Hai đề kiểm tra giữa học kì I Toán 7 năm học 2026–2027

ToánLớp 7PChia sẻ bởi Phượng Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. −58∈Q\dfrac{-5}{8} \in \mathbb{Q}

B. 27∈Z\dfrac{2}{7} \in \mathbb{Z}

C. −4∉Q-4 \notin \mathbb{Q}

D. −3∈N-3 \in \mathbb{N}

Câu 2. Số đối của −2,5-2,5 là

A. −2,5-2,5

B. 2,52,5

C. 0,250,25

D. −0,25-0,25

Câu 3. Giá trị của (−34)2\left(-\dfrac{3}{4}\right)^2 bằng

A. −916-\dfrac{9}{16}

B. 38\dfrac{3}{8}

C. 916\dfrac{9}{16}

D. −38-\dfrac{3}{8}

Câu 4. Với a≠0a \ne 0 và các số tự nhiên mm, nn thỏa mãn m≥nm \ge n, công thức nào đúng?

A. am:an=am+na^m : a^n = a^{m+n}

B. am:an=am−na^m : a^n = a^{m-n}

C. am:an=amna^m : a^n = a^{mn}

D. am:an=an−ma^m : a^n = a^{n-m}

Câu 5. Căn bậc hai số học của 4949 là

A. −7-7

B. 77

C. 24,524,5

D. 4949

Câu 6. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 0,360,36?

A. 0,60,6

B. −0,6-0,6

C. 0,060,06

D. 3,63,6

Câu 7. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 1,251,25

B. −3-3

C. 0,(27)0,(27)

D. 4,1254,125

Câu 8. Giá trị của ∣−7∣\left|-\sqrt{7}\right| bằng

A. −7-\sqrt{7}

B. 77

C. −7-7

D. 7\sqrt{7}

Câu 9. Cho hai đường thẳng abab và cdcd cắt nhau tại OO như hình vẽ.

[Hình vẽ]

Góc đối đỉnh với aOc^\widehat{aOc} là

A. aOd^\widehat{aOd}

B. bOd^\widehat{bOd}

C. bOc^\widehat{bOc}

D. cOd^\widehat{cOd}

Câu 10. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

A. 90∘90^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 180∘180^\circ

D. 360∘360^\circ

Câu 11. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng

A. song song với nhau.

B. vuông góc với nhau.

C. cắt nhau.

D. trùng nhau.

Câu 12. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng aa, có bao nhiêu đường thẳng song song với aa?

A. Không có.

B. Có đúng một.

C. Có đúng hai.

D. Có vô số.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) −56+13-\dfrac{5}{6}+\dfrac{1}{3};
b) (−25)6:(−25)4\left(-\dfrac{2}{5}\right)^6 : \left(-\dfrac{2}{5}\right)^4;
c) 12,5⋅47+1,5⋅4712,5 \cdot \dfrac{4}{7}+1,5 \cdot \dfrac{4}{7};
d) 715−311+815−811+3\dfrac{7}{15}-\dfrac{3}{11}+\dfrac{8}{15}-\dfrac{8}{11}+3.

Câu 14 (1,0 điểm).
a) Tìm căn bậc hai số học của 784784.
b) Làm tròn số 7\sqrt{7} với độ chính xác 0,0050,005.

Câu 15 (1,0 điểm). Tìm xx, biết:
a) x+23=9−13x+\dfrac{2}{3}=\sqrt{9}-\dfrac{1}{3};
b) 25x+94=1\dfrac{2}{5}x+\sqrt{\dfrac{9}{4}}=1.

Câu 16 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng aa, bb cùng vuông góc với đường thẳng ABAB lần lượt tại AA, BB. Điểm CC thuộc aa, điểm DD thuộc bb sao cho CC và DD nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Biết CDB^=65∘\widehat{CDB}=65^\circ.
a) Giải thích vì sao a∥ba \parallel b.
b) Tính số đo ACD^\widehat{ACD}.

Câu 17 (1,0 điểm). Một cửa hàng mua một lô áo cùng giá với tổng số tiền 8 000 0008\,000\,000 đồng. Cửa hàng bán 34\dfrac{3}{4} số áo với giá mỗi áo cao hơn 20%20\% so với giá mua; số áo còn lại được bán với giá mỗi áo thấp hơn 10%10\% so với giá mua. Tính tổng số tiền thu được và số tiền lãi hoặc lỗ sau khi bán hết lô áo, bỏ qua các chi phí khác.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Số nào sau đây thuộc tập hợp số hữu tỉ?

A. 2\sqrt{2}

B. −79\dfrac{-7}{9}

C. 5\sqrt{5}

D. 11\sqrt{11}

Câu 2. Số đối của 47\dfrac{4}{7} là

A. 74\dfrac{7}{4}

B. −74-\dfrac{7}{4}

C. −47-\dfrac{4}{7}

D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 3. Giá trị của (−13)3\left(-\dfrac{1}{3}\right)^3 bằng

A. 19\dfrac{1}{9}

B. −19-\dfrac{1}{9}

C. 127\dfrac{1}{27}

D. −127-\dfrac{1}{27}

Câu 4. Với số hữu tỉ aa và các số tự nhiên mm, nn, công thức nào đúng?

A. (am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

B. (am)n=amn(a^m)^n=a^{mn}

C. (am)n=am−n(a^m)^n=a^{m-n}

D. (am)n=am+n+1(a^m)^n=a^{m+n+1}

Câu 5. Căn bậc hai số học của 8181 là

A. 99

B. −9-9

C. 1818

D. 8181

Câu 6. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 0,25=−0,5\sqrt{0,25}=-0,5

B. 0,25=0,5\sqrt{0,25}=0,5

C. 0,25=0,05\sqrt{0,25}=0,05

D. 0,25=2,5\sqrt{0,25}=2,5

Câu 7. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. −0,75-0,75

B. 2,0342,034

C. 5,(18)5,(18)

D. 77

Câu 8. Giá trị của ∣−3∣\left|-\sqrt{3}\right| bằng

A. −3-\sqrt{3}

B. 33

C. −3-3

D. 3\sqrt{3}

Câu 9. Cho hai đường thẳng mnmn và pqpq cắt nhau tại OO như hình vẽ.

[Hình vẽ]

Góc đối đỉnh với mOq^\widehat{mOq} là

A. mOp^\widehat{mOp}

B. nOp^\widehat{nOp}

C. nOq^\widehat{nOq}

D. pOq^\widehat{pOq}

Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau.

B. Hai góc bằng nhau luôn đối đỉnh.

C. Hai góc đối đỉnh luôn có tổng bằng 180∘180^\circ.

D. Hai góc đối đỉnh luôn có tổng bằng 90∘90^\circ.

Câu 11. Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa, bb. Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì

A. a⊥ba \perp b.

B. a∥ba \parallel b.

C. aa và bb cắt nhau.

D. aa và bb trùng nhau.

Câu 12. Cho điểm MM nằm ngoài đường thẳng dd. Theo tiên đề Euclid, số đường thẳng đi qua MM và song song với dd là

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. vô số.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) −712+56\dfrac{-7}{12}+\dfrac{5}{6};
b) (−35)7:(−35)4\left(-\dfrac{3}{5}\right)^7 : \left(-\dfrac{3}{5}\right)^4;
c) 15,5⋅38−7,5⋅3815,5 \cdot \dfrac{3}{8}-7,5 \cdot \dfrac{3}{8};
d) −413⋅79−413⋅29+3013-\dfrac{4}{13}\cdot\dfrac{7}{9}-\dfrac{4}{13}\cdot\dfrac{2}{9}+\dfrac{30}{13}.

Câu 14 (1,0 điểm).
a) Tìm căn bậc hai số học của 441441.
b) Làm tròn số 11\sqrt{11} với độ chính xác 0,0050,005.

Câu 15 (1,0 điểm). Tìm xx, biết:
a) x−34=16−14x-\dfrac{3}{4}=\sqrt{16}-\dfrac{1}{4};
b) 35x+14=2\dfrac{3}{5}x+\sqrt{\dfrac{1}{4}}=2.

Câu 16 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng mm, nn cùng vuông góc với đường thẳng PQPQ lần lượt tại PP, QQ. Điểm RR thuộc mm, điểm SS thuộc nn sao cho RR và SS nằm cùng phía đối với đường thẳng PQPQ. Biết RSQ^=50∘\widehat{RSQ}=50^\circ.
a) Giải thích vì sao m∥nm \parallel n.
b) Tính số đo PRS^\widehat{PRS}.

Câu 17 (1,0 điểm). Một cửa hàng mua một lô bình nước cùng giá với tổng số tiền 6 000 0006\,000\,000 đồng. Cửa hàng bán 23\dfrac{2}{3} số bình với giá mỗi bình cao hơn 15%15\% so với giá mua; số bình còn lại được bán với giá mỗi bình thấp hơn 12%12\% so với giá mua. Tính tổng số tiền thu được và số tiền lãi hoặc lỗ sau khi bán hết lô bình nước, bỏ qua các chi phí khác.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả