UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề cương ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian ôn tập: Tuần 1 – Tuần 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Chủ đề 1. Đơn thức và đơn thức đồng dạng
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Hệ số của đơn thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Đơn thức có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Thu gọn đơn thức ta được đơn thức có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Đơn thức đồng dạng với đơn thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Chủ đề 2. Đa thức và các phép tính với đa thức
Câu 9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Đa thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho đa thức . Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Đa thức có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Kết quả của phép nhân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Thực hiện phép nhân ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Khi chia đa thức cho đơn thức , ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Chủ đề 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ
Câu 17. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Biểu thức biểu thị "Hiệu hai bình phương của hai biểu thức và " là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Viết biểu thức dưới dạng tích ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21. Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Biểu thức nào sau đây có thể viết được dưới dạng bình phương của một tổng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Khai triển biểu thức ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25. Cho . Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Chủ đề 4. Tứ giác
Câu 27. Quan sát các hình vẽ dưới đây và cho biết có bao nhiêu tứ giác lồi?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Các góc của một tứ giác lồi có thể là
A. góc nhọn.
B. góc tù.
C. góc vuông.
D. góc vuông và góc nhọn.
Câu 29. Cho tứ giác có , , . Số đo góc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30. Cho tứ giác có số đo các góc như hình vẽ bên dưới. Giá trị của là
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Cho tứ giác có và . Số đo của và lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Chủ đề 5. Hình thang và hình thang cân
Câu 32. Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên song song.
B. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
C. hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. hai cạnh đáy bằng nhau.
Câu 33. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thang cân ()?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Cho hình thang (). Cần thêm điều kiện nào sau đây để là hình thang cân?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 35. Cho hình thang cân có và . Số đo của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Chủ đề 6. Hình bình hành
Câu 36. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai góc kề bằng nhau là hình bình hành.
Câu 37. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. và .
B. và .
C. Hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo và vuông góc với nhau.
Câu 38. Tứ giác là hình bình hành nếu có điều kiện nào dưới đây?
A. và .
B. và .
C. .
D. và .
Câu 39. Cho hình bình hành biết . Khi đó số đo của và lần lượt là
A. ; .
B. ; .
C. ; .
D. ; .
Câu 40. Cho hình bình hành có chu vi bằng và độ dài cạnh lớn hơn cạnh là . Độ dài cạnh là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2. Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) tại .
b) tại .
c) tại .
d) tại .
e) tại .
f) tại .
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (Phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức):
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (Phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp):
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 7. Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 8. Bài toán thực tế và ứng dụng kiến thức đại số – hình học:
a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là mét và chiều rộng là mét. Viết biểu thức đại số dạng đa thức thu gọn biểu thị diện tích của mảnh vườn theo và .
b) Với mảnh vườn ở câu a), người ta trồng cam và thu hoạch được doanh thu trung bình là đồng trên mỗi mét vuông. Tính tổng số tiền thu được từ mảnh vườn khi và .
c) Một sân trường hình vuông có độ dài cạnh là (mét). Nhà trường dự định làm một bồn hoa hình vuông ở chính giữa sân có cạnh là (mét) (). Viết đa thức thu gọn biểu thị diện tích phần sân còn lại và tính diện tích đó khi .
d) Một hộp quà hình khối lập phương có độ dài cạnh là . Viết đa thức biểu thị thể tích của hộp quà và tính thể tích đó khi .
e) Bốn địa điểm dân cư trên bản đồ tạo thành một tứ giác lồi . Qua đo đạc thực tế, người ta xác định được các góc , và . Hãy tính số đo góc tại đỉnh của tứ giác .
Bài 9. Tính số đo các góc chưa biết trong các trường hợp sau:
a) Cho tứ giác có , , . Tính số đo góc .
[Hình vẽ]
b) Cho tứ giác có , và . Tìm giá trị của .
[Hình vẽ]
c) Cho tứ giác có số đo các góc tỉ lệ thuận với . Tính số đo mỗi góc của tứ giác .
d) Cho hình thang cân () biết . Tính số đo các góc của hình thang cân .
[Hình vẽ]
e) Cho hình bình hành có . Tính số đo các góc của hình bình hành .
[Hình vẽ]
Bài 10. Cho hình bình hành . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Gọi là trung điểm của cạnh , là trung điểm của cạnh .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành, từ đó suy ra và .
b) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
d) Một đường thẳng bất kì đi qua cắt cạnh tại và cắt cạnh tại . Chứng minh là trung điểm của đoạn thẳng .
e) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Bài 11. Cho hình bình hành có . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và .
a) Tia phân giác của góc cắt cạnh tại , tia phân giác của góc cắt cạnh tại . Chứng minh là tam giác cân.
b) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Từ và , kẻ tại và tại . Chứng minh .
d) Chứng minh tứ giác là hình bình hành và là trung điểm của .
e) Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.
Bài 12. (Bài toán nâng cao – Phân hóa)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
d) Cho và . Không tính giá trị từng biến , hãy tính giá trị của các biểu thức và .
e) Chứng minh rằng với mọi số thực , ta luôn có bất đẳng thức: .
f) Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn đẳng thức: .
--------- HẾT ---------











