ÔN TẬP GIỮA KỲ I – TOÁN 7
Họ và tên: ................................................ Lớp: ................. Trường THCS ................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước khẳng định đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.
C.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ là
Câu 3. Điểm biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây nằm bên trái điểm trên trục số?
Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn cùng số hữu tỉ với số ?
Câu 5. Kết quả của phép tính là
Câu 6. Kết quả của phép tính là
Câu 7. Giá trị của lũy thừa bằng
Câu 8. Với số hữu tỉ và , công thức nào sau đây đúng?
A.
B. (với )
C.
D.
Câu 9. Viết biểu thức dưới dạng một lũy thừa ta được
Câu 10. Nếu thì giá trị của là
Câu 11. Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức ta được
Câu 12. Cho hai góc và là hai góc đối đỉnh. Biết , khi đó số đo của góc là
Câu 13. Hai góc kề bù là hai góc
A. có một cạnh chung và tổng số đo bằng
B. vừa kề nhau vừa bù nhau (tổng số đo bằng )
D. có tổng số đo bằng nhưng không chung cạnh
Câu 14. Tia là tia phân giác của góc khi
A.
B. Tia nằm giữa hai tia , và
C.
D. Tia vuông góc với tia
Câu 15. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song và thì
A. hai góc so le trong bù nhau
B. hai góc đồng vị bằng nhau
C. hai góc trong cùng phía bằng nhau
D. hai góc đối đỉnh bù nhau
Câu 16. Cho hình vẽ bên dưới. Để đường thẳng song song với đường thẳng , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Cặp góc so le trong bù nhau
B. (ở vị trí đồng vị)
C. Cặp góc trong cùng phía bằng nhau
D. Cặp góc đối đỉnh bằng
Câu 17. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
D. Không có đường thẳng nào
Câu 18. Cho định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau." Giả thiết của định lí là
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba
B. Chúng song song với nhau
C. Hai đường thẳng phân biệt
D. Ba đường thẳng cắt nhau
Câu 19. Cho . Khẳng định nào sau đây là sai?
C.
Câu 20. Cho tam giác và tam giác có , . Cần thêm điều kiện nào sau đây để theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh (c-c-c)?
A.
C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (12 bài)
Dạng 1: Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức hợp lý
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 2. Tính một cách hợp lí:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Dạng 2: Tìm số hữu tỉ
Bài 3. Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 4. Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Dạng 3: Bài toán thực tế về số hữu tỉ
Bài 5. Bác An gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền đồng với kì hạn một năm, lãi suất /năm. Hỏi sau một năm, cả tiền gửi ban đầu và tiền lãi bác An nhận được là bao nhiêu?
Bài 6. Một cửa hàng nhập về chiếc áo với giá gốc mỗi chiếc là đồng. Cửa hàng bán được số áo đó với giá lãi so với giá gốc. Số áo còn lại được bán thanh lý với giá giảm so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết toàn bộ số áo, cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Dạng 4: Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác và định lí
Bài 7. Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại . Biết .
a) Tính số đo của các góc , và .
b) Kẻ tia là tia phân giác của góc , tia là tia đối của tia . Chứng minh rằng tia là tia phân giác của góc .
Bài 8. Cho góc bẹt . Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ , vẽ hai tia và sao cho và .
a) Tính số đo góc .
b) Tia và tia có vuông góc với nhau không? Vì sao?
Dạng 5: Hai đường thẳng song song và tam giác bằng nhau (c-c-c)
Bài 9. Cho hình vẽ biết đường thẳng và cùng vuông góc với đường thẳng . Một đường thẳng cắt và lần lượt tại hai điểm và . Biết góc .
a) Chứng minh rằng .
b) Tính số đo các góc còn lại tại đỉnh .
Bài 10. Cho tam giác có . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng .
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh là tia phân giác của góc .
c) Chứng minh .
Bài 11. Cho đoạn thẳng . Lấy điểm và điểm nằm về hai phía khác nhau của đường thẳng sao cho và .
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh và .
Bài 12. Cho tam giác nhọn . Vẽ cung tròn tâm bán kính bằng , vẽ cung tròn tâm bán kính bằng . Hai cung tròn này cắt nhau tại điểm nằm khác phía với điểm đối với đường thẳng .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh và .
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | C | A | C | B | A | B | C | B | C | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
Đáp án | B | C | B | B | B | B | C | A | D | B |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
1 | a) |
|
b) |
|
c) |
|
d) |
|
e) |
|
f) |
|
g) |
|
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
2 | a) | Nhóm các số hạng cùng mẫu: |
b) | Đặt làm thừa số chung: |
c) |
|
d) |
|
e) |
|
f) |
|
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
3 | a) |
|
b) |
|
c) |
|
d) |
|
e) |
|
f) | ; . Vậy |
g) |
|
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
4 | a) | hoặc |
b) | ; . Vậy |
c) |
|
d) | ; . Vậy |
e) | . Suy ra hoặc |
f) |
|
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
5 | | Tiền lãi sau một năm: (đồng). Cả gốc và lãi bác An nhận được: (đồng). |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
6 | | Số áo bán lãi: (chiếc), giá bán (đồng), thu được (đồng). Số áo thanh lý: (chiếc), giá bán (đồng), thu được (đồng). Tổng thu: (đồng); tổng vốn: (đồng). Vì nên cửa hàng lãi (đồng). |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
7 | a) | [Hình vẽ] (hai góc đối đỉnh). và kề bù nên ; (đối đỉnh). |
b) | là phân giác của nên . là tia đối của nên và (đối đỉnh). Do đó , suy ra là tia phân giác của . |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
8 | a) | [Hình vẽ] là góc bẹt nên các tia , nằm giữa và . Ta có , suy ra . |
b) | Vì nên . |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
9 | a) | [Hình vẽ] Ta có và nên (hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba). |
b) | và ở vị trí so le trong, do nên . Góc đối đỉnh với bằng ; hai góc kề bù với đều bằng . |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
10 | a) | [Hình vẽ] Xét và có: (giả thiết); ( là trung điểm ); là cạnh chung. Vậy (c-c-c). |
b) | Từ suy ra (hai góc tương ứng) nên là tia phân giác của góc . |
c) | Từ suy ra (hai góc tương ứng), mà (kề bù) nên , tức . |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
11 | a) | [Hình vẽ] Xét và có: (giả thiết); (giả thiết); là cạnh chung. Vậy (c-c-c). |
b) | Từ suy ra (hai góc tương ứng), mà hai góc ở vị trí so le trong nên . Tương tự , hai góc so le trong nên . |
Bài | Ý | Nội dung lời giải |
|---|
12 | a) | [Hình vẽ] Theo cách vẽ, ta có và . Xét và có: ; ; là cạnh chung. Vậy (c-c-c). |
b) | Từ suy ra (hai góc tương ứng), ở vị trí so le trong nên . Tương tự (hai góc tương ứng), ở vị trí so le trong nên . |
Họ và tên: ................................................ Lớp: ...................... Điểm: .....................
Câu 1 (0,5 điểm). Tính một cách hợp lí:
a)
b)
Câu 2 (0,5 điểm). Tính một cách hợp lí:
a)
b)
Câu 3 (0,75 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
c)
--------- HẾT ---------
Họ và tên: ................................................ Lớp: ...................... Điểm: .....................
Câu 1 (0,5 điểm). Tính một cách hợp lí:
a)
b)
Câu 2 (0,5 điểm). Tính một cách hợp lí:
a)
b)
Câu 3 (0,75 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
c)
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Đề số 1
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (0,5 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
Câu 2 (0,5 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
Câu 3 (0,75 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
c |
| 0,25 |
TỔNG ĐIỂM | 1,75 |
Đề số 2
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Câu 1 (0,5 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
Câu 2 (0,5 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
Câu 3 (0,75 điểm) | a |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
c |
| 0,25 |
TỔNG ĐIỂM | 1,75 |