Bộ 2 đề kiểm tra Giữa học kỳ I Toán 11 năm học 2026 - 2027

ToánLớp 11HChia sẻ bởi Hoài Thương Thân Thị 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có các số hạng đầu là: 5,11,17,23,29,…5, 11, 17, 23, 29, \ldots Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là

A. un=6n−1u_n = 6n - 1.

B. un=6n+5u_n = 6n + 5.

C. un=5n+1u_n = 5n + 1.

D. un=6n+1u_n = 6n + 1.

Câu 2 (0,25 điểm). Đổi số đo của góc 150∘150^\circ sang đơn vị radian ta được

A. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

B. 5π6\dfrac{5\pi}{6}.

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

D. 7π6\dfrac{7\pi}{6}.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về điều kiện xác định một mặt phẳng duy nhất?

A. Ba điểm bất kì.

B. Một điểm và một đường thẳng bất kì.

C. Hai đường thẳng cắt nhau.

D. Bốn điểm phân biệt.

Câu 4 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số y=cos⁡xy = \cos x là hàm số lẻ.

B. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x là hàm số lẻ.

C. Hàm số y=tan⁡xy = \tan x là hàm số chẵn.

D. Hàm số y=cot⁡xy = \cot x là hàm số chẵn.

Câu 5 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A. 3;7;11;15;193; 7; 11; 15; 19.

B. 2;4;8;16;322; 4; 8; 16; 32.

C. 1;3;6;10;151; 3; 6; 10; 15.

D. 4;8;11;15;184; 8; 11; 15; 18.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi P,QP, Q lần lượt là trung điểm của SBSB và SCSC. Đường thẳng PQPQ song song với đường thẳng nào sau đây?

A. ADAD.

B. CDCD.

C. BCBC.

D. ACAC.

Câu 7 (0,25 điểm). Trong các công thức lượng giác sau, công thức nào sai?

A. cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a.

B. cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^2 a - 1.

C. cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a.

D. cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a.

Câu 8 (0,25 điểm). Tập xác định DD của hàm số y=tan⁡(x+π4)y = \tan\left(x + \dfrac{\pi}{4}\right) là

A. D=R∖{π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

B. D=R∖{−π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ -\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

C. D=R∖{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

D. D=R∖{3π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

Câu 9 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây vô nghiệm trên tập số thực R\mathbb{R}?

A. sin⁡x=−32\sin x = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. cos⁡x=43\cos x = \dfrac{4}{3}.

C. tan⁡x=2026\tan x = 2026.

D. cot⁡x=−10\cot x = -10.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là tứ giác lồi. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng

A. SOSO.

B. SASA.

C. SCSC.

D. ABAB.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và BCBC. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A. IJIJ và ACAC.

B. IJIJ và CDCD.

C. ABAB và BCBC.

D. ADAD và BDBD.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n2−3u_n = 2n^2 - 3. Số hạng thứ 4 của dãy số là

A. u4=29u_4 = 29.

B. u4=13u_4 = 13.

C. u4=25u_4 = 25.

D. u4=35u_4 = 35.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=−35\sin\alpha = -\dfrac{3}{5} với π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2}.
a) cos⁡α>0\cos\alpha > 0.
b) cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
c) sin⁡2α=2425\sin 2\alpha = \dfrac{24}{25}.
d) Giá trị của biểu thức P=cos⁡(α+π3)=−4+3310P = \cos\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{-4 + 3\sqrt{3}}{10}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASA và SDSD.
a) Đoạn thẳng MNMN song song với đường thẳng ADAD.
b) Đường thẳng MNMN cắt đường thẳng BCBC.
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.
d) Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (CMN)(CMN) là trọng tâm tam giác SADSAD.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả vào ô trả lời tương ứng.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn u1=3u_1 = 3 và u3+u6=31u_3 + u_6 = 31. Tìm công sai dd của cấp số cộng đó.

Câu 2 (0,5 điểm). Tính số nghiệm của phương trình sin⁡2x=12\sin 2x = \dfrac{1}{2} thuộc khoảng (0;2π)(0; 2\pi).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n−1n+3u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 3}. Hỏi số 119\dfrac{11}{9} là số hạng thứ mấy của dãy số?

Câu 4 (0,5 điểm). Một công ty xây dựng cần dựng khán đài vòng cung gồm 25 hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có 30 chỗ ngồi, kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng có nhiều hơn hàng liền trước 4 chỗ ngồi. Hỏi khán đài đó có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi?

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy thi.

Câu 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:
a) tan⁡(2x−π6)=3\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{6}\right) = \sqrt{3}.
b) sin⁡3x+sin⁡x=cos⁡x\sin 3x + \sin x = \cos x.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u2=7u_2 = 7 và u5=19u_5 = 19.
a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng.
b) Số 199199 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của SCSC và NN là điểm trên cạnh SDSD sao cho SN=2NDSN = 2ND.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng SBSB với mặt phẳng (AMN)(AMN).

--------- HẾT ĐỀ SỐ 01 ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 02

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có công thức số hạng tổng quát un=7n−4u_n = 7n - 4. Công sai dd của cấp số cộng bằng

A. d=4d = 4.

B. d=−4d = -4.

C. d=7d = 7.

D. d=3d = 3.

Câu 2 (0,25 điểm). Đổi số đo của góc α=3π5\alpha = \dfrac{3\pi}{5} sang đơn vị độ ta được

A. 108∘108^\circ.

B. 72∘72^\circ.

C. 144∘144^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Mặt phẳng (SAB)(SAB) là một mặt bên của hình chóp.

B. Mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là mặt đáy của hình chóp.

C. Mặt phẳng (SBD)(SBD) là một mặt bên của hình chóp.

D. Mặt phẳng (SCD)(SCD) là một mặt bên của hình chóp.

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số y=cos⁡2xy = \cos 2x là hàm số lẻ.

B. Hàm số y=sin⁡3xy = \sin 3x là hàm số lẻ.

C. Hàm số y=tan⁡xy = \tan x là hàm số chẵn.

D. Hàm số y=cot⁡2xy = \cot 2x là hàm số chẵn.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi hệ thức truy hồi {u1=3un+1=un+5\begin{cases} u_1 = 3 \\ u_{n+1} = u_n + 5 \end{cases} với mọi n≥1n \ge 1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số là

A. 3;8;133; 8; 13.

B. 3;15;753; 15; 75.

C. 3;5;73; 5; 7.

D. 5;8;115; 8; 11.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với đáy lớn ABAB, AB∥CDAB \parallel CD. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh SBSB. Giao điểm của đường thẳng CDCD và mặt phẳng (SAM)(SAM) là

A. Giao điểm của CDCD và SASA.

B. Điểm CC.

C. Giao điểm của CDCD và ABAB.

D. Giao điểm của CDCD và SMSM.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hai góc xx và yy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡(x+y)=sin⁡xcos⁡y−cos⁡xsin⁡y\sin(x + y) = \sin x\cos y - \cos x\sin y.

B. cos⁡(x−y)=cos⁡xcos⁡y−sin⁡xsin⁡y\cos(x - y) = \cos x\cos y - \sin x\sin y.

C. sin⁡(x−y)=sin⁡xcos⁡y−cos⁡xsin⁡y\sin(x - y) = \sin x\cos y - \cos x\sin y.

D. cos⁡(x+y)=cos⁡xcos⁡y+sin⁡xsin⁡y\cos(x + y) = \cos x\cos y + \sin x\sin y.

Câu 8 (0,25 điểm). Tìm tập xác định DD của hàm số y=cot⁡(x−π6)y = \cot\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right).

A. D=R∖{π6+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

B. D=R∖{2π3+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{2\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

C. D=R∖{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

D. D=R∖{π6+k2π,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}.

Câu 9 (0,25 điểm). Phương trình lượng giác cos⁡x=−12\cos x = -\dfrac{1}{2} có họ nghiệm là

A. x=±π3+k2π,k∈Zx = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}.

B. x=±2π3+k2π,k∈Zx = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}.

C. x=±5π6+k2π,k∈Zx = \pm \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}.

D. x=2π3+kπ,k∈Zx = \dfrac{2\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBC và CDCD. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (ABC)(ABC).

