TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ MẪU
Đề chính thức
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Chu kỳ tuần hoàn của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng và công sai . Công thức số hạng tổng quát của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị hàm số y = cot x đi qua điểm (pi/2; 0) và nghịch biến trên từng khoảng xác định]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Trên đường tròn lượng giác gốc , các điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo () là
A. Hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ .
B. Bốn đỉnh của một hình vuông.
C. Hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành .
D. Duy nhất một điểm trên đường tròn.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho hai góc lượng giác có số đo bằng và có số đo bằng . Số đo của góc lượng giác bằng
A. ().
B. ().
C. ().
D. (.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho dãy số xác định bởi với mọi . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. là cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
B. là cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
C. là cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
D. không phải là cấp số nhân.
Câu 10 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức lượng giác sau, đẳng thức nào sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Phương trình tương đương với phương trình nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Tìm giá trị của để ba số , , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội dương.
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Hàm số là hàm số lẻ trên tập xác định của nó.
c) Tập giá trị của hàm số là .
d) Trên đoạn , phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân có các số hạng đều là số thực dương, thỏa mãn: tích của số hạng thứ nhất và số hạng thứ tư bằng , tích của số hạng thứ hai và số hạng thứ năm bằng .
a) Công bội của cấp số nhân bằng .
b) Số hạng đầu tiên của cấp số nhân là .
c) Số hạng thứ của cấp số nhân là .
d) Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Nhiệt độ môi trường (đơn vị: ) tại một trạm quan trắc khí tượng trong một ngày được mô hình hóa bởi hàm số:
trong đó là thời gian tính bằng giờ kể từ giờ sáng.
a) Nhiệt độ lúc giờ sáng tại trạm quan trắc là .
b) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là , đạt được tại thời điểm giờ (tức giờ chiều).
c) Nhiệt độ thấp nhất trong ngày tại trạm quan trắc là .
d) Trong một ngày, có đúng một thời điểm nhiệt độ tại trạm quan trắc đạt .
Câu 4 (1,0 điểm). Một quỹ học bổng khuyến học quyết định trao thưởng cho một học sinh giỏi trong suốt năm học trung học phổ thông ( học kỳ). Quỹ đưa ra hai phương án trao thưởng:
- Phương án A (trao theo năm): Năm lớp 10 trao triệu đồng; kể từ năm thứ hai, mỗi năm số tiền trao tặng tăng thêm triệu đồng so với năm trước đó.
- Phương án B (trao theo học kỳ): Học kỳ I lớp 10 trao triệu đồng; kể từ học kỳ thứ hai, mỗi học kỳ số tiền trao tặng tăng thêm so với học kỳ liền trước.
a) Ở Phương án A, số tiền trao tặng hàng năm lập thành một cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
b) Tổng số tiền học bổng mà học sinh nhận được theo Phương án A sau năm là triệu đồng.
c) Ở Phương án B, số tiền trao tặng ở học kỳ II lớp 11 (tức học kỳ thứ ) là khoảng triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Tổng số tiền nhận được sau năm theo Phương án B nhiều hơn tổng số tiền nhận được theo Phương án A.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hàm số . Biết tập giá trị của hàm số là đoạn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Một vật nhỏ gắn vào đầu lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình li độ (trong đó tính bằng xentimét, tính bằng giây). Gọi là chu kỳ dao động của vật (tính bằng giây), là tần số dao động của vật (tính bằng Hz) và là chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật (tính bằng xentimét). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 3 (0,5 điểm). Người ta xếp các viên bi thành các tầng theo quy luật hình tam giác: tầng trên cùng (tầng 1) có viên bi, tầng thứ 2 có viên bi, tầng thứ 3 có viên bi, cứ tiếp tục như vậy, số viên bi ở mỗi tầng dưới nhiều hơn tầng liền trên viên bi. Hỏi ở tầng thứ có bao nhiêu viên bi?
Câu 4 (0,5 điểm). Một chiếc đồng hồ có kim giờ dài và kim phút dài . Lúc đúng giờ trưa, hai kim trùng nhau. Khi hai kim trùng nhau lần thứ (không kể thời điểm lúc giờ trưa), tính tổng quãng đường (tổng độ dài cung tròn) mà hai đầu mút của kim giờ và kim phút đã quét được (theo đơn vị xentimét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hình vuông có cạnh bằng . Trên mỗi cạnh của hình vuông đó, lấy điểm chia cạnh theo tỉ lệ (điểm chia cách đỉnh gần nhất một đoạn bằng độ dài cạnh), nối bốn điểm này lại để được hình vuông thứ hai . Quá trình trên được lặp lại liên tiếp để tạo thành các hình vuông , ,... Tính độ dài cạnh của hình vuông thứ (kết quả tính theo cm và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 6 (0,5 điểm). Một đồng hồ quả lắc cổ cứ điểm đúng giờ thì đánh tiếng chuông, điểm đúng giờ thì đánh tiếng chuông,..., điểm đúng giờ thì đánh tiếng chuông (chỉ điểm chuông vào các thời điểm đúng giờ). Ngoài ra, ở mỗi thời điểm đúng phút (nửa giờ), đồng hồ đánh đúng tiếng chuông để báo hiệu. Hỏi trong vòng trọn vẹn ngày đêm, đồng hồ đã đánh tổng cộng bao nhiêu tiếng chuông?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 5 | B | 9 | B |
2 | B | 6 | C | 10 | D |
3 | A | 7 | A | 11 | A |
4 | C | 8 | A | 12 | A |
BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN II
Điểm tối đa mỗi câu là 1,0 điểm: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; Đúng 2 ý được 0,25 điểm; Đúng 3 ý được 0,5 điểm; Đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn ngắn |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Điều kiện xác định . |
b) | S | Hàm số chẵn. | |
c) | Đ | , do đó tập giá trị là . | |
d) | S | . Trên có 4 nghiệm: . | |
Câu 2 | a) | Đ | ; (do số hạng dương). |
b) | Đ | Thay vào: . | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | . | |
Câu 3 | a) | S | Lúc giờ: . |
b) | Đ | , khi . | |
c) | Đ | (khi ). | |
d) | S | , giải ra và , có 2 thời điểm trong ngày. | |
Câu 4 | a) | Đ | Năm 1: 12 triệu; năm 2: 15 triệu; năm 3: 18 triệu . |
b) | Đ | Tổng 3 năm: triệu đồng. | |
c) | Đ | Học kỳ 4: triệu đồng. | |
d) | S | Tổng 6 kỳ: triệu đồng triệu đồng của Phương án A. |
BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN III
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Lời giải tóm tắt |
|---|---|---|
1 | 6 | . |
2 | 32 | ; tần số . |
3 | 239 | Số viên bi mỗi tầng lập thành cấp số cộng: , công sai . |
4 | 283 | Vận tốc góc: kim phút ; kim giờ . |
5 | 2,46 | Cạnh hình vuông thứ có tỉ lệ với cạnh hình vuông thứ : |
6 | 540 | Trong 12 giờ: số tiếng chuông báo giờ là tiếng. |











