Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
|---|
| |
Câu 1 (4,5 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 2 (2,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Câu 3 (2,0 điểm). Bác An dự định đổ bê tông một đoạn đường dài trong ba ngày. Ngày thứ nhất, đội làm được chiều dài đoạn đường. Ngày thứ hai, đội làm được chiều dài đoạn đường còn lại. Hỏi ngày thứ ba, đội của bác An phải làm bao nhiêu mét đường nữa để hoàn thành công việc?
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
--------- HẾT ĐỀ 101 ---------
Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
|---|
| |
Câu 1 (4,5 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 2 (2,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Câu 3 (2,0 điểm). Bạn Lan dự định đọc một cuốn sách dày trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Lan đọc được số trang của cuốn sách. Ngày thứ hai, Lan đọc được số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba, Lan phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết cuốn sách?
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
--------- HẾT ĐỀ 102 ---------
Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
|---|
| |
Câu 1 (4,5 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 2 (2,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Câu 3 (2,0 điểm). Một trang trại dự kiến thu hoạch rau xanh trong ba ngày. Ngày thứ nhất, trang trại thu hoạch được tổng khối lượng rau. Ngày thứ hai, trang trại thu hoạch được khối lượng rau còn lại. Hỏi ngày thứ ba, trang trại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau xanh nữa để hoàn thành kế hoạch?
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
--------- HẾT ĐỀ 103 ---------
Điểm | Lời nhận xét của giáo viên |
|---|
| |
Câu 1 (4,5 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 2 (2,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Câu 3 (2,0 điểm). Một xưởng may dự định may đồng phục trong ba ngày. Ngày thứ nhất, xưởng may được tổng số bộ đồng phục. Ngày thứ hai, xưởng may được số bộ đồng phục còn lại. Hỏi ngày thứ ba, xưởng phải may bao nhiêu bộ đồng phục nữa để hoàn thành kế hoạch?
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
--------- HẾT ĐỀ 104 ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn được điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, không làm tròn số.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Barem chấm Mã đề 101
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (4,5 điểm) | a | Tính hợp lí: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có:
| 0,75 |
| 0,75 |
b | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có: ; ; Biểu thức trở thành: | 0,75 |
| 0,75 |
c | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Trong ngoặc tròn: | 0,5 |
Thực hiện phép chia: Trong ngoặc vuông: | 0,5 |
Kết quả: | 0,5 |
Câu 2 (2,5 điểm) | a | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
b | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
Câu 3 (2,0 điểm) | | Bài toán thực tế (2,0 điểm) | 2,0 |
| Ngày thứ nhất đội làm được chiều dài đoạn đường là:
| 0,5 |
| Chiều dài đoạn đường còn lại sau ngày thứ nhất là:
| 0,5 |
| Ngày thứ hai đội làm được chiều dài đoạn đường là:
| 0,5 |
| Ngày thứ ba đội phải làm chiều dài đoạn đường là:
Đáp số: . | 0,5 |
Câu 4 (1,0 điểm) | | Tính hợp lí biểu thức (1,0 điểm) | 1,0 |
|
| 0,5 |
|
| 0,5 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |
2. Barem chấm Mã đề 102
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (4,5 điểm) | a | Tính hợp lí: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có:
| 0,75 |
| 0,75 |
b | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có: ; ; Biểu thức trở thành: | 0,75 |
| 0,75 |
c | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Trong ngoặc tròn: | 0,5 |
Thực hiện phép chia: Trong ngoặc vuông: | 0,5 |
Kết quả: | 0,5 |
Câu 2 (2,5 điểm) | a | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
b | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
Câu 3 (2,0 điểm) | | Bài toán thực tế (2,0 điểm) | 2,0 |
| Ngày thứ nhất Lan đọc được số trang sách là:
| 0,5 |
| Số trang sách còn lại sau ngày thứ nhất là:
| 0,5 |
| Ngày thứ hai Lan đọc được số trang sách là:
| 0,5 |
| Ngày thứ ba Lan phải đọc số trang sách là:
Đáp số: . | 0,5 |
Câu 4 (1,0 điểm) | | Tính hợp lí biểu thức (1,0 điểm) | 1,0 |
|
| 0,5 |
|
| 0,5 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |
3. Barem chấm Mã đề 103
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (4,5 điểm) | a | Tính hợp lí: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có:
| 0,75 |
| 0,75 |
b | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có: ; ; Biểu thức trở thành: | 0,75 |
| 0,75 |
c | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Trong ngoặc tròn: | 0,5 |
Thực hiện phép chia: Trong ngoặc vuông: | 0,5 |
Kết quả: | 0,5 |
Câu 2 (2,5 điểm) | a | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
b | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
Câu 3 (2,0 điểm) | | Bài toán thực tế (2,0 điểm) | 2,0 |
| Ngày thứ nhất trang trại thu hoạch được số rau là:
| 0,5 |
| Khối lượng rau còn lại sau ngày thứ nhất là:
| 0,5 |
| Ngày thứ hai trang trại thu hoạch được số rau là:
| 0,5 |
| Ngày thứ ba trang trại thu hoạch được số rau là:
Đáp số: . | 0,5 |
Câu 4 (1,0 điểm) | | Tính hợp lí biểu thức (1,0 điểm) | 1,0 |
|
| 0,5 |
|
| 0,5 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |
4. Barem chấm Mã đề 104
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (4,5 điểm) | a | Tính hợp lí: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có:
| 0,75 |
| 0,75 |
b | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Ta có: ; ; Biểu thức trở thành: | 0,75 |
| 0,75 |
c | Tính: (1,5 điểm) | 1,5 |
Trong ngoặc tròn: | 0,5 |
Thực hiện phép chia: Trong ngoặc vuông: | 0,5 |
Kết quả: | 0,5 |
Câu 2 (2,5 điểm) | a | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
b | Tìm : (1,25 điểm) | 1,25 |
| 0,5 |
| 0,5 |
. Vậy . | 0,25 |
Câu 3 (2,0 điểm) | | Bài toán thực tế (2,0 điểm) | 2,0 |
| Ngày thứ nhất xưởng may được số bộ đồng phục là:
| 0,5 |
| Số bộ đồng phục còn lại sau ngày thứ nhất là:
| 0,5 |
| Ngày thứ hai xưởng may được số bộ đồng phục là:
| 0,5 |
| Ngày thứ ba xưởng phải may số bộ đồng phục là:
Đáp số: . | 0,5 |
Câu 4 (1,0 điểm) | | Tính hợp lí biểu thức (1,0 điểm) | 1,0 |
|
| 0,5 |
|
| 0,5 |
TỔNG ĐIỂM | 10,0 |