Phiếu học tập: Mạch – Huyết áp – Thân nhiệt (Điều dưỡng)

Sinh họcCChia sẻ bởi Chu Nguyễn Lê Na 0 lượt sử dụng đề

Trả lời câu hỏi ngắn

1. Viết công thức biến đổi: Độ F ra độ C.
2. Kể 4 yêu cầu cần thiết khi theo dõi mạch.
3. Nêu 4 ảnh hưởng của sốt đối với cơ quan tiêu hóa.
4. Kể 3 yếu tố ảnh hưởng mạch do thay đổi sinh lý.
5. Mạch là gì?
6. Huyết áp phụ thuộc vào 3 yếu tố nào?
7. Huyết áp được biểu thị như thế nào?
8. Nêu 4 yếu tố cần thiết khi theo dõi tính chất của hô hấp?
9. Thân nhiệt trung bình của cơ thể là bao nhiêu?
10. Liệt kê 3 cách tạo nhiệt và 2 cách thải nhiệt.
11. Kể 3 nguyên nhân gây sốt.
12. Kể các vị trí thường dùng để đo thân nhiệt.
13. Kể tên 3 loại nhiệt kế.
14. Nêu những nguyên tắc khi đếm mạch.
15. Kể tên 2 kiểu thở bệnh lý thường gặp.

Trả lời đúng – sai

1. Sốt quá cao khi nhiệt độ cơ thể trên 39∘C39^\circ\text{C}.
2. Thân nhiệt của trẻ em thường thấp hơn người lớn.
3. Cường độ mạch là mạch đập mạnh hay yếu.
4. Thân nhiệt thấp khi nhiệt độ <37∘C< 37^\circ\text{C}.
5. Huyết áp đo ở đùi luôn cao hơn đo ở cánh tay.
6. Mạch nhanh khi tần số >80> 80 lần/phút.
7. Trước khi đếm nhịp thở phải bảo và giải thích cho người bệnh biết.
8. Cho người bệnh nghỉ ngơi 15 phút trước khi lấy dấu sinh hiệu.
9. Khi cần theo dõi huyết áp ta nên dùng nhiều máy đo để dễ so sánh.
10. Huyết áp kẹp khi hiệu số giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương nhỏ hơn hoặc bằng 20 mmHg.
11. Mạch nhiệt phân ly thường gặp trong bệnh sốt thương hàn.
12. Khi đếm mạch ta dùng từ 1 – 2 ngón tay ngoại trừ ngón tay cái.
13. Khi sốt người bệnh sẽ ăn không ngon miệng, kém ăn.

Chọn câu đúng nhất

1. Gọi là huyết áp cao khi chỉ số huyết áp trên:

A. 100/60 mmHg

B. 110/60 mmHg

C. 130/80 mmHg

D. 140/90 mmHg

E. 150/100 mmHg

2. Theo dõi hô hấp:

A. Cho người bệnh nghỉ ngơi trước 5 phút

B. Đếm 30 giây

C. Ghi nhận tần số và tính chất của nhịp thở

D. Không cho người bệnh biết đang đếm nhịp thở

E. Câu C và D đúng

3. Trường hợp cấp cứu, mạch nhanh nhỏ, khó bắt, nên bắt mạch ở

A. Mỏm tim

B. ĐM cảnh

C. ĐM thái dương

D. ĐM bàn chân

4. Mạch nhiệt phân ly gặp trong bệnh:

A. Sốt xuất huyết

B. Sốt rét

C. Thương hàn

D. Nhiễm trùng huyết

E. Bạch cầu

5. Thân nhiệt thấp khi nhiệt độ cơ thể dưới:

A. 36∘C36^\circ\text{C}

B. 35∘C35^\circ\text{C}

C. 30∘C30^\circ\text{C}

D. 37∘C37^\circ\text{C}

E. Tất cả đều sai

6. Mạch bình thường ở người trẻ

A. 70 – 80 l/phút

B. 60 – 70 l/phút

C. 100 – 120 l/phút

D. A, B đúng

E. A, C đúng

ĐÁP ÁN: 16.S, 17.S, 18.Đ, 19.S, 20.Đ, 21.Đ, 22.S, 23.Đ, 24.S, 25.Đ, 26.Đ, 27.S, 28.Đ, 29.Đ, 30.E, 31.B, 32.C, 33.A, 34.A.

Xem tất cả