Đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I - Toán 7 (Đề 1 và Đề 2 đủ 20 câu trắc nghiệm)

ToánLớp 7TChia sẻ bởi THCS Tân Dĩnh Xã Tân Dĩnh_ 8 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ....................

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề ôn tập số 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7

(Chương trình: Số hữu tỉ – Số thực – Góc và đường thẳng song song)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp các số thực được kí hiệu là

A. Z\mathbb{Z}.

B. Q\mathbb{Q}.

C. N\mathbb{N}.

D. R\mathbb{R}.

Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

A. Z\mathbb{Z}.

B. Q\mathbb{Q}.

C. I\mathbb{I}.

D. N\mathbb{N}.

Câu 3. Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?

A. 7,97,9.

B. −10-10.

C. 83\dfrac{8}{3}.

D. 00.

Câu 4. Số 3636 có căn bậc hai số học là

A. 66.

B. −6-6.

C. 66 và −6-6.

D. 626^2.

Câu 5. Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 14\sqrt{\dfrac{1}{4}}.

B. 3\sqrt{3}.

C. 00.

D. −12-\dfrac{1}{2}.

Câu 6. Trong các số sau, số hữu tỉ âm là

A. −79−83\dfrac{-79}{-83}.

B. 9−7\dfrac{9}{-7}.

C. −−83-\dfrac{-8}{3}.

D. −−2023−2024-\dfrac{-2023}{-2024}.

Câu 7. Khẳng định nào sau đây về hai góc đối đỉnh là đúng?

A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

C. Hai góc đối đỉnh có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

D. Hai góc đối đỉnh có chung đỉnh nhưng không chung cạnh.

Câu 8. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa và bb. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng aa và bb

A. cắt nhau.

B. trùng nhau.

C. song song với nhau.

D. vuông góc với nhau.

Câu 9. Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số 27\dfrac{2}{7} là

H1: Trục số có các vạch chia đều cùng các điểm A, B, 0, C, D và các giá trị -1, 0, 1

A. điểm CC.

B. điểm DD.

C. điểm AA.

D. điểm BB.

Câu 10. Kết quả của phép tính (12)2⋅(12)3\left(\dfrac{1}{2}\right)^2 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^3 bằng

A. (12)2\left(\dfrac{1}{2}\right)^2.

B. (12)3\left(\dfrac{1}{2}\right)^3.

C. (12)5\left(\dfrac{1}{2}\right)^5.

D. 12\dfrac{1}{2}.

Câu 11. Số x9x^9 không phải là kết quả của phép tính nào sau đây?

A. x10:x (x≠0)x^{10} : x \ (x \ne 0).

B. x5⋅x4x^5 \cdot x^4.

C. x3⋅x3x^3 \cdot x^3.

D. (x3)3(x^3)^3.

Câu 12. Cho hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

H2: Hình minh họa hai đường thẳng nằm ngang a, b bị cắt bởi đường thẳng c tạo thành hai góc so le trong bằng 45 độ.

A. a∥ca \parallel c.

B. a∥b∥ca \parallel b \parallel c.

C. b∥cb \parallel c.

D. a∥ba \parallel b.

Câu 13. Cho AOB^=75∘\widehat{AOB} = 75^\circ. Góc bù với góc AOB^\widehat{AOB} có số đo bằng

A. 115∘115^\circ.

B. 105∘105^\circ.

C. 15∘15^\circ.

D. 5∘5^\circ.

Câu 14. Cho mOn^=100∘\widehat{mOn} = 100^\circ, tia OtOt là tia phân giác của mOn^\widehat{mOn}. Số đo của mOt^\widehat{mOt} bằng

A. 100∘100^\circ.

B. 50∘50^\circ.

C. 80∘80^\circ.

D. 40∘40^\circ.

Câu 15. Cho biểu thức ∣x∣=5|x| = 5 thì giá trị của xx là

A. x=5x = 5.

B. x=−5x = -5.

C. x=5x = 5 hoặc x=−5x = -5.

D. x=25x = 25.

Câu 16. Làm tròn số 3,141593,14159 đến hàng phần trăm ta được kết quả là

A. 3,143,14.

B. 3,153,15.

C. 3,1423,142.

D. 3,13,1.

Câu 17. Trong các số 3; 1,79; 7−2; 79\sqrt{3}; \ 1,79; \ \sqrt{7} - 2; \ \dfrac{7}{9}, số nhỏ nhất là

A. 1,791,79.

B. 79\dfrac{7}{9}.

C. 3\sqrt{3}.

D. 7−2\sqrt{7} - 2.

Câu 18. Giá trị của xx thỏa mãn x−34=−12x - \dfrac{3}{4} = -\dfrac{1}{2} là

A. x=14x = \dfrac{1}{4}.

B. x=−54x = -\dfrac{5}{4}.

C. x=−14x = -\dfrac{1}{4}.

D. x=54x = \dfrac{5}{4}.

Câu 19. Giá trị của biểu thức 25⋅3223⋅3\dfrac{2^5 \cdot 3^2}{2^3 \cdot 3} bằng

A. 1212.

B. 66.

C. 3636.

D. 1818.

Câu 20. Cho hai đường thẳng song song aa và bb. Đường thẳng cc cắt aa và bb lần lượt tại AA và BB. Biết một góc trong cùng phía có số đo bằng 110∘110^\circ. Số đo của góc trong cùng phía còn lại là

A. 70∘70^\circ.

B. 110∘110^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 180∘180^\circ.

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) [23+34⋅(−49)]:2\left[ \dfrac{2}{3} + \dfrac{3}{4} \cdot \left(-\dfrac{4}{9}\right) \right] : 2
b) 35⋅79−(−25)⋅29+35\dfrac{3}{5} \cdot \dfrac{7}{9} - \left(-\dfrac{2}{5}\right) \cdot \dfrac{2}{9} + \dfrac{3}{5}

Câu 2. Cho hình vẽ bên dưới, biết: xy∥mnxy \parallel mn, A1^=60∘\widehat{A_1} = 60^\circ, đường thẳng xyxy vuông góc với đường thẳng dd.

H4: Hình vẽ hai đường thẳng song song xy và mn bị cắt bởi đường thẳng c và đường thẳng d vuông góc với xy

a) Chứng minh rằng mn⊥dmn \perp d.
b) Tính số đo góc B1^\widehat{B_1} và góc B2^\widehat{B_2}.
c) Tia phân giác của góc mBA^\widehat{mBA} cắt đường thẳng xyxy tại điểm KK. Tính số đo của góc mBK^\widehat{mBK}.

--------- HẾT ĐỀ 1 ---------

TRƯỜNG THCS ....................

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề ôn tập số 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7

(Chương trình: Số hữu tỉ – Số thực – Góc và đường thẳng song song)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

A. Z\mathbb{Z}.

B. Q\mathbb{Q}.

C. I\mathbb{I}.

D. N\mathbb{N}.

Câu 2. Số đối của số 2\sqrt{2} là

A. −12-\dfrac{1}{\sqrt{2}}.

B. −2-\sqrt{2}.

C. 12\dfrac{1}{\sqrt{2}}.

D. 2\sqrt{2}.

Câu 3. Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 13\dfrac{1}{3}.

B. 2\sqrt{2}.

C. 11.

D. −23-\dfrac{2}{3}.

Câu 4. Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?

A. 11.

B. 22.

C. 00.

D. −1-1.

Câu 5. Trong các số sau, số hữu tỉ âm là

A. −13−65\dfrac{-13}{-65}.

B. −13−65-\dfrac{13}{-65}.

C. −1365\dfrac{-13}{65}.

D. −−1365-\dfrac{-13}{65}.

Câu 6. Hai số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

A. −112-1\dfrac{1}{2} và −32\dfrac{-3}{2}.

B. −112-1\dfrac{1}{2} và −12\dfrac{-1}{2}.

C. −112-1\dfrac{1}{2} và 32\dfrac{3}{2}.

D. −112-1\dfrac{1}{2} và −0,5-0,5.

Câu 7. Cho xOy^=45∘\widehat{xOy} = 45^\circ. Góc kề bù với góc xOy^\widehat{xOy} có số đo bằng

A. 45∘45^\circ.

B. 35∘35^\circ.

C. 145∘145^\circ.

D. 135∘135^\circ.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính chất hai đường thẳng song song?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng cắt một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì vuông góc với nhau.

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∣−1,5∣=−1,5|-1,5| = -1,5.

B. ∣0,25∣=0,25|\sqrt{0,25}| = 0,25.

C. ∣−0,5∣=0,5|-0,5| = 0,5.

D. ∣−1,6∣=−1,6|-1,6| = -1,6.

Câu 10. Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số 67\dfrac{6}{7} là

H6: Trục số biểu diễn các điểm A, B, C, D nằm giữa các giá trị số -1, 0, 1

A. điểm BB.

B. điểm CC.

C. điểm DD.

D. điểm AA.

Câu 11. Cho xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^\circ, tia OzOz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo của xOz^\widehat{xOz} là

A. 30∘30^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 20∘20^\circ.

Câu 12. Viết phân số −511-\dfrac{5}{11} dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được

A. −0,45-0,45.

B. −0,(45)-0,(45).

C. 0,(45)0,(45).

D. −0,(455)-0,(455).

Câu 13. Cho hình vẽ, biết x∥yx \parallel y. Khẳng định nào sau đây là sai?

H5: Hình vẽ hai đường thẳng song song x và y bị cắt bởi một đường thẳng chéo tại hai giao điểm A và B.

A. A4^=B2^\widehat{A_4} = \widehat{B_2}.

B. A4^+A3^=180∘\widehat{A_4} + \widehat{A_3} = 180^\circ.

C. B1^=A1^\widehat{B_1} = \widehat{A_1}.

D. A1^=B2^\widehat{A_1} = \widehat{B_2}.

Câu 14. Kết quả của phép tính (−23)3\left(-\dfrac{2}{3}\right)^3 bằng

A. −827-\dfrac{8}{27}.

B. 827\dfrac{8}{27}.

C. −69-\dfrac{6}{9}.

D. 89\dfrac{8}{9}.

Câu 15. Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Biết a⊥ca \perp c và b⊥cb \perp c. Khi đó

A. a∥ba \parallel b.

B. a⊥ba \perp b.

C. aa cắt bb.

D. aa trùng bb.

Câu 16. Bình và Cường cùng mua quà tặng sinh nhật An. Giá một cái bánh kem là 300 000300\,000 đồng, giá một thùng nước ngọt là 250 000250\,000 đồng. Bình mua 13\dfrac{1}{3} cái bánh kem. Cường mua một nửa thùng nước ngọt. Hỏi bạn nào mua hết nhiều tiền hơn?

A. Bình mua hết nhiều tiền hơn.

B. Cường mua hết nhiều tiền hơn.

C. Hai bạn mua hết số tiền như nhau.

D. Không xác định được ai mua hết nhiều tiền hơn.

Câu 17. Trong các số 2; −1; −3; 56\sqrt{2}; \ -1; \ -\sqrt{3}; \ \dfrac{5}{6}, số nhỏ nhất là

A. 2\sqrt{2}.

B. −1-1.

C. −3-\sqrt{3}.

D. 56\dfrac{5}{6}.

Câu 18. Làm tròn số 12 345,6712\,345,67 đến hàng chục ta được kết quả là

A. 12 35012\,350.

B. 12 34012\,340.

C. 12 345,712\,345,7.

D. 12 30012\,300.

Câu 19. Giá trị của xx thỏa mãn 23x+14=712\dfrac{2}{3}x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{7}{12} là

A. x=12x = \dfrac{1}{2}.

B. x=14x = \dfrac{1}{4}.

C. x=56x = \dfrac{5}{6}.

D. x=1x = 1.

Câu 20. Cho hai đường thẳng song song a∥ba \parallel b. Một đường thẳng cc cắt a,ba, b lần lượt tại MM và NN. Biết một cặp góc đồng vị có số đo bằng 75∘75^\circ. Số đo của góc so le trong với góc đó là

A. 75∘75^\circ.

B. 105∘105^\circ.

C. 15∘15^\circ.

D. 180∘180^\circ.

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1.
1) Thực hiện phép tính: 1723:(−9)−−123:(−9)\dfrac{17}{23} : (-9) - \dfrac{-1}{23} : (-9)
2) Tìm tất cả các số thực xx thỏa mãn: ∣x+23∣=13\left|x + \dfrac{2}{3}\right| = \dfrac{1}{3}
3) Kim tự tháp Giza là kim tự tháp lâu đời và lớn nhất trên thế giới. Diện tích đáy của kim tự tháp là khoảng 55 000 m255\,000\text{ m}^2. Giả sử đáy của Kim tự tháp Giza là một hình vuông. Hỏi cạnh đáy của Kim tự tháp Giza dài khoảng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến độ chính xác 0,050,05).

Câu 2. Cho hình vẽ bên dưới, biết ACB^=40∘; BAC^=100∘\widehat{ACB} = 40^\circ; \ \widehat{BAC} = 100^\circ. Hai tia ABAB và AEAE đối nhau.

H10: Hình vẽ tam giác ABC và các tia AD, AE tại đỉnh A

1) Tính số đo góc BAE^\widehat{BAE}.
2) Cho tia ADAD là tia phân giác của góc BAE^\widehat{BAE}. Tính số đo góc DAE^\widehat{DAE} và chứng minh rằng AD∥BCAD \parallel BC.

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của xx để biểu thức sau nhận giá trị là một số nguyên:

A=72x2+3A = \dfrac{7}{2x^2 + 3}

--------- HẾT ĐỀ 2 ---------

Xem tất cả