20 bài hình học Toán 7 ôn giữa học kì I – Song song, vuông góc và tính góc

ToánLớp 7VChia sẻ bởi Vân Anh Nguyễn 10 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Tài liệu ôn tập

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Chủ đề: Góc – Đường thẳng song song, vuông góc

BÀI TẬP

Yêu cầu: Vẽ hình theo giả thiết của từng bài. Khi tính góc hoặc chứng minh, cần nêu rõ tính chất được sử dụng; không dùng số đo trực tiếp trên hình để thay cho lập luận.

Câu 1. Hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO, biết xOy^=64∘\widehat{xOy}=64^\circ.
a) Tính x′Oy′^\widehat{x'Oy'}, xOy′^\widehat{xOy'} và x′Oy^\widehat{x'Oy}.
b) Vẽ tia OmOm là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Tính mOy^\widehat{mOy} và mOx′^\widehat{mOx'}.

Câu 2. Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=23yOz^\widehat{xOy}=\dfrac{2}{3}\widehat{yOz}.
a) Tính số đo mỗi góc.
b) Vẽ các tia OmOm, OnOn lần lượt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}. Tính mOn^\widehat{mOn}.
c) Chứng minh Om⊥OnOm\perp On.

Câu 3. Cho xOy^=124∘\widehat{xOy}=124^\circ. Tia OmOm là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}; tia OnOn là tia phân giác của mOy^\widehat{mOy}.
a) Tính xOm^\widehat{xOm} và mOn^\widehat{mOn}.
b) Tính xOn^\widehat{xOn}.
c) Gọi OzOz là tia đối của tia OxOx. Tính nOz^\widehat{nOz}.

Câu 4. Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=56∘\widehat{xOy}=56^\circ. Các tia OmOm, OnOn lần lượt là tia phân giác của hai góc đó.
a) Tính yOz^\widehat{yOz}, mOy^\widehat{mOy} và yOn^\widehat{yOn}.
b) Chứng minh Om⊥OnOm\perp On.
c) Qua điểm AA nằm ngoài đường thẳng OnOn, kẻ đường thẳng dd song song với OnOn. Chứng minh d⊥Omd\perp Om.

Câu 5. Cho hai đường thẳng song song aa và bb. Đường thẳng cc cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b sao cho XX, YY nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Biết XAB^=68∘\widehat{XAB}=68^\circ.
a) Tính ABY^\widehat{ABY}.
b) Lấy X′∈aX'\in a sao cho hai tia AXAX, AX′AX' đối nhau. Tính X′AB^\widehat{X'AB}.
c) Chỉ ra một cặp góc so le trong bằng nhau trong hình.

Câu 6. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng cc cắt aa tại MM, cắt bb tại NN. Lấy P∈aP\in a, Q∈bQ\in b nằm khác phía đối với đường thẳng MNMN. Biết PMN^=73∘\widehat{PMN}=73^\circ.
a) Tính MNQ^\widehat{MNQ}.
b) Lấy R∈bR\in b sao cho hai tia NQNQ, NRNR đối nhau. Tính MNR^\widehat{MNR}.
c) Vẽ tia NtNt là tia phân giác của MNR^\widehat{MNR}. Tính tNQ^\widehat{tNQ}.

Câu 7. Hai đường thẳng phân biệt aa, bb bị đường thẳng ABAB cắt lần lượt tại AA, BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm khác phía đối với đường thẳng ABAB. Biết XAB^=ABY^=57∘\widehat{XAB}=\widehat{ABY}=57^\circ.
a) Chứng minh a∥ba\parallel b.
b) Lấy Y′∈bY'\in b sao cho hai tia BYBY, BY′BY' đối nhau. Tính ABY′^\widehat{ABY'}.
c) Qua AA, kẻ đường thẳng d⊥bd\perp b. Chứng minh d⊥ad\perp a.

Câu 8. Đường thẳng ABAB cắt hai đường thẳng phân biệt aa, bb lần lượt tại AA, BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Biết XAB^=112∘\widehat{XAB}=112^\circ, ABY^=68∘\widehat{ABY}=68^\circ.
a) Chứng minh a∥ba\parallel b.
b) Kẻ đường thẳng dd đi qua BB và vuông góc với aa. Chứng minh d⊥bd\perp b.
c) Lấy X′∈aX'\in a sao cho hai tia AXAX, AX′AX' đối nhau. So sánh X′AB^\widehat{X'AB} với ABY^\widehat{ABY}.

Câu 9. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng ABAB cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Biết

XAB^=(3t+10)∘,ABY^=(2t+20)∘.\widehat{XAB}=(3t+10)^\circ,\qquad \widehat{ABY}=(2t+20)^\circ.

a) Tìm tt.
b) Tính XAB^\widehat{XAB} và ABY^\widehat{ABY}.
c) Vẽ tia AmAm là tia phân giác của XAB^\widehat{XAB}. Tính mAB^\widehat{mAB}.

Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt aa, bb, cc thỏa mãn a⊥ca\perp c và b⊥cb\perp c.
a) Chứng minh a∥ba\parallel b.
b) Vẽ đường thẳng dd song song với aa, trong đó dd khác aa và bb. Chứng minh d∥bd\parallel b.
c) Chứng minh d⊥cd\perp c.

Câu 11. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng phân biệt aa, bb lần lượt tại AA, BB. Biết a⊥ca\perp c. Lấy điểm Y∈bY\in b, Y≠BY\ne B, sao cho ABY^=90∘\widehat{ABY}=90^\circ.
a) Chứng minh b⊥cb\perp c.
b) Chứng minh a∥ba\parallel b.
c) Qua điểm MM không thuộc aa và bb, kẻ đường thẳng d∥ad\parallel a. Chứng minh d⊥cd\perp c.

Câu 12. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng cc vuông góc với aa tại AA; đường thẳng dd vuông góc với bb tại BB. Biết cc, dd là hai đường thẳng phân biệt.
a) Chứng minh c∥dc\parallel d.
b) Qua AA, kẻ đường thẳng ee. Lấy X∈aX\in a, X≠AX\ne A và E∈eE\in e, E≠AE\ne A, sao cho XAE^=38∘\widehat{XAE}=38^\circ. Tính số đo góc nhọn tạo bởi ee và cc.
c) Tính số đo góc tù tạo bởi ee và cc.

Câu 13. Cho AOB^=90∘\widehat{AOB}=90^\circ. Tia OCOC nằm trong AOB^\widehat{AOB} và AOC^=34∘\widehat{AOC}=34^\circ. Gọi ODOD là tia đối của tia OCOC.
a) Tính COB^\widehat{COB}.
b) Tính AOD^\widehat{AOD} và BOD^\widehat{BOD}.
c) Vẽ tia OmOm là tia phân giác của AOC^\widehat{AOC}, tia OnOn là tia phân giác của COB^\widehat{COB}. Tính mOn^\widehat{mOn}.

Câu 14. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng ABAB cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Biết

XAB^=(4t+10)∘,ABY^=(2t+20)∘.\widehat{XAB}=(4t+10)^\circ,\qquad \widehat{ABY}=(2t+20)^\circ.

a) Tìm tt và tính số đo hai góc trên.
b) Trong XAB^\widehat{XAB}, vẽ tia AMAM vuông góc với aa. Tính MAB^\widehat{MAB}.
c) Chứng minh AM⊥bAM\perp b.

Câu 15. Cho tam giác ABCABC có ABC^=58∘\widehat{ABC}=58^\circ, ACB^=64∘\widehat{ACB}=64^\circ. Vẽ tia CxCx là tia đối của tia CBCB; tia CyCy là tia phân giác của ACx^\widehat{ACx}.
a) Tính ACx^\widehat{ACx} và xCy^\widehat{xCy}.
b) Chứng minh đường thẳng ABAB song song với đường thẳng chứa tia CyCy.
c) Qua CC, kẻ đường thẳng d⊥ABd\perp AB. Chứng minh d⊥Cyd\perp Cy.

Câu 16. Cho hai đường thẳng song song aa, bb. Lấy A,B∈aA,B\in a và C,D∈bC,D\in b sao cho A≠BA\ne B, C≠DC\ne D, đồng thời BB, DD nằm cùng phía đối với đường thẳng ACAC. Điểm EE nằm trong miền giữa aa và bb, cùng phía với BB, DD đối với đường thẳng ACAC. Biết BAE^=25∘\widehat{BAE}=25^\circ, DCE^=40∘\widehat{DCE}=40^\circ.
a) Qua EE, kẻ đường thẳng song song với aa, cắt ACAC tại FF. Chứng minh EF∥CDEF\parallel CD.
b) Tính AEF^\widehat{AEF} và FEC^\widehat{FEC}.
c) Tính AEC^\widehat{AEC}.

Câu 17. Cho ba đường thẳng phân biệt aa, bb, cc thỏa mãn a∥ba\parallel b và b∥cb\parallel c. Một đường thẳng cắt chúng lần lượt tại PP, QQ, RR, trong đó QQ nằm giữa PP và RR. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b, Z∈cZ\in c nằm trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng PRPR. Biết XPQ^=124∘\widehat{XPQ}=124^\circ.
a) Chứng minh a∥ca\parallel c.
b) Tính PQY^\widehat{PQY} và QRZ^\widehat{QRZ}.
c) Một đường thẳng dd vuông góc với bb. Chứng minh dd vuông góc với cả aa và cc.

Câu 18. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng ABAB cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm khác phía đối với đường thẳng ABAB, biết XAB^=72∘\widehat{XAB}=72^\circ. Vẽ các tia AMAM, BNBN lần lượt là tia phân giác của XAB^\widehat{XAB} và ABY^\widehat{ABY}.
a) Tính MAB^\widehat{MAB} và ABN^\widehat{ABN}.
b) Chứng minh hai đường thẳng chứa các tia AMAM, BNBN song song với nhau.
c) Gọi AX′AX' là tia đối của tia AXAX. Vẽ tia APAP là tia phân giác của X′AB^\widehat{X'AB}. Chứng minh AP⊥BNAP\perp BN.

Câu 19. Cho a∥ba\parallel b. Đường thẳng ABAB cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB, biết XAB^=108∘\widehat{XAB}=108^\circ. Các tia phân giác của XAB^\widehat{XAB} và ABY^\widehat{ABY} cắt nhau tại II.
a) Tính ABY^\widehat{ABY}, IAB^\widehat{IAB} và ABI^\widehat{ABI}.
b) Qua II, kẻ đường thẳng d∥ad\parallel a. Dùng tính chất các góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng song song để chứng minh AIB^=90∘\widehat{AIB}=90^\circ.
c) Qua BB, kẻ đường thẳng e∥AIe\parallel AI. Chứng minh e⊥BIe\perp BI.

Câu 20. Đường thẳng ABAB cắt hai đường thẳng phân biệt aa, bb lần lượt tại AA, BB. Lấy X∈aX\in a, Y∈bY\in b nằm cùng phía đối với đường thẳng ABAB. Các tia phân giác của XAB^\widehat{XAB} và ABY^\widehat{ABY} cắt nhau tại II. Biết XAB^=76∘\widehat{XAB}=76^\circ và AI⊥BIAI\perp BI.
a) Tính IAB^\widehat{IAB}.
b) Tính ABI^\widehat{ABI} và ABY^\widehat{ABY}.
c) Chứng minh a∥ba\parallel b.

Gợi ý cho câu b): Qua BB, kẻ đường thẳng song song với AIAI; sử dụng tính chất góc so le trong và quan hệ giữa song song, vuông góc.

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: ........................

BÀI TẬP BỔ SUNG – ĐỌC HÌNH VÀ TRẢ LỜI NGẮN

Quan sát hình và trả lời ngắn các câu hỏi. Các hình không nhất thiết được vẽ theo số đo thực tế; hãy sử dụng giả thiết và tính chất hình học để tìm kết quả.

Câu 21. Trong hình vẽ, hai đường thẳng ABAB và CDCD cắt nhau tại OO, biết AOC^=60∘\widehat{AOC}=60^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính BOD^\widehat{BOD}.
b) Tính AOD^\widehat{AOD} và BOC^\widehat{BOC}.
c) Kể tên hai góc kề bù với AOC^\widehat{AOC}.

Câu 22. Trong hình vẽ, hai tia OAOA, OBOB đối nhau và AOC^=120∘\widehat{AOC}=120^\circ. Các tia OMOM, ONON lần lượt là tia phân giác của AOC^\widehat{AOC} và COB^\widehat{COB}.

[Hình vẽ]

a) Tính COB^\widehat{COB}.
b) Tính AOM^\widehat{AOM} và CON^\widehat{CON}.
c) Tính MON^\widehat{MON}. Hai đường thẳng OMOM và ONON có vuông góc với nhau không?

Xem tất cả