TRƯỜNG THCS …
TỔ TOÁN – TIN
Đề tham khảo
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
B. Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 3. Phần biến trong đơn thức (với là hằng số) là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một hiệu ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Đơn thức (với là hằng số khác ) có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tổng của hai đơn thức và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Giá trị của đơn thức tại ; ; là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho tứ giác , trong đó , , . Số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho hình thang (), biết thì
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Thu gọn và tìm bậc của đa thức ta được
A. Đa thức có bậc .
B. Đa thức có bậc .
C. Đa thức có bậc .
D. Đa thức có bậc .
Câu 12. Cho hai đa thức và . Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Cho hình vẽ bên. Tìm số đo .

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Khi chia đa thức cho đơn thức ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai cạnh và kề nhau.
B. Hai cạnh và đối nhau.
C. Các cặp góc và , và đối nhau.
D. Các điểm và nằm ngoài tứ giác .
Câu 16. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Rút gọn biểu thức ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Giá trị của biểu thức bằng khi bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi câu sau, hãy chỉ ra các phát biểu đúng (Đ) và sai (S).
Câu 19. Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức trên ta được .
b) Với ; thì giá trị của biểu thức bằng .
c) Với ; thì giá trị của biểu thức bằng .
d) Để biểu thức nhận giá trị bằng thì hoặc .
Câu 20. Cho đa thức .
a) Tại giá trị đa thức .
b) Phân tích đa thức thành nhân tử được kết quả là .
c) Tổng các giá trị của để là .
d) Giá trị lớn nhất của bằng .
Câu 21. Cho biểu thức . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức .
b) Với ; giá trị của biểu thức trên bằng .
c) Để giá trị của biểu thức bằng thì ; .
d) Với ; giá trị của biểu thức bằng .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Trả lời ngắn gọn các câu hỏi sau.
Câu 22. Tìm bậc của đơn thức biết rằng . KQ:

Câu 23. Kết quả của phép tính là bao nhiêu? KQ:

Câu 24. Cho tứ giác có . Số đo góc (tính theo độ) là KQ:

PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 25. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 26.
a) Rút gọn biểu thức:
b) Thực hiện phép chia:
Câu 27. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a)
b)
c)
Câu 28. Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
Câu 29. Trên mảnh đất hình chữ nhật , bác An đã sử dụng phần đất được tô đậm như hình bên để trồng cây. Các kích thước (tính theo mét) được ghi trên đó. Hãy viết biểu thức đại số với hai biến biểu thị:

a) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật .
b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật .
c) Diện tích của mảnh đất không trồng cây.
Câu 30. Một miếng đất hình chữ nhật được chia thành ba phần như hình vẽ: phần nhà ở là hình chữ nhật, phần vườn hoa là hình vuông cạnh m, phần trồng rau là hình chữ nhật có diện tích và chiều rộng là m. Tính diện tích phần nhà ở.

Câu 31. Cho hình bình hành . Gọi là trung điểm của , là trung điểm của .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) cắt tại , cắt tại . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Chứng minh ba đường thẳng đồng quy.
d) Tìm điều kiện của hình bình hành để tứ giác là hình chữ nhật.
Câu 32. Cho hình chữ nhật , hai đường chéo cắt tại . Lấy điểm bất kì trên đoạn , cắt tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại , qua kẻ đường thẳng song song với cắt ở . Chứng minh là trung điểm của .
c) Chứng minh ba đường thẳng đồng quy.
Câu 33. Cho tam giác vuông tại (). Gọi lần lượt là trung điểm của . Kẻ vuông góc với tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Qua kẻ đường thẳng song song với và cắt tại điểm . Chứng minh .
c) Chứng minh tứ giác là hình thang cân.
d) Chứng minh vuông góc với .
PHẦN V. NÂNG CAO
Câu 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Câu 35. Chứng minh biểu thức sau có giá trị luôn dương với mọi giá trị của :
Câu 36.
1) Tìm các số nguyên tố biết: .
2) Cho thỏa mãn:
Tính giá trị của biểu thức:
Câu 37. Cho khác thỏa mãn và . Chứng minh rằng:
Chúc các bạn ôn tập thật tốt nhé!
--------- HẾT ---------











