UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số đối của là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Với và các số tự nhiên , thỏa mãn , công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại như hình vẽ.
[Hình vẽ]
Góc đối đỉnh với là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng
A. song song với nhau.
B. vuông góc với nhau.
C. cắt nhau.
D. trùng nhau.
Câu 12. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng , có bao nhiêu đường thẳng song song với ?
A. Không có.
B. Có đúng một.
C. Có đúng hai.
D. Có vô số.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Câu 14 (1,0 điểm).
a) Tìm căn bậc hai số học của .
b) Làm tròn số với độ chính xác .
Câu 15 (1,0 điểm). Tìm , biết:
a) ;
b) .
Câu 16 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng , cùng vuông góc với đường thẳng lần lượt tại , . Điểm thuộc , điểm thuộc sao cho và nằm cùng phía đối với đường thẳng . Biết .
a) Giải thích vì sao .
b) Tính số đo .
Câu 17 (1,0 điểm). Một cửa hàng mua một lô áo cùng giá với tổng số tiền đồng. Cửa hàng bán số áo với giá mỗi áo cao hơn so với giá mua; số áo còn lại được bán với giá mỗi áo thấp hơn so với giá mua. Tính tổng số tiền thu được và số tiền lãi hoặc lỗ sau khi bán hết lô áo, bỏ qua các chi phí khác.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Số nào sau đây thuộc tập hợp số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số đối của là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Với số hữu tỉ và các số tự nhiên , , công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại như hình vẽ.
[Hình vẽ]
Góc đối đỉnh với là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau luôn đối đỉnh.
C. Hai góc đối đỉnh luôn có tổng bằng .
D. Hai góc đối đỉnh luôn có tổng bằng .
Câu 11. Đường thẳng cắt hai đường thẳng , . Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì
A. .
B. .
C. và cắt nhau.
D. và trùng nhau.
Câu 12. Cho điểm nằm ngoài đường thẳng . Theo tiên đề Euclid, số đường thẳng đi qua và song song với là
A. .
B. .
C. .
D. vô số.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Câu 14 (1,0 điểm).
a) Tìm căn bậc hai số học của .
b) Làm tròn số với độ chính xác .
Câu 15 (1,0 điểm). Tìm , biết:
a) ;
b) .
Câu 16 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng , cùng vuông góc với đường thẳng lần lượt tại , . Điểm thuộc , điểm thuộc sao cho và nằm cùng phía đối với đường thẳng . Biết .
a) Giải thích vì sao .
b) Tính số đo .
Câu 17 (1,0 điểm). Một cửa hàng mua một lô bình nước cùng giá với tổng số tiền đồng. Cửa hàng bán số bình với giá mỗi bình cao hơn so với giá mua; số bình còn lại được bán với giá mỗi bình thấp hơn so với giá mua. Tính tổng số tiền thu được và số tiền lãi hoặc lỗ sau khi bán hết lô bình nước, bỏ qua các chi phí khác.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











