PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có . Gọi và lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác là hình bình hành.
B. Đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng .
C. là tia phân giác của góc .
D. Hai đường chéo và bằng nhau.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình bình hành tâm . Lấy điểm đối xứng với qua , lấy điểm đối xứng với qua . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba điểm thẳng hàng và là trung điểm của đoạn thẳng .
B. Ba điểm không thẳng hàng.
C. Ba điểm thẳng hàng.
D. Đoạn thẳng có độ dài gấp 3 lần đoạn thẳng .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Trên đường chéo lấy hai điểm và sao cho . Tứ giác là hình gì?
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có là giao điểm của hai đường chéo và . Gọi lần lượt là trung điểm của và ; gọi lần lượt là trung điểm của và . Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A. Ba đường thẳng đôi một song song với nhau.
B. Ba đường thẳng đồng quy tại trung điểm của mỗi đoạn thẳng.
C. Hai đường thẳng và luôn vuông góc với nhau.
D. Đoạn thẳng luôn có độ dài bằng đoạn thẳng .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có . Tia phân giác của góc cắt cạnh tại điểm . Tam giác là tam giác gì?
B. Tam giác vuông cân tại .
C. Tam giác cân tại có góc ở đỉnh tù.
D. Tam giác vuông tại .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác , các đường trung tuyến và cắt nhau tại trọng tâm . Gọi là điểm đối xứng với qua . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác là hình bình hành.
B. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng .
C. Ba điểm thẳng hàng.
D. Đoạn thẳng bằng đoạn thẳng .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho . Gọi là giao điểm của và ; gọi là giao điểm của và . Tứ giác là hình gì?
Câu 8 (0,25 điểm). Một giá phơi đồ xếp tường thông minh sử dụng cơ cấu hai hình bình hành liên tiếp và ghép nối nhau bằng các khớp bản lề linh hoạt tại các đỉnh.
[Hình vẽ]
Thanh được khoan gắn cố định thẳng đứng vào tường. Khi kéo ra hoặc gập sát giá phơi vào tường, nhận định nào sau đây về thanh ngoài cùng là đúng?
A. Luôn giữ phương thẳng đứng song song với thanh .
B. Luôn vuông góc với mặt phẳng tường thẳng đứng.
C. Tạo với thanh một góc biến thiên tỉ lệ thuận với lực kéo.
D. Chỉ song song với thanh khi các khớp mở thành hình chữ nhật.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba điểm thẳng hàng.
B. Đoạn thẳng luôn vuông góc với đoạn thẳng .
C. Đoạn thẳng luôn có độ dài bằng đoạn thẳng .
D. Tam giác luôn là tam giác đều.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có chu vi bằng . Kẻ hai đường cao tương ứng: () có độ dài và () có độ dài . Độ dài cạnh của hình bình hành bằng:
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có và . Gọi và lần lượt là trung điểm của các cạnh và .
[Hình vẽ]
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Tam giác là tam giác cân tại nhưng không phải là tam giác đều.
c) Đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng .
d) Số đo góc bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác nhọn (). Lấy điểm bất kỳ trên cạnh ( không trùng với và ). Qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại ; qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng .
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Khi điểm thay đổi vị trí trên cạnh , điểm luôn là trung điểm của đoạn thẳng .
c) Khi điểm chuyển động trên cạnh , điểm luôn di động trên đường trung bình song song với cạnh của tam giác .
d) Khi điểm là trung điểm của cạnh thì độ dài đoạn thẳng đạt giá trị lớn nhất.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có là giao điểm của hai đường chéo và . Gọi và lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Đường thẳng cắt đường chéo tại điểm ; đường thẳng cắt đường chéo tại điểm .
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Ba đoạn thẳng có độ dài bằng nhau và bằng .
c) Tứ giác là hình thang nhưng không phải là hình bình hành.
d) Ba đường thẳng và đồng quy tại điểm .
Câu 4 (1,0 điểm). Một chiếc kích chữ X nâng gầm ô tô sử dụng cơ cấu hình thoi liên kết (trường hợp đặc biệt của hình bình hành) gồm 4 thanh thép cứng có độ dài bằng nhau: . Các khớp nối bản lề đặt tại bốn đỉnh . Thanh tì sát trên mặt đất nằm ngang. Trục ren điều khiển cho phép thay đổi góc nâng trong khoảng từ đến .
[Hình vẽ]
a) Trong suốt quá trình nâng hạ gầm xe, thanh đỡ luôn giữ phương song song với mặt đất.
b) Chiều cao nâng lớn nhất (khoảng cách từ thanh đến mặt đất) đạt được là .
c) Khi góc nâng , khoảng cách từ thanh đỡ đến mặt đất bằng .
d) Khi góc nâng , khoảng cách giữa hai đỉnh khớp nối và bằng .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả vào chỗ trống tương ứng.
Câu 1 (0,75 điểm). Cho hình bình hành có diện tích bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Đoạn thẳng cắt đường chéo tại điểm . Tính diện tích tam giác (theo đơn vị centimet vuông).
[Hình vẽ]
Câu 2 (0,75 điểm). Cho hình bình hành . Một đường thẳng bất kỳ đi qua đỉnh cắt đường chéo tại , cắt cạnh tại và cắt tia tại điểm . Biết rằng độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng . Tính độ dài đoạn thẳng (theo đơn vị centimet).
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có diện tích bằng . Trên cạnh lấy điểm sao cho ; trên cạnh lấy điểm sao cho . Gọi là giao điểm của và ; gọi là giao điểm của và . Tính diện tích của tứ giác (theo đơn vị centimet vuông).
Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có . Trên đường chéo lấy điểm sao cho . Gọi là trung điểm của cạnh . Đường thẳng cắt cạnh tại điểm . Tính độ dài đoạn thẳng (theo đơn vị centimet).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi bám sát đúng biểu điểm, từng bước biến đổi và đáp số chính xác.
- Học sinh giải theo cách khác đúng bản chất hình học, lập luận logic và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu/ý tương ứng.
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn chấm theo phương án đúng; phần Đúng/Sai chấm theo mức điểm bậc thang quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. ĐÁP ÁN PHẦN I — CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | D | A | B | B | C | C | A | A | A | A |
2. ĐÁP ÁN PHẦN II — CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 01 ý: 0,10 điểm
- Đúng 02 ý: 0,25 điểm
- Đúng 03 ý: 0,50 điểm
- Đúng cả 04 ý: 1,00 điểm
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Điểm tối đa |
|---|
Câu 1 | a) | Đúng | 1,0 |
b) | Sai |
c) | Đúng |
d) | Sai |
Câu 2 | a) | Đúng | 1,0 |
b) | Đúng |
c) | Đúng |
d) | Sai |
Câu 3 | a) | Đúng | 1,0 |
b) | Đúng |
c) | Sai |
d) | Đúng |
Câu 4 | a) | Đúng | 1,0 |
b) | Sai |
c) | Đúng |
d) | Đúng |
3. ĐÁP ÁN PHẦN III — CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,5 điểm)
Câu | Nội dung đáp số | Điểm |
|---|
Câu 1 | (hoặc ) | 0,75 |
Câu 2 | (hoặc ) | 0,75 |
Câu 3 | (hoặc ) | 1,00 |
Câu 4 | (hoặc ) | 1,00 |
4. BẢNG BAREM LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ PHÂN TÍCH LOGIC CÁC PHẦN
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|
Phần II Câu 1 | a | Chứng minh tứ giác là hình bình hành Vì là hình bình hành nên và . Theo giả thiết, là trung điểm của nên . Tứ giác có cặp cạnh đối và nên là hình bình hành. Khẳng định Đúng. | 0,25 |
b | Xét tính chất của tam giác Ta có . Hình bình hành có hai cạnh kề nên là hình thoi. Hình thoi có nên tam giác cân tại có một góc , do đó là tam giác đều. Khẳng định cho rằng "không phải là tam giác đều" là Sai. | 0,25 |
c | Chứng minh Vì là hình thoi nên . Xét tam giác có là trung điểm của và trung tuyến . Do đó tam giác vuông tại , suy ra . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
d | Tính số đo góc Tương tự, tứ giác có và nên là hình thoi. Ta có . Trong hình thoi , đường chéo là tia phân giác của góc . Mà . Do đó . Khẳng định Sai. | 0,25 |
Phần II Câu 2 | a | Chứng minh là hình bình hành Theo đề bài: và . Tứ giác có các cặp cạnh đối song song nên là hình bình hành. Khẳng định Đúng. | 0,25 |
b | Tính chất điểm đối với đoạn thẳng Trong hình bình hành , hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Vì là trung điểm của nên cũng là trung điểm của . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
