2x2y(8x^3y^2 - 6x^2y^3) : 2x^2y là 4xy−3y24xy - 3y^2.

d) Giá trị của biểu thức C=(2x2y+4xy2):2xy−y+xC = (2x^2y + 4xy^2) : 2xy - y + x tại x=1x = 1, y=2y = 2 bằng 66.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD.

a) AC⊥BDAC \perp BD.

b) OA=OBOA = OB.

c) ABCDABCD là hình bình hành.

d) Nếu A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ thì ABCDABCD là hình vuông.

3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18, ghi kết quả vào dòng "Đáp án".

Câu 15 (0,5 điểm). Một tứ giác lồi có ba góc lần lượt bằng 100∘100^\circ, 110∘110^\circ và 70∘70^\circ. Số đo góc còn lại bằng bao nhiêu độ?

Đáp án: ……………………

Câu 16 (0,5 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ. Tính số đo góc CC (theo đơn vị độ).

Đáp án: ……………………

Câu 17 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=8AB = 8 cm, BC=6BC = 6 cm. Tính độ dài đường chéo ACAC (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

Câu 18 (0,5 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có cạnh bằng 55 cm và đường chéo AC=6AC = 6 cm. Tính độ dài đường chéo BDBD (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) (4x2−3x+5)+(2x2+7x−1)(4x^2 - 3x + 5) + (2x^2 + 7x - 1)

b) (3x2−2xy+y2)−(x2−5xy+4y2)(3x^2 - 2xy + y^2) - (x^2 - 5xy + 4y^2)

Câu 20 (1,0 điểm). Cho biểu thức B=(x+3)(x−2)−(x+1)2B = (x + 3)(x - 2) - (x + 1)^2.

a) Rút gọn biểu thức BB.

b) Tìm xx biết B=−2B = -2.

Câu 21 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, MM là trung điểm của BCBC. Qua MM kẻ đường thẳng song song với ABAB, cắt ACAC tại EE; qua MM kẻ đường thẳng song song với ACAC, cắt ABAB tại FF.

a) Chứng minh tứ giác AEMFAEMF là hình chữ nhật.

b) Chứng minh EF=BC2EF = \dfrac{BC}{2}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu/ý, không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

D

B

C

A

B

C

A

D

B

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Giải thích nhanh: 13a) hạng tử −xy4-xy^4 có bậc 55 nên đa thức có bậc 5≠45 \ne 4; 13b) hai đơn thức cùng phần biến x2yx^2y; 13c) (8x3y2−6x2y3):2x2y=4xy−3y2(8x^3y^2-6x^2y^3):2x^2y = 4xy-3y^2; 13d) C=x+2y−y+x=2x+y=2⋅1+2=4≠6C = x + 2y - y + x = 2x + y = 2\cdot 1 + 2 = 4 \ne 6; 14b) hình thoi chỉ có OA=OCOA = OC, OB=ODOB = OD, nói chung OA≠OBOA \ne OB.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

8080

6060

1010

88

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15: 360∘−(100∘+110∘+70∘)=80∘360^\circ - (100^\circ + 110^\circ + 70^\circ) = 80^\circ.
Câu 16: A^+D^=180∘\widehat{A} + \widehat{D} = 180^\circ (hai góc trong cùng phía) nên D^=60∘\widehat{D} = 60^\circ; hình thang cân có C^=D^=60∘\widehat{C} = \widehat{D} = 60^\circ.
Câu 17: AC=AB2+BC2=82+62=10AC = \sqrt{AB^2 + BC^2} = \sqrt{8^2 + 6^2} = 10 cm.
Câu 18: Nửa đường chéo ACAC bằng 33 cm nên nửa đường chéo BDBD bằng 52−32=4\sqrt{5^2 - 3^2} = 4 cm, do đó BD=8BD = 8 cm.

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Thực hiện phép tính

a)

(4x2−3x+5)+(2x2+7x−1)(4x^2-3x+5)+(2x^2+7x-1) (0,5 điểm)

0,5

Nhóm các hạng tử đồng dạng: (4x2+2x2)+(−3x+7x)+(5−1)(4x^2+2x^2)+(-3x+7x)+(5-1)

0,25

=6x2+4x+4= 6x^2 + 4x + 4

0,25

b)

(3x2−2xy+y2)−(x2−5xy+4y2)(3x^2-2xy+y^2)-(x^2-5xy+4y^2) (0,5 điểm)

0,5

Bỏ ngoặc, đổi dấu: 3x2−2xy+y2−x2+5xy−4y23x^2-2xy+y^2-x^2+5xy-4y^2

0,25

=2x2+3xy−3y2= 2x^2 + 3xy - 3y^2

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

Cho B=(x+3)(x−2)−(x+1)2B=(x+3)(x-2)-(x+1)^2

a)

Rút gọn BB (0,5 điểm)

0,5

Khai triển: B=(x2+x−6)−(x2+2x+1)B = (x^2+x-6)-(x^2+2x+1)

0,25

B=−x−7B = -x - 7

0,25

b)

Tìm xx biết B=−2B = -2 (0,5 điểm)

0,5

−x−7=−2-x - 7 = -2

0,25

x=−5x = -5

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Cho △ABC\triangle ABC vuông tại AA, MM là trung điểm BCBC; ME∥ABME \parallel AB (E∈ACE \in AC), MF∥ACMF \parallel AC (F∈ABF \in AB)

[Hình vẽ]

a)

Chứng minh AEMFAEMF là hình chữ nhật (0,5 điểm)

0,5

ME∥ABME \parallel AB và MF∥ACMF \parallel AC nên AEMFAEMF là hình bình hành

0,25

Hình bình hành AEMFAEMF có EAF^=BAC^=90∘\widehat{EAF} = \widehat{BAC} = 90^\circ nên là hình chữ nhật

0,25

b)

Chứng minh EF=BC2EF = \dfrac{BC}{2} (0,5 điểm)

0,5

Hình chữ nhật AEMFAEMF có hai đường chéo bằng nhau nên EF=AMEF = AM

0,25

AMAM là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông ABCABC nên AM=BC2AM = \dfrac{BC}{2}; vậy EF=BC2EF = \dfrac{BC}{2}

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 3

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12 bằng cách ghi một chữ cái A, B, C hoặc D.

Câu 1 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đơn thức 3x⋅2x2y3x \cdot 2x^2y là

A. 6x3y6x^3y

B. 6x2y6x^2y

C. 5x3y5x^3y

D. 6x3y26x^3y^2

Câu 2 (0,25 điểm). Hệ số của đơn thức −12x3y2-\dfrac{1}{2}x^3y^2 là

A. 12\dfrac{1}{2}

B. −12-\dfrac{1}{2}

C. −1-1

D. x3y2x^3y^2

Câu 3 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 2x2y32x^2y^3 là

A. 22

B. 66

C. 33

D. 55

Câu 4 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −4xy-4xy?

A. −4x2y-4x^2y

B. 4xy24xy^2

C. 7xy7xy

D. −4-4

Câu 5 (0,25 điểm). Đa thức x3−2x+5x^3 - 2x + 5 có bao nhiêu hạng tử?

A. 55

B. 22

C. 44

D. 33

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức x2−2x+1x^2 - 2x + 1 tại x=3x = 3 bằng

A. 1616

B. 11

C. 22

D. 44

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=80∘\widehat{A} = 80^\circ, B^=100∘\widehat{B} = 100^\circ, C^=90∘\widehat{C} = 90^\circ. Số đo góc DD là

A. 90∘90^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 100∘100^\circ

D. 70∘70^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Trong hình thang cân, hai đường chéo

A. vuông góc với nhau

B. bằng nhau

C. song song với nhau

D. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là

A. hình thang cân

B. hình thoi

C. hình bình hành

D. hình vuông

Câu 10 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là

A. hình chữ nhật

B. hình thoi

C. hình vuông

D. hình thang cân

Câu 11 (0,25 điểm). Hình thoi có một góc vuông là

A. hình vuông

B. hình chữ nhật

C. hình bình hành

D. hình thang cân

Câu 12 (0,25 điểm). Tâm đối xứng của hình bình hành là

A. trung điểm của một cạnh

B. một đỉnh của hình bình hành

C. giao điểm của hai đường chéo

D. trung điểm của một đường chéo

2. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai đa thức A=3x2−2x+1A = 3x^2 - 2x + 1 và B=x2+4x−3B = x^2 + 4x - 3.

a) A+B=4x2+2x−2A + B = 4x^2 + 2x - 2.

b) A−B=2x2+2x−2A - B = 2x^2 + 2x - 2.

c) Đa thức A+BA + B có bậc là 33.

d) Giá trị của đa thức AA tại x=1x = 1 bằng 22.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD.

a) OA=OB=OC=ODOA = OB = OC = OD.

b) AC⊥BDAC \perp BD.

c) Hình chữ nhật có bốn trục đối xứng.

d) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18, ghi kết quả vào dòng "Đáp án".

Câu 15 (0,5 điểm). Một tứ giác lồi có ba góc lần lượt bằng 45∘45^\circ, 135∘135^\circ và 60∘60^\circ. Số đo góc còn lại bằng bao nhiêu độ?

Đáp án: ……………………

Câu 16 (0,5 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và D^=75∘\widehat{D} = 75^\circ. Tính số đo góc BB (theo đơn vị độ).

Đáp án: ……………………

Câu 17 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=12AB = 12 cm, AD=5AD = 5 cm. Tính độ dài đường chéo ACAC (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

Câu 18 (0,5 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo AC=10AC = 10 cm và BD=24BD = 24 cm. Tính độ dài cạnh của hình thoi (theo đơn vị cm).

Đáp án: ……………………

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) (5x2−2xy+3y2)+(x2+6xy−y2)(5x^2 - 2xy + 3y^2) + (x^2 + 6xy - y^2)

b) (2x2+3x−4)−(x2−5x+6)(2x^2 + 3x - 4) - (x^2 - 5x + 6)

Câu 20 (1,0 điểm). Cho biểu thức C=(x−3)(x+4)−(x−2)2C = (x - 3)(x + 4) - (x - 2)^2.

a) Rút gọn biểu thức CC.

b) Tìm xx biết C=4C = 4.

Câu 21 (1,0 điểm). Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và AB<CDAB < CD. Kẻ AH⊥CDAH \perp CD tại HH, BK⊥CDBK \perp CD tại KK.

a) Chứng minh tứ giác ABKHABKH là hình chữ nhật.

b) Chứng minh DH=CKDH = CK.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 3

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu/ý, không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

D

C

D

D

A

B

C

B

A

C

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

Đ

S

S

Đ

Đ

S

S

Đ

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Giải thích nhanh: 13a) A+B=(3x2+x2)+(−2x+4x)+(1−3)=4x2+2x−2A+B = (3x^2+x^2)+(-2x+4x)+(1-3) = 4x^2+2x-2; 13b) A−B=2x2−6x+4≠2x2+2x−2A-B = 2x^2-6x+4 \ne 2x^2+2x-2; 13c) A+BA+B có bậc 22; 14b) hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau nhưng không vuông góc; 14c) hình chữ nhật có hai trục đối xứng, không phải bốn.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

120120

105105

1313

1313

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15: 360∘−(45∘+135∘+60∘)=120∘360^\circ - (45^\circ + 135^\circ + 60^\circ) = 120^\circ.
Câu 16: Hình thang cân có C^=D^=75∘\widehat{C} = \widehat{D} = 75^\circ nên B^=180∘−75∘=105∘\widehat{B} = 180^\circ - 75^\circ = 105^\circ (hai góc trong cùng phía).
Câu 17: AC=AB2+AD2=122+52=13AC = \sqrt{AB^2 + AD^2} = \sqrt{12^2 + 5^2} = 13 cm.
Câu 18: Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm nên cạnh bằng 52+122=13\sqrt{5^2 + 12^2} = 13 cm.

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Thực hiện phép tính

a)

(5x2−2xy+3y2)+(x2+6xy−y2)(5x^2-2xy+3y^2)+(x^2+6xy-y^2) (0,5 điểm)

0,5

Nhóm các hạng tử đồng dạng: (5x2+x2)+(−2xy+6xy)+(3y2−y2)(5x^2+x^2)+(-2xy+6xy)+(3y^2-y^2)

0,25

=6x2+4xy+2y2= 6x^2 + 4xy + 2y^2

0,25

b)

(2x2+3x−4)−(x2−5x+6)(2x^2+3x-4)-(x^2-5x+6) (0,5 điểm)

0,5

Bỏ ngoặc, đổi dấu: 2x2+3x−4−x2+5x−62x^2+3x-4-x^2+5x-6

0,25

=x2+8x−10= x^2 + 8x - 10

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

Cho C=(x−3)(x+4)−(x−2)2C=(x-3)(x+4)-(x-2)^2

a)

Rút gọn CC (0,5 điểm)

0,5

Khai triển: C=(x2+x−12)−(x2−4x+4)C = (x^2+x-12)-(x^2-4x+4)

0,25

C=5x−16C = 5x - 16

0,25

b)

Tìm xx biết C=4C = 4 (0,5 điểm)

0,5

5x−16=45x - 16 = 4

0,25

5x=20⇒x=45x = 20 \Rightarrow x = 4

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD, AB<CDAB < CD), AH⊥CDAH \perp CD, BK⊥CDBK \perp CD

[Hình vẽ]

a)

Chứng minh ABKHABKH là hình chữ nhật (0,5 điểm)

0,5

AB∥CDAB \parallel CD nên AB∥HKAB \parallel HK; AH⊥CDAH \perp CD và BK⊥CDBK \perp CD nên AH∥BKAH \parallel BK

0,25

Tứ giác ABKHABKH có hai cặp cạnh đối song song nên là hình bình hành, lại có AHK^=90∘\widehat{AHK} = 90^\circ nên là hình chữ nhật

0,25

b)

Chứng minh DH=CKDH = CK (0,5 điểm)

0,5

Hình chữ nhật ABKHABKH cho AH=BKAH = BK; hình thang cân ABCDABCD cho AD=BCAD = BC

0,25

Hai tam giác vuông AHDAHD và BKCBKC có cạnh huyền AD=BCAD = BC, cạnh góc vuông AH=BKAH = BK nên bằng nhau, suy ra DH=CKDH = CK

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả