KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Thời gian làm bài: 90 phút – Thang điểm: 10,0
TT | Chủ đề / Mạch kiến thức | Đơn vị kiến thức / Kĩ năng | Mức độ Biết | Mức độ Hiểu | Mức độ Vận dụng | Vận dụng cao | Tổng số câu | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Biểu thức đại số | Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức | 5 TN | 3 TN | 1 ý Đ-S | 1 TL (Bài 3) | 8 TN | 4,25 |
Hằng đẳng thức đáng nhớ | 3 TN | 1 ý Đ-S | 1 ý Đ-S | 3 TN | 1,75 | |||
2 | Tứ giác | Tứ giác. Hình thang cân | 4 TN | 1 ý Đ-S | 4 TN | 1,25 | ||
Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông | 4 TN | 1 TN | 1 ý Đ-S | 1 TL (ý c) | 5 TN | 2,75 | ||
TỔNG | 16 TN | 4 TN | 4 ý Đ-S | 2 ý TL | 16 TN | 10,0 | ||
Ghi chú tỉ lệ:
- Mức độ nhận thức: Nhận biết 40% (4,0 điểm) – Thông hiểu 30% (3,0 điểm) – Vận dụng 20% (2,0 điểm) – Vận dụng cao 10% (1,0 điểm).
- Hình thức: Trắc nghiệm khách quan 60% (6,0 điểm) – Tự luận 40% (4,0 điểm).
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
TT | Chủ đề | Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Mức độ | Dạng thức & Số câu |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Biểu thức đại số | Đơn thức, đa thức nhiều biến. Các phép toán | - Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. | Nhận biết | Câu 1, 2, 3, 4, 5 (TN) |
- Thu gọn đa thức; tính giá trị của đa thức tại giá trị cho trước của biến. | Thông hiểu | Câu 6, 7, 8 (TN) | |||
- Vận dụng phép nhân, chia đa thức và rút gọn để biến đổi biểu thức chứa nhiều biến. | Vận dụng | Ý c Câu 17 (Đ-S) | |||
Hằng đẳng thức đáng nhớ | - Nhận biết các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng/hiệu, hiệu hai bình phương, lập phương của một tổng/hiệu. | Nhận biết | Câu 9, 10, 11 (TN) | ||
- Khai triển hoặc viết biểu thức dưới dạng bình phương, lập phương. | Thông hiểu | Ý d Câu 17 (Đ-S) | |||
- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến. | Vận dụng | Bài 1b (TL) | |||
Cực trị đại số | - Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bậc hai. | Vận dụng cao | Bài 3 (TL) | ||
2 | Tứ giác | Tứ giác. Hình thang cân | - Nhận biết định lí tổng các góc trong một tứ giác. | Nhận biết | Câu 12, 13, 14, 15 (TN) |
- Tính số đo góc của tứ giác, hình thang cân. | Thông hiểu | Ý a Câu 18 (Đ-S) | |||
Các tứ giác đặc biệt | - Nhận biết định nghĩa và tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. | Nhận biết | Câu 16 (TN) | ||
- Phân biệt dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. | Thông hiểu | Ý b, c Câu 18 (Đ-S) | |||
- Vận dụng tính chất và dấu hiệu nhận biết để chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi. | Vận dụng | Ý d Câu 18 (Đ-S) | |||
- Vận dụng kiến thức tổng hợp để chứng minh ba điểm thẳng hàng, đường thẳng vuông góc hoặc yếu tố hình học cố định/cực trị. | Vận dụng cao | Bài 2c (TL) |
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 4 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức tại và là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Biểu thức được viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Tổng số đo các góc của một tứ giác lồi bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Cho tứ giác có , , . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên song song.
B. hai góc kề một đáy bằng nhau.
C. hai góc đối bằng nhau.
D. hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 15 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 16 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau là
A. hình chữ nhật.
B. hình bình hành.
C. hình thoi.
D. hình thang vuông.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 17 và Câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 17 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức đại số:
a) Đa thức sau khi thu gọn là đa thức bậc nhất đối với biến .
b) Giá trị của biểu thức tại bằng .
c) Đa thức sau khi thu gọn có kết quả là , không phụ thuộc vào giá trị của biến .
d) Với mọi giá trị của , hiệu luôn nhận giá trị dương.
Câu 18 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Kẻ tại , tại .
a) Tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.
b) Độ dài đoạn thẳng luôn bằng một nửa độ dài cạnh huyền .
c) Gọi là giao điểm của và . Điểm là trung điểm của mỗi đoạn thẳng và .
d) Kẻ tại . Tứ giác là hình thang vuông.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau luôn dương với mọi số thực :
Bài 2 (2,0 điểm).
Cho tam giác nhọn (), có các đường cao và cắt nhau tại . Gọi là trung điểm của cạnh . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh và .
c) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Chứng minh ba điểm cùng thuộc một đường thẳng hoặc xác định cách đều ba điểm .
Bài 3 (0,5 điểm).
Bác An làm một bồn hoa hình chữ nhật có chu vi bằng m. Hỏi kích thước các cạnh của bồn hoa phải bằng bao nhiêu mét để diện tích bồn hoa đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











