KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - TOÁN 7

ToánLớp 7LChia sẻ bởi Lù Văn Xuyên 3 lượt sử dụng đề

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – LỚP 7
(Bám sát Chương trình GDPT 2018 và Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH)

Tỉ lệ mức độ nhận thức: Biết 40% – Hiểu 30% – Vận dụng 30%.
Tỉ lệ hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan 70% (7,0 điểm) – Tự luận 30% (3,0 điểm).

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ Biết

Mức độ Hiểu

Mức độ Vận dụng

Tổng điểm

1

Số hữu tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; số đối của một số hữu tỉ

2 TN
1 TLN

1 TN

1,25

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ

4 TN
1 Đ-S

2 TN

1 TL (1,0 đ)

3,50

Quy tắc dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính; tìm xx; bài toán thực tiễn

1 TN
1 TL (1,0 đ)

1 TLN
1 TL (0,75 đ)

2,75

2

Các hình khối trong thực tiễn

Mô tả các yếu tố của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

2 TN
1 TLN

1,00

Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương; bài toán thực tế

1 Đ-S

1 TLN

1,50

TỔNG

**8 TN
1 Đ-S
2 TLN**

**4 TN
1 Đ-S
1 TL**

**2 TLN
2 TL**

10,0

Điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

3,0 điểm

10,0 điểm

Ghi chú các dạng thức trắc nghiệm:
- TN: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Phần I: 12 câu ×\times 0,25 điểm = 3,0 điểm).
- Đ-S: Câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai (Phần II: 2 câu ×\times 1,0 điểm = 2,0 điểm; mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d).
- TLN: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (Phần III: 4 câu ×\times 0,5 điểm = 2,0 điểm).
- TL: Bài tự luận (Phần IV: 3 bài = 3,0 điểm).

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – LỚP 7

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung

Yêu cầu cần đạt

Mức độ

Số câu/Dạng thức

1

Số hữu tỉ

Tập hợp Q\mathbb{Q} các số hữu tỉ

Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ Q\mathbb{Q}.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được điểm biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

Biết

2 TN
1 TLN

Thông hiểu:
- So sánh được hai số hữu tỉ.
- Phân loại và chuyển đổi linh hoạt giữa số thập phân và phân số.

Hiểu

1 TN

Các phép tính với số hữu tỉ

Nhận biết:
- Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
- Nhận biết định nghĩa và tính chất cơ bản của luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (tích, thương cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Biết

4 TN
1 Đ-S

Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cơ bản cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa với số hữu tỉ.
- Tính được giá trị của một biểu thức số hữu tỉ đơn giản.

Hiểu

2 TN

Vận dụng:
- Vận dụng linh hoạt các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối để tính hợp lí giá trị biểu thức số hữu tỉ.
- Vận dụng giải bài toán tìm số chưa biết xx dạng tích luỹ thừa hoặc phân số.

Vận dụng

1 TL (1,0 đ)

Thứ tự thực hiện phép tính; bài toán thực tế

Thông hiểu:
- Áp dụng đúng thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc để biến đổi biểu thức.
- Giải quyết được bài toán tìm xx ở mức độ cơ bản.

Hiểu

1 TN
1 TL (1,0 đ)

Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức số hữu tỉ để giải quyết bài toán thực tế (tính toán tiền tệ, lợi nhuận, nhiệt độ, chênh lệch tỉ lệ...).
- Vận dụng kiến thức về luỹ thừa, biểu thức số hữu tỉ để giải quyết bài toán so sánh nâng cao hoặc tìm giá trị lớn nhất/nhỏ nhất (câu phân loại 0,75 điểm).

Vận dụng

1 TLN
1 TL (0,75 đ)

2

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết:
- Mô tả được các yếu tố cơ bản của hình hộp chữ nhật và hình lập phương: đỉnh, cạnh, góc, mặt bên, mặt đáy, đường chéo.
- Đếm được số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình khối.

Biết

2 TN
1 TLN

Diện tích xung quanh và thể tích

Thông hiểu:
- Nhớ và áp dụng được công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương vào các trường hợp đơn giản.

Hiểu

1 Đ-S

Vận dụng:
- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương để giải quyết bài toán thực tiễn (tính lượng nước trong bể, lượng gạch sơn quét phòng, khối lượng/dung tích vật chứa).

Vận dụng

1 TLN

UBND XÃ

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. −3∈Q-3 \in \mathbb{Q}

B. 50∈Q\dfrac{5}{0} \in \mathbb{Q}

C. 1,25∈Q1{,}25 \in \mathbb{Q}

D. N⊂Q\mathbb{N} \subset \mathbb{Q}

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −47-\dfrac{4}{7} là

A. 47\dfrac{4}{7}

B. 74\dfrac{7}{4}

C. −74-\dfrac{7}{4}

D. −4−7\dfrac{-4}{-7}

Câu 3 (0,25 điểm). Điểm nào trên trục số biểu diễn số hữu tỉ −0,5-0{,}5?