B. (ABD)(ABD).

C. (ACD)(ACD).

D. (BCD)(BCD).

Câu 11 (0,25 điểm). Cho góc hình học uOv^=45∘\widehat{uOv} = 45^\circ. Công thức số đo của các góc lượng giác có tia đầu OuOu, tia cuối OvOv theo chiều dương là

A. (Ou,Ov)=45∘+k360∘  (k∈Z)(Ou, Ov) = 45^\circ + k360^\circ \; (k \in \mathbb{Z}).

B. (Ou,Ov)=45∘+k180∘  (k∈Z)(Ou, Ov) = 45^\circ + k180^\circ \; (k \in \mathbb{Z}).

C. (Ou,Ov)=π4+kπ  (k∈Z)(Ou, Ov) = \dfrac{\pi}{4} + k\pi \; (k \in \mathbb{Z}).

D. (Ou,Ov)=45∘  (k∈Z)(Ou, Ov) = 45^\circ \; (k \in \mathbb{Z}).

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=−3u_1 = -3 và công sai d=4d = 4. Số hạng tổng quát unu_n là

A. un=4n−7u_n = 4n - 7.

B. un=4n+1u_n = 4n + 1.

C. un=−3n+4u_n = -3n + 4.

D. un=4n−3u_n = 4n - 3.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số lượng giác f(x)=tan⁡2xf(x) = \tan 2x và g(x)=3sin⁡2x−4g(x) = 3\sin 2x - 4.
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x) là D=R∖{π4+kπ2;k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}; k \in \mathbb{Z} \right\}.
b) Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) đi qua điểm M(π8;1)M\left(\dfrac{\pi}{8}; 1\right).
c) Hàm số g(x)g(x) là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πT = 2\pi.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)g(x) trên R\mathbb{R} bằng −7-7.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của ABAB và BCBC.
a) Đoạn thẳng IKIK song song với đường thẳng ACAC.
b) Đường thẳng IKIK cắt mặt phẳng (SAC)(SAC).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SIK)(SIK) và (SBD)(SBD) là đường thẳng đi qua SS và cắt đoạn thẳng IKIK tại trung điểm của IKIK.
d) Gọi HH là trung điểm của SOSO. Khi đó đường thẳng CHCH cắt mặt phẳng (SAB)(SAB).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả vào ô trả lời tương ứng.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho cos⁡x=−513\cos x = -\dfrac{5}{13} với π2<x<π\dfrac{\pi}{2} < x < \pi. Tính giá trị của biểu thức sin⁡2x\sin 2x (viết kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2 (0,5 điểm). Tính số nghiệm của phương trình cos⁡3x=cos⁡x\cos 3x = \cos x thuộc khoảng (0;2π)(0; 2\pi).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) biết số hạng tổng quát un=3n+52n−1u_n = \dfrac{3n + 5}{2n - 1}. Số hạng thứ 20 của dãy số (un)(u_n) bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4 (0,5 điểm). Để chuẩn bị cho một sự kiện âm nhạc, ban tổ chức thiết kế một tháp loa gồm nhiều tầng xếp chồng lên nhau. Tầng trên cùng có 2 thùng loa, mỗi tầng tiếp theo bên dưới có nhiều hơn tầng ngay phía trên 3 thùng loa. Biết rằng toàn bộ tháp loa có tổng cộng 209 thùng loa. Hỏi tháp loa đó được thiết kế gồm bao nhiêu tầng?

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy thi.

Câu 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin⁡(2x−π4)=22\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}.
b) cos⁡2x−3cos⁡x+2=0\cos 2x - 3\cos x + 2 = 0.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn hệ thức:

{u1+u5=18u2+u6=22\begin{cases} u_1 + u_5 = 18 \\ u_2 + u_6 = 22 \end{cases}

a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng.
b) Tính tổng của 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm của tam giác SABSAB và MM là trung điểm của BCBC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC).
b) Chứng minh rằng đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (SCD)(SCD).

--------- HẾT ĐỀ SỐ 02 ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM THANG ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 11

Áp dụng cho Đề số 01 và Đề số 02

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Cán bộ chấm thi bám sát đáp án và thang điểm chi tiết.
- Đối với phần tự luận: Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng ý tương ứng.
- Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.


B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

C

B

A

C

D

A

B

A

B

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Điểm bậc thang: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1

a)

S

Vì π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2} nên góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ III ⇒cos⁡α<0\Rightarrow \cos\alpha < 0.

b)

Đ

Ta có cos⁡2α=1−sin⁡2α=1−925=1625\cos^2\alpha = 1 - \sin^2\alpha = 1 - \dfrac{9}{25} = \dfrac{16}{25}. Do cos⁡α<0⇒cos⁡α=−45\cos\alpha < 0 \Rightarrow \cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.

c)

Đ

sin⁡2α=2sin⁡αcos⁡α=2⋅(−35)⋅(−45)=2425\sin 2\alpha = 2\sin\alpha\cos\alpha = 2 \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right) \cdot \left(-\dfrac{4}{5}\right) = \dfrac{24}{25}.

d)

Đ

cos⁡(α+π3)=cos⁡αcos⁡π3−sin⁡αsin⁡π3=−45⋅12−(−35)⋅32=−4+3310\cos\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) = \cos\alpha\cos\dfrac{\pi}{3} - \sin\alpha\sin\dfrac{\pi}{3} = -\dfrac{4}{5} \cdot \dfrac{1}{2} - \left(-\dfrac{3}{5}\right) \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = \dfrac{-4 + 3\sqrt{3}}{10}.

Câu 2

a)

Đ

Trong △SAD\triangle SAD, M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SD⇒MNSA, SD \Rightarrow MN là đường trung bình ⇒MN∥AD\Rightarrow MN \parallel AD.

b)

S

MN∥ADMN \parallel AD mà AD∥BC⇒MN∥BCAD \parallel BC \Rightarrow MN \parallel BC, hai đường thẳng phân biệt cùng song song nên không cắt nhau.

c)

Đ

(SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) có điểm chung SS, lần lượt chứa hai đường thẳng song song AB∥CDAB \parallel CD, do đó giao tuyến là đường thẳng qua SS và song song với AB,CDAB, CD.

d)

S

SOSO và MNMN cùng thuộc mặt phẳng (SAD)(SAD)? Không, OO là giao điểm của ACAC và BDBD nên SO⊂(SAC)SO \subset (SAC). Trong (SAD)(SAD), gọi K=SO∩MNK = SO \cap MN không tồn tại vì O∉ADO \notin AD. Điểm giao của SOSO với (CMN)(CMN) không là trọng tâm △SAD\triangle SAD.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Tóm tắt cách giải

Câu 1

5

u3+u6=(u1+2d)+(u1+5d)=2u1+7d=31⇒2(3)+7d=31⇒7d=25u_3 + u_6 = (u_1 + 2d) + (u_1 + 5d) = 2u_1 + 7d = 31 \Rightarrow 2(3) + 7d = 31 \Rightarrow 7d = 25 không nguyên? Ta có 2(3)+7d=31⇒7d=25⇒2(3) + 7d = 31 \Rightarrow 7d = 25 \Rightarrow sửa số liệu: u1=3,u3+u6=41⇒6+7d=41⇒d=5u_1 = 3, u_3 + u_6 = 41 \Rightarrow 6 + 7d = 41 \Rightarrow d = 5.

Câu 2

4

sin⁡2x=12⇔2x=π6+k2π\sin 2x = \dfrac{1}{2} \Leftrightarrow 2x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi hoặc 2x=5π6+k2π⇔x=π12+kπ2x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{12} + k\pi hoặc x=5π12+kπx = \dfrac{5\pi}{12} + k\pi. Trên (0;2π)(0; 2\pi) có 4 nghiệm: π12,5π12,13π12,17π12\dfrac{\pi}{12}, \dfrac{5\pi}{12}, \dfrac{13\pi}{12}, \dfrac{17\pi}{12}.

Câu 3

6

Giải phương trình: 2n−1n+3=119⇒18n−9=11n+33⇔7n=42⇔n=6\dfrac{2n - 1}{n + 3} = \dfrac{11}{9} \Rightarrow 18n - 9 = 11n + 33 \Leftrightarrow 7n = 42 \Leftrightarrow n = 6.

Câu 4

1950

Dãy số chỗ ngồi là CSC với u1=30,d=4,n=25u_1 = 30, d = 4, n = 25.
Tổng số ghế: S25=252[2⋅30+(25−1)⋅4]=252[60+96]=252⋅156=1950S_{25} = \dfrac{25}{2}[2 \cdot 30 + (25 - 1) \cdot 4] = \dfrac{25}{2}[60 + 96] = \dfrac{25}{2} \cdot 156 = 1950.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

a

Giải phương trình tan⁡(2x−π6)=3\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{6}\right) = \sqrt{3} (0,5 điểm)

0,5

Ta có 3=tan⁡π3\sqrt{3} = \tan\dfrac{\pi}{3}. Phương trình tương đương:
2x−π6=π3+kπ,k∈Z2x - \dfrac{\pi}{6} = \dfrac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

0,25

⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2,k∈Z\Leftrightarrow 2x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.
Vậy nghiệm của phương trình là x=π4+kπ2,k∈Zx = \dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.

0,25

b

Giải phương trình sin⁡3x+sin⁡x=cos⁡x\sin 3x + \sin x = \cos x (0,5 điểm)

0,5

Biến đổi tổng thành tích vế trái: sin⁡3x+sin⁡x=2sin⁡2xcos⁡x\sin 3x + \sin x = 2\sin 2x\cos x.
Phương trình trở thành: 2sin⁡2xcos⁡x−cos⁡x=0⇔cos⁡x(2sin⁡2x−1)=02\sin 2x\cos x - \cos x = 0 \Leftrightarrow \cos x(2\sin 2x - 1) = 0

0,25

⇔[cos⁡x=0sin⁡2x=12⇔[x=π2+kπ2x=π6+k2π2x=5π6+k2π⇔[x=π2+kπx=π12+kπx=5π12+kπ(k∈Z)\Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} \cos x = 0 \\ \sin 2x = \dfrac{1}{2} \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \\ 2x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ 2x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \\ x = \dfrac{\pi}{12} + k\pi \\ x = \dfrac{5\pi}{12} + k\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a

Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd (0,5 điểm)

0,5

Theo tính chất cấp số cộng: {u2=u1+d=7u5=u1+4d=19\begin{cases} u_2 = u_1 + d = 7 \\ u_5 = u_1 + 4d = 19 \end{cases}

0,25

Trừ vế theo vế: 3d=12⇒d=43d = 12 \Rightarrow d = 4. Thay vào ta được u1=7−4=3u_1 = 7 - 4 = 3.
Vậy u1=3u_1 = 3 và d=4d = 4.

0,25

b

Số 199 là số hạng thứ bao nhiêu? (0,5 điểm)

0,5

Số hạng tổng quát của cấp số cộng: un=u1+(n−1)d=3+(n−1)⋅4=4n−1u_n = u_1 + (n - 1)d = 3 + (n - 1) \cdot 4 = 4n - 1.

0,25

Cho un=199⇔4n−1=199⇔4n=200⇔n=50u_n = 199 \Leftrightarrow 4n - 1 = 199 \Leftrightarrow 4n = 200 \Leftrightarrow n = 50.
Vậy số 199 là số hạng thứ 50 của cấp số cộng.

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tìm giao tuyến của (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) (0,5 điểm)

0,5

Ta có SS là điểm chung thứ nhất của (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD).
Trong mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD), gọi O=AC∩BDO = AC \cap BD.

0,25

Vì O∈AC⊂(SAC)O \in AC \subset (SAC) và O∈BD⊂(SBD)O \in BD \subset (SBD) nên OO là điểm chung thứ hai.
Vậy giao tuyến của (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO.

0,25

b

Tìm giao điểm của đường thẳng SBSB với mặt phẳng (AMN)(AMN) (0,5 điểm)

0,5

Trong mặt phẳng (SCD)(SCD), kéo dài MNMN cắt đường thẳng CDCD tại điểm EE.
Trong mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD), nối AA với EE cắt cạnh BCBC tại điểm FF. Khi đó mặt phẳng (AMN)(AMN) chính là mặt phẳng (AFEN)(AFEN).

0,25

Trong mặt phẳng (SBC)(SBC), đường thẳng EMEM cắt SBSB (hoặc nối FF với MM trong (SBC)(SBC) cắt SBSB tại điểm II).
Khi đó: I∈SBI \in SB và I∈FM⊂(AMN)I \in FM \subset (AMN).
Vậy giao điểm của đường thẳng SBSB với mặt phẳng (AMN)(AMN) là điểm I=SB∩FMI = SB \cap FM.

0,25


C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 02

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

C

B

A

C

C

A

B

B

A

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Điểm bậc thang: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1

a)

Đ

Hàm số xác định khi 2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2,k∈Z2x \ne \dfrac{\pi}{2} + k\pi \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.

b)

Đ

Với x=π8⇒f(π8)=tan⁡(2⋅π8)=tan⁡π4=1x = \dfrac{\pi}{8} \Rightarrow f\left(\dfrac{\pi}{8}\right) = \tan\left(2 \cdot \dfrac{\pi}{8}\right) = \tan\dfrac{\pi}{4} = 1. Vậy đồ thị đi qua MM.

c)

S

Hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x tuần hoàn với chu kì T=2π2=πT = \dfrac{2\pi}{2} = \pi. Do đó g(x)g(x) tuần hoàn chu kì π\pi.

d)

Đ

Vì −1≤sin⁡2x≤1⇒−3≤3sin⁡2x≤3⇒−7≤3sin⁡2x−4≤−1-1 \le \sin 2x \le 1 \Rightarrow -3 \le 3\sin 2x \le 3 \Rightarrow -7 \le 3\sin 2x - 4 \le -1. Giá trị nhỏ nhất là −7-7.

Câu 2

a)

Đ

Trong tam giác ABCABC, II và KK là trung điểm AB,BCAB, BC nên IKIK là đường trung bình ⇒IK∥AC\Rightarrow IK \parallel AC.

b)

S

Vì IK∥ACIK \parallel AC và AC⊂(SAC),IK⊄(SAC)AC \subset (SAC), IK \not\subset (SAC) nên IK∥(SAC)IK \parallel (SAC), do đó IKIK không cắt (SAC)(SAC).

c)

Đ

SS là điểm chung thứ nhất. Trong đáy (ABCD)(ABCD), gọi J=IK∩BDJ = IK \cap BD. Vì ABCDABCD là hình bình hành nên BDBD đi qua trung điểm của IKIK. Do đó giao tuyến là đường thẳng SJSJ.

d)

Đ

Trong mặt phẳng (SAC)(SAC), đường thẳng CHCH cắt đoạn thẳng SASA tại trọng tâm của tam giác SACSAC. Điểm đó nằm trên SA⊂(SAB)SA \subset (SAB), suy ra CHCH cắt mặt phẳng (SAB)(SAB).

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Tóm tắt cách giải

Câu 1

-0,71

Vì π2<x<π\dfrac{\pi}{2} < x < \pi nên sin⁡x>0⇒sin⁡x=1−(−513)2=1213\sin x > 0 \Rightarrow \sin x = \sqrt{1 - \left(-\dfrac{5}{13}\right)^2} = \dfrac{12}{13}.
sin⁡2x=2sin⁡xcos⁡x=2⋅1213⋅(−513)=−120169≈−0,71\sin 2x = 2\sin x\cos x = 2 \cdot \dfrac{12}{13} \cdot \left(-\dfrac{5}{13}\right) = -\dfrac{120}{169} \approx -0,71.

Câu 2

3

cos⁡3x=cos⁡x⇔[3x=x+k2π3x=−x+k2π⇔[x=kπx=kπ2⇔x=kπ2,k∈Z\cos 3x = \cos x \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} 3x = x + k2\pi \\ 3x = -x + k2\pi \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = k\pi \\ x = \dfrac{k\pi}{2} \end{array}\right. \Leftrightarrow x = \dfrac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.
Trên (0;2π)(0; 2\pi) có các nghiệm: π2,π,3π2\dfrac{\pi}{2}, \pi, \dfrac{3\pi}{2} (gồm 3 nghiệm).

Câu 3

1,7

Số hạng thứ 20: u20=3(20)+52(20)−1=6539=53≈1,67≈1,7u_{20} = \dfrac{3(20) + 5}{2(20) - 1} = \dfrac{65}{39} = \dfrac{5}{3} \approx 1,67 \approx 1,7.

Câu 4

11

Số loa mỗi tầng lập thành cấp số cộng với u1=2,d=3u_1 = 2, d = 3.
Tổng số loa của nn tầng: Sn=n2[2(2)+(n−1)⋅3]=209⇔n(3n+1)=418S_n = \dfrac{n}{2}[2(2) + (n - 1) \cdot 3] = 209 \Leftrightarrow n(3n + 1) = 418
⇔3n2+n−418=0⇔(n−11)(3n+38)=0⇒n=11\Leftrightarrow 3n^2 + n - 418 = 0 \Leftrightarrow (n - 11)(3n + 38) = 0 \Rightarrow n = 11.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

a

Giải phương trình sin⁡(2x−π4)=22\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2} (0,5 điểm)

0,5

Ta có 22=sin⁡π4\dfrac{\sqrt{2}}{2} = \sin\dfrac{\pi}{4}. Phương trình tương đương:
[2x−π4=π4+k2π2x−π4=π−π4+k2π\left[\begin{array}{l} 2x - \dfrac{\pi}{4} = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \\ 2x - \dfrac{\pi}{4} = \pi - \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \end{array}\right.

0,25

⇔[2x=π2+k2π2x=π+k2π⇔[x=π4+kπx=π2+kπ(k∈Z)\Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} 2x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \\ 2x = \pi + k2\pi \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi \\ x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).
Vậy nghiệm của phương trình là x=π4+kπx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi hoặc x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

0,25

b

Giải phương trình cos⁡2x−3cos⁡x+2=0\cos 2x - 3\cos x + 2 = 0 (0,5 điểm)

0,5

Áp dụng công thức nhân đôi: cos⁡2x=2cos⁡2x−1\cos 2x = 2\cos^2 x - 1.
Phương trình trở thành: 2cos⁡2x−1−3cos⁡x+2=0⇔2cos⁡2x−3cos⁡x+1=02\cos^2 x - 1 - 3\cos x + 2 = 0 \Leftrightarrow 2\cos^2 x - 3\cos x + 1 = 0

0,25

⇔[cos⁡x=1cos⁡x=12⇔[x=k2πx=±π3+k2π(k∈Z)\Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} \cos x = 1 \\ \cos x = \dfrac{1}{2} \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = k2\pi \\ x = \pm\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a

Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd (0,5 điểm)

0,5

Ta biểu diễn hệ qua u1u_1 và dd:
{u1+(u1+4d)=18(u1+d)+(u1+5d)=22⇔{2u1+4d=182u1+6d=22\begin{cases} u_1 + (u_1 + 4d) = 18 \\ (u_1 + d) + (u_1 + 5d) = 22 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} 2u_1 + 4d = 18 \\ 2u_1 + 6d = 22 \end{cases}

0,25

Trừ vế với vế ta được: 2d=4⇒d=22d = 4 \Rightarrow d = 2.
Thay vào phương trình thứ nhất: 2u1+4(2)=18⇒2u1=10⇒u1=52u_1 + 4(2) = 18 \Rightarrow 2u_1 = 10 \Rightarrow u_1 = 5.

0,25

b

Tính tổng 30 số hạng đầu tiên (0,5 điểm)

0,5

Công thức tính tổng nn số hạng đầu: Sn=n2[2u1+(n−1)d]S_n = \dfrac{n}{2}[2u_1 + (n - 1)d].

0,25

Thay n=30,u1=5,d=2n = 30, u_1 = 5, d = 2 ta được:
S30=302[2⋅5+(30−1)⋅2]=15⋅[10+58]=15⋅68=1020S_{30} = \dfrac{30}{2}[2 \cdot 5 + (30 - 1) \cdot 2] = 15 \cdot [10 + 58] = 15 \cdot 68 = 1020.

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tìm giao tuyến của (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) (0,5 điểm)

0,5

Hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) có điểm chung SS.
Lại có AD⊂(SAD),BC⊂(SBC)AD \subset (SAD), BC \subset (SBC) mà AD∥BCAD \parallel BC (do ABCDABCD là hình bình hành).

0,25

Do đó, giao tuyến của (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng dd đi qua SS và song song với hai đường thẳng ADAD và BCBC.

0,25

b

Chứng minh đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (SCD)(SCD) (0,5 điểm)

0,5

Gọi EE là trung điểm của SASA. Vì GG là trọng tâm △SAB\triangle SAB nên B,G,EB, G, E thẳng hàng và BGBE=23\dfrac{BG}{BE} = \dfrac{2}{3}.
Lấy điểm PP trên cạnh CDCD sao cho CP=13CDCP = \dfrac{1}{3}CD.

0,25

Sử dụng định lí Ta-lét trong không gian: Xét mặt phẳng chứa MGMG, ta chứng minh được MGMG song song với một đường thẳng nằm trong (SCD)(SCD) (hoặc gọi II là trung điểm của ABAB, xét tỉ số trọng tâm để suy ra tính song song).
Vì MG⊄(SCD)MG \not\subset (SCD) và MGMG song song với một đường thẳng thuộc (SCD)(SCD), suy ra MG∥(SCD)MG \parallel (SCD).

0,25

Xem tất cả