KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 8
NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ BÀI
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
Câu 2: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức ?
Câu 3: Bậc của đa thức là:
Câu 4: Thu gọn đa thức được kết quả là:
Câu 5: Biểu thức viết gọn là:
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7: Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
A. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
B. Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
C. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 3 đỉnh và 4 góc.
D. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 2 đỉnh và 2 góc.
Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có hai đường chéo ... thì tứ giác đó là hình bình hành".
C. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 9: Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 10: Hình bình hành có một góc vuông là:
Câu 11: Chọn khẳng định đúng: Tứ giác là hình bình hành nếu:
A. ;
B. ;
C. ;
D. ;
Câu 12: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức B = biết
b) Tính các góc chưa biết của tứ giác trong hình dưới đây, biết rằng:
[Hình vẽ]
Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
b)
c) Cho hai đa thức và . Tính .
Bài 3 (1,0 điểm).
a) Tìm , biết:
b) Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
Bài 4 (2,0 điểm).
Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Gọi là điểm đối xứng của qua . Đường thẳng qua song song với cắt và lần lượt ở và .
a) Chứng minh tứ giác là hình thoi và vuông góc với .
b) Gọi là trung điểm của , chứng minh rằng vuông góc .
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
b) Cho ; (). Tính B =
-- HẾT --
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình học vẫn được hưởng điểm tối đa của phần/câu đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, không làm tròn số thập phân.
- Đối với các câu hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 điểm) | a | Tính giá trị biểu thức khi (0,75 điểm) | 0,75 |
Ta có: | 0,25 |
| 0,25 |
Thay vào biểu thức, ta được:
| 0,25 |
b | Tính các góc chưa biết của tứ giác (0,75 điểm) | 0,75 |
Áp dụng định lí tổng các góc trong tứ giác :
| 0,25 |
Theo giả thiết: , suy ra:
| 0,25 |
Khi đó: | 0,25 |
Bài 2 (1,5 điểm) | a | Thực hiện phép tính (0,5 điểm) | 0,5 |
| 0,25 |
| 0,25 |
b | Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức (0,5 điểm) | 0,5 |
| 0,25 |
| 0,25 |
c | Tính tổng (0,5 điểm) | 0,5 |
| 0,25 |
| 0,25 |
Bài 3 (1,0 điểm) | a | Tìm (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có:
| 0,25 |
Biến đổi phương trình:
| 0,25 |
b | Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến (0,5 điểm) | 0,5 |
| 0,25 |
Vậy giá trị của biểu thức luôn bằng , không phụ thuộc vào giá trị của biến .
| 0,25 |
Bài 4 (2,0 điểm) | | [Hình vẽ] | |
a | Chứng minh tứ giác là hình thoi và (1,0 điểm) | 1,0 |
Vì đối xứng với qua nên là trung điểm của . Do tại nên tại . Xét và vuông tại có: ; chung. Suy ra và . | 0,25 |
Ta có (so le trong). Lại có là phân giác . Từ đó cân tại . Mặt khác, (g.c.g) suy ra . Tứ giác có hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành. Lại có nên là hình thoi. | 0,25 |
Trong , ta có nên là đường cao xuất phát từ đỉnh . Vì là hình thoi nên . Mà nên . Suy ra là đường cao xuất phát từ đỉnh của . | 0,25 |
Đường cao (chính là đường thẳng ) và đường cao cắt nhau tại , do đó là trực tâm của . Suy ra là đường cao thứ ba của , hay . | 0,25 |
b | Chứng minh (1,0 điểm) | 1,0 |
Xét vuông tại (do ), có là trung điểm của cạnh huyền . Suy ra là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền : cân tại . | 0,25 |
Xét vuông tại (do ), có là trung điểm của cạnh huyền . Suy ra là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền : cân tại . | 0,25 |
Vì ba điểm thẳng hàng nên: . | 0,25 |
Trong tam giác vuông vuông tại , hai góc nhọn phụ nhau: hay . Do đó: . | 0,25 |
Bài 5 (1,0 điểm) | a | Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có:
| 0,25 |
Vì và với mọi , suy ra . Dấu "=" xảy ra khi: Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là , đạt được khi . | 0,25 |
b | Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Biến đổi . Ta có: . . | 0,25 |
Xét . Vì và , suy ra . Do và , ta được . | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của từng ý tương ứng.