Họ và tên học sinh: ………………………………… Lớp: …………
PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm).
a) Trong các số sau: ; ; ; ; ; ; ; , số nào là số hữu tỉ? Số nào là số vô tỉ?
b) Tìm căn bậc hai số học của và ; tính .
c) So sánh và .
Bài 2 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Bài 3 (2,0 điểm).
a) Nhân dịp khai giảng, một cửa hàng niêm yết chiếc cặp với giá đồng và thực hiện hai lần giảm giá: lần thứ nhất giảm so với giá niêm yết, lần thứ hai giảm tiếp so với giá đang bán. Hỏi sau hai lần giảm giá, chiếc cặp đó có giá là bao nhiêu tiền?
b) Bác An gửi tiết kiệm đồng với lãi suất một năm, tiền lãi của năm trước được nhập vào gốc để tính lãi cho năm sau. Tính số tiền cả gốc và lãi bác An nhận được sau năm.
Bài 4 (2,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 5 (1,5 điểm).
a) Cho . Chứng tỏ rằng .
b) So sánh và .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là điểm, chia tới điểm cho từng bước biến đổi.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài 4: học sinh bỏ sót một nghiệm của phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối hoặc phương trình bình phương thì chỉ cho nửa số điểm của ý đó.
- Bài 3: học sinh không ghi đơn vị hoặc ghi sai đơn vị tiền tệ thì trừ điểm của ý đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (2,0 điểm) | a | Phân loại số hữu tỉ, số vô tỉ (0,75 điểm) | 0,75 |
Số hữu tỉ: ; ; ; ; ; | 0,5 |
Số vô tỉ: ; | 0,25 |
b | Tìm căn bậc hai số học và tính (0,5 điểm) Căn bậc hai số học của là ; của là | 0,25 |
| 0,25 |
c | So sánh và (0,75 điểm) ; | 0,5 |
Vì nên , tức | 0,25 |
Bài 2 (2,0 điểm) | a | Tính (0,75 điểm)
| 0,5 |
| 0,25 |
b | Tính (0,75 điểm)
| 0,5 |
| 0,25 |
c | Tính (0,5 điểm)
| 0,25 |
| 0,25 |
Bài 3 (2,0 điểm) | a | Giá chiếc cặp sau hai lần giảm giá (1,0 điểm) Giá sau lần giảm thứ nhất: (đồng) | 0,5 |
Giá sau lần giảm thứ hai: (đồng) Vậy chiếc cặp còn đồng | 0,5 |
b | Tiền gửi tiết kiệm sau 2 năm (1,0 điểm) Tiền lãi năm thứ nhất: (đồng) Sau 1 năm: (đồng) | 0,5 |
Tiền lãi năm thứ hai: (đồng) Sau 2 năm bác An nhận được: (đồng) | 0,5 |
Bài 4 (2,5 điểm) | a | Tìm , biết (0,5 điểm) suy ra | 0,5 |
b | Tìm , biết (0,75 điểm) hoặc | 0,25 |
| 0,25 |
Vậy hoặc
| 0,25 |
c | Tìm , biết (0,75 điểm) hoặc | 0,25 |
| 0,25 |
Vậy hoặc
| 0,25 |
d | Tìm , biết (0,5 điểm) nên hoặc Vậy hoặc | 0,5 |
Bài 5 (1,5 điểm) | a | Chứng tỏ (0,75 điểm)
| 0,25 |
, suy ra , do đó | 0,25 |
Vì nên | 0,25 |
b | So sánh và (0,75 điểm) ; | 0,25 |
và , mà nên | 0,25 |
Suy ra , tức . Vì và nên | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài 3 và Bài 4 nếu thiếu hoặc sai đơn vị, kí hiệu tập nghiệm thì trừ 0,25 điểm của ý đó.