SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Sinh học – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 30. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Loại nucleotide nào sau đây có trong RNA nhưng không có trong DNA?
A. Adenine.
B. Uracil.
C. Guanine.
D. Cytosine.
Câu 2. Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa sản phẩm nào sau đây?
A. Một phân tử lipid hoặc một phân tử đường.
B. Một phân tử DNA hoặc một phân tử lipid.
C. Một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
D. Một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử đường.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính thoái hóa của mã di truyền?
A. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid.
B. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid xác định.
C. Các bộ ba được đọc liên tục trên phân tử mRNA.
D. Mã di truyền được sử dụng chung ở nhiều loài sinh vật.
Câu 4. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào trực tiếp mang amino acid đến ribosome?
A. DNA.
B. mRNA.
C. rRNA.
D. tRNA.
Câu 5. Vai trò trực tiếp của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?
A. Xúc tác nhân đôi phân tử DNA.
B. Làm khuôn quy định trình tự amino acid của chuỗi polypeptide.
C. Vận chuyển amino acid đến ribosome.
D. Tạo màng bao quanh ribosome.
Câu 6. Thành phần RNA nào tham gia cấu tạo ribosome?
A. rRNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. DNA.
Câu 7. Trong dịch mã, sự nhận biết giữa codon và anticodon dựa trên nguyên tắc nào?
A. Bán bảo tồn.
B. Phân li độc lập.
C. Bổ sung.
D. Ngẫu nhiên.
Câu 8. Việc xử lí testosterone để tạo đàn cá rô phi có tỉ lệ cá đực cao chủ yếu tác động đến quá trình nào?
A. Nhân đôi DNA.
B. Phát sinh đột biến gene.
C. Tái tổ hợp nhiễm sắc thể.
D. Biệt hóa giới tính.
Câu 9. Muốn ước tính xác suất sinh con mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm của một cặp vợ chồng, thông tin nào sau đây đặc biệt cần thiết?
A. Chiều cao của mỗi người.
B. Kiểu gene liên quan đến bệnh của bố và mẹ.
C. Nhóm máu ABO của mỗi người.
D. Tuổi bắt đầu đi học của bố và mẹ.
Câu 10. Trong chọn giống cây trồng, đột biến gene có ý nghĩa nào sau đây?
A. Tạo nguồn biến dị di truyền cho chọn lọc.
B. Bảo đảm mọi cây đột biến đều có năng suất cao.
C. Làm tất cả các gene trong cây mất hoạt động.
D. Ngăn hoàn toàn sự xuất hiện biến dị ở đời sau.
Câu 11. Khi tách chiết DNA từ mô thực vật, chất tẩy rửa được sử dụng chủ yếu để làm gì?
A. Nhuộm màu các phân tử DNA.
B. Tạo thêm nucleotide cho DNA.
C. Phá vỡ màng tế bào và màng nhân.
D. Tăng số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 12. Trong quy trình tách chiết DNA, cồn lạnh có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Phá vỡ thành tế bào thực vật.
B. Phân giải hoàn toàn protein.
C. Cắt DNA thành các nucleotide.
D. Làm DNA kết tủa để có thể quan sát.
Câu 13. Chất dạng sợi hoặc đám trắng đục xuất hiện ở lớp cồn trong thí nghiệm tách chiết DNA chủ yếu là gì?
A. Tinh bột kết tinh.
B. DNA kết tủa.
C. Màng tế bào nguyên vẹn.
D. Các ribosome nguyên vẹn.
Câu 14. Ở sinh vật nhân thực, đơn vị nucleosome được hình thành khi DNA liên kết với loại protein nào?
A. Histone.
B. Keratin.
C. Insulin.
D. Hemoglobin.
Câu 15. Sau khi nhân đôi, một nhiễm sắc thể kép gồm hai chromatid chị em gắn với nhau ở vùng nào?
A. Đầu mút.
B. Vùng mã hóa.
C. Tâm động.
D. Màng nhân.
Câu 16. Chức năng cơ bản của nhiễm sắc thể là gì?
A. Trực tiếp tổng hợp mọi loại lipid của tế bào.
B. Phân giải các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.
C. Vận chuyển amino acid đến ribosome.
D. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 17. Đối tượng được Mendel sử dụng chủ yếu trong các thí nghiệm lai là loài nào?
A. Cây ngô.
B. Cây đậu Hà Lan.
C. Ruồi giấm.
D. Cây lúa.
Câu 18. Trong phương pháp nghiên cứu của Mendel, việc sử dụng các dòng thuần chủng khác nhau về tính trạng tương phản giúp ích gì?
A. Giúp theo dõi sự di truyền của các tính trạng qua phép lai.
B. Làm cho mọi cá thể đời con có cùng kiểu gene.
C. Ngăn các cây lai tạo giao tử.
D. Làm thay đổi trực tiếp các nhân tố di truyền.
Câu 19. Theo quy luật phân li của Mendel, trong quá trình hình thành giao tử, hai allele của một gene phân li như thế nào?
A. Cùng đi vào một giao tử với xác suất bằng nhau.
B. Chỉ allele trội đi vào giao tử.
C. Đồng loạt biến đổi thành các allele mới.
D. Phân li về các giao tử, mỗi giao tử nhận một allele.
Câu 20. Cho cây có kiểu gene tự thụ phấn. Biết allele trội hoàn toàn so với allele , không xảy ra đột biến. Tỉ lệ kiểu hình lặn ở đời con là bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21. Một phân tử DNA gồm hai mạch đều chứa được nhân đôi liên tiếp hai lần trong môi trường chỉ chứa . Có bao nhiêu phân tử DNA con còn chứa mạch mang ?
A. Một.
B. Hai.
C. Bốn.
D. Tám.
Câu 22. Một phân tử DNA có hai mạch ban đầu đều chứa nhân đôi liên tiếp ba lần trong môi trường chỉ chứa . Tỉ lệ số mạch chứa trong tổng số mạch DNA sau nhân đôi là bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, enzyme cắt giới hạn có chức năng chủ yếu nào?
A. Nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
B. Tổng hợp protein từ khuôn mRNA.
C. Vận chuyển plasmid qua màng tế bào.
D. Nhận biết trình tự đặc hiệu và cắt DNA.
Câu 24. Trong quá trình tạo DNA tái tổ hợp, DNA ligase có vai trò gì?
A. Tháo xoắn hoàn toàn nhiễm sắc thể.
B. Tổng hợp amino acid từ nucleotide.
C. Nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
D. Phân giải plasmid thành các nucleotide.
Câu 25. Cây bông Bt được tạo ra nhằm biểu hiện protein có tác dụng chủ yếu nào?
A. Tăng khả năng cố định nitrogen ở rễ.
B. Chống lại một số loài sâu hại.
C. Tạo vitamin A trực tiếp trong lá.
D. Làm cây không cần nước để sinh trưởng.
Câu 26. Ý nghĩa dinh dưỡng được hướng tới khi tạo lúa vàng là gì?
A. Tăng tích lũy beta-carotene trong nội nhũ hạt.
B. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu ăn các thực phẩm khác.
C. Thay thế mọi biện pháp phòng bệnh ở người.
D. Cung cấp trực tiếp tất cả vitamin cần thiết.
Câu 27. Tác nhân nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát sinh đột biến gene?
A. Ánh sáng nhìn thấy ở cường độ thông thường.
B. Nước sạch dùng trong sinh hoạt.
C. Tia tử ngoại với mức phơi nhiễm cao.
D. Oxygen hòa tan trong nước uống.
Câu 28. Trong vùng mã hóa của một gene, việc mất một cặp nucleotide có thể gây hậu quả nào?
A. Luôn làm gene tạo ra protein bình thường.
B. Luôn làm tăng đúng một amino acid trong protein.
C. Không bao giờ ảnh hưởng đến trình tự amino acid.
D. Có thể làm dịch khung đọc từ vị trí đột biến.
Câu 29. Khi môi trường không có lactose, protein ức chế của operon lac gắn vào vùng nào, qua đó cản trở phiên mã các gene cấu trúc?
A. Vùng vận hành.
B. Gene quy định rRNA.
C. Vùng kết thúc của một gene bất kì.
D. Ribosome.
Câu 30. Khi môi trường có lactose, allolactose tác động thế nào đến protein ức chế của operon lac?
A. Làm protein ức chế tăng khả năng gắn vào vùng vận hành.
B. Làm giảm khả năng gắn của protein ức chế vào vùng vận hành.
C. Biến protein ức chế thành RNA polymerase.
D. Làm protein ức chế cắt các gene cấu trúc.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................