A. Nằm bên phải điểm 00 và cách gốc 00 một đoạn 0,50{,}5 đơn vị

B. Nằm bên trái điểm 00 và cách gốc 00 một đoạn 0,50{,}5 đơn vị

C. Nằm bên trái điểm −1-1 và cách gốc 00 một đoạn 1,51{,}5 đơn vị

D. Nằm chính giữa hai điểm −1-1 và −2-2

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính −38+58\dfrac{-3}{8} + \dfrac{5}{8} bằng

A. −14-\dfrac{1}{4}

B. 14\dfrac{1}{4}

C. 11

D. −88-\dfrac{8}{8}

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân (−25)⋅158\left(-\dfrac{2}{5}\right) \cdot \dfrac{15}{8} là

A. −34-\dfrac{3}{4}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. −43-\dfrac{4}{3}

D. −1713-\dfrac{17}{13}

Câu 6 (0,25 điểm). Viết tích (−12)3⋅(−12)2\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 dưới dạng một luỹ thừa ta được

A. (−12)6\left(-\dfrac{1}{2}\right)^6

B. (−12)5\left(-\dfrac{1}{2}\right)^5

C. (−12)1\left(-\dfrac{1}{2}\right)^1

D. (14)5\left(\dfrac{1}{4}\right)^5

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của luỹ thừa [(23)2]3\left[\left(\dfrac{2}{3}\right)^2\right]^3 bằng

A. (23)5\left(\dfrac{2}{3}\right)^5

B. (23)6\left(\dfrac{2}{3}\right)^6

C. (23)8\left(\dfrac{2}{3}\right)^8

D. (23)9\left(\dfrac{2}{3}\right)^9

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức A=712−512:56A = \dfrac{7}{12} - \dfrac{5}{12} : \dfrac{5}{6} là

A. 112\dfrac{1}{12}

B. 12\dfrac{1}{2}

C. 16\dfrac{1}{6}

D. −112-\dfrac{1}{12}

Câu 9 (0,25 điểm). Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức −(a−b+c)-\left(a - b + c\right) ta thu được kết quả là

A. −a−b+c-a - b + c

B. −a+b−c-a + b - c

C. −a−b−c-a - b - c

D. a−b+ca - b + c

Câu 10 (0,25 điểm). Một hình lập phương có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A. 66 mặt, 88 đỉnh, 1212 cạnh

B. 88 mặt, 66 đỉnh, 1212 cạnh

C. 66 mặt, 1212 đỉnh, 88 cạnh

D. 1212 mặt, 88 đỉnh, 66 cạnh

Câu 11 (0,25 điểm). Trong hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', đường chéo của hình hộp là đoạn thẳng nào sau đây?

A. ACAC

B. BD′BD'

C. A′BA'B

D. B′D′B'D'

Câu 12 (0,25 điểm). Cho x+13=43x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{4}{3}. Giá trị của xx là

A. 11

B. 53\dfrac{5}{3}

C. −13-\dfrac{1}{3}

D. −1-1

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức:
M=(−34)⋅57+(−34)⋅27M = \left(-\dfrac{3}{4}\right) \cdot \dfrac{5}{7} + \left(-\dfrac{3}{4}\right) \cdot \dfrac{2}{7} và N=(12)5:(12)3+(−13)0N = \left(\dfrac{1}{2}\right)^5 : \left(\dfrac{1}{2}\right)^3 + \left(-\dfrac{1}{3}\right)^0.
a) M=(−34)⋅(57+27)M = \left(-\dfrac{3}{4}\right) \cdot \left(\dfrac{5}{7} + \dfrac{2}{7}\right).
b) Giá trị của biểu thức MM là một số hữu tỉ dương.
c) Biểu thức NN có giá trị bằng 54\dfrac{5}{4}.
d) Tổng M+NM + N bằng 12\dfrac{1}{2}.

Câu 2 (1,0 điểm). Một chiếc thùng xốp đựng hàng dạng hình hộp chữ nhật có kích thước bên trong gồm: chiều dài 6060 cm, chiều rộng 4040 cm và chiều cao 5050 cm.
a) Chiếc thùng xốp có tất cả 66 mặt đều là hình chữ nhật.
b) Diện tích xung quanh phía trong thùng xốp bằng 10 000 cm210\,000\text{ cm}^2.
c) Thể tích phần không gian chứa hàng bên trong thùng là 120 000 cm3120\,000\text{ cm}^3, tương đương 120120 lít.
d) Người ta dán kín một lớp giấy bạc ở mặt đáy và các mặt xung quanh bên trong thùng (không dán nắp). Diện tích giấy bạc cần sử dụng ít nhất là 12 400 cm212\,400\text{ cm}^2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số đối của số hữu tỉ xx biết x=−1,75+34x = -1{,}75 + \dfrac{3}{4}.

Câu 2 (0,5 điểm). Một hình hộp chữ nhật có tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt là bao nhiêu?

Câu 3 (0,5 điểm). Bác Minh mở một cửa hàng bán hoa quả. Ngày thứ nhất bác lãi 1,21{,}2 triệu đồng. Ngày thứ hai do trời mưa hàng ế nên bác bị lỗ 0,450{,}45 triệu đồng. Ngày thứ ba bác lãi 0,850{,}85 triệu đồng. Hỏi sau cả ba ngày, số tiền lãi của bác Minh là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 4 (0,5 điểm). Một bể cá mini dạng hình lập phương không nắp có cạnh bằng 30 cm30\text{ cm}. Người ta đổ vào bể một lượng nước có thể tích bằng 23\dfrac{2}{3} thể tích của bể. Tính chiều cao của mực nước trong bể (theo đơn vị xăng-ti-mét).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) A=35⋅711+35⋅411−85A = \dfrac{3}{5} \cdot \dfrac{7}{11} + \dfrac{3}{5} \cdot \dfrac{4}{11} - \dfrac{8}{5}
b) B=(−13)2⋅9−1625:45+(−1)2024B = \left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 \cdot 9 - \sqrt{\dfrac{16}{25}} : \dfrac{4}{5} + (-1)^{2024}

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) x−34=12:23x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2} : \dfrac{2}{3}
b) (2x−13)2=49\left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 = \dfrac{4}{9}

Bài 3 (1,0 điểm).
Cho biểu thức P=2024−xx−2023P = \dfrac{2024 - x}{x - 2023} với xx là số nguyên. Tìm giá trị của xx để biểu thức PP đạt giá trị nhỏ nhất.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ...

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

A. −0,75-0{,}75

B. 3123\dfrac{1}{2}

C. −79\dfrac{-7}{9}

D. 40\dfrac{4}{0}

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ 2,42{,}4 là

A. −2,4-2{,}4

B. 512\dfrac{5}{12}

C. 4,24{,}2

D. −4,2-4{,}2

Câu 3 (0,25 điểm). Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn: −1,5;  0;  34;  −12-1{,}5;\; 0;\; \dfrac{3}{4};\; -\dfrac{1}{2}.

A. −1,5<−12<0<34-1{,}5 < -\dfrac{1}{2} < 0 < \dfrac{3}{4}

B. −12<−1,5<0<34-\dfrac{1}{2} < -1{,}5 < 0 < \dfrac{3}{4}

C. 0<−1,5<−12<340 < -1{,}5 < -\dfrac{1}{2} < \dfrac{3}{4}

D. 34<0<−12<−1,5\dfrac{3}{4} < 0 < -\dfrac{1}{2} < -1{,}5

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 23−(−16)\dfrac{2}{3} - \left(-\dfrac{1}{6}\right) bằng

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 56\dfrac{5}{6}

C. −56-\dfrac{5}{6}

D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia (−34):98\left(-\dfrac{3}{4}\right) : \dfrac{9}{8} là

A. −23-\dfrac{2}{3}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. −2732-\dfrac{27}{32}

D. −32-\dfrac{3}{2}

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (23)5:(23)3\left(\dfrac{2}{3}\right)^5 : \left(\dfrac{2}{3}\right)^3 là

A. 23\dfrac{2}{3}

B. 49\dfrac{4}{9}

C. (23)8\left(\dfrac{2}{3}\right)^8

D. 827\dfrac{8}{27}

Câu 7 (0,25 điểm). Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và m,n∈Nm, n \in \mathbb{N}, khẳng định nào sau đây là sai?

A. xm⋅xn=xm+nx^m \cdot x^n = x^{m+n}

B. xm:xn=xm−nx^m : x^n = x^{m-n} (m≥nm \ge n)

C. (xm)n=xm⋅n(x^m)^n = x^{m \cdot n}

D. (xm)n=xm+n(x^m)^n = x^{m+n}

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức B=1,5+(−12)⋅4B = 1{,}5 + \left(-\dfrac{1}{2}\right) \cdot 4 bằng

A. 3,53{,}5

B. −0,5-0{,}5

C. 0,50{,}5

D. −2-2

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của xx thoả mãn x−25=−15x - \dfrac{2}{5} = -\dfrac{1}{5} là

A. 15\dfrac{1}{5}

B. −35-\dfrac{3}{5}

C. 35\dfrac{3}{5}

D. −15-\dfrac{1}{5}

Câu 10 (0,25 điểm). Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có

A. Chiều dài bằng chiều rộng

B. Chiều rộng bằng chiều cao

C. Tất cả các cạnh bằng nhau

D. Các mặt đáy là hình vuông

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH. Mặt phẳng đối diện với mặt đáy ABCDABCD là

A. ABFEABFE

B. EFGHEFGH

C. BCGFBCGF

D. ADHEADHE

Câu 12 (0,25 điểm). Một khối gỗ hình lập phương có độ dài cạnh bằng 4 cm4\text{ cm}. Thể tích của khối gỗ đó là

A. 16 cm316\text{ cm}^3

B. 64 cm364\text{ cm}^3

C. 48 cm348\text{ cm}^3

D. 96 cm396\text{ cm}^3

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức:
P=49⋅(−25)+49⋅(−35)P = \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right) và Q=(−23)2+(−13)⋅3−(−2)0Q = \left(-\dfrac{2}{3}\right)^2 + \left(-\dfrac{1}{3}\right) \cdot 3 - (-2)^0.
a) Ta có thể tính nhanh PP bằng cách đặt thừa số chung: P=49⋅[−25+(−35)]P = \dfrac{4}{9} \cdot \left[-\dfrac{2}{5} + \left(-\dfrac{3}{5}\right)\right].
b) Giá trị của biểu thức PP là −49-\dfrac{4}{9}.
c) Biểu thức QQ có giá trị bằng 49−1−1=−149\dfrac{4}{9} - 1 - 1 = -\dfrac{14}{9}.
d) Tích P⋅QP \cdot Q là một số hữu tỉ âm.

Câu 2 (1,0 điểm). Một căn phòng kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m5\text{ m}, chiều rộng 3,6 m3{,}6\text{ m} và chiều cao 3 m3\text{ m}.
a) Diện tích mặt sàn của căn phòng kho là 18 m218\text{ m}^2.
b) Diện tích xung quanh của căn phòng kho bằng 51,6 m251{,}6\text{ m}^2.
c) Thể tích không khí chứa trong căn phòng kho là 54 m354\text{ m}^3.
d) Người ta sơn trần nhà và bốn bức tường xung quanh phía trong phòng. Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào bằng 6 m26\text{ m}^2. Diện tích cần quét sơn của phòng kho là 63,6 m263{,}6\text{ m}^2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ A=−72A = -\dfrac{7}{2} nằm cách gốc toạ độ 00 trên trục số bao nhiêu đơn vị?

Câu 2 (0,5 điểm). Một hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình chữ nhật (hình hộp chữ nhật) có bao nhiêu đường chéo phân biệt nối hai đỉnh đối diện nhau qua tâm?

Câu 3 (0,5 điểm). Nhiệt độ lúc 66 giờ sáng tại một trạm quan trắc là −1,8∘C-1{,}8^\circ\text{C}. Đến 1212 giờ trưa, nhiệt độ tăng thêm 4,5∘C4{,}5^\circ\text{C}. Đến 2020 giờ tối cùng ngày, nhiệt độ giảm đi 2,3∘C2{,}3^\circ\text{C} so với lúc trưa. Hỏi nhiệt độ lúc 2020 giờ tối hôm đó tại trạm quan trắc là bao nhiêu độ C?

Câu 4 (0,5 điểm). Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m2\text{ m}, chiều rộng 1,5 m1{,}5\text{ m} và chiều cao 1,2 m1{,}2\text{ m}. Ban đầu bể đang cạn. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể với lưu lượng 0,6 m30{,}6\text{ m}^3 mỗi giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì nước chảy đầy bể?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) C=57⋅(−413)+57⋅(−913)+127C = \dfrac{5}{7} \cdot \left(-\dfrac{4}{13}\right) + \dfrac{5}{7} \cdot \left(-\dfrac{9}{13}\right) + \dfrac{12}{7}
b) D=(−12)3:14+(35)0⋅2,5−32D = \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{4} + \left(\dfrac{3}{5}\right)^0 \cdot 2{,}5 - \dfrac{3}{2}

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) 23+13:x=56\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3} : x = \dfrac{5}{6}
b) (x+12)2−116=0\left(x + \dfrac{1}{2}\right)^2 - \dfrac{1}{16} = 0

Bài 3 (1,0 điểm).
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A=5(2x−1)2+2−3A = \dfrac{5}{(2x - 1)^2 + 2} - 3

với xx là số hữu tỉ.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả