Đề thi Đánh giá năng lực: Chương 7 - Cơ sở phân tử của sự di truyền

Sinh họcLớp 12TChia sẻ bởi Trong Duc 0 lượt sử dụng đề

TRỌNG VIPPRO

BỘ MÔN SINH HỌC VÀ DI TRUYỀN

Đề tuyệt mật cute

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ AURA

HỌC PHẦN: ĐÁNG GHÉT

Chương 7: Cơ sở phân tử của sự di truyền — Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (100 câu)

Thí sinh chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Theo George J. Brewer (1983), vật chất di truyền có bao nhiêu tính chất cơ bản?

A. 3 tính chất.

B. 4 tính chất.

C. 5 tính chất.

D. 6 tính chất.

Câu 2. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của vật chất di truyền theo George J. Brewer (1983)?

A. Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài.

B. Phải ở dạng bền vững lâu dài.

C. Được sao chép một cách chính xác.

D. Luôn cố định, tuyệt đối không biến đổi.

Câu 3. Đơn phân (monomer) cấu tạo nên các phân tử acid nucleic (DNA và RNA) là

A. amino acid.

B. nucleotide.

C. glucose.

D. nucleoside.

Câu 4. Mỗi nucleotide hoàn chỉnh được cấu tạo từ ba thành phần gồm

A. gốc phosphate, đường pentose và nitrogen base.

B. gốc phosphate, đường hexose và nitrogen base.

C. gốc sulfate, đường pentose và nitrogen base.

D. gốc phosphate, lipid và purine.

Câu 5. Gốc đường pentose có mặt trong cấu trúc của phân tử DNA là

A. Ribose (C5H10O5\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5).

B. 2'-Deoxyribose (C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4).

C. Glucose (C6H12O6\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6).

D. Fructose (C6H12O6\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6).

Câu 6. Gốc đường pentose có mặt trong cấu trúc của phân tử RNA là

A. 2'-Deoxyribose (C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4).

B. Ribose (C5H10O5\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5).

C. Ribulose (C5H10O5\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5).

D. Deoxyribulose (C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4).

Câu 7. Điểm khác biệt về mặt cấu trúc hóa học giữa đường 2'-deoxyribose và đường ribose là

A. 2'-deoxyribose mất một nguyên tử oxy ở vị trí carbon 1'.

B. 2'-deoxyribose mất một nguyên tử oxy ở vị trí carbon 2'.

C. 2'-deoxyribose mất một nguyên tử oxy ở vị trí carbon 3'.

D. 2'-deoxyribose mất một nguyên tử oxy ở vị trí carbon 5'.

Câu 8. Nhóm các base nitơ thuộc nhóm Purine gồm

A. Cytosine, Uracil, Thymine.

B. Adenine, Guanine.

C. Adenine, Uracil.

D. Guanine, Cytosine.

Câu 9. Nhóm các base nitơ thuộc nhóm Pyrimidine gồm

A. Adenine, Guanine.

B. Cytosine, Uracil, Thymine.

C. Adenine, Thymine, Uracil.

D. Guanine, Cytosine, Thymine.

Câu 10. Base nitơ nào sau đây chỉ xuất hiện trong phân tử DNA mà thường không có trong RNA?

A. Uracil.

B. Adenine.

C. Thymine.

D. Guanine.

Câu 11. Base nitơ nào sau đây xuất hiện trong RNA thay thế cho Thymine của DNA?

A. Uracil.

B. Cytosine.

C. Adenine.

D. Hypoxanthine.

Câu 12. Sự khác nhau cơ bản giữa nucleoside và nucleotide là

A. nucleoside không có gốc nitrogen base.

B. nucleoside không có gốc phosphate.

C. nucleotide không có gốc đường pentose.

D. nucleoside có thêm gốc sulfate.

Câu 13. Thành phần cấu tạo của một nucleoside gồm

A. gốc đường pentose và nitrogen base.

B. gốc phosphate và nitrogen base.

C. gốc đường pentose và gốc phosphate.

D. amino acid và nitrogen base.

Câu 14. Khung xương của mạch polynucleotide được hình thành bởi liên kết giữa

A. các base nitơ với nhau bằng liên kết hydro.

B. gốc đường của nucleotide này với gốc phosphate của nucleotide kế tiếp.

C. hai gốc phosphate của hai nucleotide kế tiếp.

D. các liên kết peptide giữa các đơn phân.

Câu 15. Liên kết hóa học nối giữa vị trí 3'-OH của đường pentose với nhóm 5'-phosphate của nucleotide kế tiếp trên một mạch đơn gọi là

A. liên kết hydro.

B. liên kết phosphodiester.

C. liên kết glycosidic.

D. liên kết peptide.

Câu 16. Phân tử DNA mang điện tích gì và do thành phần nào quyết định?

A. Điện tích dương do nhóm amin trên nitrogen base.

B. Điện tích âm do các gốc phosphate trên khung xương.

C. Trung hòa điện vì có các liên kết hydro đối kháng.

D. Điện tích âm do các gốc đường 2'-deoxyribose.

Câu 17. Đầu 5' của một chuỗi polynucleotide tự do mang nhóm chức nào?

A. Nhóm hydroxyl (-OH).

B. Nhóm carboxyl (-COOH).

C. Nhóm phosphate (-PO4\mathrm{PO}_4).

D. Nhóm amino (-NH2\mathrm{NH}_2).

Câu 18. Đầu 3' của một chuỗi polynucleotide tự do mang nhóm chức nào?

A. Nhóm phosphate (-PO4\mathrm{PO}_4).

B. Nhóm hydroxyl (-OH).

C. Nhóm aldehyde (-CHO).

D. Nhóm methyl (-CH3\mathrm{CH}_3).

Câu 19. Đặc điểm hai mạch đơn của phân tử DNA xoắn kép là

A. song song và cùng chiều (5′→3′5' \rightarrow 3').

B. song song và ngược chiều nhau (5′→3′5' \rightarrow 3' và 3′→5′3' \rightarrow 5').

C. cuộn xoắn ngẫu nhiên không có tính đối song.

D. liên kết đồng hóa trị trực tiếp với nhau.

Câu 20. Giữa hai mạch của phân tử DNA, nguyên tắc bổ sung quy định cặp base nào nối với nhau bằng 2 liên kết hydro?

A. G và C.

B. A và T.

C. A và C.

D. G và T.

Câu 21. Cặp base nitơ Guanine (G) và Cytosine (C) liên kết với nhau bằng

A. 1 liên kết hydro.

B. 2 liên kết hydro.

C. 3 liên kết hydro.

D. 4 liên kết hydro.

Câu 22. Theo nguyên tắc bổ sung của Chargaff trên phân tử DNA sợi đôi, tỉ lệ nào sau đây luôn bằng 1?

A. (A+T)/(G+C)(\mathrm{A}+\mathrm{T})/(\mathrm{G}+\mathrm{C}).

B. (A+G)/(T+C)(\mathrm{A}+\mathrm{G})/(\mathrm{T}+\mathrm{C}).

C. (A+C)/(T+G)(\mathrm{A}+\mathrm{C})/(\mathrm{T}+\mathrm{G}).

D. Cả B và C đều đúng.

Câu 23. DNA có tan trong nước không và vì sao?

A. Không tan vì kích thước phân tử quá lớn.

B. Có tan vì khung đường-phosphate phân cực và tích điện âm tiếp xúc với nước bên ngoài.

C. Không tan vì các base nitơ kỵ nước quay ra ngoài.

D. Có tan vì liên kết hydro giữa hai mạch tan chảy trong dung môi nước.

Câu 24. Hiện tượng biến tính DNA (DNA denaturation) là quá trình

A. phá vỡ liên kết phosphodiester làm đứt mạch DNA thành từng nucleotide.

B. phá vỡ các liên kết hydro giữa hai mạch làm hai mạch đơn tách rời nhau.

C. đột biến thay thế cặp base nitơ trên phân tử DNA.

D. biến đổi cấu trúc đường pentose từ deoxyribose thành ribose.

Câu 25. Hiện tượng hồi tính DNA (DNA renaturation/annealing) xảy ra khi

A. bổ sung enzyme ligase vào môi trường biến tính.

B. hạ nhiệt độ từ từ cho phép các liên kết hydro bổ sung hình thành lại giữa hai mạch.

C. đun nóng dung dịch DNA lên 100∘C100^\circ\mathrm{C}.

D. bổ sung base nitơ tự do vào môi trường.

Câu 26. Ở phần lớn sinh vật Prokaryote, phân tử DNA vùng nhân có đặc điểm cấu trúc là

A. dạng sợi thẳng kết hợp chặt chẽ với protein histone.

B. dạng vòng khép kín, phân tử DNA trần (ít histone).

C. nhiều phân tử DNA mạch thẳng nằm trong màng nhân.

D. luôn tồn tại ở dạng mạch đơn vòng.

Câu 27. Bộ gen của tế bào Prokaryote thường ở trạng thái nào?

A. Đơn bội (haploid).

B. Lưỡng bội (diploid).

C. Tam bội (triploid).

D. Đa bội (polyploid).

Câu 28. Vùng chứa vật chất di truyền của sinh vật Prokaryote được gọi là

A. nhân chính thức (nucleus).

B. hạch nhân (nucleolus).

C. vùng nhân (nucleoid).

D. thể hạt (kinetochore).

Câu 29. Đặc điểm nổi bật về mật độ gen ở bộ gen Prokaryote là

A. mật độ gen rất thấp, chứa nhiều intron.

B. mật độ gen cao, phần lớn DNA đều mã hóa protein hoặc RNA chức năng.

C. 98% bộ gen là DNA không mã hóa.

D. chỉ có khoảng 1-2% DNA mã hóa protein.

Câu 30. Kiểu tổ chức gen điển hình ở sinh vật Prokaryote là

A. tổ chức thành các operon kiểu polycistron.

B. gen phân mảnh kiểu monocistron.

C. các exon xen kẽ với các intron dài.

D. mỗi gen được phiên mã thành một mRNA riêng biệt độc lập.

Câu 31. Khái niệm polycistronic mRNA có nghĩa là

A. một phân tử mRNA chỉ mã hóa cho một chuỗi polypeptide duy nhất.

B. một phân tử mRNA mang thông tin của nhiều gen liên quan chức năng và được điều hòa chung.

C. mRNA có nhiều đoạn intron xen kẽ exon.

D. mRNA có nhiều đuôi polyA ở cả hai đầu 5' và 3'.

Câu 32. Plasmid ở tế bào vi khuẩn là

A. DNA mạch thẳng nằm trong nhân liên kết với histone.

B. DNA vòng nhỏ ngoài nhiễm sắc thể, có khả năng tự nhân đôi độc lập.

C. các đoạn RNA nhỏ tham gia cấu trúc màng tế bào.

D. bào quan tạo năng lượng của vi khuẩn.

Câu 33. Plasmid thường mang các gen mang lại lợi thế cho vi khuẩn như

A. gen kháng kháng sinh, gen độc lực, gen chuyển hóa đặc biệt.

B. gen hô hấp hiếu khí bắt buộc.

C. gen mã hóa histone và chromatin.

D. gen hình thành vỏ bọc nhân.

Câu 34. Ở tế bào Eukaryote, DNA nằm chủ yếu ở đâu?

A. Trong tế bào chất dạng tự do.

B. Trong nhân tế bào, ngoài ra còn có ở ty thể và lục lạp.

C. Đính hoàn toàn trên lưới nội chất hạt.

D. Chỉ nằm duy nhất trong ty thể.

Câu 35. Phân tử DNA trong nhân tế bào Eukaryote có cấu trúc hình học dạng

A. mạch vòng khép kín.

B. mạch thẳng.

C. xoắn đơn không liên kết histone.

D. mạch thẳng phân nhánh.

Câu 36. Phân tử DNA trong nhân Eukaryote liên kết với loại protein nào để tạo thành cấu trúc sợi chromatin?

A. Collagen.

B. Keratin.

C. Histone.

D. Myosin.

Câu 37. Cấu trúc gen ở sinh vật Eukaryote chủ yếu thuộc dạng

A. polycistron (gen liên tục).

B. monocistron (gen phân mảnh gồm exon và intron).

C. operon không có vùng điều hòa.

D. DNA trần không có trình tự khởi động.

Câu 38. Tỉ lệ phần trăm bộ gen người thực sự làm nhiệm vụ mã hóa cho protein là khoảng

A. 50% - 60%.

B. 20% - 25%.

C. 1% - 2%.

D. 90% - 95%.

Câu 39. Các vùng trình tự không mã hóa trong bộ gen của Eukaryote bao gồm

A. intron, vùng điều hòa, enhancer, silencer, trình tự lặp lại.

B. chỉ gồm các đoạn exon và codon mở đầu.

C. plasmid và operon.

D. chỉ gồm các đoạn telomere.

Câu 40. Khái niệm "gen giả" (pseudogene) ở Eukaryote là

A. gen của virus xâm nhập tạo thành thể độc lực.

B. các trình tự có cấu trúc tương tự gen nhưng đã mất chức năng biểu hiện protein.

C. các đoạn exon bị loại bỏ trong quá trình cắt nối.

D. các gen nằm trên plasmid của Eukaryote.

Câu 41. Nhóm trình tự lặp tập trung (tandem repeats) trong bộ gen Eukaryote gồm các loại nào?

A. LINE, SINE và Alu.

B. DNA vệ tinh, DNA tiểu vệ tinh, DNA vi vệ tinh.

C. Telomere, LINE-1 và intron.

D. Enhancer, silencer và promotor.

Câu 42. Đặc điểm cấu trúc của DNA vệ tinh (satellite DNA) là

A. đơn vị lặp ngắn 1-6 bp, rải rác khắp bộ gen.

B. đơn vị lặp khá dài, lặp nối tiếp kéo dài đến hàng Mb.

C. có khả năng tự nhảy và chuyển vị trong bộ gen.

D. chỉ chứa mã di truyền cho chuỗi polypeptide.

Câu 43. DNA vệ tinh thường tập trung phân bố ở các vị trí nào trên nhiễm sắc thể?

A. Centromere (tâm động), heterochromatin, telomere (đầu mút).

B. Toàn bộ các vùng euchromatin hoạt động phiên mã.

C. Xen kẽ trong các exon của gen cấu trúc.

D. Nằm trong ty thể và lục lạp.

Câu 44. Vai trò của DNA vệ tinh tại vùng tâm động (Centromere - CEN) là

A. hình thành tâm động (kinetochore) giúp thoi phân bào bám để phân ly NST.

B. mã hóa cho enzyme RNA polymerase.

C. hoạt hóa dịch mã tổng hợp protein màng.

D. bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể không bị ngắn lại.

Câu 45. Trình tự nucleotide lặp lại đặc trưng tại vùng đầu mút nhiễm sắc thể (Telomere - TEL) ở người là

A. 5'-(CACACA)n_\mathrm{n}-3'.

B. 5'-(TTAGGG)n_\mathrm{n}-3'.

C. 5'-(TATAAA)n_\mathrm{n}-3'.

D. 5'-(AATAAA)n_\mathrm{n}-3'.

Câu 46. Vai trò chính của vùng telomere ở đầu mút nhiễm sắc thể là

A. phiên mã tạo ra rRNA 28S.

B. bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể, duy trì sự ổn định của NST.

C. liên kết với các ribosome tự do.

D. hỗ trợ sự bám dính của enzyme cắt nối spliceosome.

Câu 47. DNA tiểu vệ tinh (minisatellite) còn có tên gọi viết tắt là

A. STR (Short Tandem Repeat).

B. VNTR (Variable Number Tandem Repeats).

C. LINE (Long Interspersed Nuclear Elements).

D. SINE (Short Interspersed Nuclear Elements).

Câu 48. Đơn vị lặp lại của DNA tiểu vệ tinh (minisatellite) có chiều dài khoảng

A. 1 - 6 bp.

B. ~ 10 - 60 bp.

C. 100 - 300 bp.

D. hàng Mb.

Câu 49. Ứng dụng quan trọng nhất của DNA tiểu vệ tinh (VNTR) dựa trên sự biến đổi số lần lặp mạnh giữa các cá thể là

A. điều trị bệnh đái tháo đường.

B. pháp y, xác định huyết thống (DNA fingerprinting), genetic marker.

C. chế tạo vaccine tiểu đơn vị.

D. tổng hợp kháng thể đơn dòng.

Câu 50. DNA vi vệ tinh (microsatellite) còn được gọi là

A. VNTR.

B. STR (Short Tandem Repeat).

C. Retrotransposon.

D. Chromatin.

Câu 51. Kích thước đơn vị lặp lại của DNA vi vệ tinh (STR) là

A. ~ 1 - 6 bp (ví dụ: CACACACACA).

B. ~ 10 - 60 bp.

C. 100 - 500 bp.

D. 1 kb - 5 kb.

Câu 52. Ứng dụng chủ yếu của DNA vi vệ tinh (microsatellite / STR) là

A. dấu chuẩn di truyền cực mạnh, marker nghiên cứu bệnh, bệnh do tăng trinucleotide.

B. mã hóa cho enzyme peptidyl transferase.

C. tạo ra phức hợp snRNP trong nhân.

D. định hướng gấp cuộn chuỗi polypeptide.

Câu 53. Nhóm trình tự lặp phân tán trong bộ gen người có nguồn gốc chủ yếu từ

A. vi khuẩn cộng sinh xâm nhập.

B. các yếu tố chuyển vị (transposable elements) hay gen nhảy.

C. quá trình phiên mã ngược của tRNA.

D. sự phân rã của các plasmid nội bào.

Câu 54. Yếu tố LINE (Long Interspersed Nuclear Elements) có đặc tính nào sau đây?

A. Không thể tự di chuyển, hoàn toàn phụ thuộc vào SINE.

B. Có thể tự sao chép chính nó và chèn vào genome gây bất ổn di truyền.

C. Chỉ dài từ 10 đến 60 nucleotide.

D. Không bao giờ tìm thấy trên nhiễm sắc thể giới tính X.

Câu 55. Yếu tố LINE-1 (L1) được chứng minh có liên quan mật thiết đến quá trình nào?

A. Lan truyền quá trình bất hoạt trên nhiễm sắc thể X.

B. Hình thành thể cực trong giảm phân.

C. Đóng mở kênh ion natri trên màng tế bào.

D. Hoạt hóa enzyme aminoacyl-tRNA synthetase.

Câu 56. Yếu tố SINE (Short Interspersed Nuclear Elements) có đặc điểm nào sau đây?

A. Có khả năng tự sao chép và chuyển vị độc lập.

B. Không tự di chuyển được mà phải phụ thuộc vào LINE.

C. Luôn mã hóa enzyme phiên mã ngược riêng cho mình.

D. Kéo dài hàng Mb tại tâm động.

Câu 57. Yếu tố lặp lại phong phú nhất trong bộ gen người thuộc nhóm SINE là

A. L1 element.

B. Alu element.

C. Telomere repeat.

D. Kinetochore sequence.

Câu 58. Yếu tố chuyển vị Alu chèn sai vị trí trong hệ gen người đã được ghi nhận có thể gây ra bệnh lý nào?

A. Hội chứng Down.

B. Bệnh máu khó đông (Hemophilia).

C. Bệnh mù màu.

D. Bệnh bạch tạng.

Câu 59. Về mặt cấu trúc, phân tử RNA thông thường được cấu tạo từ

A. 2 chuỗi polynucleotide xoắn kép bổ sung.

B. 1 mạch đơn polyribonucleotide.

C. 1 chuỗi polypeptide cuộn xoắn.

D. 3 chuỗi polyribonucleotide lồng vào nhau.

Câu 60. Điểm khác biệt quan trọng của đường ribose trong RNA so với deoxyribose của DNA là

A. có nhóm 2'-OH tự do.

B. mất nhóm 3'-OH tự do.

C. có vòng 6 cạnh thay vì 5 cạnh.

D. không liên kết được với gốc phosphate.

Câu 61. Nhóm 2'-OH trên đường ribose khiến cho phân tử RNA có tính chất gì so với DNA?

A. Kém bền vững hơn về mặt hóa học, dễ bị thủy phân hơn.

B. Bền vững hơn rất nhiều trong môi trường kiềm.

C. Có khả năng tự nhân đôi mà không cần khuôn.

D. Không thể hình thành liên kết hydro nội phân tử.

Câu 62. Cấu trúc bậc một của phân tử RNA được định nghĩa là

A. cấu trúc không gian ba chiều khi gấp cuộn.

B. trình tự sắp xếp tuyến tính của các ribonucleotide trong chuỗi mạch đơn.

C. cấu trúc kẹp tóc hairpin do bắt cặp nội phân tử.

D. sự tương tác giữa nhiều chuỗi ribonucleotide khác nhau.

Câu 63. Cấu trúc bậc hai của RNA hình thành do hiện tượng nào?

A. Sự bắt cặp bổ sung nội phân tử tạo nên các đoạn xoắn uốn cong, gấp khúc dạng kẹp tóc (Hairpin).

B. Sự liên kết với các chuỗi polypeptide bậc bốn.

C. Sự tách rời hoàn toàn của các base nitơ trong môi trường acid.

D. Sự gắn thêm đuôi polyA vào đầu 5'.

Câu 64. Trong các đoạn bắt cặp Watson-Crick ở cấu trúc bậc hai của RNA, nguyên tắc bổ sung diễn ra là

A. A bắt cặp với T (2 liên kết H), G bắt cặp với C (3 liên kết H).

B. A bắt cặp với U (2 liên kết H), G bắt cặp với C (3 liên kết H).

C. A bắt cặp với G (2 liên kết H), U bắt cặp với C (3 liên kết H).

D. A bắt cặp với U (3 liên kết H), G bắt cặp với C (2 liên kết H).

Câu 65. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của RNA có vai trò gì?

A. Tự phân hủy thành các nucleoside tự do.

B. Gấp cuộn trong không gian tạo hình dạng đặc thù để thực hiện chức năng sinh học.

C. Chuyển hóa RNA thành phân tử DNA mạch thẳng.

D. Ngăn cản hoàn toàn việc tiếp xúc với ribosome.

Câu 66. Phân tử RNA thông tin (mRNA) có chức năng cơ bản là

A. vận chuyển amino acid tới vị trí dịch mã.

B. là bản sao của trình tự gen mã hóa protein, mang thông tin quy định trình tự chuỗi polypeptide.

C. xúc tác hình thành liên kết peptide.

D. hướng dẫn biến đổi hóa học cho các phân tử rRNA.

Câu 67. Đơn vị mang mã di truyền trên phân tử mRNA được gọi là

A. anticodon.

B. codon (bộ ba mã sao).

C. operon.

D. cistron.

Câu 68. Ở sinh vật Eukaryote, phân tử mRNA trưởng thành thường có đặc điểm cấu trúc là

A. mang cấu trúc polycistron không có mũ 5'.

B. mang cấu trúc monocistron, có mũ 5' (5'-Cap) và đuôi 3'-polyA.

C. chứa nhiều đoạn intron chưa được cắt bỏ.

D. mạch vòng khép kín liên kết chặt với histone.

Câu 69. Cấu trúc không gian hai chiều (2D) đặc trưng của phân tử tRNA có dạng

A. hình cầu đối xứng.

B. hình lá chẽ ba (cỏ ba lá).

C. hình que thẳng dài.

D. hình vòng tròn khép kín.

Câu 70. Trong tế bào, cấu trúc không gian ba chiều (3D) của tRNA gấp cuộn lại thành dạng

A. cấu trúc chữ T.

B. cấu trúc chữ L.

C. cấu trúc chữ Y.

D. cấu trúc xoắn kép thẳng.

Câu 71. Trình tự nucleotide ở đầu 3' tự do của phân tử tRNA luôn là

A. 5'-AUG-3'.

B. 5'-CCA-3'.

C. 5'-UAA-3'.

D. 5'-GGC-3'.

Câu 72. Vị trí gắn đặc hiệu với amino acid tương ứng trên phân tử tRNA nằm ở

A. đầu 5'-phosphate.

B. đầu 3'-OH tự do (tại vị trí tận cùng của chuỗi ...CCA-3').

C. đỉnh của quai anticodon.

D. trung tâm của vòng D.

Câu 73. Bộ ba đối mã (anticodon) trên tRNA có nhiệm vụ

A. gắn trực tiếp với phân tử enzyme aminoacyl-tRNA synthetase.

B. nhận diện và bắt cặp bổ sung với codon tương ứng trên phân tử mRNA.

C. gắn vào tiểu đơn vị lớn của ribosome để tạo liên kết peptide.

D. nhận diện tín hiệu kết thúc dịch mã.

Câu 74. Vòng D (D-loop) trên cấu trúc của phân tử tRNA có vai trò

A. nhận diện bởi enzyme gắn amino acid (aminoacyl-tRNA synthetase).

B. tương tác trực tiếp với màng sinh chất.

C. bắt cặp với codon của mRNA.

D. liên kết với đuôi polyA của mRNA.

Câu 75. Vòng T (Tψ\psiC loop) trên phân tử tRNA đóng vai trò chủ yếu trong

A. nhận diện chuỗi polypeptide đích.

B. tương tác với ribosome.

C. cắt bỏ intron trên mRNA.

D. vận chuyển nucleotide tự do.

Câu 76. Ý nghĩa của cấu trúc chữ L dạng không gian ba chiều của tRNA là

A. giúp phân tử lọt qua lỗ màng nhân dễ dàng.

B. đặt amino acid đúng vị trí trong trung tâm peptidyl transferase của ribosome.

C. chống lại sự phân hủy của enzyme nuclease trong máu.

D. cho phép gắn cùng lúc hai amino acid khác nhau.

Câu 77. Hiện tượng bắt cặp wobble (dao động) giữa tRNA và mRNA có ý nghĩa gì?

A. Làm tăng đột biến sai nghĩa trong quá trình dịch mã.

B. Một tRNA có thể nhận diện nhiều codon thoái hóa, tế bào chỉ cần <61< 61 loại tRNA.

C. Giúp tế bào bắt buộc phải tổng hợp đủ 64 loại tRNA khác nhau.

D. Khiến ribosome ngừng dịch mã sớm ở bất kỳ vị trí nào.

Câu 78. Loại RNA chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào (khoảng 80% tổng lượng RNA) là

A. mRNA.

B. tRNA.

C. rRNA (RNA ribosome).

D. snRNA.

Câu 79. Ribosome hoàn chỉnh được cấu tạo từ sự kết hợp giữa

A. rRNA và protein.

B. mRNA và tRNA.

C. snRNA và phospholipid.

D. DNA và histone.

Câu 80. Ở tế bào Prokaryote, ribosome hoàn chỉnh có hệ số lắng là bao nhiêu và được tạo từ các tiểu đơn vị nào?

A. 80S, gồm tiểu đơn vị 40S và 60S.

B. 70S, gồm tiểu đơn vị 30S và 50S.

C. 70S, gồm tiểu đơn vị 20S và 50S.

D. 60S, gồm tiểu đơn vị 30S và 30S.

Câu 81. Các phân tử rRNA cấu thành nên ribosome 70S của Prokaryote gồm

A. 28S, 18S, 5.8S và 5S.

B. 23S, 16S và 5S.

C. 16S, 18S và 23S.

D. 28S và 16S.

Câu 82. Ở tế bào Eukaryote, ribosome hoàn chỉnh 80S được tạo thành từ hai tiểu đơn vị là

A. 30S và 50S.

B. 40S và 60S.

C. 30S và 60S.

D. 40S và 50S.

Câu 83. Các loại rRNA có mặt trong thành phần cấu tạo ribosome 80S của tế bào Eukaryote gồm

A. 23S, 16S và 5S.

B. 28S, 18S, 5,8S và 5S.

C. 28S, 23S, 16S và 5S.

D. 18S, 16S và 5,8S.

Câu 84. Vai trò xúc tác của rRNA trong ribosome được thể hiện ở hoạt tính nào?

A. Hoạt tính phiên mã ngược RNA thành DNA.

B. Hoạt tính peptidyl transferase (đóng vai trò như một ribozyme xúc tác tạo liên kết peptide).

C. Hoạt tính gắn mũ 5' vào đầu chuỗi mRNA.

D. Hoạt tính phân giải acid béo.

Câu 85. Small Nuclear RNA (snRNA) là loại RNA nhỏ phân bố ở đâu và có chức năng chính gì?

A. Nằm trong ty thể, tham gia chu trình Krebs.

B. Nằm trong nhân tế bào, có vai trò quan trọng trong quá trình cắt nối pre-mRNA.

C. Nằm ở bào tương, xúc tác quá trình tổng hợp glycogen.

D. Nằm trên màng sinh chất, tiếp nhận tín hiệu ngoại bào.

Câu 86. Phức hợp spliceosome thực hiện cắt nối tiền mRNA gồm các thành phần nào kết hợp với nhau?

A. Phức hợp snRNPs (snRNA kết hợp với protein).

B. tRNA kết hợp với ribosome.

C. mRNA kết hợp với DNA polymerase.

D. miRNA kết hợp với enzyme Dicer.

Câu 87. Quá trình cắt nối (splicing) của pre-mRNA do spliceosome thực hiện gồm các bước

A. gắn mũ 5', kéo dài chuỗi và tạo đuôi polyA.

B. nhận diện vị trí cắt nối, loại bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon lại với nhau.

C. phiên mã ngược chuỗi exon thành DNA.

D. cuộn xoắn exon tạo thành sợi chromatin.

Câu 88. Loại RNA tập trung chủ yếu trong hạch nhân và có vai trò hướng dẫn biến đổi hóa học cho rRNA là

A. snRNA.

B. snoRNA (Small Nucleolar RNA).

C. siRNA.

D. mRNA.

Câu 89. Vị trí hình thành và nơi hoạt động chủ yếu của MicroRNA (miRNA) là

A. hình thành trong ty thể và hoạt động trong nhân.

B. được sinh ra trong nhân nhưng hoạt động chủ yếu ở bào tương.

C. sinh ra ở tế bào chất và hoạt động trong hạch nhân.

D. chỉ tồn tại và hoạt động trên màng ngoài tế bào.

Câu 90. Cơ chế điều hòa biểu hiện gen của phân tử miRNA là

A. kích thích sao chép DNA nhân đôi nhanh hơn.

B. ức chế dịch mã hoặc thúc đẩy thoái hóa phân tử mRNA mục tiêu.

C. trực tiếp làm đột biến mất đoạn trên gen.

D. phosphoryl hóa chuỗi polypeptide bậc một.

Câu 91. Đặc điểm cấu trúc nhận diện của Small interfering RNA (siRNA) là

A. chuỗi polypeptide ngắn tích điện dương.

B. các phân tử RNA sợi đôi (double-stranded RNA).

C. chuỗi ribonucleotide mạch vòng kín.

D. RNA mạch đơn gắn liền với phân tử đường glucose.

Câu 92. Cơ chế tác động điều hòa của siRNA đối với biểu hiện gen là

A. kích thích quá trình phiên mã tại promotor.

B. ức chế biểu hiện gen bằng cách làm thoái hóa mRNA đích.

C. biến đổi cấu trúc protein thành dạng sợi không tan.

D. ngăn cản sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể.

Câu 93. Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử protein là

A. nucleotide.

B. amino acid.

C. acid béo.

D. monosaccharide.

Câu 94. Các đơn phân amino acid liên kết với nhau bằng loại liên kết hóa học nào để tạo chuỗi polypeptide?

A. Liên kết phosphodiester.

B. Liên kết hydro.

C. Liên kết peptide.

D. Liên kết glycosidic.

Câu 95. Bốn nguyên tố hóa học chính luôn có mặt trong cấu trúc phân tử của protein là

A. C, H, O, P.

B. C, H, O, N.

C. C, H, N, S.

D. C, H, O, Fe.

Câu 96. Tính đa dạng và đặc thù của các phân tử protein trong cơ thể sống được quyết định bởi

A. số lượng các liên kết hydro giữa các chuỗi.

B. thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các amino acid.

C. kích thước của các bào quan tổng hợp nên nó.

D. độ pH của dịch bào tương tế bào.

Câu 97. Cấu trúc bậc hai của protein gồm các dạng xoắn và gấp nếp phổ biến nào sau đây?

A. Chuỗi polypeptide duỗi thẳng hoàn toàn.

B. Xoắn α\alpha, gấp nếp β\beta và đoạn ngoặt β\beta.

C. Khối cầu ba chiều không gian.

D. Phức hợp liên kết của nhiều chuỗi polypeptide độc lập.

Câu 98. Keratin (trong tóc, móng) và fibroin (trong tơ tằm) là các ví dụ tiêu biểu cho protein có cấu trúc ưu thế ở bậc mấy?

A. Cấu trúc bậc một.

B. Cấu trúc bậc hai.

C. Cấu trúc bậc ba.

D. Cấu trúc bậc bốn.

Câu 99. Myoglobin và myosin là các protein có dạng hình học ba chiều trong không gian đặc trưng cho

A. cấu trúc bậc một.

B. cấu trúc bậc hai.

C. cấu trúc bậc ba.

D. cấu trúc bậc bốn.

Câu 100. Phân tử Hemoglobin (hồng cầu) vận chuyển oxy gồm 4 chuỗi polypeptide phối hợp với nhau là ví dụ kinh điển của protein có

A. cấu trúc bậc một.

B. cấu trúc bậc hai.

C. cấu trúc bậc ba.

D. cấu trúc bậc bốn.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (20 câu)

Thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d) trong từng câu hỏi.

Câu 1. Xét về tính chất của vật chất di truyền theo công bố của George J. Brewer (1983):
a) Vật chất di truyền bắt buộc phải mang thông tin di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
b) Để đảm bảo tính kế thừa qua các thế hệ, vật chất di truyền phải ở dạng bền vững lâu dài.
c) Quá trình sao chép vật chất di truyền cho phép xảy ra sai sót ngẫu nhiên lớn để tạo biến dị liên tục.
d) Vật chất di truyền phải có khả năng biến đổi được để tạo nguồn biến dị cho tiến hóa và thích nghi.

Câu 2. Về cấu tạo hóa học của các phân tử acid nucleic:
a) Cả DNA và RNA đều là các đại phân tử sinh học có cấu trúc đa phân (polynucleotide).
b) Gốc đường pentose của DNA là ribose (C5H10O5\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5).
c) Điểm khác nhau giữa đường 2'-deoxyribose và ribose nằm ở nguyên tử oxy tại carbon số 2'.
d) Nitrogen base Guanine và Adenine thuộc nhóm Pyrimidine có cấu trúc vòng đơn.

Câu 3. Về các loại nitrogen base và cấu trúc nucleotide:
a) Cytosine, Uracil và Thymine đều thuộc nhóm Pyrimidine.
b) Base nitơ Uracil thường chỉ có mặt trong cấu trúc của phân tử RNA mà không có trong DNA.
c) Một nucleoside bao gồm ba thành phần: đường pentose, base nitơ và gốc phosphate.
d) Việc bổ sung thêm nhóm phosphate vào một nucleoside sẽ tạo thành một nucleotide hoàn chỉnh.

Câu 4. Về cấu trúc của mạch polynucleotide:
a) Khung xương của chuỗi polynucleotide được tạo nên bởi các liên kết phosphodiester giữa đường và gốc phosphate.
b) Do các gốc phosphate tích điện dương nên phân tử DNA có điện thế dương trên bề mặt phân tử.
c) Đầu 5' của chuỗi polynucleotide là đầu tận cùng có nhóm chức phosphate tự do gắn ở carbon 5' của đường.
d) Đầu 3' của chuỗi polynucleotide mang nhóm hydroxyl (-OH) tự do tại vị trí carbon 3' của đường pentose.

Câu 5. Khi nói về cấu trúc không gian và tính chất lý hóa của phân tử DNA xoắn kép:
a) Hai mạch đơn của phân tử DNA chạy song song và cùng chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
b) Theo nguyên tắc bổ sung, Adenine liên kết với Thymine bằng 2 liên kết hydro, Guanine liên kết với Cytosine bằng 3 liên kết hydro.
c) Do nguyên tắc bổ sung, tỷ lệ số lượng (A+G)/(T+C)(\mathrm{A}+\mathrm{G})/(\mathrm{T}+\mathrm{C}) trên phân tử DNA sợi đôi luôn bằng 1.
d) Phân tử DNA hoàn toàn không tan trong nước do chứa các vòng base nitơ kỵ nước.

Câu 6. Về hiện tượng biến tính và hồi tính của phân tử DNA:
a) Biến tính DNA là quá trình làm đứt gãy các liên kết cộng hóa trị phosphodiester dọc theo khung xương.
b) Tác nhân nhiệt độ cao hoặc pH kiềm cực đoan có thể gây biến tính tách hai mạch đơn của DNA.
c) Khi dung dịch DNA bị biến tính được làm lạnh từ từ (slow cooling), hiện tượng hồi tính (annealing) sẽ diễn ra.
d) Phân tử DNA có hàm lượng cặp G-C càng cao thì nhiệt độ nóng chảy (nhiệt độ biến tính) càng thấp.

Câu 7. Về đặc điểm phân tử DNA ở tế bào sinh vật nhân sơ (Prokaryote):
a) Phân tử DNA vùng nhân của đa số vi khuẩn có cấu trúc mạch thẳng kết hợp chặt chẽ với lượng lớn protein histone.
b) Tế bào Prokaryote chỉ mang một nhiễm sắc thể nên bộ gen thường ở trạng thái đơn bội (haploid).
c) Vùng nucleoid của Prokaryote được bao bọc bởi màng nhân kép có nhiều lỗ nhân.
d) Mật độ gen của Prokaryote rất cao, phần lớn DNA đều mã hóa protein hoặc RNA chức năng.

Câu 8. Khi nói về tổ chức bộ gen và plasmid ở tế bào Prokaryote:
a) Hầu hết bộ gen Prokaryote được tổ chức thành các operon kiểu polycistron.
b) Polycistronic mRNA là phân tử mRNA mang thông tin dịch mã của nhiều gen có chức năng liên quan và được điều hòa chung.
c) Plasmid là các phân tử DNA mạch thẳng có kích thước lớn hơn nhiễm sắc thể chính của vi khuẩn.
d) Plasmid thường mang các gen đem lại lợi ích thích nghi như gen kháng kháng sinh, gen độc lực.

Câu 9. Về đặc điểm cấu trúc bộ gen của tế bào sinh vật nhân thực (Eukaryote):
a) DNA nhân của Eukaryote tồn tại dưới dạng các phân tử mạch thẳng kết hợp với histone tạo thành chromatin.
b) Ngoài nhân, trong tế bào Eukaryote hoàn toàn không tìm thấy bất kỳ phân tử DNA nào khác.
c) Gen ở Eukaryote chủ yếu có cấu trúc monocistron và là gen phân mảnh chứa các đoạn intron không mã hóa.
d) Khoảng 80% đến 90% chiều dài bộ gen của người đảm nhận vai trò trực tiếp mã hóa chuỗi amino acid của protein.

Câu 10. Xét các vùng không mã hóa trong bộ gen của Eukaryote:
a) Bộ gen Eukaryote chứa các trình tự điều hòa biểu hiện gen như enhancer (vùng tăng cường) và silencer (vùng bất hoạt).
b) Gen giả (pseudogene) là các trình tự có cấu trúc tương tự gen nhưng đã mất chức năng biểu hiện.
c) Intron là các đoạn mang mã di truyền được dịch mã thành chuỗi polypeptide trong tế bào chất.
d) Một tỉ lệ rất lớn trong hệ gen của Eukaryote tồn tại dưới dạng các trình tự lặp lại.

Câu 11. Về các trình tự lặp tập trung (tandem repeats) trong bộ gen Eukaryote:
a) DNA vệ tinh (satellite DNA) có đơn vị lặp khá dài và có thể kéo dài liên tục đến hàng triệu cặp base (Mb).
b) Vùng tâm động (Centromere) chứa DNA vệ tinh giúp hình thành thể động (kinetochore) phục vụ phân ly nhiễm sắc thể.
c) Trình tự lặp lại đặc trưng tại vùng đầu mút telomere của người là 5'-(CACACA)n_\mathrm{n}-3'.
d) Vùng telomere có chức năng bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể, giúp duy trì tính ổn định của vật chất di truyền.

Câu 12. Về DNA tiểu vệ tinh (minisatellite) và DNA vi vệ tinh (microsatellite):
a) DNA tiểu vệ tinh (minisatellite) còn được gọi là VNTR, có kích thước đơn vị lặp khoảng 10 đến 60 bp.
b) Số lần lặp lại của DNA tiểu vệ tinh rất ổn định và hoàn toàn giống nhau giữa mọi cá thể trong cùng một loài.
c) DNA vi vệ tinh (microsatellite / STR) có đơn vị lặp lại ngắn chỉ từ 1 đến 6 bp (ví dụ: CACACACACA).
d) Kỹ thuật DNA fingerprinting trong pháp y và xác định huyết thống chủ yếu ứng dụng tính đa hình của minisatellite và microsatellite.

Câu 13. Về các trình tự lặp phân tán trong bộ gen người:
a) Các trình tự lặp phân tán chiếm một phần rất lớn trong bộ gen người và có nguồn gốc từ các yếu tố chuyển vị (gen nhảy).
b) Yếu tố LINE (Long Interspersed Nuclear Elements) hoàn toàn không có khả năng tự sao chép mà phải phụ thuộc vào SINE.
c) Yếu tố LINE-1 (L1) đã được xác định có liên quan đến quá trình lan truyền hiện tượng bất hoạt trên nhiễm sắc thể X.
d) Yếu tố Alu thuộc nhóm SINE là yếu tố lặp lại phong phú nhất trong bộ gen người và có thể gây bệnh máu khó đông (Hemophilia).

Câu 14. Về cấu trúc hóa học và độ bền vững của phân tử RNA:
a) Phân tử RNA được cấu tạo từ một chuỗi đơn polyribonucleotide gồm bốn loại base A, U, G, C.
b) Đường ribose của RNA chứa nhóm 2'-OH tự do, trong khi đường của DNA chỉ có nguyên tử H ở vị trí 2'.
c) Nhóm 2'-OH giúp phân tử RNA trở nên bền vững hơn về mặt hóa học so với phân tử DNA.
d) Khung xương của RNA cũng được liên kết bởi các cầu nối phosphodiester nối giữa đầu 3'-OH và 5'-phosphate.

Câu 15. Về các bậc cấu trúc không gian của phân tử RNA:
a) Cấu trúc bậc 1 của RNA chính là trình tự sắp xếp tuyến tính của các ribonucleotide trong chuỗi.
b) Phân tử RNA luôn ở dạng duỗi thẳng tuyệt đối, không bao giờ hình thành liên kết hydro nội phân tử.
c) Hiện tượng bắt cặp bổ sung Watson-Crick nội phân tử tạo ra cấu trúc bậc 2 dạng kẹp tóc (Hairpin) ở nhiều loại RNA.
d) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 giúp phân tử RNA gấp cuộn trong không gian ba chiều để thực hiện các chức năng sinh học đặc hiệu.

Câu 16. Về cấu trúc và chức năng của phân tử tRNA:
a) Trong không gian hai chiều (2D), phân tử tRNA có hình dạng cỏ ba lá; trong không gian ba chiều (3D), tRNA có dạng chữ L.
b) Vị trí gắn amino acid đặc trưng nằm ở đầu 5'-phosphate tự do của phân tử tRNA.
c) Đầu 3' tận cùng của mọi phân tử tRNA đều kết thúc bằng bộ ba trình tự nucleotide ...CCA-3'.
d) Vòng D (D-loop) của tRNA đóng vai trò nhận diện bởi enzyme aminoacyl-tRNA synthetase để gắn đúng amino acid.

Câu 17. Về tương tác của tRNA trong quá trình dịch mã:
a) Vòng T (Tψ\psiC loop) của tRNA có chức năng tương tác trực tiếp với ribosome.
b) Cấu trúc không gian chữ L giúp đặt amino acid vào đúng trung tâm peptidyl transferase của ribosome.
c) Nhờ hiện tượng bắt cặp wobble (dao động), một phân tử tRNA chỉ có thể nhận diện duy nhất một codon tương ứng.
d) Hiện tượng bắt cặp wobble giúp tế bào chỉ cần ít hơn 61 loại tRNA để giải mã toàn bộ 61 bộ ba mã hóa amino acid.

Câu 18. Về đặc điểm cấu trúc của ribosome và phân tử rRNA:
a) rRNA chiếm khoảng 80% tổng khối lượng RNA trong toàn bộ tế bào.
b) Ribosome 70S của vi khuẩn gồm hai tiểu đơn vị là 30S (chứa rRNA 16S) và 50S (chứa rRNA 23S và 5S).
c) Ribosome 80S của sinh vật nhân thực gồm hai tiểu đơn vị là 40S (chứa rRNA 18S) và 60S (chứa rRNA 28S, 5,8S và 5S).
d) Phân tử rRNA chỉ đóng vai trò làm khung cấu trúc thụ động mà hoàn toàn không có hoạt tính xúc tác enzyme.

Câu 19. Về các loại RNA điều hòa và xử lý thông tin di truyền:
a) snRNA kết hợp với protein tạo thành các phức hợp snRNPs, là thành phần chủ chốt của bộ máy spliceosome.
b) Spliceosome đảm nhận chức năng nhận diện vị trí cắt nối, loại bỏ intron và nối các exon của phân tử pre-mRNA.
c) snoRNA tập trung chủ yếu trong hạch nhân và có vai trò hướng dẫn quá trình biến đổi hóa học cho rRNA.
d) siRNA là các RNA sợi đơn ngắn có vai trò kích hoạt sự phiên mã của các gen tiền ung thư.

Câu 20. Về cấu trúc và chức năng của phân tử protein:
a) Đơn phân cấu tạo của protein là các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
b) Cấu trúc bậc hai của protein gồm các dạng xoắn α\alpha, gấp nếp β\beta và đoạn ngoặt β\beta, đại diện tiêu biểu là keratin và fibroin.
c) Myoglobin là protein có cấu trúc không gian bậc ba điển hình, trong khi Hemoglobin gồm 4 chuỗi polypeptide có cấu trúc bậc bốn.
d) Protein chỉ tham gia vào chức năng cấu tạo tế bào mà không đảm nhận vai trò xúc tác hay điều hòa trong cơ thể.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu)

Thí sinh ghi kết quả hoặc từ ngữ chính xác vào chỗ trống.

Câu 1. Theo George J. Brewer (1983), có bao nhiêu tính chất nền tảng xác định một đại phân tử là vật chất di truyền?

Câu 2. Công thức phân tử hóa học của gốc đường 2'-deoxyribose trong phân tử DNA là gì?

Câu 3. Có bao nhiêu liên kết hydro được hình thành giữa một cặp base Guanine và Cytosine trong cấu trúc chuỗi xoắn kép DNA?

Câu 4. Khi phân tích thành phần một phân tử DNA sợi đôi, nếu hàm lượng Adenine là 20% thì hàm lượng Cytosine là bao nhiêu phần trăm?

Câu 5. Số lượng nhiễm sắc thể chính có trong vùng nucleoid của đa số tế bào vi khuẩn (Prokaryote) là bao nhiêu?

Câu 6. Khoảng bao nhiêu phần trăm trong toàn bộ hệ gen của người thực sự đảm nhận chức năng mã hóa cho protein?

Câu 7. Kích thước chiều dài đơn vị lặp lại của DNA vi vệ tinh (microsatellite / STR) là từ bao nhiêu đến bao nhiêu cặp base (bp)?

Câu 8. Hãy viết chính xác trình tự 6 nucleotide lặp lại đặc trưng tại vùng đầu mút nhiễm sắc thể (Telomere) ở tế bào người theo chiều từ đầu 5' đến 3'.

Câu 9. Yếu tố chuyển vị phong phú nhất thuộc nhóm SINE trong bộ gen của con người có tên gọi là gì?

Câu 10. Nhóm chức hóa học nào gắn ở vị trí carbon 2' của đường ribose khiến phân tử RNA kém bền vững hơn DNA?

Câu 11. Trình tự 3 nucleotide tận cùng ở đầu 3'-OH của mọi phân tử tRNA dùng để liên kết với amino acid là gì?

Câu 12. Loại RNA nào chiếm tỉ lệ cao nhất về khối lượng trong tế bào (chiếm khoảng 80% tổng lượng RNA)?

Câu 13. Hệ số lắng của tiểu đơn vị lớn trong cấu trúc ribosome 80S ở tế bào sinh vật nhân thực (Eukaryote) là bao nhiêu Svedberg (S)?

Câu 14. Phức hợp cắt nối pre-mRNA được cấu tạo từ snRNA và protein có tên viết tắt là gì?

Câu 15. Cấu trúc bậc mấy của protein được hình thành từ sự kết hợp của nhiều chuỗi polypeptide bậc ba (ví dụ như phân tử Hemoglobin)?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (10 câu)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải và giải thích theo yêu cầu của từng câu hỏi.

Câu 1 (1,0 điểm). Nêu 4 tính chất của vật chất di truyền theo George J. Brewer (1983). Phân tích ý nghĩa sinh học của tính chất "có khả năng biến đổi được".

Câu 2 (1,0 điểm). Phân biệt cấu tạo hóa học giữa đơn phân của DNA (deoxyribonucleotide) và đơn phân của RNA (ribonucleotide) về thành phần đường pentose và các nitrogen base.

Câu 3 (1,0 điểm). Giải thích cơ sở phân tử của hiện tượng biến tính và hồi tính của DNA. Những tác nhân nào gây ra sự biến tính DNA và ý nghĩa của các hiện tượng này trong kỹ thuật sinh học phân tử?

Câu 4 (1,0 điểm). Lập bảng so sánh đặc điểm cấu trúc bộ gen giữa tế bào sinh vật nhân sơ (Prokaryote) và tế bào sinh vật nhân thực (Eukaryote) dựa trên các tiêu chí: hình dạng DNA, liên kết histone, tổ chức gen (operon/monocistron), mật độ gen và tỉ lệ trình tự không mã hóa.

Câu 5 (1,0 điểm). Trình bày đặc điểm cấu trúc và vai trò của 3 loại trình tự lặp tập trung (tandem repeats) trong bộ gen Eukaryote: DNA vệ tinh (satellite DNA), DNA tiểu vệ tinh (minisatellite) và DNA vi vệ tinh (microsatellite).

Câu 6 (1,0 điểm). Phân biệt hai nhóm trình tự lặp phân tán LINE và SINE trong hệ gen người về khả năng chuyển vị và nêu ví dụ điển hình về bệnh lý hoặc hiện tượng di truyền liên quan đến từng nhóm.

Câu 7 (1,0 điểm). Mô tả các bậc cấu trúc không gian của phân tử tRNA (cấu trúc bậc một, cấu trúc 2D cỏ ba lá và cấu trúc 3D chữ L). Nêu rõ vai trò của đầu 3', quai anticodon, vòng D và vòng T.

Câu 8 (1,0 điểm). Giải thích hiện tượng bắt cặp wobble (dao động) giữa tRNA và mRNA. Hiện tượng này mang lại lợi ích gì cho tế bào sinh vật?

Câu 9 (1,0 điểm). So sánh thành phần các phân tử rRNA và cấu trúc các tiểu đơn vị của ribosome ở tế bào Prokaryote và Eukaryote. Vì sao nói rRNA không chỉ đóng vai trò cấu trúc mà còn có hoạt tính của một enzyme (ribozyme)?

Câu 10 (1,0 điểm). Trình bày nguồn gốc, vị trí hoạt động và cơ chế điều hòa biểu hiện gen của hai loại RNA nhỏ điều hòa: MicroRNA (miRNA) và Small interfering RNA (siRNA).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo các tiêu chí và barem điểm đã quy định.
2. Thí sinh trả lời theo cách khác nhưng đúng bản chất khoa học và bám sát kiến thức tài liệu giảng dạy vẫn cho điểm tối đa tương ứng từng ý.

B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (100 câu - 2,5 điểm, mỗi câu đúng đạt 0,025 điểm)

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

Câu

Đ/A

1

B

11

A

21

C

31

B

41

B

51

A

61

A

71

B

81

B

91

B

2

D

12

B

22

D

32

B

42

B

52

A

62

B

72

B

82

B

92

B

3

B

13

A

23

B

33

A

43

A

53

B

63

A

73

B

83

B

93

B

4

A

14

B

24

B

34

B

44

A

54

B

64

B

74

A

84

B

94

C

5

B

15

B

25

B

35

B

45

B

55

A

65

B

75

B

85

B

95

B

6

B

16

B

26

B

36

C

46

B

56

B

66

B

76

B

86

A

96

B

7

B

17

C

27

A

37

B

47

B

57

B

67

B

77

B

87

B

97

B

8

B

18

B

28

C

38

C

48

B

58

B

68

B

78

C

88

B

98

B

9

B

19

B

29

B

39

A

49

B

59

B

69

B

79

A

89

B

99

C

10

C

20

B

30

A

40

B

50

B

60

A

70

B

80

B

90

B

100

D


PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (20 câu - 2,5 điểm)

Quy tắc tính điểm mỗi câu: Đúng 1 ý: 0,025 đ; Đúng 2 ý: 0,05 đ; Đúng 3 ý: 0,075 đ; Đúng cả 4 ý: 0,125 đ.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Giải thích chi tiết theo tài liệu giảng dạy

1

a

Đúng

Tính chất 1 theo George J. Brewer (1983): Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài.

b

Đúng

Tính chất 2: Phải ở dạng bền vững lâu dài.

c

Sai

Tính chất 3 đòi hỏi "Được sao chép một cách chính xác", không cho phép sai sót ngẫu nhiên lớn.

d

Đúng

Tính chất 4: Có khả năng biến đổi được (tạo biến dị cho tiến hóa).

2

a

Đúng

DNA và RNA đều là polynucleotide gồm nhiều đơn phân nucleotide.

b

Sai

Gốc đường của DNA là 2'-deoxyribose (C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4), ribose là của RNA.

c

Đúng

Đường 2'-deoxyribose mất 1 nguyên tử O ở vị trí carbon 2' so với ribose.

d

Sai

Guanine và Adenine thuộc nhóm Purine có cấu trúc vòng đôi (bicyclic).

3

a

Đúng

Cytosine, Uracil, Thymine là các base thuộc nhóm Pyrimidine (vòng đơn 6 cạnh).

b

Đúng

RNA chứa base Uracil (U), trong khi DNA chứa Thymine (T).

c

Sai

Nucleoside chỉ gồm đường pentose và nitrogen base, KHÔNG có gốc phosphate.

d

Đúng

Nucleotide = Nucleoside + gốc phosphate (thông qua liên kết phosphoester).

4

a

Đúng

Khung xương DNA/RNA gồm liên kết phosphodiester luân phiên giữa đường pentose và phosphate.

b

Sai

Phân tử DNA tích điện ÂM do các gốc phosphate mang điện tích âm ở pH sinh lý.

c

Đúng

Đầu 5' tự do mang nhóm phosphate gắn ở vị trí 5'-C của gốc đường.

d

Đúng

Đầu 3' tận cùng của chuỗi mang nhóm hydroxyl (-OH) tự do tại 3'-C của gốc đường.

5

a

Sai

Hai mạch đơn của DNA xoắn song song nhưng NGƯỢC CHIỀU nhau (5′→3′5' \rightarrow 3' và 3′→5′3' \rightarrow 5').

b

Đúng

NTBS: A liên kết với T bằng 2 liên kết H; G liên kết với C bằng 3 liên kết H.

c

Đúng

Do A=T\mathrm{A}=\mathrm{T} và G=C\mathrm{G}=\mathrm{C} nên (A+G)=(T+C)(\mathrm{A}+\mathrm{G})=(\mathrm{T}+\mathrm{C}), tỉ lệ luôn bằng 1 theo Chargaff.

d

Sai

DNA tan được trong nước vì bề mặt ngoài là khung đường - phosphate phân cực và tích điện âm.

6

a

Sai

Biến tính DNA chỉ làm đứt các liên kết hydro giữa 2 mạch, KHÔNG cắt đứt liên kết phosphodiester.

b

Đúng

Nhiệt độ cao hoặc pH kiềm làm đứt liên kết hydro khiến 2 mạch đơn tách rời nhau.

c

Đúng

Hạ nhiệt độ từ từ (slow cooling/annealing) giúp hai mạch đơn bắt cặp bổ sung trở lại (hồi tính).

d

Sai

Cặp G-C có 3 liên kết hydro, hàm lượng G-C càng cao thì DNA càng bền, nhiệt độ nóng chảy càng CAO.

7

a

Sai

DNA vùng nhân của Prokaryote là dạng vòng khép kín và là DNA "trần" (rất ít hoặc không có histone).

b

Đúng

Prokaryote chỉ mang 1 NST nên bộ gen thường ở trạng thái đơn bội (haploid).

c

Sai

Vùng nucleoid không có màng nhân bao bọc (chưa có nhân hoàn chỉnh).

d

Đúng

Prokaryote có mật độ gen cao, phần lớn DNA đều trực tiếp mã hóa protein hoặc RNA chức năng.

8

a

Đúng

Phần lớn bộ gen Prokaryote được tổ chức thành các cụm gen chức năng gọi là operon.

b

Đúng

Polycistronic mRNA mang thông tin phiên mã của nhiều gen liên quan chức năng được điều hòa chung.

c

Sai

Plasmid là các phân tử DNA VÒNG NHỎ ngoài NST, kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với NST chính.

d

Đúng

Plasmid mang các gen thích nghi: gen kháng kháng sinh, gen độc lực, gen chuyển hóa đặc biệt.

9

a

Đúng

DNA nhân Eukaryote dạng mạch thẳng liên kết với protein histone tạo sợi chromatin.

b

Sai

Eukaryote còn có DNA vòng ngoài nhân nằm trong ty thể và lục lạp.

c

Đúng

Gen Eukaryote chủ yếu dạng monocistron và là gen phân mảnh gồm các exon xen kẽ intron.

d

Sai

Chỉ có khoảng 1 - 2% bộ gen người trực tiếp mã hóa cho protein.

10

a

Đúng

Vùng không mã hóa chứa các yếu tố điều hòa phiên mã như enhancer, silencer, promotor.

b

Đúng

Gen giả (pseudogene) có trình tự tương tự gen chức năng nhưng bị đột biến làm mất hoạt tính.

c

Sai

Intron là trình tự không mã hóa, bị loại bỏ trong quá trình cắt nối (splicing), không được dịch mã.

d

Đúng

Một tỉ lệ rất lớn trong bộ gen Eukaryote là các trình tự lặp lại (lặp tập trung và phân tán).

11

a

Đúng

Satellite DNA gồm các đơn vị lặp dài, lặp nối tiếp kéo dài hàng Mb.

b

Đúng

Vùng tâm động (CEN) cấu tạo từ satellite DNA hình thành kinetochore để thoi phân bào bám.

c

Sai

Trình tự lặp lại ở telomere người là 5'-(TTAGGG)n_\mathrm{n}-3', không phải CACACA.

d

Đúng

Telomere đóng vai trò bảo vệ đầu mút NST, ngăn ngừa mất thông tin di truyền khi sao chép.

12

a

Đúng

Minisatellite (VNTR) có kích thước đơn vị lặp khoảng 10 - 60 bp.

b

Sai

Số lần lặp lại của VNTR biến đổi rất mạnh giữa các cá thể trong quần thể (tính đa hình cao).

c

Đúng

Microsatellite (STR) có đơn vị lặp ngắn ~ 1 - 6 bp (ví dụ: CACACACACA).

d

Đúng

VNTR và STR được ứng dụng rộng rãi làm genetic marker, xét nghiệm huyết thống và pháp y.

13

a

Đúng

Trình tự lặp phân tán bắt nguồn từ các yếu tố chuyển vị (transposable elements / gen nhảy).

b

Sai

Yếu tố LINE CÓ THỂ tự sao chép chính nó và chèn vào genome, SINE mới là yếu tố phụ thuộc.

c

Đúng

LINE-1 (L1) tham gia vào quá trình lan truyền bất hoạt trên nhiễm sắc thể X.

d

Đúng

Alu element là yếu tố lặp phong phú nhất thuộc nhóm SINE, chèn sai vị trí gây bệnh Hemophilia.

14

a

Đúng

Phân tử RNA điển hình là 1 mạch đơn polyribonucleotide gồm 4 loại base A, U, G, C.

b

Đúng

Điểm phân biệt: RNA có nhóm 2'-OH trên đường ribose, DNA chỉ có nhóm 2'-H.

c

Sai

Sự có mặt của nhóm 2'-OH khiến phân tử RNA KÉM BỀN hơn DNA, dễ bị phân hủy thủy phân.

d

Đúng

Khung xương RNA nối với nhau bằng các liên kết cộng hóa trị phosphodiester.

15

a

Đúng

Cấu trúc bậc 1 của RNA là trình tự sắp xếp tuyến tính của các nucleotide từ đầu 5' đến 3'.

b

Sai

RNA có thể uốn cong, bắt cặp bổ sung nội phân tử để tạo cấu trúc bậc 2 kẹp tóc.

c

Đúng

Bắt cặp Watson-Crick nội phân tử (A-U, G-C) tạo cấu trúc bậc hai dạng kẹp tóc (hairpin).

d

Đúng

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 là sự gấp cuộn không gian giúp RNA thực hiện các hoạt tính sinh học.

16

a

Đúng

Cấu trúc 2D của tRNA dạng cỏ ba lá, cấu trúc không gian 3D là dạng chữ L.

b

Sai

Vị trí gắn amino acid nằm ở đầu 3'-OH tự do, không phải đầu 5'.

c

Đúng

Tận cùng đầu 3' của mọi tRNA luôn mang bộ ba nucleotide tự do 5'-...CCA-3'.

d

Đúng

Vòng D (D-loop) chịu trách nhiệm nhận diện bởi enzyme aminoacyl-tRNA synthetase.

17

a

Đúng

Vòng T (Tψ\psiC loop) giữ vai trò tương tác và gắn kết với bề mặt ribosome.

b

Đúng

Cấu trúc chữ L giúp định vị chính xác amino acid vào trung tâm peptidyl transferase của ribosome.

c

Sai

Hiện tượng bắt cặp wobble cho phép một tRNA nhận diện được NHIỀU codon thoái hóa khác nhau.

d

Đúng

Nhờ hiện tượng wobble, tế bào chỉ cần ít hơn 61 loại tRNA để dịch mã cho 61 codon.

18

a

Đúng

rRNA là loại RNA dồi dào nhất, chiếm khoảng 80% tổng lượng RNA trong tế bào.

b

Đúng

Ribosome 70S ở vi khuẩn gồm tiểu đơn vị nhỏ 30S (16S rRNA) và tiểu đơn vị lớn 50S (23S và 5S rRNA).

c

Đúng

Ribosome 80S ở nhân thực gồm tiểu đơn vị nhỏ 40S (18S rRNA) và lớn 60S (28S, 5,8S, 5S rRNA).

d

Sai

rRNA 23S (ở vi khuẩn) hoặc 28S (ở nhân thực) có hoạt tính xúc tác peptidyl transferase (ribozyme).

19

a

Đúng

snRNA kết hợp với protein hình thành hạt snRNPs cấu tạo nên bộ máy spliceosome.

b

Đúng

Spliceosome nhận diện ranh giới exon-intron, cắt bỏ intron và nối các exon lại với nhau.

c

Đúng

snoRNA khu trú ở hạch nhân, làm nhiệm vụ dẫn đường cho các phản ứng biến đổi hóa học trên rRNA.

d

Sai

siRNA là RNA SỢI ĐÔI ngắn, có vai trò ức chế biểu hiện gen thông qua phân hủy mRNA đích.

20

a

Sai

Các amino acid liên kết với nhau bằng LIÊN KẾT PEPTIDE, không phải phosphodiester.

b

Đúng

Cấu trúc bậc hai gồm xoắn α\alpha, gấp nếp β\beta và đoạn ngoặt β\beta (điển hình ở keratin, fibroin).

c

Đúng

Myoglobin cấu trúc bậc ba hoàn chỉnh; Hemoglobin gồm 4 chuỗi polypeptide tạo cấu trúc bậc bốn.

d

Sai

Protein đảm nhận rất nhiều chức năng: cấu tạo, vận chuyển, bảo vệ, xúc tác, điều hòa, vận động,...


PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (15 câu - 1,5 điểm, mỗi câu đúng đạt 0,1 điểm)

Câu

Đáp án chấp nhận

Diễn giải ngắn gọn

1

4

4 tính chất: mang thông tin đặc trưng, bền vững, sao chép chính xác, có thể biến đổi.

2

C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4

Công thức hóa học của đường 2'-deoxyribose.

3

3

Cặp base G-C liên kết với nhau bằng đúng 3 liên kết hydro.

4

30%

Theo NTBS: A=T=20%⇒G=C=(100%−40%)/2=30%\mathrm{A}=\mathrm{T}=20\% \Rightarrow \mathrm{G}=\mathrm{C}=(100\% - 40\%)/2 = 30\%.

5

1

Phần lớn tế bào vi khuẩn chỉ mang 1 phân tử DNA nhiễm sắc thể dạng vòng (đơn bội).

6

1% - 2% (hoặc 1-2%)

Chỉ có 1 - 2% bộ gen người trực tiếp mã hóa protein.

7

1 - 6 bp (hoặc 1 đến 6)

Đơn vị lặp của DNA vi vệ tinh (STR / microsatellite) dài 1-6 bp.

8

5'-TTAGGG-3' (hoặc TTAGGG)

Trình tự lặp lại đặc trưng tại telomere ở tế bào người.

9

Alu (hoặc Alu element)

Yếu tố lặp phân tán phong phú nhất thuộc nhóm SINE ở người.

10

Nhóm 2'-OH (hoặc hydroxyl tại C2')

Nhóm 2'-OH trên đường ribose khiến RNA dễ bị thủy phân hơn DNA.

11

...CCA-3' (hoặc CCA)

Trình tự 3 nucleotide tại đầu 3' tự do của tRNA gắn amino acid.

12

rRNA (hoặc Ribosomal RNA)

rRNA chiếm khoảng 80% tổng lượng RNA tế bào.

13

60S (hoặc 60)

Ribosome 80S gồm tiểu đơn vị nhỏ 40S và tiểu đơn vị lớn 60S.

14

snRNPs

Small nuclear ribonucleoproteins (kết hợp giữa snRNA và protein).

15

Cấu trúc bậc bốn (hoặc bậc 4)

Hemoglobin được tạo thành từ 4 chuỗi polypeptide bậc ba kết hợp lại.


PHẦN IV. TỰ LUẬN (10 câu - 3,5 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

Nêu 4 tính chất của vật chất di truyền theo George J. Brewer (1983):
- Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài.
- Phải ở dạng bền vững lâu dài.
- Được sao chép một cách chính xác.
- Có khả năng biến đổi được.

0,25
0,05
0,05
0,05
0,10

b

Ý nghĩa sinh học của tính chất "có khả năng biến đổi được":
- Nếu vật chất di truyền hoàn toàn bất biến, sinh vật sẽ không có khả năng thích nghi trước điều kiện môi trường luôn biến đổi.
- Khả năng biến đổi (đột biến, tái tổ hợp) tạo ra nguồn nguyên liệu biến dị di truyền phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hóa sinh giới.

0,10
0,15

2

a

So sánh gốc đường pentose:
- DNA chứa đường 2'-deoxyribose (C5H10O4\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_4): bị mất 1 nguyên tử oxy ở vị trí carbon số 2'.
- RNA chứa đường ribose (C5H10O5\mathrm{C}_5\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5): có nhóm hydroxyl (-OH) tự do ở vị trí carbon số 2'.

0,15
0,10

b

So sánh các gốc nitrogen base:
- DNA gồm 4 loại base: Adenine (A), Guanine (G), Cytosine (C) và Thymine (T).
- RNA gồm 4 loại base: Adenine (A), Guanine (G), Cytosine (C) và Uracil (U).
- Trong RNA, base Uracil (U) thay thế vị trí của Thymine (T) trong DNA; cả hai đều thuộc nhóm Pyrimidine.

0,15
0,10

3

a

Cơ sở phân tử của hiện tượng biến tính và hồi tính:
- Biến tính (denaturation): Dưới tác động của nhiệt độ hoặc hóa chất, các liên kết hydro giữa 2 mạch đơn DNA bị phá vỡ, làm chuỗi xoắn kép mở xoắn và tách thành hai mạch đơn độc lập (liên kết phosphodiester không bị phá vỡ).
- Hồi tính (renaturation/annealing): Khi hạ nhiệt độ từ từ, các mạch đơn tìm lại trình tự bổ sung và tái lập các liên kết hydro A-T, G-C để hình thành lại cấu trúc xoắn kép ban đầu.

0,15
0,10

b

Tác nhân và ý nghĩa trong kỹ thuật sinh học phân tử:
- Tác nhân gây biến tính: Nhiệt độ cao (>90∘C>90^\circ\mathrm{C}), nồng độ kiềm cao, dung môi phân cực mạnh (urê, formamide).
- Ý nghĩa ứng dụng: Là cơ sở cho kỹ thuật khuếch đại gen PCR (chu kỳ nhiệt biến tính - bắt cặp - kéo dài), kỹ thuật lai phân tử (Southern blot, FISH), giải trình tự gen.

0,10
0,15

4

-

So sánh bộ gen Prokaryote và Eukaryote:
- Hình dạng DNA: Prokaryote dạng vòng khép kín; Eukaryote dạng mạch thẳng (trong nhân) và vòng (ty thể, lục lạp).
- Liên kết histone: Prokaryote là DNA "trần" (ít hoặc không có histone); Eukaryote kết hợp chặt chẽ với histone tạo cấu trúc chromatin.
- Tổ chức gen: Prokaryote tổ chức thành operon kiểu polycistron; Eukaryote tổ chức kiểu monocistron (gen phân mảnh gồm exon và intron).
- Mật độ gen và trình tự không mã hóa: Prokaryote có mật độ gen cao, phần lớn mã hóa protein; Eukaryote mật độ gen thấp, chỉ 1-2% mã hóa protein, chứa nhiều trình tự lặp lại, gen giả, enhancer, silencer.

0,10
0,10
0,10
0,10

5

a

DNA vệ tinh (Satellite DNA):
- Đơn vị lặp khá dài, kéo dài hàng Mb.
- Tập trung ở tâm động (CEN) tạo kinetochore giúp phân ly NST; ở heterochromatin (đóng gói, ổn định NST); ở telomere (TEL: 5'-(TTAGGG)n_\mathrm{n}-3') bảo vệ đầu mút NST.

0,15

b

DNA tiểu vệ tinh (Minisatellite / VNTR):
- Đơn vị lặp khoảng 10 - 60 bp.
- Số lần lặp biến đổi rất mạnh giữa các cá thể trong loài.
- Ứng dụng: Dùng làm marker di truyền, phân tích dấu vân tay DNA (DNA fingerprinting) trong pháp y và giám định huyết thống.

0,10

c

DNA vi vệ tinh (Microsatellite / STR):
- Đơn vị lặp rất ngắn: ~ 1 - 6 bp (ví dụ: CACACACACA).
- Ứng dụng: Là dấu chuẩn di truyền cực mạnh, marker nghiên cứu bệnh học và chẩn đoán các bệnh do tăng số lần lặp trinucleotide.

0,10

6

a

Phân biệt khả năng chuyển vị của LINE và SINE:
- LINE (Long Interspersed Nuclear Elements): Có kích thước dài, có khả năng tự sao chép bản thân và chèn trở lại vào hệ gen →\rightarrow gây bất ổn định di truyền.
- SINE (Short Interspersed Nuclear Elements): Kích thước ngắn, không có khả năng tự di chuyển độc lập mà phải phụ thuộc vào bộ máy chuyển vị của yếu tố LINE.

0,15
0,10

b

Ví dụ điển hình liên quan đến bệnh lý / di truyền:
- LINE-1 (L1): Liên quan đến quá trình lan truyền hiện tượng bất hoạt trên nhiễm sắc thể X ở giống cái.
- Alu element (thuộc SINE): Yếu tố lặp phong phú nhất ở người; khi chèn sai vị trí có thể gây đột biến dẫn đến bệnh máu khó đông (Hemophilia).

0,10
0,15

7

a

Mô tả các bậc cấu trúc của phân tử tRNA:
- Cấu trúc bậc 1: Trình tự tuyến tính của các ribonucleotide.
- Cấu trúc 2D (cỏ ba lá): Các đoạn bắt cặp bổ sung nội phân tử tạo nên các thùy/vòng đặc trưng.
- Cấu trúc 3D (chữ L): Gấp cuộn trong không gian thực tế của tế bào.

0,15

b

Vai trò các vùng chức năng đặc hiệu:
- Đầu 3' tận cùng (...CCA-3'): Vị trí gắn amino acid đặc trưng tương ứng.
- Quai anticodon: Chứa bộ ba đối mã nhận diện và bắt cặp bổ sung với codon trên mRNA.
- Vòng D: Được nhận diện bởi enzyme aminoacyl-tRNA synthetase giúp gắn đúng amino acid.
- Vòng T: Tương tác với ribosome. Cấu trúc chữ L giúp định vị amino acid vào trung tâm peptidyl transferase.

0,10
0,10
0,05
0,10

8

a

Cơ chế hiện tượng bắt cặp wobble (dao động):
- Là hiện tượng bắt cặp không chặt chẽ (dao động) giữa base ở vị trí thứ 3 của codon trên mRNA với base ở vị trí thứ 1 của anticodon trên tRNA.
- Cho phép một phân tử tRNA có thể nhận diện và liên kết với nhiều codon khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid (tính suy thoái của mã di truyền).

0,15
0,10

b

Lợi ích sinh học đối với tế bào:
- Tế bào không cần tổng hợp đủ 61 loại tRNA tương ứng cho 61 bộ ba mã hóa, mà chỉ cần <61<61 loại tRNA vẫn đảm bảo quá trình dịch mã diễn ra chính xác, nhanh chóng và tiết kiệm năng lượng.

0,15

9

a

So sánh rRNA và tiểu đơn vị ribosome:
- Prokaryote (Ribosome 70S):
+ Tiểu đơn vị nhỏ 30S chứa rRNA 16S.
+ Tiểu đơn vị lớn 50S chứa rRNA 23S và 5S.
- Eukaryote (Ribosome 80S):
+ Tiểu đơn vị nhỏ 40S chứa rRNA 18S.
+ Tiểu đơn vị lớn 60S chứa rRNA 28S, 5,8S và 5S.

0,10
0,10

b

Chứng minh hoạt tính enzyme của rRNA (Ribozyme):
- Phân tử rRNA (đặc biệt là 23S ở vi khuẩn hoặc 28S ở nhân thực) trực tiếp tạo thành trung tâm xúc tác peptidyl transferase.
- Nó đóng vai trò như một enzyme xúc tác tạo liên kết peptide nối các amino acid trong chuỗi polypeptide, do đó rRNA là một enzyme RNA (ribozyme).

0,15

10

a

MicroRNA (miRNA):
- Nguồn gốc và vị trí: Được sinh ra trong nhân tế bào nhưng được vận chuyển ra ngoài và hoạt động chủ yếu ở bào tương.
- Cơ chế tác động: Điều hòa biểu hiện gen bằng cách ức chế dịch mã hoặc thúc đẩy quá trình thoái hóa của phân tử mRNA đích.

0,10
0,15

b

Small interfering RNA (siRNA):
- Cấu trúc và cơ chế: Là các phân tử RNA sợi đôi ngắn.
- Cơ chế tác động: Ức chế biểu hiện gen bằng cách nhận diện đặc hiệu và cắt/làm thoái hóa trực tiếp phân tử mRNA đích, ngăn chặn sự dịch mã tạo protein.

0,10
0,15

Xem tất cả