Bộ 3 đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán lớp 7

ToánLớp 7LChia sẻ bởi Linh Cao 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

A. N\mathbb{N}.

B. Z\mathbb{Z}.

C. Q\mathbb{Q}.

D. R\mathbb{R}.

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −35-\dfrac{3}{5} là

A. 35\dfrac{3}{5}.

B. −53-\dfrac{5}{3}.

C. 53\dfrac{5}{3}.

D. −3−5\dfrac{-3}{-5}.

Câu 3 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. −23∈Q\dfrac{-2}{3} \in \mathbb{Q}.

B. −5∈Q-5 \in \mathbb{Q}.

C. 47∈Z\dfrac{4}{7} \in \mathbb{Z}.

D. 0∈Q0 \in \mathbb{Q}.

Câu 4 (0,25 điểm). Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,750,75?

A. 32\dfrac{3}{2}.

B. 34\dfrac{3}{4}.

C. 43\dfrac{4}{3}.

D. 75\dfrac{7}{5}.

Câu 5 (0,25 điểm). Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và hai số tự nhiên m,nm, n, công thức nào sau đây đúng?

A. xm⋅xn=xm⋅nx^m \cdot x^n = x^{m \cdot n}.

B. xm:xn=xm:nx^m : x^n = x^{m : n} (m≥nm \ge n).

C. (xm)n=xm+n(x^m)^n = x^{m + n}.

D. xm⋅xn=xm+nx^m \cdot x^n = x^{m + n}.

Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−12)3\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 bằng

A. −16-\dfrac{1}{6}.

B. 18\dfrac{1}{8}.

C. −18-\dfrac{1}{8}.

D. −32-\dfrac{3}{2}.

Câu 7 (0,25 điểm). Hai góc đối đỉnh thì

A. có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

B. bằng nhau.

C. kề bù nhau.

D. có tổng số đo bằng 90∘90^\circ.

Câu 8 (0,25 điểm). Tia OzOz là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy} nếu

A. Tia OzOz nằm giữa hai tia Ox,OyOx, Oy.

B. xOz^=zOy^\widehat{xOz} = \widehat{zOy}.

C. Tia OzOz nằm giữa hai tia Ox,OyOx, Oy và xOz^=zOy^=12xOy^\widehat{xOz} = \widehat{zOy} = \dfrac{1}{2}\widehat{xOy}.

D. xOz^+zOy^=180∘\widehat{xOz} + \widehat{zOy} = 180^\circ.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hai đường thẳng aa và bb song song với nhau. Đường thẳng cc cắt cả hai đường thẳng aa và bb. Khi đó, cặp góc so le trong tạo thành

A. phụ nhau.

B. bằng nhau.

C. bù nhau.

D. kề nhau.

Câu 10 (0,25 điểm). Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. Vô số.

Câu 11 (0,25 điểm). Dãy dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng (số liệu)?

A. Xếp loại học lực của học sinh: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt.

B. Chiều cao (tính bằng cm) của các bạn trong tổ: 150;152;148;155150; 152; 148; 155.

C. Tên các môn học yêu thích: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D. Mức độ hài lòng của phụ huynh: Rất hài lòng, Hài lòng, Không hài lòng.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây bán được trong một ngày của một cửa hàng: Xoài chiếm 25%25\%, Cam chiếm 35%35\%, Nho chiếm 15%15\%, còn lại là Táo. Tỉ lệ phần trăm táo bán được là

A. 20%20\%.

B. 25%25\%.

C. 30%30\%.

D. 15%15\%.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức số hữu tỉ:

A=34+(−12)⋅23vaˋB=(23)2:49−(−13)0A = \dfrac{3}{4} + \left(-\dfrac{1}{2}\right) \cdot \dfrac{2}{3} \quad \text{và} \quad B = \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 : \dfrac{4}{9} - \left(-\dfrac{1}{3}\right)^0

a) Giá trị của biểu thức AA bằng 512\dfrac{5}{12}.
b) (−13)0=0\left(-\dfrac{1}{3}\right)^0 = 0.
c) Giá trị của biểu thức BB bằng 00.
d) Biểu thức AA có giá trị nhỏ hơn biểu thức BB.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng song song xx′xx' và yy′yy'. Đường thẳng cc cắt xx′xx' tại điểm AA và cắt yy′yy' tại điểm BB. Biết góc xAB^=60∘\widehat{xAB} = 60^\circ (như hình vẽ bên dưới).

