Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 8 (Đề tương tự)

ToánLớp 8MChia sẻ bởi Minh Quang Trần 1 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

TỔ TOÁN – TIN

Đề tham khảo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3−x3y3 - x^3y.

B. −5x2y6-5x^2y^6.

C. x2y+4xx^2y + 4x.

D. (x+2)y3(x + 2)y^3.

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

B. Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.

C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

Câu 3. Phần biến trong đơn thức −25ab2xy3z-25ab^2xy^3z (với a,ba, b là hằng số) là

A. ab2xy3zab^2xy^3z.

B. −25xy3z-25xy^3z.

C. xy3zxy^3z.

D. −25ab2-25ab^2.

Câu 4. Kết quả của phép tính 3x(x−2y)3x(x - 2y) là

A. 3x2−2xy3x^2 - 2xy.

B. x2−6xyx^2 - 6xy.

C. 3x2−6xy3x^2 - 6xy.

D. 3x2+6xy3x^2 + 6xy.

Câu 5. Viết biểu thức 9x2−24xy+16y29x^2 - 24xy + 16y^2 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

A. (3x−4y)2(3x - 4y)^2.

B. (4x−3y)2(4x - 3y)^2.

C. (9x−16y)2(9x - 16y)^2.

D. (3x+4y)2(3x + 4y)^2.

Câu 6. Đơn thức −5a3x2y4z-5a^3x^2y^4z (với aa là hằng số khác 00) có bậc là

A. 77.

B. −5a3-5a^3.

C. 66.

D. 1010.

Câu 7. Tổng của hai đơn thức 5x3y25x^3y^2 và −9x3y2-9x^3y^2 là

A. 14x3y214x^3y^2.

B. −4x3y2-4x^3y^2.

C. −14x3y2-14x^3y^2.

D. 4x3y24x^3y^2.

Câu 8. Giá trị của đơn thức −3x2y3z-3x^2y^3z tại x=−1x = -1; y=1y = 1; z=−2z = -2 là

A. −6-6.

B. 1212.

C. 66.

D. −12-12.

Câu 9. Cho tứ giác ABCDABCD, trong đó A^=110∘\widehat{A} = 110^\circ, B^=85∘\widehat{B} = 85^\circ, C^=120∘\widehat{C} = 120^\circ. Số đo D^\widehat{D} bằng

A. 45∘45^\circ.

B. 55∘55^\circ.

C. 145∘145^\circ.

D. 65∘65^\circ.

Câu 10. Cho hình thang ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD), biết A^=72∘\widehat{A} = 72^\circ thì

A. D^=108∘\widehat{D} = 108^\circ.

B. D^=118∘\widehat{D} = 118^\circ.

C. D^=18∘\widehat{D} = 18^\circ.

D. D^=72∘\widehat{D} = 72^\circ.

Câu 11. Thu gọn và tìm bậc của đa thức 8xyz−5x6+y5+4xyz+4x68xyz - 5x^6 + y^5 + 4xyz + 4x^6 ta được

A. Đa thức −x6−12xyz+y5-x^6 - 12xyz + y^5 có bậc 55.

B. Đa thức −x6+12xyz+y5-x^6 + 12xyz + y^5 có bậc 66.

C. Đa thức −x6+12xyz+y5-x^6 + 12xyz + y^5 có bậc 55.

D. Đa thức −9x6+12xyz+y5-9x^6 + 12xyz + y^5 có bậc 66.

Câu 12. Cho hai đa thức P=−2x2y+5xy2−3P = -2x^2y + 5xy^2 - 3 và Q=−3x2y+6xy2−8Q = -3x^2y + 6xy^2 - 8. Kết quả của phép tính P−QP - Q là

A. −5x2y+11xy2−11-5x^2y + 11xy^2 - 11.

B. x2y+xy2−11x^2y + xy^2 - 11.

C. x2y−xy2+5x^2y - xy^2 + 5.

D. −x2y−xy2+5-x^2y - xy^2 + 5.

Câu 13. Cho hình vẽ bên. Tìm số đo xx.

Hình 1

A. 55∘55^\circ.

B. 65∘65^\circ.

C. 50∘50^\circ.

D. 60∘60^\circ.

Câu 14. Khi chia đa thức (−6x5y3+9x2y2−12x3y)(-6x^5y^3 + 9x^2y^2 - 12x^3y) cho đơn thức −3x2y-3x^2y ta được

A. 2x3y2+4x−3y2x^3y^2 + 4x - 3y.

B. −2x3y2+4xy−3-2x^3y^2 + 4xy - 3.

C. 2x3y2−3xy+42x^3y^2 - 3xy + 4.

D. 2x3y2−4x+3y2x^3y^2 - 4x + 3y.

Câu 15. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình 2

A. Hai cạnh CDCD và DADA kề nhau.

B. Hai cạnh ABAB và CDCD đối nhau.

C. Các cặp góc AA và DD, BB và CC đối nhau.

D. Các điểm EE và HH nằm ngoài tứ giác ABCDABCD.

Câu 16. Kết quả của phép tính (ab2−a2b)(a−b+ab)(ab^2 - a^2b)(a - b + ab) là

A. −2a2b2+ab3+a2b3+a3b−a3b2-2a^2b^2 + ab^3 + a^2b^3 + a^3b - a^3b^2.

B. 2a2b2−ab3+a2b3−a3b−a3b22a^2b^2 - ab^3 + a^2b^3 - a^3b - a^3b^2.

C. a2b3−a3b2a^2b^3 - a^3b^2.

D. −ab3+a2b3+a3b−a3b2-ab^3 + a^2b^3 + a^3b - a^3b^2.

Câu 17. Rút gọn biểu thức 3(x+2)2+2(x−3)2−5(2+x)(x−2)3(x + 2)^2 + 2(x - 3)^2 - 5(2 + x)(x - 2) ta được

A. 5050.

B. 1010.

C. 3030.

D. −50-50.

Câu 18. Giá trị của biểu thức A=(x+4)(5x−3)−(2+x)(5x−1)A = (x + 4)(5x - 3) - (2 + x)(5x - 1) bằng −26-26 khi xx bằng

A. −2-2.

B. −4,5-4,5.

C. 22.

D. −3-3.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Trong mỗi câu sau, hãy chỉ ra các phát biểu đúng (Đ) và sai (S).

Câu 19. Cho biểu thức (x+3y)2−(x−3y)2(x + 3y)^2 - (x - 3y)^2.
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x2−6xy+9y2x^2 - 6xy + 9y^2.
b) Với x=0x = 0; y=2y = 2 thì giá trị của biểu thức bằng 00.
c) Với x=2x = 2; y=−1y = -1 thì giá trị của biểu thức bằng −24-24.
d) Để biểu thức nhận giá trị bằng 00 thì x=0x = 0 hoặc y=0y = 0.

Câu 20. Cho đa thức A=3(x−2)−x2+2xA = 3(x - 2) - x^2 + 2x.
a) Tại x=−2x = -2 giá trị đa thức A=−20A = -20.
b) Phân tích đa thức A(x)A(x) thành nhân tử được kết quả là A(x)=(x−2)(3+x)A(x) = (x - 2)(3 + x).
c) Tổng các giá trị của xx để A(x)=0A(x) = 0 là 55.
d) Giá trị lớn nhất của AA bằng 52\dfrac{5}{2}.

Câu 21. Cho biểu thức (3a+2b)2(3a + 2b)^2. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức 9a2+12ab+4b29a^2 + 12ab + 4b^2.
b) Với a=1a = 1; b=−3b = -3 giá trị của biểu thức trên bằng 99.
c) Để giá trị của biểu thức bằng 00 thì a=1a = 1; b=−1b = -1.
d) Với a=1a = 1; b=−1b = -1 giá trị của biểu thức bằng 11.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Trả lời ngắn gọn các câu hỏi sau.

Câu 22. Tìm bậc của đơn thức BB biết rằng 4x2y3z−B=−5x2y3z4x^2y^3z - B = -5x^2y^3z. KQ:

Hình 3

Câu 23. Kết quả của phép tính 8x4y2:12(x2y)28x^4y^2 : \dfrac{1}{2}(x^2y)^2 là bao nhiêu? KQ:

Hình 4

Câu 24. Cho tứ giác IDGHIDGH có I^:D^:G^:H^=2:3:4:3\widehat{I} : \widehat{D} : \widehat{G} : \widehat{H} = 2 : 3 : 4 : 3. Số đo góc G^\widehat{G} (tính theo độ) là KQ:

Hình 5

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 25. Thực hiện phép tính:
a) 2xy(x−y)2xy(x - y)
b) (x−3)2+3x(x−4)(x - 3)^2 + 3x(x - 4)
c) (2xy−4x2y+6x2y2):2xy(2xy - 4x^2y + 6x^2y^2) : 2xy
d) (3x2−4xy−5y2)x−(3x4y−xy4):xy(3x^2 - 4xy - 5y^2)x - (3x^4y - xy^4) : xy

Câu 26.
a) Rút gọn biểu thức:

4x2y(3x3−5y+2xy)−12x5y+20x2y24x^2y(3x^3 - 5y + 2xy) - 12x^5y + 20x^2y^2

b) Thực hiện phép chia:

15x5y2+10x3y3−5x6y2+5x3y5x3y\dfrac{15x^5y^2 + 10x^3y^3 - 5x^6y^2 + 5x^3y}{5x^3y}

Câu 27. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a) M=3x(x−3y)+(y−3x)(−3y)−5−3(x2−y2)M = 3x(x - 3y) + (y - 3x)(-3y) - 5 - 3(x^2 - y^2)
b) N=(2x+7)2+(2x−7)2−2(2x−7)(2x+7)N = (2x + 7)^2 + (2x - 7)^2 - 2(2x - 7)(2x + 7)
c) E=(3x−y)2+(x+y)2+2(3x−y)(x+y)−16(1+x)(x−1)E = (3x - y)^2 + (x + y)^2 + 2(3x - y)(x + y) - 16(1 + x)(x - 1)

Câu 28. Tìm xx, biết:
a) x(3x−5)−3x(x+2)=11x(3x - 5) - 3x(x + 2) = 11
b) 4x(x+5)−x2−3x(x+2)=74x(x + 5) - x^2 - 3x(x + 2) = 7
c) 5x(x−4)−(x−2)(5x−1)=85x(x - 4) - (x - 2)(5x - 1) = 8
d) (2x−3)(x−4)=2x(x−8)−3(2x - 3)(x - 4) = 2x(x - 8) - 3
e) (x−2)2−(x−2)(x+2)=0(x - 2)^2 - (x - 2)(x + 2) = 0
f) (x+5)2−(x−3)2=0(x + 5)^2 - (x - 3)^2 = 0
g) x2−(x−2)2=8x^2 - (x - 2)^2 = 8
h) (x+4)(x+4)−7=(x−2)2(x + 4)(x + 4) - 7 = (x - 2)^2
i) 3(x+1)2−(x−2)(x+2)=2(x−4)23(x + 1)^2 - (x - 2)(x + 2) = 2(x - 4)^2
j) 3(x−2)2−(x−3)(x+6)=2(x+1)23(x - 2)^2 - (x - 3)(x + 6) = 2(x + 1)^2

Câu 29. Trên mảnh đất hình chữ nhật MNPQMNPQ, bác An đã sử dụng phần đất được tô đậm như hình bên để trồng cây. Các kích thước (tính theo mét) được ghi trên đó. Hãy viết biểu thức đại số với hai biến x,yx, y biểu thị:

Hình 6

a) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật MNKIMNKI.
b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật HGKPHGKP.
c) Diện tích của mảnh đất không trồng cây.

Câu 30. Một miếng đất hình chữ nhật được chia thành ba phần như hình vẽ: phần nhà ở là hình chữ nhật, phần vườn hoa là hình vuông cạnh 55 m, phần trồng rau là hình chữ nhật có diện tích 90 m290\text{ m}^2 và chiều rộng là 4,54,5 m. Tính diện tích phần nhà ở.

Hình 7

Câu 31. Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi EE là trung điểm của ABAB, FF là trung điểm của CDCD.
a) Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành.
b) AFAF cắt DEDE tại MM, BFBF cắt CECE tại NN. Chứng minh tứ giác EMFNEMFN là hình bình hành.
c) Chứng minh ba đường thẳng AC,EF,MNAC, EF, MN đồng quy.
d) Tìm điều kiện của hình bình hành ABCDABCD để tứ giác AECFAECF là hình chữ nhật.

Câu 32. Cho hình chữ nhật ABCDABCD, hai đường chéo ACAC cắt BDBD tại OO. Lấy điểm MM bất kì trên đoạn ABAB, MOMO cắt CDCD tại NN.
a) Chứng minh tứ giác AMCNAMCN là hình bình hành.
b) Qua MM kẻ đường thẳng song song với BDBD cắt ADAD tại EE, qua NN kẻ đường thẳng song song với BDBD cắt BCBC ở FF. Chứng minh OO là trung điểm của EFEF.
c) Chứng minh ba đường thẳng BD,MN,EFBD, MN, EF đồng quy.

Câu 33. Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD (DE<DFDE < DF). Gọi M,N,QM, N, Q lần lượt là trung điểm của DE,EF,DFDE, EF, DF. Kẻ DIDI vuông góc với EFEF tại II.
a) Chứng minh tứ giác DMNQDMNQ là hình chữ nhật.
b) Qua DD kẻ đường thẳng song song với EFEF và cắt NQNQ tại điểm KK. Chứng minh DK∥MQDK \parallel MQ.
c) Chứng minh tứ giác INQMINQM là hình thang cân.
d) Chứng minh MIMI vuông góc với QIQI.

PHẦN V. NÂNG CAO

Câu 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x2−2x(y+2)+2y2+2026M = x^2 - 2x(y + 2) + 2y^2 + 2026.

Câu 35. Chứng minh biểu thức sau có giá trị luôn dương với mọi giá trị của x,yx, y:

M=2025+2x2−4xy−8(x−y)+2026y2M = 2025 + 2x^2 - 4xy - 8(x - y) + 2026y^2

Câu 36.
1) Tìm các số nguyên tố x,yx, y biết: (x2+1)2=2y4+7y2+x2y2+4(x^2 + 1)^2 = 2y^4 + 7y^2 + x^2y^2 + 4.
2) Cho a,b,c≠0a, b, c \ne 0 thỏa mãn:

(a+b+c)(1a+1b+1c)=1(a + b + c)\left(\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c}\right) = 1

Tính giá trị của biểu thức:

P=(a2027+b2027)(b2025+c2025)(c2023+a2023)P = (a^{2027} + b^{2027})(b^{2025} + c^{2025})(c^{2023} + a^{2023})

Câu 37. Cho a,b,ca, b, c khác 00 thỏa mãn 1a+1b+1c=3\dfrac{1}{a} + \dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c} = 3 và a+b+c=abca + b + c = abc. Chứng minh rằng:

1a2+1b2+1c2=7\dfrac{1}{a^2} + \dfrac{1}{b^2} + \dfrac{1}{c^2} = 7

Chúc các bạn ôn tập thật tốt nhé!
--------- HẾT ---------

Xem tất cả