Đề cương ôn tập Giữa học kì I - Toán 8 (2026 - 2027)

ToánLớp 8NChia sẻ bởi Nguyễn Trần Phương Nhi 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề cương ôn tập

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian ôn tập: Tuần 1 – Tuần 8

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Chủ đề 1. Đơn thức và đơn thức đồng dạng

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3x2−y3x^2 - y.

B. 2x+5y2x + 5y.

C. 3xy2\dfrac{3x}{y^2}.

D. −7x3y2-7x^3y^2.

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A. 9x2yz9x^2yz.

B. −5x-5x.

C. 2x−32x - 3.

D. 15y415y^4.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?

A. 3x2y⋅2xy33x^2y \cdot 2xy^3.

B. −5x4y2z-5x^4y^2z.

C. x2+2xyx^2 + 2xy.

D. 4xy(−3y2)4xy(-3y^2).

Câu 4. Hệ số của đơn thức −6x2y3z-6x^2y^3z là

A. −6-6.

B. 66.

C. 55.

D. −1-1.

Câu 5. Đơn thức 5x2y4z5x^2y^4z có bậc là

A. 55.

B. 66.

C. 77.

D. 88.

Câu 6. Thu gọn đơn thức A=(−23x2y)⋅(6xy3)A = \left(-\dfrac{2}{3}x^2y\right) \cdot (6xy^3) ta được đơn thức có bậc là

A. 44.

B. 66.

C. 77.

D. −4-4.

Câu 7. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x3y5-3x^3y^5 là

A. −3x5y3-3x^5y^3.

B. 12x3y5\dfrac{1}{2}x^3y^5.

C. 4x3y24x^3y^2.

D. −3xy5-3xy^5.

Câu 8. Kết quả của phép tính 7x2y3−10x2y3+2x2y37x^2y^3 - 10x^2y^3 + 2x^2y^3 là

A. −x2y3-x^2y^3.

B. x2y3x^2y^3.

C. −x6y9-x^6y^9.

D. −5x2y3-5x^2y^3.

Chủ đề 2. Đa thức và các phép tính với đa thức

Câu 9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

A. x2−3xy+y2x^2 - 3xy + y^2.

B. 4x3y−2xy+14x^3y - 2\sqrt{xy} + 1.

C. 13x2y+5x\dfrac{1}{3}x^2y + 5x.

D. 7x2−2y\sqrt{7}x^2 - 2y.

Câu 10. Đa thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

A. 2x2y−3xy+5x2y2x^2y - 3xy + 5x^2y.

B. x3−2x2y+3xy2−y3x^3 - 2x^2y + 3xy^2 - y^3.

C. 4xy2−2x2+xy2+74xy^2 - 2x^2 + xy^2 + 7.

D. 5x−3y+2x−y5x - 3y + 2x - y.

Câu 11. Cho đa thức P=3x2y−7x4y2+5xy−2026P = 3x^2y - 7x^4y^2 + 5xy - 2026. Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức PP là

A. 33.

B. 66.

C. −7-7.

D. −2026-2026.

Câu 12. Đa thức M=4x5y−2x3y2−4x5y+8xy3+1M = 4x^5y - 2x^3y^2 - 4x^5y + 8xy^3 + 1 có bậc là

A. 66.

B. 55.

C. 44.

D. 33.

Câu 13. Kết quả của phép nhân −3x2y⋅4xy3-3x^2y \cdot 4xy^3 là

A. −12x3y3-12x^3y^3.

B. 12x3y412x^3y^4.

C. −12x3y4-12x^3y^4.

D. −7x3y4-7x^3y^4.

Câu 14. Thực hiện phép nhân 2x(x2−3x+5)2x(x^2 - 3x + 5) ta được kết quả là

A. 2x3−6x2+10x2x^3 - 6x^2 + 10x.

B. 2x3−3x+52x^3 - 3x + 5.

C. 2x3+6x2−10x2x^3 + 6x^2 - 10x.

D. 3x3−6x2+10x3x^3 - 6x^2 + 10x.

Câu 15. Đơn thức 12x4y3z212x^4y^3z^2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

A. 3x5y2z3x^5y^2z.

B. −4x3y4z2-4x^3y^4z^2.

C. 6x4y2z36x^4y^2z^3.

D. −5x3y2z2-5x^3y^2z^2.

Câu 16. Khi chia đa thức 9x4y2−6x3y3+3x2y29x^4y^2 - 6x^3y^3 + 3x^2y^2 cho đơn thức −3x2y2-3x^2y^2, ta được kết quả là

A. −3x2+2xy−1-3x^2 + 2xy - 1.

B. −3x2−2xy+1-3x^2 - 2xy + 1.

C. −3x2+2xy-3x^2 + 2xy.

D. 3x2−2xy−13x^2 - 2xy - 1.

Chủ đề 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 17. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. 3x+2=2x+33x + 2 = 2x + 3.

B. 2x(x−3)=2x2−6x2x(x - 3) = 2x^2 - 6x.

C. (x+y)2=x2+y2(x + y)^2 = x^2 + y^2.

D. x−5=5−xx - 5 = 5 - x.

Câu 18. Biểu thức biểu thị "Hiệu hai bình phương của hai biểu thức AA và BB" là

A. (A−B)2(A - B)^2.

B. A2−B2A^2 - B^2.

C. A2−BA^2 - B.

D. (A+B)2(A + B)^2.

Câu 19. Viết biểu thức x2−25y2x^2 - 25y^2 dưới dạng tích ta được

A. (x−5y)(x+5y)(x - 5y)(x + 5y).

B. (x−25y)(x+25y)(x - 25y)(x + 25y).

C. (x−5y)2(x - 5y)^2.

D. (x+5y)2(x + 5y)^2.

Câu 20. Khai triển hằng đẳng thức (x+4y)2(x + 4y)^2 ta được kết quả là

A. x2+4xy+16y2x^2 + 4xy + 16y^2.

B. x2+8xy+4y2x^2 + 8xy + 4y^2.

C. x2+8xy+16y2x^2 + 8xy + 16y^2.

D. x2−8xy+16y2x^2 - 8xy + 16y^2.

Câu 21. Khai triển hằng đẳng thức (3x−2)2(3x - 2)^2 ta được kết quả là

A. 3x2−12x+43x^2 - 12x + 4.

B. 9x2−6x+49x^2 - 6x + 4.

C. 9x2−12x+49x^2 - 12x + 4.

D. 9x2+12x+49x^2 + 12x + 4.

Câu 22. Biểu thức nào sau đây có thể viết được dưới dạng bình phương của một tổng?

A. x2+10x+25x^2 + 10x + 25.

B. 9x2−6x+19x^2 - 6x + 1.

C. x2+4x+16x^2 + 4x + 16.

D. 4x2+4x−14x^2 + 4x - 1.

Câu 23. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (x−y)3=x3−y3(x - y)^3 = x^3 - y^3.

B. (x+y)3=x3+3x2y+3xy2+y3(x + y)^3 = x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3.

C. (x−y)3=(y−x)3(x - y)^3 = (y - x)^3.

D. x3+y3=(x+y)(x2+xy+y2)x^3 + y^3 = (x + y)(x^2 + xy + y^2).

Câu 24. Khai triển biểu thức (x−2)3(x - 2)^3 ta được

A. x3−6x2+12x−8x^3 - 6x^2 + 12x - 8.

B. x3−2x2+4x−8x^3 - 2x^2 + 4x - 8.

C. x3+6x2+12x+8x^3 + 6x^2 + 12x + 8.

D. x3−8x^3 - 8.

Câu 25. Cho (4x+y)(⋯−4xy+y2)=64x3+y3(4x + y)(\dots - 4xy + y^2) = 64x^3 + y^3. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống là

A. 4x24x^2.

B. 8x28x^2.

C. 16x216x^2.

D. 16x16x.

Câu 26. Rút gọn biểu thức A=(x−3)(x2+3x+9)−x3A = (x - 3)(x^2 + 3x + 9) - x^3 ta được kết quả là

A. 2727.

B. −27-27.

C. 2x3−272x^3 - 27.

D. −9-9.

Chủ đề 4. Tứ giác

Câu 27. Quan sát các hình vẽ dưới đây và cho biết có bao nhiêu tứ giác lồi?

[Hình vẽ]

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 28. Các góc của một tứ giác lồi có thể là

A. 44 góc nhọn.

B. 44 góc tù.

C. 44 góc vuông.

D. 11 góc vuông và 33 góc nhọn.

Câu 29. Cho tứ giác ABCDABCD có A^=75∘\widehat{A} = 75^\circ, B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ, C^=95∘\widehat{C} = 95^\circ. Số đo góc DD là

A. 80∘80^\circ.

B. 70∘70^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 85∘85^\circ.

Câu 30. Cho tứ giác MNPQMNPQ có số đo các góc như hình vẽ bên dưới. Giá trị của xx là

[Hình vẽ]

A. 75∘75^\circ.

B. 80∘80^\circ.

C. 85∘85^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 31. Cho tứ giác ABCDABCD có A^+C^=160∘\widehat{A} + \widehat{C} = 160^\circ và B^−D^=40∘\widehat{B} - \widehat{D} = 40^\circ. Số đo của B^\widehat{B} và D^\widehat{D} lần lượt là

A. 120∘120^\circ và 80∘80^\circ.

B. 110∘110^\circ và 70∘70^\circ.

C. 100∘100^\circ và 60∘60^\circ.

D. 130∘130^\circ và 90∘90^\circ.

Chủ đề 5. Hình thang và hình thang cân

Câu 32. Hình thang cân là hình thang có

A. hai cạnh bên song song.

B. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.

C. hai góc kề một đáy bằng nhau.

D. hai cạnh đáy bằng nhau.

Câu 33. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD)?

A. AD=BCAD = BC.

B. AC=BDAC = BD.

C. DAB^=CBA^\widehat{DAB} = \widehat{CBA}.

D. AB=CDAB = CD.

Câu 34. Cho hình thang MNPQMNPQ (MN∥PQMN \parallel PQ). Cần thêm điều kiện nào sau đây để MNPQMNPQ là hình thang cân?

A. MN=PQMN = PQ.

B. MP=NQMP = NQ.

C. M^=Q^\widehat{M} = \widehat{Q}.

D. MQ∥NPMQ \parallel NP.

Câu 35. Cho hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và A^=115∘\widehat{A} = 115^\circ. Số đo của C^\widehat{C} là

A. 115∘115^\circ.

B. 65∘65^\circ.

C. 75∘75^\circ.

D. 55∘55^\circ.

Chủ đề 6. Hình bình hành

Câu 36. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

C. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

D. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình bình hành.

Câu 37. Hình bình hành ABCDABCD không có tính chất nào sau đây?

A. AB=CDAB = CD và AD=BCAD = BC.

B. A^=C^\widehat{A} = \widehat{C} và B^=D^\widehat{B} = \widehat{D}.

C. Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo ACAC và BDBD vuông góc với nhau.

Câu 38. Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu có điều kiện nào dưới đây?

A. AB∥CDAB \parallel CD và AD=BCAD = BC.

B. AB=CDAB = CD và AB∥CDAB \parallel CD.

C. AC=BDAC = BD.

D. A^=B^\widehat{A} = \widehat{B} và C^=D^\widehat{C} = \widehat{D}.

Câu 39. Cho hình bình hành ABCDABCD biết A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ. Khi đó số đo của B^\widehat{B} và C^\widehat{C} lần lượt là

A. B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ; C^=70∘\widehat{C} = 70^\circ.

B. B^=70∘\widehat{B} = 70^\circ; C^=110∘\widehat{C} = 110^\circ.

C. B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ; C^=110∘\widehat{C} = 110^\circ.

D. B^=20∘\widehat{B} = 20^\circ; C^=70∘\widehat{C} = 70^\circ.

Câu 40. Cho hình bình hành MNPQMNPQ có chu vi bằng 36 cm36\text{ cm} và độ dài cạnh MNMN lớn hơn cạnh MQMQ là 4 cm4\text{ cm}. Độ dài cạnh MNMN là

A. 7 cm7\text{ cm}.

B. 11 cm11\text{ cm}.

C. 16 cm16\text{ cm}.

D. 20 cm20\text{ cm}.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2y(2x2−5xy+y2)3x^2y(2x^2 - 5xy + y^2)
b) (2x−3y)(x2−2xy+4)(2x - 3y)(x^2 - 2xy + 4)
c) (42x6y5):(−7x2y3)(42x^6y^5) : (-7x^2y^3)
d) (20x4y3−15x3y4+5x2y2):(5x2y2)(20x^4y^3 - 15x^3y^4 + 5x^2y^2) : (5x^2y^2)
e) 2x(3x2−y)−3x2(2x+y)+5xy(x+1)2x(3x^2 - y) - 3x^2(2x + y) + 5xy(x + 1)
f) (34x4y3−12x3y2+3x2y2):(−14x2y2)\left(\dfrac{3}{4}x^4y^3 - \dfrac{1}{2}x^3y^2 + 3x^2y^2\right) : \left(-\dfrac{1}{4}x^2y^2\right)

Bài 2. Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
a) (x+5)2(x + 5)^2
b) (2x−3y)2(2x - 3y)^2
c) (4x−5y)(4x+5y)(4x - 5y)(4x + 5y)
d) (x+3)3(x + 3)^3
e) (3x−2y)3(3x - 2y)^3
f) (2x+y)(4x2−2xy+y2)(2x + y)(4x^2 - 2xy + y^2)

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=(x+4)2+(x−4)2−2x2A = (x + 4)^2 + (x - 4)^2 - 2x^2
b) B=(2x+1)2−4(x−2)(x+2)B = (2x + 1)^2 - 4(x - 2)(x + 2)
c) C=(x−3)(x+2)+(x+1)2−2x2C = (x - 3)(x + 2) + (x + 1)^2 - 2x^2
d) D=(x+2)3−x(x+3)2+6x−5D = (x + 2)^3 - x(x + 3)^2 + 6x - 5
e) E=(x−2)(x2+2x+4)−(x+1)(x2−x+1)E = (x - 2)(x^2 + 2x + 4) - (x + 1)(x^2 - x + 1)
f) F=(2x−y)2+(x+2y)2−5(x2+y2)F = (2x - y)^2 + (x + 2y)^2 - 5(x^2 + y^2)

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=3x2y−2xy2+5−2x2y+2xy2−1A = 3x^2y - 2xy^2 + 5 - 2x^2y + 2xy^2 - 1 tại x=−2;y=3x = -2; y = 3.
b) B=x(2x−y)+y(x−2y)B = x(2x - y) + y(x - 2y) tại x=5;y=−2x = 5; y = -2.
c) C=x2−6xy+9y2C = x^2 - 6xy + 9y^2 tại x=22;y=4x = 22; y = 4.
d) D=x3+6x2+12x+8D = x^3 + 6x^2 + 12x + 8 tại x=98x = 98.
e) M=(x−3y)(x2+3xy+9y2)+27y3M = (x - 3y)(x^2 + 3xy + 9y^2) + 27y^3 tại x=−3;y=2026x = -3; y = 2026.
f) N=(2x+1)2−2(2x+1)(2x−3)+(2x−3)2N = (2x + 1)^2 - 2(2x + 1)(2x - 3) + (2x - 3)^2 tại x=2027x = 2027.

Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (Phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức):
a) 6x2−15xy6x^2 - 15xy
b) 5x(x−2y)−10y(x−2y)5x(x - 2y) - 10y(x - 2y)
c) 9x2−25y29x^2 - 25y^2
d) 4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2
e) x3−6x2+12x−8x^3 - 6x^2 + 12x - 8
f) 8x3+27y38x^3 + 27y^3

Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (Phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp):
a) x2+3xy−2x−6yx^2 + 3xy - 2x - 6y
b) x3+4x2−9x−36x^3 + 4x^2 - 9x - 36
c) x2−4xy+4y2−25x^2 - 4xy + 4y^2 - 25
d) 2x3y−12x2y2+18xy32x^3y - 12x^2y^2 + 18xy^3
e) x2−2xy+y2+3x−3yx^2 - 2xy + y^2 + 3x - 3y
f) x2−7x+10x^2 - 7x + 10

Bài 7. Tìm xx, biết:
a) 3x(x−4)−3x2=243x(x - 4) - 3x^2 = 24
b) 5x2−15x=05x^2 - 15x = 0
c) (2x−1)2−49=0(2x - 1)^2 - 49 = 0
d) (x+3)2−(x−2)(x+2)=19(x + 3)^2 - (x - 2)(x + 2) = 19
e) x3−5x2−4x+20=0x^3 - 5x^2 - 4x + 20 = 0
f) x2−8x+15=0x^2 - 8x + 15 = 0

Bài 8. Bài toán thực tế và ứng dụng kiến thức đại số – hình học:
a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là (4x+3y)(4x + 3y) mét và chiều rộng là (3x−y)(3x - y) mét. Viết biểu thức đại số dạng đa thức thu gọn biểu thị diện tích của mảnh vườn theo xx và yy.
b) Với mảnh vườn ở câu a), người ta trồng cam và thu hoạch được doanh thu trung bình là 120 000120\,000 đồng trên mỗi mét vuông. Tính tổng số tiền thu được từ mảnh vườn khi x=5x = 5 và y=2y = 2.
c) Một sân trường hình vuông có độ dài cạnh là 2x+52x + 5 (mét). Nhà trường dự định làm một bồn hoa hình vuông ở chính giữa sân có cạnh là 2x−12x - 1 (mét) (x>1x > 1). Viết đa thức thu gọn biểu thị diện tích phần sân còn lại và tính diện tích đó khi x=10x = 10.
d) Một hộp quà hình khối lập phương có độ dài cạnh là (x+3) cm(x + 3)\text{ cm}. Viết đa thức biểu thị thể tích của hộp quà và tính thể tích đó khi x=7 cmx = 7\text{ cm}.
e) Bốn địa điểm dân cư A,B,C,DA, B, C, D trên bản đồ tạo thành một tứ giác lồi ABCDABCD. Qua đo đạc thực tế, người ta xác định được các góc A^=98∘\widehat{A} = 98^\circ, B^=112∘\widehat{B} = 112^\circ và D^=65∘\widehat{D} = 65^\circ. Hãy tính số đo góc tại đỉnh CC của tứ giác ABCDABCD.

Bài 9. Tính số đo các góc chưa biết trong các trường hợp sau:

a) Cho tứ giác ABCDABCD có A^=105∘\widehat{A} = 105^\circ, B^=85∘\widehat{B} = 85^\circ, C^=110∘\widehat{C} = 110^\circ. Tính số đo góc DD.

[Hình vẽ]

b) Cho tứ giác EFGHEFGH có E^=90∘\widehat{E} = 90^\circ, F^=70∘\widehat{F} = 70^\circ và G^=H^=x\widehat{G} = \widehat{H} = x. Tìm giá trị của xx.

[Hình vẽ]

c) Cho tứ giác MNPQMNPQ có số đo các góc M^,N^,P^,Q^\widehat{M}, \widehat{N}, \widehat{P}, \widehat{Q} tỉ lệ thuận với 2;3;5;82; 3; 5; 8. Tính số đo mỗi góc của tứ giác MNPQMNPQ.

d) Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) biết A^=3D^\widehat{A} = 3\widehat{D}. Tính số đo các góc của hình thang cân ABCDABCD.

[Hình vẽ]

e) Cho hình bình hành ABCDABCD có A^−B^=30∘\widehat{A} - \widehat{B} = 30^\circ. Tính số đo các góc của hình bình hành ABCDABCD.

[Hình vẽ]

Bài 10. Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Gọi EE là trung điểm của cạnh ADAD, FF là trung điểm của cạnh BCBC.
a) Chứng minh tứ giác BEDFBEDF là hình bình hành, từ đó suy ra BE=DFBE = DF và BE∥DFBE \parallel DF.
b) Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành.
c) Chứng minh ba điểm E,O,FE, O, F thẳng hàng.
d) Một đường thẳng dd bất kì đi qua OO cắt cạnh ABAB tại MM và cắt cạnh CDCD tại NN. Chứng minh OO là trung điểm của đoạn thẳng MNMN.
e) Chứng minh tứ giác EMFNEMFN là hình bình hành.

Bài 11. Cho hình bình hành ABCDABCD có AB<ADAB < AD. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD.
a) Tia phân giác của góc AA cắt cạnh BCBC tại II, tia phân giác của góc CC cắt cạnh ADAD tại KK. Chứng minh △ABI\triangle ABI là tam giác cân.
b) Chứng minh tứ giác AICKAICK là hình bình hành.
c) Từ AA và CC, kẻ AE⊥BDAE \perp BD tại EE và CF⊥BDCF \perp BD tại FF. Chứng minh △AED=△CFB\triangle AED = \triangle CFB.
d) Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành và OO là trung điểm của EFEF.
e) Chứng minh ba đường thẳng AC,BD,IKAC, BD, IK đồng quy tại một điểm.

Bài 12. (Bài toán nâng cao – Phân hóa)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2−6x+14A = x^2 - 6x + 14.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B=−4x2+12x−5B = -4x^2 + 12x - 5.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C=x2+2y2+2xy−4y+2030C = x^2 + 2y^2 + 2xy - 4y + 2030.
d) Cho x+y=5x + y = 5 và xy=6xy = 6. Không tính giá trị từng biến x,yx, y, hãy tính giá trị của các biểu thức M=x2+y2M = x^2 + y^2 và N=x3+y3N = x^3 + y^3.
e) Chứng minh rằng với mọi số thực x,yx, y, ta luôn có bất đẳng thức: x2+5y2−4xy+2x−6y+3>0x^2 + 5y^2 - 4xy + 2x - 6y + 3 > 0.
f) Tìm các cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn đẳng thức: x2+y2−2x+4y−4=0x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả