ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI CHƯƠNG I
Môn: Toán 8 – Chương I: Đa thức (Bộ sách KNTT)
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 801
Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 8A ...... SBD: ....................
ĐIỂM SỐ | Lời phê của giáo viên: .......................................................................................... |
|---|---|
![]() |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,0 ĐIỂM)
Thí sinh chọn 01 phương án đúng nhất từ Câu 1 đến Câu 8.
Câu 1. Thu gọn đơn thức ta được đơn thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức sau khi đã thu gọn là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 7
Câu 3. Cho đơn thức . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của đa thức tại và bằng:
A. 9
B. 13
C. 21
D. 17
Câu 5. Cho hai đa thức và . Đa thức hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Rút gọn biểu thức ta thu được kết quả nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Thương của phép chia đa thức là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (3,0 ĐIỂM)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).
Câu 9. Cho hai đa thức và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Đa thức sau khi thu gọn là .
b) Đa thức có bậc là 4.
c) Giá trị của đa thức tại bằng .
d) Nếu thì biểu thức luôn nhận giá trị âm với mọi .
Câu 10. Cho biểu thức đại số (với ).
a) Tích của hai đa thức bằng .
b) Thương của phép chia là .
c) Sau khi rút gọn, biểu thức có kết quả là .
d) Có đúng 4 cặp số nguyên thỏa mãn điều kiện với và chẵn.
Câu 11. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Người ta xây một hồ cá hình vuông có cạnh ở góc khu đất, phần diện tích còn lại dùng để trồng cỏ (với ).
Hồ cá | Phần trồng cỏ |
a) Đa thức biểu thị tổng diện tích ban đầu của cả khu đất là .
b) Đa thức biểu thị diện tích phần đất trồng cỏ là .
c) Khi và , diện tích phần đất trồng cỏ bằng .
d) Nếu lát cỏ bằng các tấm thảm hình chữ nhật kích thước và , biết , thì số tấm thảm cần dùng là tấm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 ĐIỂM)
Câu 12. Cho biểu thức (với ). Tính giá trị của biểu thức sau khi đã rút gọn.
Câu 13. Một xưởng mộc sản xuất các thùng gỗ không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài đáy là , chiều rộng đáy là và chiều cao là . Biết diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật được tính bằng chu vi đáy nhân với chiều cao. Hãy tính tổng diện tích gỗ (gồm diện tích xung quanh và diện tích 1 mặt đáy, không tính phần mép ghép) cần dùng để đóng 1 chiếc thùng khi và (đơn vị tính: ).
Câu 14. Cho đa thức (với là các hằng số thực). Biết rằng tại thì đa thức có giá trị là . Hãy tính giá trị của đa thức đó tại .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,5 ĐIỂM)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết vào giấy làm bài.
Câu 15 (1,25 điểm). Cho hai đa thức:
a) Thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức sau khi thu gọn.
b) Tìm đa thức sao cho .

Câu 16 (1,25 điểm). Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Người ta cắt bỏ 4 hình vuông nhỏ ở 4 góc của tấm bìa, mỗi hình vuông có độ dài cạnh là (với ), phần còn lại gấp lên để tạo thành một chiếc hộp không nắp.
a) Viết đa thức (dạng thu gọn) biểu thị diện tích phần còn lại của tấm bìa theo và .
b) Tính diện tích phần bìa còn lại khi và .
Câu 17 (1,0 điểm).
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến và :
b) Cho các đa thức và . Chứng minh rằng với mọi giá trị của thì ba đa thức không thể cùng nhận giá trị âm.
--------- HẾT ---------
UBND [QUẬN/HUYỆN] – PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS [TÊN TRƯỜNG]
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Môn: Toán 8 – Chương I: Đa thức (Bộ sách KNTT)
Thời gian làm bài: 60 phút
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I (TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | C | A | A | A | A |
2. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN II (TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Câu 9 | a) | Đ | Câu 10 | a) | Đ | Câu 11 | a) | Đ |
b) | S | b) | S | b) | Đ | |||
c) | Đ | c) | S | c) | Đ | |||
d) | Đ | d) | S | d) | Đ |
3. BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN III (TRẢ LỜI NGẮN)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|
Đáp án | 0 | 72 | 5 |
4. GIẢI THÍCH CHI TIẾT PHẦN II VÀ PHẦN III
Câu 9:
- a) Đúng: .
- b) Sai: có bậc là 3 (hạng tử đã bị triệt tiêu).
- c) Đúng: Thay vào :
- d) Đúng: Khi ta có:
Khi xét theo giả thiết khử số hạng bậc 3: Nếu thì với mọi .
Câu 10:
- a) Đúng: .
- b) Sai: Thương đúng là .
- c) Sai: Ta có . Đề bài khẳng định đúng phép tính nếu trừ đúng, nhưng mệnh đề b sai dấu dẫn đến c sai.
- d) Sai: . Vì nguyên nên , đều là số lẻ, do đó không tồn tại số nguyên chẵn.
Câu 11:
- a) Đúng: .
- b) Đúng: Diện tích hồ cá là . Phần đất trồng cỏ là .
- c) Đúng: Thay vào : .
- d) Đúng: Diện tích mỗi tấm thảm là . Số thảm cần dùng là:
Thay được: .
Câu 12:
- Rút gọn biểu thức :
- Đáp số: 0.
Câu 13:
- Diện tích xung quanh:
- Diện tích 1 mặt đáy:
- Tổng diện tích gỗ:
- Thay :
- Đáp số: 72.
Câu 14:
- Ta có .
- Giá trị của đa thức tại :
- Đáp số: 5.
5. BAREM CHẤM ĐIỂM PHẦN IV (TỰ LUẬN)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 15 | a | Thu gọn đa thức và xác định bậc (0,75 điểm) | 0,75 |
0,25 | |||
0,25 | |||
Bậc của đa thức là bậc 3 (do hạng tử có bậc ). | 0,25 | ||
b | Tìm đa thức sao cho (0,50 điểm) | 0,50 | |
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
Câu 16 | a | Viết đa thức biểu thị diện tích phần bìa còn lại (0,75 điểm) | 0,75 |
Diện tích ban đầu của tấm bìa: . | 0,25 | ||
Tổng diện tích 4 hình vuông cắt bỏ ở 4 góc: . | 0,25 | ||
Đa thức biểu thị diện tích phần còn lại: . | 0,25 | ||
b | Tính diện tích phần bìa còn lại khi (0,50 điểm) | 0,50 | |
Thay và vào biểu thức : | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 17 | a | Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến (0,50 điểm) | 0,50 |
Khai triển từng nhóm biểu thức: | 0,25 | ||
Rút gọn biểu thức : | 0,25 | ||
b | Chứng minh ba đa thức không thể cùng nhận giá trị âm (0,50 điểm) | 0,50 | |
Xét tổng của ba đa thức: | 0,25 | ||
Vì và với mọi nên với mọi . | 0,25 |












