Đề kiểm tra cuối chương Quan hệ song song – Toán 11

ToánLớp 11ĐChia sẻ bởi Đinh Mỹ Hạnh 2 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: QUAN HỆ SONG SONG

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng thì

A. chéo nhau.

B. song song với nhau.

C. cắt nhau.

D. trùng nhau.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (α)(\alpha). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường thẳng aa không có điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha).

B. Đường thẳng aa có đúng một điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha).

C. Đường thẳng aa có vô số điểm chung với mặt phẳng (α)(\alpha).

D. Đường thẳng aa nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha).

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là

A. đường thẳng đi qua SS và song song với ADAD.

B. đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

C. đường thẳng SOSO với OO là tâm của hình bình hành ABCDABCD.

D. đường thẳng đi qua SS và cắt đường thẳng CDCD.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho đường thẳng a⊂(α)a \subset (\alpha) và đường thẳng b⊂(β)b \subset (\beta). Mệnh đề nào sau đây là điều kiện cần và đủ để (α)∥(β)(\alpha) \parallel (\beta)?

A. a∥ba \parallel b.

B. a∥(β)a \parallel (\beta) và b∥(α)b \parallel (\alpha).

C. (α)(\alpha) chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với (β)(\beta).

D. (α)(\alpha) chứa hai đường thẳng cùng song song với (β)(\beta).

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau về hình lăng trụ, mệnh đề nào sai?

A. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

B. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau và nằm trong hai mặt phẳng song song.

C. Các cạnh bên của hình lăng trụ song song và bằng nhau.

D. Các mặt bên của hình lăng trụ luôn là các hình chữ nhật.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASA và SBSB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. MN∥(ABCD)MN \parallel (ABCD).

B. MN∥(SBC)MN \parallel (SBC).

C. MN∥(SAD)MN \parallel (SAD).

D. MNMN cắt mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Câu 7 (0,25 điểm). Phép chiếu song song biến hai đường thẳng chéo nhau thành hai đường thẳng

A. luôn song song với nhau.

B. luôn cắt nhau.

C. song song hoặc cắt nhau hoặc trùng nhau.

D. luôn chéo nhau.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD, MM là điểm trên cạnh ACAC sao cho AM=2MCAM = 2 MC. Vị trí tương đối của đường thẳng MGMG và mặt phẳng (ABD)(ABD) là

A. MG∥(ABD)MG \parallel (ABD).

B. MG⊂(ABD)MG \subset (ABD).

C. MGMG cắt (ABD)(ABD).

D. MGMG trùng với một đường thẳng trong (ABD)(ABD).

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (BA′C′)(BA'C') song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (ACD′)(ACD').

B. (A′B′D′)(A'B'D').

C. (BDC′)(BDC').

D. (A′C′D)(A'C'D).

Câu 10 (0,25 điểm). Cho ba mặt phẳng đôi một song song (P),(Q),(R)(P), (Q), (R). Hai đường thẳng phân biệt dd và d′d' cắt ba mặt phẳng trên lần lượt tại các điểm A,B,CA, B, C và A′,B′,C′A', B', C'. Biết AB=3AB = 3 cm, BC=5BC = 5 cm, A′B′=4,5A'B' = 4,5 cm. Độ dài đoạn thẳng B′C′B'C' bằng

A. 6,56,5 cm.

B. 7,57,5 cm.

C. 88 cm.

D. 66 cm.

Câu 11 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

B. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước, có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Câu 12 (0,25 điểm). Hình biểu diễn của một hình vuông qua phép chiếu song song có thể là hình nào sau đây?

A. Hình thang cân.

B. Hình thang vuông.

C. Hình bình hành.

D. Hình chữ nhật nhưng không thể là hình thoi.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SBSA, SB và PP là trung điểm của cạnh CDCD.
a) Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng CDCD.
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với BCBC.
c) Mặt phẳng (OMN)(OMN) song song với mặt phẳng (SCD)(SCD).
d) Mặt phẳng (MNP)(MNP) cắt hình chóp S.ABCDS.ABCD theo thiết diện là một hình thang có diện tích bằng 34\dfrac{3}{4} diện tích tam giác SABSAB.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi O,O′O, O' lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCDABCD và A′B′C′D′A'B'C'D'.
a) Đường thẳng A′C′A'C' song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
b) Mặt phẳng (AB′D′)(AB'D') song song với mặt phẳng (BDC′)(BDC').
c) Phép chiếu song song theo phương AA′AA' lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) biến tam giác A′B′D′A'B'D' thành tam giác ABDABD.
d) Đoạn thẳng nối hai tâm OO′OO' song song với cả bốn mặt bên của hình hộp.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (5,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho ba mặt phẳng song song (α),(β),(γ)(\alpha), (\beta), (\gamma). Hai đường thẳng cát tuyến d1d_1 và d2d_2 cắt các mặt phẳng (α),(β),(γ)(\alpha), (\beta), (\gamma) lần lượt tại các điểm A,B,CA, B, C và A′,B′,C′A', B', C'. Biết rằng AB=6AB = 6 cm, BC=9BC = 9 cm và đoạn thẳng A′C′=20A'C' = 20 cm. Tính độ dài đoạn thẳng B′C′B'C' (đơn vị: cm).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là điểm thuộc cạnh SCSC sao cho SM=2MCSM = 2 MC. Một mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM và song song với mặt phẳng (SAB)(SAB), cắt các cạnh SB,AB,CDSB, AB, CD lần lượt tại N,P,QN, P, Q. Biết độ dài cạnh AB=18AB = 18 cm, tính độ dài đoạn thẳng PQPQ (đơn vị: cm).

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Điểm MM thuộc cạnh ABAB sao cho AM=2MBAM = 2 MB. Mặt phẳng (P)(P) đi qua MM, đồng thời song song với hai đường thẳng ACAC và BDBD. Mặt phẳng (P)(P) cắt các cạnh BC,CD,DABC, CD, DA lần lượt tại N,E,FN, E, F. Biết AC=12AC = 12 cm, tính độ dài đoạn thẳng MNMN (đơn vị: cm).

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với đáy lớn ABAB, đáy nhỏ CDCD thỏa mãn AB=2CDAB = 2 CD. Gọi II là trung điểm của cạnh ADAD. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua II và song song với mặt phẳng (SAB)(SAB), cắt các cạnh BC,SC,SDBC, SC, SD lần lượt tại J,K,LJ, K, L. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α)(\alpha) và hình chóp S.ABCDS.ABCD là một hình thang IJKLIJKL. Tính tỉ số độ dài giữa đáy bé KLKL và đáy lớn IJIJ của thiết diện đó (kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Câu 5 (1,0 điểm). Để làm mái che cho một sân khấu ngoài trời, một nhóm thiết kế dựng một khung sắt hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' với kích thước đáy AB=8AB = 8 m, AD=6AD = 6 m và chiều cao AA′=4AA' = 4 m. Dưới ánh sáng mặt trời chiếu theo các tia song song với phương của đường chéo A′CA'C, bóng của điểm B′B' in xuống mặt phẳng sàn (ABCD)(ABCD) là điểm B0B_0. Tính khoảng cách giữa hai điểm BB và B0B_0 (đơn vị: mét, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả