Chuyên đề Lũy thừa: Tính toán hợp lý và Tìm x

ToánLớp 7TChia sẻ bởi trang nguyễn 2 lượt sử dụng đề

Toán

21/10/2026

CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

Môn: Toán – Lớp 7

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC TRỌNG TÂM (HỌC THUỘC)

Cho a,b∈Qa, b \in \mathbb{Q} và m,n∈N∗m, n \in \mathbb{N}^*:

1. Quy ước: a0=1a^0 = 1 (với a≠0a \ne 0); a1=aa^1 = a.
2. Lũy thừa với số mũ nguyên âm: a−n=1ana^{-n} = \dfrac{1}{a^n} (với a≠0a \ne 0).
3. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am⋅an=am+na^m \cdot a^n = a^{m+n}.
4. Chia hai lũy thừa cùng cơ số: aman=am:an=am−n\dfrac{a^m}{a^n} = a^m : a^n = a^{m-n} (với a≠0,m≥na \ne 0, m \ge n).
5. Lũy thừa của lũy thừa: (am)n=am⋅n\left(a^m\right)^n = a^{m \cdot n}.
6. Lũy thừa của một tích: (a⋅b)n=an⋅bn(a \cdot b)^n = a^n \cdot b^n.
7. Lũy thừa của một thương: (ab)n=anbn\left(\dfrac{a}{b}\right)^n = \dfrac{a^n}{b^n} (với b≠0b \ne 0).
8. Một số tính chất mở rộng khi so sánh và giải phương trình:
- Với a>1a > 1: Nếu am>ana^m > a^n thì m>nm > n.
- Nếu am=ana^m = a^n (a≠0;a≠±1a \ne 0; a \ne \pm 1) thì m=nm = n.
- Nếu x2n=a2nx^{2n} = a^{2n} (n∈N∗n \in \mathbb{N}^*) thì x=ax = a hoặc x=−ax = -a. (Số mũ chẵn hay thường gặp ở bài tìm giá trị của x với bình phương => Chia ra đủ 2 trường hợp)
- Nếu x2n+1=a2n+1x^{2n+1} = a^{2n+1} (n∈Nn \in \mathbb{N}) thì x=ax = a. (Số mũ lẻ chỉ có 1 trường hợp duy nhất)


II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

DẠNG 1: TÍNH TOÁN HỢP LÝ

Bài 1. (Nhận biết) Thực hiện phép tính:
a) A=(−2411)−1913+311−2013+1011A=\left(-\frac{24}{11}\right)-\frac{19}{13}+\frac{3}{11}-\frac{20}{13}+\frac{10}{11}
b) B=(−12)3⋅8−(23)2:49B = \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 \cdot 8 - \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 : \dfrac{4}{9}

Bài 2. (Thông hiểu & Vận dụng cao) Tính giá trị biểu thức:
a) A=53+585+56A = \dfrac{5^3 + 5^8}{5 + 5^6}
b) B=329.416279.811B=\frac{3^{29}.4^{16}}{27^9.8^{11}}
c) C=23⋅53−34⋅(13)3C = 2^3 \cdot 5^3 - 3^4 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^3
d) D=212⋅35−46⋅92(22⋅3)6+84⋅35D=\dfrac{2^{12}\cdot3^5-4^6\cdot9^2}{\left(2^2\cdot3\right)^6+8^4\cdot3^5}
e) E=5⋅415⋅99−4⋅320⋅895⋅29⋅619−7⋅229⋅276E=\dfrac{5\cdot4^{15}\cdot9^9-4\cdot3^{20}\cdot8^9}{5\cdot2^9\cdot6^{19}-7\cdot2^{29}\cdot27^6}

f)* F=13+132+133+⋯+132026F=\dfrac13+\dfrac{1}{3^2}+\dfrac{1}{3^3}+\dots+\dfrac{1}{3^{2026}} (Câu nâng cao, khuyến khích làm khi đã xong hết bài)


DẠNG 2: TÌM xx

Bài 4 (Nhận biết). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) x3=−827x^3 = -\dfrac{8}{27}
b) 2x=642^x = 64

Bài 5 (Thông hiểu). Tìm xx, biết:
a) (2x−1)2=25(2x - 1)^2 = 25
b) 3x+1−3x=1623^{x+1} - 3^x = 162
c) (x+12)3=−18\left(x + \dfrac{1}{2}\right)^3 = -\dfrac{1}{8}

Bài 6 (Vận dụng cao). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) 22x+1+4x+3=2642^{2x+1} + 4^{x+3} = 264
b) (x−2)2026=(x−2)2024(x - 2)^{2026} = (x - 2)^{2024}
c) 5x+5x+2=6505^{x} + 5^{x+2} = 650
d) (2x−3)4+(3y+6)2=0\left(2x - 3\right)^4 + \left(3y + 6\right)^2 = 0

--------- HẾT ---------

#

Xem tất cả