Câu 1. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
B.
C.
Câu 2. Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A.
B.
D.
Câu 3. Dãy số nào dưới đây là dãy số bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới?
A.
B.
C.
Câu 4. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?
B.
D.
Câu 5. Dãy số nào dưới đây không phải là dãy số tăng và cũng không phải là dãy số giảm?
A.
C.
D.
Câu 6. Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên?
A.
B.
D.
Câu 7. Dãy số nào dưới đây vừa là dãy số tăng, vừa là dãy số bị chặn trên?
B.
C.
D.
Câu 8. Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm và bị chặn dưới?
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
BẢNG ĐÁP ÁN NHANH
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
- Đáp án đúng: A
- Lời giải:
Xét hiệu :
Do với mọi nên là dãy số tăng.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án B: nên là dãy số giảm.
- Phương án C: Dãy đan dấu () nên không tăng, không giảm.
- Phương án D: nên là dãy số giảm.
Câu 2.
- Đáp án đúng: B
- Lời giải:
Ta có: .
Xét hiệu :
Suy ra với mọi , do đó là dãy số giảm.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: , dãy tăng.
- Phương án C: và , dãy tăng.
- Phương án D: ; khi tăng thì giảm nên tăng, dãy tăng.
Câu 3.
- Đáp án đúng: C
- Lời giải:
Xét dãy :
- Với mọi , ta có . Vậy dãy số bị chặn trên bởi .
- Khi tăng vô hạn thì , do đó không tồn tại số thực sao cho với mọi . Vậy dãy số không bị chặn dưới.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: , bị chặn cả trên và dưới.
- Phương án B: với mọi , dãy bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên (khi thì ).
- Phương án D: có giá trị dao động dấu và độ lớn tăng vô hạn, không bị chặn trên và cũng không bị chặn dưới.
Câu 4.
- Đáp án đúng: D
- Lời giải:
Xét :
- Do nên . Cụ thể: .
- Mặt khác: (vì ).
Như vậy: với mọi . Dãy số vừa bị chặn dưới vừa bị chặn trên nên là dãy số bị chặn.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: bị chặn dưới, không bị chặn trên.
- Phương án B: , khi thì , không bị chặn trên.
- Phương án C: không bị chặn trên và không bị chặn dưới.
Câu 5.
- Đáp án đúng: A
- Lời giải:
Xét dãy :
- Số hạng thứ nhất: .
- Số hạng thứ hai: .
- Số hạng thứ ba: .
Vì nhưng nên dãy số không phải là dãy tăng và cũng không phải là dãy giảm.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án B: , là dãy số tăng.
- Phương án C: Công bội , và , là dãy số giảm.
- Phương án D: , mẫu tăng theo nên dãy số giảm.
Câu 6.
- Đáp án đúng: B
- Lời giải:
Xét :
- Biến đổi: .
Với mọi (), hàm bậc hai đồng biến trên nên .
Vậy dãy số bị chặn dưới bởi .
- Khi thì nên dãy số không bị chặn trên.
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: với mọi , bị chặn cả hai phía.
- Phương án C: , bị chặn trên, không bị chặn dưới.
- Phương án D: , bị chặn cả hai phía.
Câu 7.
- Đáp án đúng: C
- Lời giải:
Xét dãy :
- Xét hiệu:
Do đó dãy số là dãy số tăng.
- Mặt khác, với mọi , ta có .
Do đó dãy số bị chặn trên bởi số .
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: Dãy tăng nhưng không bị chặn trên.
- Phương án B: là dãy giảm.
- Phương án D: là dãy giảm.
Câu 8.
- Đáp án đúng: D
- Lời giải:
Xét dãy :
- Biến đổi: .
- Xét hiệu:
Suy ra là dãy số giảm.
- Với mọi , ta có .
Vậy dãy số bị chặn dưới bởi (hoặc ).
- Phân tích các phương án còn lại:
- Phương án A: là dãy giảm nhưng không bị chặn dưới ().
- Phương án B: là dãy tăng.
- Phương án C: là dãy giảm nhưng không bị chặn dưới.