TRƯỜNG THCS – THPT SUỐI NHO
TỔ TOÁN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Góc có số đo rad có số đo bằng độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Trên đường tròn lượng giác trong mặt phẳng tọa độ , điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo có tọa độ nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A.
B. với .
C. .
D. với .
Câu 10. Cấp số cộng có số hạng đầu và công sai là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho cấp số nhân có và công bội . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh xác định khẳng định đúng hay sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.
Câu 1. Cho hàm số . Xét các khẳng định sau:
a) Tập giá trị của hàm số là .
b) Hàm số có chu kì tuần hoàn .
c) Tập xác định của hàm số là .
d) Đồ thị hàm số nhận trục làm trục đối xứng.
Câu 2. Bạn Minh thực hiện kế hoạch đi bộ trong 20 ngày liên tiếp. Ngày đầu tiên, Minh đi bộ 12 phút. Mỗi ngày tiếp theo, thời gian đi bộ tăng thêm 3 phút so với ngày trước. Gọi là thời gian đi bộ, tính bằng phút, của Minh trong ngày thứ , với . Xét các khẳng định sau:
a) Thời gian đi bộ trong bốn ngày đầu lần lượt là 12 phút, 15 phút, 18 phút và 22 phút.
b) Công thức xác định thời gian đi bộ trong ngày thứ là .
c) Ngày thứ 17 là ngày đầu tiên Minh đi bộ ít nhất 60 phút trong một ngày.
d) Tổng thời gian đi bộ của Minh trong 20 ngày là 780 phút.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho và . Tính . Viết kết quả dưới dạng số thập phân.
Câu 2. Độ cao , tính bằng centimét, của một điểm trên mặt nước so với vị trí cân bằng tại thời điểm , tính bằng giây, được mô hình hóa bởi
Trong 4 phút đầu tiên, kể cả hai thời điểm đầu và cuối, có bao nhiêu thời điểm điểm đó ở độ cao 20 cm so với vị trí cân bằng?
Câu 3. Cho dãy số có số hạng tổng quát , với . Số là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 4. Người ta trồng 1275 cây theo các hàng: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, và cứ tiếp tục như vậy, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 1 cây. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số , với .
a) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số.
b) Giải phương trình .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số xác định bởi
Tính .
Câu 3 (1,0 điểm). Một gia đình vay ngân hàng 120 triệu đồng với lãi suất /tháng, không thay đổi trong suốt thời gian vay. Cuối mỗi tháng, ngân hàng tính lãi trên số dư nợ đầu tháng, sau đó gia đình trả một khoản tiền cố định là đồng. Khoản trả đầu tiên được thực hiện vào cuối tháng thứ nhất sau khi vay. Gia đình trả hết nợ ngay sau lần thanh toán thứ 12. Không có khoản phí nào khác. Tính , làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS – THPT SUỐI NHO
TỔ TOÁN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 102 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Góc có số đo rad có số đo bằng độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Trên đường tròn lượng giác trong mặt phẳng tọa độ , điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo có tọa độ nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực , ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A. .
B.
C. với .
D. với .
Câu 10. Cấp số cộng có số hạng đầu và công sai là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho cấp số nhân có và công bội . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh xác định khẳng định đúng hay sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.
Câu 1. Cho hàm số . Xét các khẳng định sau:
a) Tập giá trị của hàm số là .
b) Hàm số có chu kì tuần hoàn .
c) Tập xác định của hàm số là .
d) Đồ thị hàm số nhận trục làm trục đối xứng.
Câu 2. Bạn Lan thực hiện kế hoạch đọc một cuốn sách trong 20 ngày liên tiếp. Ngày đầu tiên, Lan đọc 8 trang. Mỗi ngày tiếp theo, số trang đọc tăng thêm 2 trang so với ngày trước. Gọi là số trang Lan đọc trong ngày thứ , với . Xét các khẳng định sau:
a) Số trang đọc trong bốn ngày đầu lần lượt là 8, 10, 12 và 14.
b) Công thức xác định số trang đọc trong ngày thứ là .
c) Ngày thứ 16 là ngày đầu tiên Lan đọc ít nhất 40 trang trong một ngày.
d) Tổng số trang Lan đọc trong 20 ngày là 540 trang.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho và . Tính . Viết kết quả dưới dạng số thập phân.
Câu 2. Độ cao , tính bằng centimét, của một điểm trên mặt nước so với vị trí cân bằng tại thời điểm , tính bằng giây, được mô hình hóa bởi
Trong 4 phút đầu tiên, kể cả hai thời điểm đầu và cuối, có bao nhiêu thời điểm điểm đó ở độ cao 30 cm so với vị trí cân bằng?
Câu 3. Cho dãy số có số hạng tổng quát , với . Số là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 4. Người ta xếp 1830 chậu hoa theo các hàng: hàng thứ nhất có 1 chậu, hàng thứ hai có 2 chậu, hàng thứ ba có 3 chậu, và cứ tiếp tục như vậy, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 1 chậu. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng chậu hoa?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số , với .
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.
b) Giải phương trình .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số xác định bởi
Tính .
Câu 3 (1,0 điểm). Một cửa hàng vay ngân hàng 180 triệu đồng với lãi suất /tháng, không thay đổi trong suốt thời gian vay. Cuối mỗi tháng, ngân hàng tính lãi trên số dư nợ đầu tháng, sau đó cửa hàng trả một khoản tiền cố định là đồng. Khoản trả đầu tiên được thực hiện vào cuối tháng thứ nhất sau khi vay. Cửa hàng trả hết nợ ngay sau lần thanh toán thứ 12. Không có khoản phí nào khác. Tính , làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS – THPT SUỐI NHO
TỔ TOÁN
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Mã đề: 101
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo các đơn vị kiến thức và mức điểm dưới đây; tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Phần II: chấm riêng từng câu theo số ý thí sinh xác định chính xác: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm. Không cộng điểm riêng cho từng ý.
Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Phần IV: chấm từng bước, với bước điểm 0,25.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | A | C | B | D | C | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | D | A |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Tổng điểm Phần I: 3,0 điểm.
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Câu – ý | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | S | Đ | Đ | S |
Căn cứ kiểm tra Câu 1: Hàm số có tập giá trị , chu kì cơ bản , tập xác định và là hàm số lẻ. Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng, không nhận trục làm trục đối xứng.
Căn cứ kiểm tra Câu 2:
a) Bốn số hạng đầu là , nên khẳng định sai.
b) , nên khẳng định đúng.
c) , nên ngày đầu tiên là ngày thứ 17.
d) và phút, không phải 780 phút.
Chấm theo bậc thang đã nêu ở phần hướng dẫn chung. Tổng điểm Phần II: 2,0 điểm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Tổng điểm Phần III: 2,0 điểm.
Kiểm chứng Câu 1. Vì thuộc góc phần tư thứ II nên . Do đó
Kiểm chứng Câu 2. Bốn phút bằng 240 giây. Phương trình cần giải là
Suy ra
Với , mỗi họ có , tức 30 nghiệm. Hai họ không trùng nhau. Vậy có 60 thời điểm.
Kiểm chứng Câu 3.
Kiểm chứng Câu 4. Gọi số hàng là . Khi đó
Vì nên có 50 hàng cây.
Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Tìm giá trị lớn nhất của . | 0,5 |
Vì nên . | 0,25 | ||
Dấu bằng ở cận trên xảy ra khi , chẳng hạn . Vậy giá trị lớn nhất là . | 0,25 | ||
b | Giải phương trình . | 0,5 | |
Biến đổi được . | 0,25 | ||
Suy ra hoặc , với . | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính từ hệ thức truy hồi đã cho. | 1,0 | |
Tính được . | 0,25 | ||
Tính được . | 0,25 | ||
Tính được và . | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính khoản tiền trả cố định mỗi tháng. | 1,0 | |
Đặt , . Gọi là số dư nợ ngay sau lần trả thứ . Khi đó và . | 0,25 | ||
Từ , , suy ra | 0,25 | ||
Vì và nên | 0,25 | ||
Tính được đồng. Làm tròn đến hàng nghìn đồng: đồng. | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM PHẦN IV | 3,0 | ||
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Ở Câu 2, chấp nhận cách xét hiệu hai số hạng liên tiếp hoặc xác định công thức tổng quát.
TRƯỜNG THCS – THPT SUỐI NHO
TỔ TOÁN
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Mã đề: 102
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo các đơn vị kiến thức và mức điểm dưới đây; tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Phần II: chấm riêng từng câu theo số ý thí sinh xác định chính xác: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm. Không cộng điểm riêng cho từng ý.
Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Phần IV: chấm từng bước, với bước điểm 0,25.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | C | D | B | A | C | A | D |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Tổng điểm Phần I: 3,0 điểm.
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Câu – ý | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | S | Đ | Đ | S | S | Đ |
Căn cứ kiểm tra Câu 1: Hàm số có tập giá trị , chu kì cơ bản , tập xác định và là hàm số chẵn. Đồ thị nhận trục làm trục đối xứng.
Căn cứ kiểm tra Câu 2:
a) Bốn số hạng đầu là , nên khẳng định đúng.
b) , nên công thức đã nêu sai.
c) , nên ngày đầu tiên là ngày thứ 17, không phải ngày thứ 16.
d) và trang, nên khẳng định đúng.
Chấm theo bậc thang đã nêu ở phần hướng dẫn chung. Tổng điểm Phần II: 2,0 điểm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Tổng điểm Phần III: 2,0 điểm.
Kiểm chứng Câu 1. Vì thuộc góc phần tư thứ III nên . Do đó
Kiểm chứng Câu 2. Bốn phút bằng 240 giây. Phương trình cần giải là
Suy ra
Với , mỗi họ có , tức 24 nghiệm. Hai họ không trùng nhau. Vậy có 48 thời điểm.
Kiểm chứng Câu 3.
Kiểm chứng Câu 4. Gọi số hàng là . Khi đó
Vì nên có 60 hàng chậu hoa.
Phần IV. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Tìm giá trị nhỏ nhất của . | 0,5 |
Vì nên . | 0,25 | ||
Dấu bằng ở cận dưới xảy ra khi , chẳng hạn . Vậy giá trị nhỏ nhất là . | 0,25 | ||
b | Giải phương trình . | 0,5 | |
Biến đổi được . | 0,25 | ||
Suy ra , với . | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính từ hệ thức truy hồi đã cho. | 1,0 | |
Tính được . | 0,25 | ||
Tính được . | 0,25 | ||
Tính được và . | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tính khoản tiền trả cố định mỗi tháng. | 1,0 | |
Đặt , . Gọi là số dư nợ ngay sau lần trả thứ . Khi đó và . | 0,25 | ||
Từ , , suy ra | 0,25 | ||
Vì và nên | 0,25 | ||
Tính được đồng. Làm tròn đến hàng nghìn đồng: đồng. | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM PHẦN IV | 3,0 | ||
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Ở Câu 2, chấp nhận cách xét hiệu hai số hạng liên tiếp hoặc xác định công thức tổng quát.
BẢNG ĐỐI CHIẾU MA TRẬN VÀ TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG
A. Căn cứ đối chiếu
Cấu trúc và tổng điểm lấy theo D1. Yêu cầu cụ thể, vị trí câu và mức độ nhận thức ưu tiên theo Mục V của D1, đúng yêu cầu trong tệp prompt.md.
Trong các bảng dưới đây, ký hiệu “I.2” nghĩa là Phần I, Câu 2; “II.1a” nghĩa là Phần II, Câu 1, ý a).
Điểm của Phần II được tính theo số ý trả lời chính xác trong mỗi câu. Các hàng ý a), b), c), d) không có điểm độc lập.
B. Đối chiếu mã đề 101
Vị trí câu | Nội dung kiến thức | Mức độ nhận thức | Điểm | Đối chiếu đề cương D2 | Kết quả kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|
I.1 | Đổi rad sang độ | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 1: đổi rađian sang độ | Đạt; , chọn C |
I.2 | Tọa độ điểm biểu diễn góc | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 2: điểm trên đường tròn lượng giác | Đạt; chọn A |
I.3 | Công thức côsin của tổng | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 3: nhận biết công thức | Đạt; chọn D |
I.4 | Công thức biến đổi tổng hai sin | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 4: tổng thành tích | Đạt; chọn B |
I.5 | Nhận biết hàm số chẵn | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 5: tính chẵn, lẻ | Đạt; chọn A |
I.6 | Tập xác định của | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 6: điều kiện xác định hàm lượng giác | Đạt; chọn C |
I.7 | Công thức nghiệm phương trình côsin | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 7 | Đạt; chọn B |
I.8 | Công thức nghiệm phương trình tang | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 8 | Đạt; chọn D |
I.9 | Nhận biết dãy hữu hạn | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 9 | Đạt; chọn C |
I.10 | Số hạng đầu, công sai | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 10 | Đạt; chọn B |
I.11 | Nhận biết cấp số nhân | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 11 | Đạt; chọn D |
I.12 | Số hạng của cấp số nhân | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 12 | Đạt; , chọn A |
II.1a | Tập giá trị của hàm sin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1a | Đạt; Đ |
II.1b | Chu kì của hàm sin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1b | Đạt; S |
II.1c | Tập xác định của hàm sin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1c | Đạt; Đ |
II.1d | Tính đối xứng của đồ thị hàm sin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1d | Đạt; S |
II.2a | Các số hạng từ kế hoạch đi bộ | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2a: các số hạng đầu | Đạt; S |
II.2b | Công thức thời gian theo ngày | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2b: công thức tổng quát | Đạt; Đ |
II.2c | Ngày đầu đạt mục tiêu | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2c | Đạt; Đ |
II.2d | Tổng thời gian đi bộ | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2d | Đạt; S |
III.1 | Tính côsin từ sin và điều kiện góc | Thông hiểu | 0,5 | Phần III, Câu 1 | Đạt; |
III.2 | Đếm thời điểm từ phương trình lượng giác | Vận dụng | 0,5 | Bài độ cao con sóng ở Phần III | Đạt; 60 thời điểm |
III.3 | Xác định chỉ số của số hạng | Thông hiểu | 0,5 | Phần III, bài dãy số phân thức | Đạt; |
III.4 | Tổng cấp số cộng trong xếp hàng cây | Vận dụng | 0,5 | Phần III, Câu 4 | Đạt; 50 hàng |
IV.1a | Giá trị lớn nhất của hàm lượng giác | Thông hiểu | 0,5 | Phần IV, Câu 1a | Đạt; giá trị lớn nhất bằng |
IV.1b | Giải phương trình lượng giác | Thông hiểu | 0,5 | Phần IV, Câu 1b | Đạt; đủ hai họ nghiệm |
IV.2 | Tính số hạng từ truy hồi bậc hai | Thông hiểu | 1,0 | Phần IV, Câu 2 | Đạt; |
IV.3 | Trả góp, tổng cấp số nhân | Vận dụng | 1,0 | Phần IV, Câu 3 | Đạt; đồng sau làm tròn |
Hai câu Phần II có tổng điểm tối đa 2,0 điểm: Câu 1 thuộc mức Nhận biết, tối đa 1,0 điểm; Câu 2 thuộc mức Vận dụng, tối đa 1,0 điểm.
C. Đối chiếu mã đề 102
Vị trí câu | Nội dung kiến thức | Mức độ nhận thức | Điểm | Đối chiếu đề cương D2 | Kết quả kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|
I.1 | Đổi rad sang độ | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 1: đổi rađian sang độ | Đạt; , chọn B |
I.2 | Tọa độ điểm biểu diễn góc | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 2: điểm trên đường tròn lượng giác | Đạt; chọn D |
I.3 | Công thức sin của hiệu | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 3: nhận biết công thức | Đạt; chọn A |
I.4 | Công thức biến đổi tổng hai côsin | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 4: tổng thành tích | Đạt; chọn C |
I.5 | Nhận biết hàm số lẻ | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 5: tính chẵn, lẻ | Đạt; chọn D |
I.6 | Tập xác định của | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 6: điều kiện xác định hàm lượng giác | Đạt; chọn B |
I.7 | Công thức nghiệm phương trình côsin | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 7 | Đạt; chọn A |
I.8 | Công thức nghiệm phương trình côtang | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 8; cùng dạng phương trình cơ bản | Đạt; chọn C |
I.9 | Nhận biết dãy hữu hạn | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 9 | Đạt; chọn A |
I.10 | Số hạng đầu, công sai | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 10 | Đạt; chọn D |
I.11 | Nhận biết cấp số nhân | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 11 | Đạt; chọn C |
I.12 | Số hạng của cấp số nhân | Nhận biết | 0,25 | Phần I, Câu 12 | Đạt; , chọn B |
II.1a | Tập giá trị của hàm côsin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1a | Đạt; S |
II.1b | Chu kì của hàm côsin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1b | Đạt; Đ |
II.1c | Tập xác định của hàm côsin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1c | Đạt; S |
II.1d | Tính đối xứng của đồ thị hàm côsin | Nhận biết | Theo bậc thang | Phần II, Câu 1d | Đạt; Đ |
II.2a | Các số hạng từ kế hoạch đọc sách | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2a: các số hạng đầu | Đạt; Đ |
II.2b | Công thức số trang theo ngày | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2b: công thức tổng quát | Đạt; S |
II.2c | Ngày đầu đạt mục tiêu | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2c | Đạt; S |
II.2d | Tổng số trang đọc | Vận dụng | Theo bậc thang | Phần II, Câu 2d | Đạt; Đ |
III.1 | Tính sin từ côsin và điều kiện góc | Thông hiểu | 0,5 | Phần III, Câu 1 | Đạt; |
III.2 | Đếm thời điểm từ phương trình lượng giác | Vận dụng | 0,5 | Bài độ cao con sóng ở Phần III | Đạt; 48 thời điểm |
III.3 | Xác định chỉ số của số hạng | Thông hiểu | 0,5 | Phần III, bài dãy số phân thức | Đạt; |
III.4 | Tổng cấp số cộng trong xếp chậu hoa | Vận dụng | 0,5 | Phần III, Câu 4 | Đạt; 60 hàng |
IV.1a | Giá trị nhỏ nhất của hàm lượng giác | Thông hiểu | 0,5 | Phần IV, Câu 1a; cùng dạng cực trị đơn giản | Đạt; giá trị nhỏ nhất bằng |
IV.1b | Giải phương trình lượng giác | Thông hiểu | 0,5 | Phần IV, Câu 1b | Đạt; đủ hai họ nghiệm |
IV.2 | Tính số hạng từ truy hồi bậc hai | Thông hiểu | 1,0 | Phần IV, Câu 2 | Đạt; |
IV.3 | Trả góp, tổng cấp số nhân | Vận dụng | 1,0 | Phần IV, Câu 3 | Đạt; đồng sau làm tròn |
Hai câu Phần II có tổng điểm tối đa 2,0 điểm: Câu 1 thuộc mức Nhận biết, tối đa 1,0 điểm; Câu 2 thuộc mức Vận dụng, tối đa 1,0 điểm.
D. So sánh tính tương đương giữa hai mã đề
Nhóm câu | Mã đề 101 | Mã đề 102 | Căn cứ tương đương |
|---|---|---|---|
I.1–2 | Đổi góc; nhận biết tọa độ ở góc phần tư II | Đổi góc; nhận biết tọa độ ở góc phần tư III | Cùng dùng góc đặc biệt và quy tắc dấu, không cần biến đổi dài |
I.3–4 | Côsin của tổng; tổng hai sin | Sin của hiệu; tổng hai côsin | Cùng nhận biết trực tiếp công thức trong phạm vi ôn tập |
I.5–6 | Hàm chẵn; tập xác định của côtang góc nhân đôi | Hàm lẻ; tập xác định của tang góc nhân ba | Cùng nhận biết tính chất và giải một điều kiện loại trừ |
I.7–8 | Phương trình côsin, tang | Phương trình côsin, côtang | Cùng áp dụng công thức nghiệm cơ bản tại góc đặc biệt |
I.9–10 | Dãy hữu hạn; cấp số cộng có công sai âm | Dãy hữu hạn; cấp số cộng có công sai dương | Cùng nhận biết số hạng cuối và lấy hiệu hai số hạng liên tiếp |
I.11–12 | Nhận biết cấp số nhân; tính | Nhận biết cấp số nhân; tính | Cùng số bước và mức tính toán cơ bản |
II.1 | Bốn tính chất của hàm sin | Bốn tính chất của hàm côsin | Cùng thứ tự: tập giá trị, chu kì, tập xác định, đồ thị |
II.2 | Kế hoạch đi bộ tăng đều | Kế hoạch đọc sách tăng đều | Cùng bốn yêu cầu: số hạng, công thức, ngưỡng mục tiêu, tổng |
III.1 | Biết sin, tìm côsin ở góc phần tư II | Biết côsin, tìm sin ở góc phần tư III | Cùng dùng hệ thức cơ bản và xác định dấu; kết quả thập phân hữu hạn |
III.2 | Độ cao 20 cm, chu kì 8 giây | Độ cao 30 cm, chu kì 10 giây | Cùng đưa về , đếm hai họ nghiệm trên 240 giây |
III.3 | Phân thức theo , nghiệm | Phân thức theo , nghiệm | Cùng nhân chéo và giải phương trình bậc nhất |
III.4 | 1275 cây, 50 hàng | 1830 chậu hoa, 60 hàng | Cùng lập tổng và chọn nghiệm nguyên dương |
IV.1a | Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức theo sin | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức theo côsin | Cùng sử dụng miền giá trị và điều kiện đạt dấu bằng |
IV.1b | Đưa về | Đưa về | Cùng một phép biến đổi tuyến tính, sau đó viết đủ nghiệm |
IV.2 | Truy hồi hệ số và | Truy hồi hệ số và | Cùng tính lần lượt năm số hạng đến ; không cần kỹ thuật mở rộng |
IV.3 | Vay 120 triệu đồng, lãi /tháng | Vay 180 triệu đồng, lãi /tháng | Cùng trả cuối tháng, cùng 12 kỳ, cùng tổng cấp số nhân và quy tắc làm tròn |
Nhận xét về thời lượng: Hai mã đề có cùng số câu, số ý và số bước giải chính. Thời gian dự kiến cho mỗi đề: Phần I khoảng 15 phút, Phần II khoảng 15 phút, Phần III khoảng 20 phút, Phần IV khoảng 30 phút và khoảng 10 phút kiểm tra lại bài. Đây là ước lượng chuyên môn, chưa phải kết quả thử nghiệm thực tế trên học sinh.
BÁO CÁO KIỂM ĐỊNH CUỐI CÙNG
A. Kiểm tra cấu trúc và tổng điểm
Thành phần | Mã đề 101 | Mã đề 102 |
|---|---|---|
Phần I | 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm | 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm |
Phần II | 2 câu, mỗi câu 4 ý; tối đa 2,0 điểm | 2 câu, mỗi câu 4 ý; tối đa 2,0 điểm |
Phần III | 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm; tổng 2,0 điểm | 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm; tổng 2,0 điểm |
Phần IV | 3 câu; điểm lần lượt 1,0; 1,0; 1,0 | 3 câu; điểm lần lượt 1,0; 1,0; 1,0 |
Tổng điểm | 10,0 điểm | 10,0 điểm |
Trắc nghiệm | 7,0 điểm, chiếm 70% | 7,0 điểm, chiếm 70% |
Tự luận | 3,0 điểm, chiếm 30% | 3,0 điểm, chiếm 30% |
B. Kiểm tra tỉ lệ mức độ nhận thức
Mức độ | Các vị trí ở mỗi mã đề | Điểm tối đa | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|
Nhận biết | Toàn bộ Phần I; Phần II, Câu 1 | 40% | |
Thông hiểu | Phần III, Câu 1 và Câu 3; Phần IV, Câu 1a, Câu 1b và Câu 2 | 30% | |
Vận dụng | Phần II, Câu 2; Phần III, Câu 2 và Câu 4; Phần IV, Câu 3 | 30% | |
Tổng | 10,0 | 100% |
Các tỉ lệ trên tính theo điểm tối đa được thiết kế cho từng câu hoặc nhóm câu, không phải điểm riêng cho từng ý đúng/sai.
C. Kiểm tra phân bố nội dung theo ma trận
Đơn vị kiến thức | Vị trí câu ở mỗi đề | Điểm |
|---|---|---|
Giá trị lượng giác của góc lượng giác | I.1–2; III.1 | 1,0 |
Công thức lượng giác | I.3–4 | 0,5 |
Hàm số lượng giác | I.5–6; II.1; IV.1a | 2,0 |
Phương trình lượng giác cơ bản | I.7–8; III.2; IV.1b | 1,5 |
Dãy số | I.9; III.3; IV.2 | 1,75 |
Cấp số cộng | I.10; II.2; III.4 | 1,75 |
Cấp số nhân | I.11–12; IV.3 | 1,5 |
Tổng | 10,0 |
D. Kiểm chứng các kết quả cần lưu ý
1. Tính duy nhất của đáp án trắc nghiệm
Mỗi câu Phần I có đúng một phương án đúng. Đã phân biệt rõ công thức nghiệm đủ với công thức thiếu nghiệm hoặc thừa nghiệm; các phương án tập xác định không tương đương nhau.
Mã đề 101 có A, B, C, D xuất hiện đúng 3 lần mỗi phương án. Mã đề 102 cũng có A, B, C, D xuất hiện đúng 3 lần mỗi phương án. Không có ba câu liên tiếp cùng đáp án.
2. Điều kiện và điểm biên của bài toán lượng giác
Hai câu III.2 đều quy định khoảng thời gian đóng giây. Ở cả hai đầu mút, độ cao bằng 0 nên không phát sinh trường hợp phải tính thêm hoặc loại một thời điểm đạt độ cao yêu cầu.
Mã đề 101 có hai họ thời điểm, mỗi họ 30 nghiệm; mã đề 102 có hai họ thời điểm, mỗi họ 24 nghiệm. Các họ trong từng đề không trùng nhau.
3. Kiểm tra độc lập dãy truy hồi
Mã đề 101 có các số hạng:
Công thức thỏa mãn hai điều kiện đầu và hệ thức truy hồi, xác nhận .
Mã đề 102 có các số hạng:
Công thức thỏa mãn hai điều kiện đầu và hệ thức truy hồi, xác nhận .
Học sinh không bắt buộc tìm các công thức tổng quát này; cách tính liên tiếp trong hướng dẫn chấm đã đủ giải quyết câu hỏi.
4. Kiểm tra phép tính tài chính
Với cả hai mã đề, khoản trả chính xác trước làm tròn là
Thay ngược vào biểu thức dư nợ:
Do đó, công thức xác định khoản trả thỏa mãn đúng yêu cầu tất toán sau 12 lần.
Với , công thức dư nợ tương ứng là
Như vậy, khoản vay chưa được trả hết trước lần thanh toán thứ 12.
Mã đề 101: , suy ra đồng.
Mã đề 102: , suy ra đồng.
Các kết quả đồng và đồng là giá trị báo cáo sau làm tròn đến hàng nghìn; điều kiện tất toán được kiểm tra bằng khoản trả chính xác trước làm tròn.
E. Ghi chú xử lý tài liệu nguồn
Về mức độ nhận thức: Mục III và một số ô trong Mục IV của D1 chưa hoàn toàn thống nhất với Mục V, đáng chú ý ở Phần II, Câu 2 và Phần IV, Câu 1b. Hai đề này ưu tiên Mục V theo yêu cầu trong prompt.md: toàn bộ Phần II, Câu 2 thuộc Vận dụng; Phần IV, Câu 1b thuộc Thông hiểu. Cách xác định này cho đúng tỉ lệ Nhận biết 40%, Thông hiểu 30%, Vận dụng 30%.
Về điểm đúng/sai: Các mức 0,1; 0,25; 0,5; 1,0 được hiểu là điểm của cả câu theo số ý xác định chính xác, không phải điểm riêng của các ý a), b), c), d).
Về đánh số câu: D2 có hai câu cùng ghi “Câu 3” ở Phần III. Hai đề mới đã đánh số thống nhất từ Câu 1 đến Câu 4.
Về dữ kiện đường tròn lượng giác: Hình H1 của D2 không ghi số đo cụ thể của góc, nên không dùng hình đó để suy đoán một góc chính xác. Hai đề mới cho trực tiếp số đo góc và yêu cầu nhận biết tọa độ điểm biểu diễn, vẫn kiểm tra đúng nội dung của vị trí I.2 mà không phụ thuộc vào việc ước lượng hình.
F. Kết luận kiểm định
Tiêu chí | Mã đề 101 | Mã đề 102 |
|---|---|---|
Tổng điểm đúng 10,0 | Đạt | Đạt |
Đúng cấu trúc 12 câu nhiều lựa chọn, 2 câu đúng/sai, 4 câu trả lời ngắn, 3 câu tự luận | Đạt | Đạt |
Trắc nghiệm 70%, tự luận 30% | Đạt | Đạt |
Nhận biết 40%, Thông hiểu 30%, Vận dụng 30% | Đạt | Đạt |
Đúng vị trí và mức độ theo Mục V của D1 | Đạt | Đạt |
Nội dung nằm trong hai chương của đề cương | Đạt | Đạt |
Không đòi hỏi kỹ thuật ngoài phạm vi ôn tập | Đạt | Đạt |
Mỗi câu nhiều lựa chọn có duy nhất một đáp án đúng | Đạt | Đạt |
Khẳng định đúng/sai có giá trị chân lý xác định | Đạt | Đạt |
Trả lời ngắn có kết quả số rõ ràng | Đạt | Đạt |
Phương trình lượng giác đủ nghiệm, đúng chu kì | Đạt | Đạt |
Bài toán tài chính rõ lãi suất, thời điểm trả và làm tròn | Đạt | Đạt |
Hai đề khác dữ kiện, không chỉ đảo phương án | Đạt | Đạt |
Tương đương về dạng toán và số bước giải chính | Đạt | Đạt |
Kết luận: Hai mã đề đáp ứng cấu trúc, phân bố điểm, phạm vi ôn tập và mức độ nhận thức theo cách ưu tiên Mục V đã nêu. Không phát hiện lỗi toán học hoặc dữ kiện mơ hồ trong các câu đã biên soạn. Tính tương đương về độ khó được đánh giá trên nội dung và số bước giải; thời lượng thực tế cần được xác nhận thêm nếu nhà trường tổ chức thử nghiệm.