c | Quỹ tích chuyển động của điểm Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó là đường trung bình của . Vì là trung điểm của () nên theo tính chất đường trung bình trong tam giác và , điểm luôn thuộc đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
d | Giá trị lớn nhất của đoạn Vì là hình bình hành nên hai đường chéo và không nhất thiết bằng nhau. Tuy nhiên, biến thiên phụ thuộc vào khoảng cách của ; không đạt cực đại tại trung điểm (tại trung điểm, là trung tuyến). Khẳng định Sai. | 0,25 |
Phần II Câu 3 | a | Chứng minh tứ giác là hình bình hành Vì là hình bình hành nên và . Do lần lượt là trung điểm của nên . Tứ giác có và nên là hình bình hành. Khẳng định Đúng. | 0,25 |
b | Chứng minh Trong tam giác , và là hai đường trung tuyến cắt nhau tại là trọng tâm . Suy ra và . Tương tự trong tam giác , là trọng tâm và . Đoạn . Vậy . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
c | Xét hình dạng tứ giác Ta có là trung điểm của (do là hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm ). Đồng thời nên là trung điểm của . Tứ giác có hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành. Khẳng định cho rằng "không phải hình bình hành" là Sai. | 0,25 |
d | Chứng minh ba đường thẳng đồng quy Đường chéo đi qua . Đoạn thẳng đi qua trung điểm . Đoạn thẳng nằm trên đường chéo cũng đi qua . Do đó đồng quy tại điểm . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
Phần II Câu 4 | a | Kiểm tra phương song song của thanh Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau nên luôn là hình thoi luôn là hình bình hành. Do đó . Vì thanh cố định nằm ngang trên mặt đất nên thanh luôn song song với mặt đất trong suốt hành trình nâng. Khẳng định Đúng. | 0,25 |
b | Chiều cao nâng lớn nhất Chiều cao nâng là khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và . Ta có . Dấu bằng đạt được khi (khi đó là hình vuông). Vậy chiều cao nâng lớn nhất là , không phải . Khẳng định Sai. | 0,25 |
c | Tính khoảng cách khi Khi , hạ đường cao (). Trong tam giác vuông , cạnh đối diện góc bằng nửa cạnh huyền: . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
d | Tính khoảng cách khi Tam giác cân tại có và . Kẻ đường cao () là trung điểm của và . Trong tam giác vuông : . Suy ra . Khẳng định Đúng. | 0,25 |
Phần III Câu 1 | - | Tính diện tích tam giác Vì là hình bình hành nên đường chéo chia hình bình hành thành hai tam giác có diện tích bằng nhau: . Gọi là giao điểm của và là trung điểm của và . Trong tam giác , hai đường trung tuyến và cắt nhau tại , suy ra là trọng tâm của tam giác . Do đó . Hai tam giác và có chung đường cao hạ từ đỉnh xuống đường thẳng , do đó tỉ số diện tích bằng tỉ số hai đáy: . | 0,75 |
Phần III Câu 2 | - | Tính độ dài đoạn thẳng Vì là hình bình hành nên . Áp dụng hệ quả định lí Thalès cho hoặc cặp đường chéo trong hình bình hành với : (1). Mặt khác, do , áp dụng hệ quả định lí Thalès đối với cát tuyến qua cắt và : (2). Từ (1) và (2) suy ra hệ thức tích kinh điển: . Thay số liệu đề bài cho: ta được: . | 0,75 |
Phần III Câu 3 | - | Tính diện tích tứ giác Ta có và . Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau nên là hình bình hành. Do đó là giao điểm của hai đường chéo và , suy ra là trung điểm của . Diện tích hình bình hành là: . Trong , là trung điểm của nên: . Tương tự, tứ giác có và nên là hình bình hành. Suy ra là trung điểm của và diện tích . Trong , là trung điểm của nên: . Vậy diện tích tứ giác là: . | 1,00 |
Phần III Câu 4 | - | Tính độ dài đoạn thẳng Từ điểm kẻ đường thẳng song song với cắt cạnh tại . Khi đó . Theo giả thiết: . Áp dụng định lí Thalès trong tam giác với : . Đồng thời: . Vì là trung điểm của nên . Suy ra: . Xét tam giác có (). Theo hệ quả định lí Thalès: là trung điểm của đoạn thẳng . Do đó: . | 1,00 |
Lưu ý khi chấm bài:
- Học sinh làm theo cách khác (ví dụ: dùng định lí Menelaus, phương pháp vectơ, diện tích...) nếu lập luận chặt chẽ và kết quả đúng vẫn cho trọn số điểm của câu.
- Đối với các câu tính độ dài và diện tích, nếu học sinh quên ghi đơn vị đo nhưng đáp số chính xác thì không trừ điểm phần trắc nghiệm trả lời ngắn.