[Hình vẽ]

a) Góc xAB^\widehat{xAB} và góc ABy′^\widehat{ABy'} là hai góc so le trong.
b) Số đo góc ABy′^\widehat{ABy'} bằng 60∘60^\circ.
c) Góc x′AB^\widehat{x'AB} và góc xAB^\widehat{xAB} là hai góc kề bù, do đó x′AB^=120∘\widehat{x'AB} = 120^\circ.
d) Nếu đường thẳng dd vuông góc với xx′xx' thì đường thẳng dd song song với yy′yy'.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, một nhà sách giảm giá 15%15\% cho tất cả các loại cặp sách. Bạn Lan chọn mua một chiếc cặp sách có giá niêm yết là 240 000240\,000 đồng. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu nghìn đồng để mua chiếc cặp sách đó?

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx thoả mãn: 23+13:x=−13\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3} : x = -\dfrac{1}{3}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù mOn^\widehat{mOn} và nOp^\widehat{nOp}. Biết mOn^=4nOp^\widehat{mOn} = 4\widehat{nOp}. Tính số đo của góc nOp^\widehat{nOp} (theo đơn vị độ).

Câu 4 (0,5 điểm). Một đội xe chở hàng gồm hai xe. Xe thứ nhất chở được 3143\dfrac{1}{4} tấn hàng. Xe thứ hai chở được số hàng bằng 45\dfrac{4}{5} số hàng của xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu tấn hàng? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau vào giấy làm bài.

Bài 1 (1,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

M=715⋅(−38)−715⋅58+1715M = \dfrac{7}{15} \cdot \left(-\dfrac{3}{8}\right) - \dfrac{7}{15} \cdot \dfrac{5}{8} + 1\dfrac{7}{15}

2) Tìm số hữu tỉ xx, biết:

34−(x−12)=56\dfrac{3}{4} - \left(x - \dfrac{1}{2}\right) = \dfrac{5}{6}

Bài 2 (1,5 điểm). Cho góc nhọn xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ. Trên tia OxOx lấy điểm AA (AA khác OO). Kẻ tia AzAz nằm trong góc xOy^\widehat{xOy} sao cho OAz^=110∘\widehat{OAz} = 110^\circ.
a) Chứng minh rằng tia AzAz song song với tia OyOy.
b) Kẻ tia OmOm là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}, tia AnAn là tia phân giác của góc xAz^\widehat{xAz}. Chứng minh Om∥AnOm \parallel An.

Bài 3 (0,5 điểm). Cho biểu thức:

S=13+132+133+⋯+13100S = \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{3^2} + \dfrac{1}{3^3} + \dots + \dfrac{1}{3^{100}}

Chứng minh rằng S<12S < \dfrac{1}{2}.

--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\dfrac{a}{b} với điều kiện nào sau đây?

A. a,b∈N,b≠0a, b \in \mathbb{N}, b \ne 0.

B. a,b∈Z,b≠0a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0.

C. a=0,b≠0a = 0, b \ne 0.

D. a,b∈Z,b=0a, b \in \mathbb{Z}, b = 0.

Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số hữu tỉ âm?

A. −3−4\dfrac{-3}{-4}.

B. 0−5\dfrac{0}{-5}.

C. −27-\dfrac{2}{7}.

D. 49\dfrac{4}{9}.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Số 00 không phải là số hữu tỉ.

B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

C. Phân số 20\dfrac{2}{0} là một số hữu tỉ.

D. Tập hợp số tự nhiên N\mathbb{N} chứa tập hợp số hữu tỉ Q\mathbb{Q}.

Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (−23)2\left(-\dfrac{2}{3}\right)^2 bằng

A. −49-\dfrac{4}{9}.

B. 49\dfrac{4}{9}.

C. −46-\dfrac{4}{6}.

D. 46\dfrac{4}{6}.

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 35+(−14)\dfrac{3}{5} + \left(-\dfrac{1}{4}\right) là

A. 21\dfrac{2}{1}.

B. 720\dfrac{7}{20}.

C. −720\dfrac{-7}{20}.

D. 1720\dfrac{17}{20}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho biết x:(12)2=4x : \left(\dfrac{1}{2}\right)^2 = 4. Giá trị của xx là

A. 11.

B. 22.

C. 1616.

D. 14\dfrac{1}{4}.

Câu 7 (0,25 điểm). Hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là

A. hai góc đối đỉnh.

B. hai góc kề nhau.

C. hai góc đồng vị.

D. hai góc kề bù.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Biết xOy^=80∘\widehat{xOy} = 80^\circ, số đo của góc xOt^\widehat{xOt} là

A. 160∘160^\circ.

B. 40∘40^\circ.

C. 80∘80^\circ.

D. 50∘50^\circ.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình vẽ dưới đây, biết hai góc so le trong A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1} bằng nhau và bằng 55∘55^\circ. Khi đó hai đường thẳng aa và bb

[Hình vẽ]

A. cắt nhau.

B. song song với nhau.

C. trùng nhau.

D. vuông góc với nhau.

Câu 10 (0,25 điểm). Định lí "Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" có kết luận là

A. Hai đường thẳng phân biệt.

B. Chúng cùng song song với một đường thẳng thứ ba.

C. Chúng song song với nhau.

D. Ba đường thẳng đó cắt nhau.

Câu 11 (0,25 điểm). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính không thể sắp thứ tự?

A. Nơi sinh của các học sinh trong lớp (Hà Nội, Nam Định, Nghệ An, Hải Phòng...).

B. Số học sinh giỏi của các lớp 7A, 7B, 7C, 7D.

C. Xếp loại thi đua của các tổ: Tốt, Khá, Trung bình.

D. Điểm kiểm tra môn Toán của một bạn học sinh.

Câu 12 (0,25 điểm). Để thu thập số liệu về thời gian tự học ở nhà của học sinh lớp 7A, phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Quan sát trực tiếp học sinh khi ở nhà.

B. Phát phiếu hỏi (hoặc phiếu khảo sát) cho các bạn trong lớp.

C. Đo đạc bằng dụng cụ thí nghiệm.

D. Tra cứu trong niên giám thống kê.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai số hữu tỉ x=−25x = -\dfrac{2}{5} và y=310y = \dfrac{3}{10}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tổng x+y=−110x + y = -\dfrac{1}{10}.
b) Hiệu x−y=−710x - y = -\dfrac{7}{10}.
c) Tích x⋅y=−325x \cdot y = -\dfrac{3}{25}.
d) Thương x:y=−34x : y = -\dfrac{3}{4}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho đường thẳng mnmn và điểm OO nằm trên đường thẳng đó. Vẽ tia OtOt sao cho mOt^=50∘\widehat{mOt} = 50^\circ. Kẻ tia OzOz là tia đối của tia OtOt.
a) Hai góc mOt^\widehat{mOt} và nOt^\widehat{nOt} là hai góc kề bù.
b) Số đo góc nOt^\widehat{nOt} bằng 130∘130^\circ.
c) Hai góc mOt^\widehat{mOt} và nOz^\widehat{nOz} là hai góc đối đỉnh.
d) Số đo góc mOz^\widehat{mOz} bằng 50∘50^\circ.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Bác Ba có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 121212\dfrac{1}{2} m và chiều rộng 8458\dfrac{4}{5} m. Tính diện tích mảnh vườn đó theo đơn vị mét vuông (m2m^2).

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx biết: 57−2x=114\dfrac{5}{7} - 2x = \dfrac{1}{14}. (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản a/ba/b).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình vẽ: Hai đường thẳng aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc. Một đường thẳng dd cắt aa tại MM và cắt bb tại NN sao cho góc M1^=125∘\widehat{M_1} = 125^\circ (góc so le trong với N1^\widehat{N_1} là góc nhọn). Tính số đo của góc nhọn N1^\widehat{N_1} (theo đơn vị độ).

Câu 4 (0,5 điểm). Một cửa hàng bán một chiếc xe đạp với giá vốn là 2 500 0002\,500\,000 đồng. Cửa hàng định giá bán tăng 20%20\% so với giá vốn, sau đó lại giảm giá 10%10\% trên giá đã định đó. Hỏi sau khi giảm giá, chiếc xe đạp được bán với giá bao nhiêu nghìn đồng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau vào giấy làm bài.

Bài 1 (1,0 điểm).
1) Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí:

A=49⋅(−511)+49⋅(−611)−(−59)A = \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{5}{11}\right) + \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{6}{11}\right) - \left(-\dfrac{5}{9}\right)

2) Tìm xx, biết:

12x+35(x−2)=−15\dfrac{1}{2}x + \dfrac{3}{5}\left(x - 2\right) = -\dfrac{1}{5}

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hai đường thẳng ABAB và CDCD song song với nhau. Đường thẳng EFEF cắt ABAB tại điểm MM và cắt CDCD tại điểm NN (tia MAMA và tia NCNC cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ EFEF).
a) Biết AMN^=65∘\widehat{AMN} = 65^\circ. Tính số đo của các góc MND^\widehat{MND} và MNC^\widehat{MNC}.
b) Kẻ tia MxMx là tia phân giác của góc AMN^\widehat{AMN}, tia NyNy là tia phân giác của góc MND^\widehat{MND}. Chứng minh rằng Mx∥NyMx \parallel Ny.

Bài 3 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P=(2x−13)2+∣y+25∣+2026P = \left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 + \left|y + \dfrac{2}{5}\right| + 2026

--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?

A. −37\dfrac{-3}{7}.

B. 5−8\dfrac{5}{-8}.

C. −4−9\dfrac{-4}{-9}.

D. 06\dfrac{0}{6}.

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ 1141\dfrac{1}{4} là

A. −54-\dfrac{5}{4}.

B. 54\dfrac{5}{4}.

C. −14-\dfrac{1}{4}.

D. 45\dfrac{4}{5}.

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−13)2⋅(−13)3\left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 \cdot \left(-\dfrac{1}{3}\right)^3 dưới dạng lũy thừa là

A. (−13)6\left(-\dfrac{1}{3}\right)^6.

B. (−13)5\left(-\dfrac{1}{3}\right)^5.

C. (13)6\left(\dfrac{1}{3}\right)^6.

D. (−23)5\left(-\dfrac{2}{3}\right)^5.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho xx là số hữu tỉ thỏa mãn x+13=56x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6}. Giá trị của xx là

A. 12\dfrac{1}{2}.

B. 76\dfrac{7}{6}.

C. −12-\dfrac{1}{2}.

D. 23\dfrac{2}{3}.

Câu 5 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

B. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.

C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

D. Hai góc kề bù thì có tổng số đo bằng 90∘90^\circ.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho góc xOy^=120∘\widehat{xOy} = 120^\circ. Góc đối đỉnh với góc xOy^\widehat{xOy} có số đo là

A. 60∘60^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 180∘180^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 7 (0,25 điểm). Nếu đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng bb, và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì

A. a∥ca \parallel c.

B. a⊥ca \perp c.

C. aa trùng với cc.

D. aa cắt cc nhưng không vuông góc.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau", phần giả thiết là

A. Chúng song song với nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

D. Ba đường thẳng cùng vuông góc với nhau.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng về cặp góc A2^\widehat{A_2} và B4^\widehat{B_4}?

[Hình vẽ]

A. Là hai góc so le trong.

B. Là hai góc đối đỉnh.

C. Là hai góc trong cùng phía.

D. Là hai góc đồng vị.

Câu 10 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (−0,5)3:(−0,5)(-0,5)^3 : (-0,5) bằng

A. 0,250,25.

B. −0,25-0,25.

C. 0,1250,125.

D. −0,125-0,125.

Câu 11 (0,25 điểm). Giáo viên muốn khảo sát mức độ yêu thích môn Thể dục của học sinh lớp 7 (với các mức: Rất thích, Thích, Không thích). Dãy dữ liệu thu được thuộc loại nào?

A. Dữ liệu định lượng.

B. Dữ liệu định tính có thể sắp xếp thứ tự.

C. Dữ liệu định tính không thể sắp xếp thứ tự.

D. Số liệu rời rạc.

Câu 12 (0,25 điểm). Kết quả biểu diễn số hữu tỉ −32-\dfrac{3}{2} trên trục số nằm ở vị trí nào?

A. Nằm giữa số −1-1 và 00.

B. Nằm bên phải điểm 00.

C. Nằm giữa số −2-2 và −1-1.

D. Trùng với điểm −1-1.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức H=(12−13)2+536H = \left(\dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{3}\right)^2 + \dfrac{5}{36} và K=23⋅(12)2−(−1)2026K = 2^3 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^2 - (-1)^{2026}.
a) Phép tính 12−13=16\dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{3} = \dfrac{1}{6}.
b) Giá trị của biểu thức HH bằng 16\dfrac{1}{6}.
c) (−1)2026=−1(-1)^{2026} = -1.
d) Giá trị của biểu thức KK bằng 11.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết a∥ba \parallel b và góc A1^=75∘\widehat{A_1} = 75^\circ.

[Hình vẽ]

a) Góc A1^\widehat{A_1} và góc B2^\widehat{B_2} (so le trong với A1^\widehat{A_1}) có số đo bằng nhau.
b) Số đo góc so le trong với góc A1^\widehat{A_1} tại đỉnh BB bằng 75∘75^\circ.
c) Góc đồng vị với A1^\widehat{A_1} tại đỉnh BB có số đo bằng 105∘105^\circ.
d) Hai góc trong cùng phía tại đỉnh AA và đỉnh BB có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Một bể chứa nước có thể tích 1010 m3\text{m}^3. Hiện bể đang chứa lượng nước bằng 35\dfrac{3}{5} thể tích bể. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể, mỗi giờ vòi chảy được 1141\dfrac{1}{4} m3\text{m}^3. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì bể đầy nước?

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên nn thoả mãn: 2n16=8\dfrac{2^n}{16} = 8.

Câu 3 (0,5 điểm). Hai góc AOB^\widehat{AOB} và BOC^\widehat{BOC} là hai góc kề bù. Biết tia ODOD là tia phân giác của góc AOB^\widehat{AOB} và tia OEOE là tia phân giác của góc BOC^\widehat{BOC}. Tính số đo của góc DOE^\widehat{DOE} (theo đơn vị độ).

Câu 4 (0,5 điểm). Một nhóm tình nguyện quyên góp được 4848 triệu đồng. Nhóm đã dùng 38\dfrac{3}{8} số tiền để mua gạo, dùng 25\dfrac{2}{5} số tiền để mua thuốc men và nhu yếu phẩm. Số tiền còn lại dùng để hỗ trợ trực tiếp cho các hộ gia đình bị thiệt hại. Hỏi số tiền còn lại để hỗ trợ các hộ gia đình là bao nhiêu triệu đồng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau vào giấy làm bài.

Bài 1 (1,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

B=57⋅1913−57⋅513+(−12)0B = \dfrac{5}{7} \cdot 19\dfrac{1}{3} - \dfrac{5}{7} \cdot 5\dfrac{1}{3} + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^0

2) Tìm số hữu tỉ xx, biết:

23:x−14=712\dfrac{2}{3} : x - \dfrac{1}{4} = \dfrac{7}{12}

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc lần lượt tại AA và BB.
a) Chứng minh rằng a∥ba \parallel b.
b) Kẻ đường thẳng dd cắt đường thẳng aa tại CC và cắt đường thẳng bb tại DD sao cho góc ACD^=120∘\widehat{ACD} = 120^\circ. Tính số đo góc CDB^\widehat{CDB} và góc CDb′^\widehat{CDb'} (với Db′Db' là tia đối của tia DBDB).

Bài 3 (0,5 điểm). Cho các số a,b,ca, b, c thoả mãn:

1a+b+1b+c+1c+a=110vaˋa+b+c=2030\dfrac{1}{a + b} + \dfrac{1}{b + c} + \dfrac{1}{c + a} = \dfrac{1}{10} \quad \text{và} \quad a + b + c = 2030

Tính giá trị của biểu thức:

M=ab+c+bc+a+ca+bM = \dfrac{a}{b + c} + \dfrac{b}{c + a} + \dfrac{c}{a + b}

--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả