UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Tích của hai đa thức và là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Biểu thức được viết dưới dạng đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một hiệu ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Cho tứ giác , biết , , . Số đo của là
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thang cân?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 15 (0,25 điểm). Cho hình thang cân có hai đáy là và . Biết , số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về hình bình hành, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Bốn cạnh của hình bình hành luôn bằng nhau.
Câu 17 (0,25 điểm). Hình bình hành trở thành hình chữ nhật khi có thêm điều kiện nào sau đây?
A.
B.
C.
D. là tia phân giác của
Câu 18 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là cm và cm. Diện tích của hình thoi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,25 điểm). Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình vuông
D. Tứ giác lồi
Câu 20 (0,25 điểm). Cho hình vuông có chu vi bằng cm. Độ dài đường chéo của hình vuông là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Thu gọn biểu thức: .
b) Thực hiện phép chia: .
c) Tính giá trị của biểu thức tại và .
Bài 2 (1,0 điểm).
a) Dùng hằng đẳng thức tính nhanh giá trị biểu thức: .
b) Tìm số thực , biết: .
Bài 3 (2,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường trung tuyến . Gọi là điểm đối xứng với qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Kẻ tại , tại . Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
c) Gọi là trung điểm của . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: .............................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 8
Năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Học sinh làm bài theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
2. Với bài toán hình học (Bài 3), học sinh vẽ hình đúng phần giả thiết ban đầu được 0,25 điểm. Nếu vẽ hình sai hoặc không có hình thì không chấm điểm toàn bộ bài hình.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | C | A | A | C | B | A | B | C | D | A | C | D | B | C | C | B | C | A |
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Thu gọn biểu thức (0,5 điểm) | |
Ta có: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Thực hiện phép chia (0,5 điểm) | ||
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
c | Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) | ||
Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương: | 0,25 | ||
Thay vào biểu thức thu gọn, ta được: | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính nhanh: (0,5 điểm) | |
Ta có: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tìm , biết: (0,5 điểm) | ||
Khai triển vế trái: | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
Học sinh vẽ hình chính xác cho giả thiết của đề bài. | 0,25 | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (0,75 điểm) | ||
Vì là trung điểm của (gt) và đối xứng với qua nên là trung điểm của . | 0,5 | ||
Lại có (do vuông tại ). | 0,25 | ||
b | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (0,5 điểm) | ||
Ta có: ; | 0,25 | ||
Tứ giác có 3 góc vuông: nên là hình chữ nhật. | 0,25 | ||
c | Chứng minh ba điểm thẳng hàng (0,5 điểm) | ||
Vì tứ giác là hình chữ nhật (chứng minh câu b) nên hai đường chéo và bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. | 0,25 | ||
Mà là trung điểm của đường chéo (giả thiết) nên cũng đồng thời là trung điểm của đoạn thẳng . | 0,25 | ||
Bài 4 | Tìm GTNN của (0,5 điểm) | ||
Ta biến đổi tích hai thừa số đầu: | 0,25 | ||
Đặt với mọi số thực . | 0,25 |











