Kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 8 - Đề số 02 năm học 2026-2027

ToánLớp 8HChia sẻ bởi Hieu Duc 0 lượt sử dụng đề

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 8

NĂM HỌC 2026-2027

ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ BÀI

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?

A. 3x2y3x^2y

B. 2xy+12xy + 1

C. x−2x - 2

D. x2+7x^2 + 7

Câu 2: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2023xy22023xy^2?

A. 2022x2y2022x^2y

B. 3(xy)23(xy)^2

C. 2022xy2022xy

D. −xy2-xy^2

Câu 3: Bậc của đa thức M=y7+x3y5−x2y4+9M = y^7 + x^3y^5 - x^2y^4 + 9 là:

A. 8

B. 7

C. 9

D. 6

Câu 4: Thu gọn đa thức P=−5x2y−8xy2+5x2y+7xy2P = -5x^2y - 8xy^2 + 5x^2y + 7xy^2 được kết quả là:

A. P=−x2yP = -x^2y

B. P=xy2P = xy^2

C. P=−xy2P = -xy^2

D. P=15xy2P = 15xy^2

Câu 5: Biểu thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 viết gọn là:

A. x2+y2x^2 + y^2

B. (x+y)2(x + y)^2

C. x2−y2x^2 - y^2

D. (x−y)2(x - y)^2

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. 2a+b=a+2b2a + b = a + 2b .

B. a+5=5a+1a + 5 = 5a + 1 .

C. 3(a+1)=3a−13(a + 1) = 3a - 1 .

D. a(a+1)=a2+aa(a + 1) = a^2 + a .

Câu 7: Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

A. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

B. Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

C. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 3 đỉnh và 4 góc.

D. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 2 đỉnh và 2 góc.

Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có hai đường chéo ... thì tứ giác đó là hình bình hành".

A. bằng nhau

B. vuông góc

C. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. song song

Câu 9: Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.

B. Hai cạnh đáy bằng nhau.

C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.

D. Hai cạnh bên song song.

Câu 10: Hình bình hành có một góc vuông là:

A. Hình thang.

B. Hình thang cân.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình thoi.

Câu 11: Chọn khẳng định đúng: Tứ giác MNPQMNPQ là hình bình hành nếu:

A. MN=PQMN = PQ; MQ∥NPMQ \parallel NP

B. M^=N^\widehat{M} = \widehat{N}; P^=Q^\widehat{P} = \widehat{Q}

C. MQ=NPMQ = NP; NM∥NPNM \parallel NP

D. M^=P^\widehat{M} = \widehat{P}; N^=Q^\widehat{N} = \widehat{Q}

Câu 12: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:

A. Hình chữ nhật.

B. Hình thoi.

C. Hình thang cân.

D. Hình thang.

Phần II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm).

a) Tính giá trị biểu thức B = x3−3xy(x−y)−y3+6xy−3x2−3y2x^3 - 3xy(x - y) - y^3 + 6xy - 3x^2 - 3y^2 biết x−y=3x - y = 3

b) Tính các góc chưa biết của tứ giác ABCDABCD trong hình dưới đây, biết rằng: C^=D^+46∘\widehat{C} = \widehat{D} + 46^\circ

[Hình vẽ]

Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 2xy(x+3y)−(5x+y)(−xy+2x2)−10x3(xy2−1)2xy(x + 3y) - (5x + y)(-xy + 2x^2) - 10x^3(xy^2 - 1)

b) (5xy2+9xy−x2y2):xy(5xy^2 + 9xy - x^2y^2) : xy

c) Cho hai đa thức P=x2y+2x3−xy2+5P = x^2y + 2x^3 - xy^2 + 5 và Q=x3+xy2−2x2y−6Q = x^3 + xy^2 - 2x^2y - 6. Tính P+QP + Q.

Bài 3 (1,0 điểm).

a) Tìm xx, biết: (x−2)3−(x−3)(x2+3x+9)+6(x+1)2=15(x - 2)^3 - (x - 3)(x^2 + 3x + 9) + 6(x + 1)^2 = 15

b) Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

M=2x3+(x+1)3−3x(x−2)(x+2)−3(x2+5x−9)M = 2x^3 + (x + 1)^3 - 3x(x - 2)(x + 2) - 3(x^2 + 5x - 9)

Bài 4 (2,0 điểm).

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH. Gọi DD là điểm đối xứng của AA qua HH. Đường thẳng qua DD song song với ABAB cắt BCBC và ACAC lần lượt ở MM và NN.

a) Chứng minh tứ giác ABDMABDM là hình thoi và AMAM vuông góc với CDCD.

b) Gọi II là trung điểm của MCMC, chứng minh rằng ININ vuông góc HNHN.

Bài 5 (1,0 điểm).

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=13x2+y2+4xy−2y−16x+2019A = 13x^2 + y^2 + 4xy - 2y - 16x + 2019.

b) Cho 9x2+4y2=20xy9x^2 + 4y^2 = 20xy; (3x>2y>03x > 2y > 0). Tính B = 6x−4y3x+2y\dfrac{6x - 4y}{3x + 2y}

-- HẾT --

PHÒNG GD&ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 8

NĂM HỌC 2026-2027

Môn: Toán – Lớp 8

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình học vẫn được hưởng điểm tối đa của phần/câu đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, không làm tròn số thập phân.
- Đối với các câu hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

D

A

C

B

D

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

C

A

C

D

B

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Tính giá trị biểu thức BB khi x−y=3x - y = 3 (0,75 điểm)

0,75

Ta có: B=[x3−3xy(x−y)−y3]−3(x2−2xy+y2)B = [x^3 - 3xy(x - y) - y^3] - 3(x^2 - 2xy + y^2)

0,25

=(x−y)3−3(x−y)2= (x - y)^3 - 3(x - y)^2

0,25

Thay x−y=3x - y = 3 vào biểu thức, ta được:
B=33−3⋅32=27−27=0B = 3^3 - 3 \cdot 3^2 = 27 - 27 = 0

0,25

b

Tính các góc chưa biết của tứ giác ABCDABCD (0,75 điểm)

0,75

Áp dụng định lí tổng các góc trong tứ giác ABCDABCD:
A^+B^+C^+D^=360∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} + \widehat{D} = 360^\circ
⇒100∘+90∘+C^+D^=360∘⇒C^+D^=170∘\Rightarrow 100^\circ + 90^\circ + \widehat{C} + \widehat{D} = 360^\circ \Rightarrow \widehat{C} + \widehat{D} = 170^\circ

0,25

Theo giả thiết: C^=D^+46∘\widehat{C} = \widehat{D} + 46^\circ, suy ra:
(D^+46∘)+D^=170∘⇒2D^=124∘⇒D^=62∘(\widehat{D} + 46^\circ) + \widehat{D} = 170^\circ \Rightarrow 2\widehat{D} = 124^\circ \Rightarrow \widehat{D} = 62^\circ

0,25

Khi đó: C^=62∘+46∘=108∘\widehat{C} = 62^\circ + 46^\circ = 108^\circ

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Thực hiện phép tính (0,5 điểm)

0,5

2xy(x+3y)−(5x+y)(−xy+2x2)−10x3(xy2−1)2xy(x + 3y) - (5x + y)(-xy + 2x^2) - 10x^3(xy^2 - 1)
=2x2y+6xy2−(−5x2y+10x3−xy2+2x2y)−10x4y2+10x3= 2x^2y + 6xy^2 - (-5x^2y + 10x^3 - xy^2 + 2x^2y) - 10x^4y^2 + 10x^3

0,25

=2x2y+6xy2−(−3x2y+10x3−xy2)−10x4y2+10x3= 2x^2y + 6xy^2 - (-3x^2y + 10x^3 - xy^2) - 10x^4y^2 + 10x^3
=2x2y+6xy2+3x2y−10x3+xy2−10x4y2+10x3= 2x^2y + 6xy^2 + 3x^2y - 10x^3 + xy^2 - 10x^4y^2 + 10x^3
=5x2y+7xy2−10x4y2= 5x^2y + 7xy^2 - 10x^4y^2

0,25

b

Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức (0,5 điểm)

0,5

(5xy2+9xy−x2y2):xy=(5xy2:xy)+(9xy:xy)−(x2y2:xy)(5xy^2 + 9xy - x^2y^2) : xy = (5xy^2 : xy) + (9xy : xy) - (x^2y^2 : xy)

0,25

=5y+9−xy= 5y + 9 - xy

0,25

c

Tính tổng P+QP + Q (0,5 điểm)

0,5

P+Q=(x2y+2x3−xy2+5)+(x3+xy2−2x2y−6)P + Q = (x^2y + 2x^3 - xy^2 + 5) + (x^3 + xy^2 - 2x^2y - 6)
=(2x3+x3)+(x2y−2x2y)+(−xy2+xy2)+(5−6)= (2x^3 + x^3) + (x^2y - 2x^2y) + (-xy^2 + xy^2) + (5 - 6)

0,25

=3x3−x2y−1= 3x^3 - x^2y - 1

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

a

Tìm xx (0,5 điểm)

0,5

Ta có: (x−2)3=x3−6x2+12x−8(x - 2)^3 = x^3 - 6x^2 + 12x - 8
(x−3)(x2+3x+9)=x3−27(x - 3)(x^2 + 3x + 9) = x^3 - 27
6(x+1)2=6(x2+2x+1)=6x2+12x+66(x + 1)^2 = 6(x^2 + 2x + 1) = 6x^2 + 12x + 6

0,25

Biến đổi phương trình:
(x3−6x2+12x−8)−(x3−27)+(6x2+12x+6)=15(x^3 - 6x^2 + 12x - 8) - (x^3 - 27) + (6x^2 + 12x + 6) = 15
⇔24x+25=15⇔24x=−10⇔x=−512\Leftrightarrow 24x + 25 = 15 \Leftrightarrow 24x = -10 \Leftrightarrow x = -\dfrac{5}{12}

0,25

b

Chứng minh biểu thức MM không phụ thuộc vào biến (0,5 điểm)

0,5

M=2x3+(x3+3x2+3x+1)−3x(x2−4)−3(x2+5x−9)M = 2x^3 + (x^3 + 3x^2 + 3x + 1) - 3x(x^2 - 4) - 3(x^2 + 5x - 9)
=3x3+3x2+3x+1−3x3+12x−3x2−15x+27= 3x^3 + 3x^2 + 3x + 1 - 3x^3 + 12x - 3x^2 - 15x + 27

0,25

=(3x3−3x3)+(3x2−3x2)+(3x+12x−15x)+(1+27)=28= (3x^3 - 3x^3) + (3x^2 - 3x^2) + (3x + 12x - 15x) + (1 + 27) = 28
Vậy giá trị của biểu thức MM luôn bằng 2828, không phụ thuộc vào giá trị của biến xx.

0,25

Bài 4
(2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác ABDMABDM là hình thoi và AM⊥CDAM \perp CD (1,0 điểm)

1,0

Vì DD đối xứng với AA qua HH nên HH là trung điểm của ADAD.
Do AH⊥BCAH \perp BC tại HH nên AD⊥BMAD \perp BM tại HH.
Xét △ABH\triangle ABH và △DBH\triangle DBH vuông tại HH có: HA=HDHA = HD; HBHB chung.
Suy ra △ABH=△DBH⇒BAH^=BDH^\triangle ABH = \triangle DBH \Rightarrow \widehat{BAH} = \widehat{BDH} và AB=BDAB = BD.

0,25

Ta có DM∥AB⇒BDM^=ABD^DM \parallel AB \Rightarrow \widehat{BDM} = \widehat{ABD} (so le trong).
Lại có △ABH=△DBH⇒ABH^=DBH^⇒BD\triangle ABH = \triangle DBH \Rightarrow \widehat{ABH} = \widehat{DBH} \Rightarrow BD là phân giác ABM^\widehat{ABM}.
Từ đó BDM^=MBD^⇒△DBM\widehat{BDM} = \widehat{MBD} \Rightarrow \triangle DBM cân tại M⇒DM=BMM \Rightarrow DM = BM.
Mặt khác, △AHB=△DHM\triangle AHB = \triangle DHM (g.c.g) suy ra HB=HMHB = HM.
Tứ giác ABDMABDM có hai đường chéo ADAD và BMBM cắt nhau tại trung điểm HH của mỗi đường nên là hình bình hành. Lại có AD⊥BMAD \perp BM nên ABDMABDM là hình thoi.

0,25

Trong △ACD\triangle ACD, ta có CH⊥ADCH \perp AD nên CHCH là đường cao xuất phát từ đỉnh CC.
Vì ABDMABDM là hình thoi nên DM∥ABDM \parallel AB. Mà AB⊥ACAB \perp AC nên DM⊥ACDM \perp AC.
Suy ra DNDN là đường cao xuất phát từ đỉnh DD của △ACD\triangle ACD.

0,25

Đường cao CHCH (chính là đường thẳng BCBC) và đường cao DNDN cắt nhau tại MM, do đó MM là trực tâm của △ACD\triangle ACD.
Suy ra AMAM là đường cao thứ ba của △ACD\triangle ACD, hay AM⊥CDAM \perp CD.

0,25

b

Chứng minh IN⊥HNIN \perp HN (1,0 điểm)

1,0

Xét △AND\triangle AND vuông tại NN (do DN⊥ACDN \perp AC), có HH là trung điểm của cạnh huyền ADAD.
Suy ra HNHN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền ADAD:
HN=HA=HD=AD2⇒△HANHN = HA = HD = \dfrac{AD}{2} \Rightarrow \triangle HAN cân tại H⇒HNA^=HAN^H \Rightarrow \widehat{HNA} = \widehat{HAN}.

0,25

Xét △MNC\triangle MNC vuông tại NN (do DN⊥ACDN \perp AC), có II là trung điểm của cạnh huyền MCMC.
Suy ra ININ là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền MCMC:
IN=IC=IM=MC2⇒△INCIN = IC = IM = \dfrac{MC}{2} \Rightarrow \triangle INC cân tại I⇒INC^=ICN^I \Rightarrow \widehat{INC} = \widehat{ICN}.

0,25

Vì ba điểm A,N,CA, N, C thẳng hàng nên: HNA^+HNI^+INC^=180∘\widehat{HNA} + \widehat{HNI} + \widehat{INC} = 180^\circ
⇒HNI^=180∘−(HNA^+INC^)=180∘−(HAN^+ICN^)\Rightarrow \widehat{HNI} = 180^\circ - (\widehat{HNA} + \widehat{INC}) = 180^\circ - (\widehat{HAN} + \widehat{ICN}).

0,25

Trong tam giác vuông AHCAHC vuông tại HH, hai góc nhọn phụ nhau:
HAC^+HCA^=90∘\widehat{HAC} + \widehat{HCA} = 90^\circ hay HAN^+ICN^=90∘\widehat{HAN} + \widehat{ICN} = 90^\circ.
Do đó: HNI^=180∘−90∘=90∘⇒IN⊥HN\widehat{HNI} = 180^\circ - 90^\circ = 90^\circ \Rightarrow IN \perp HN.

0,25

Bài 5
(1,0 điểm)

a

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức AA (0,5 điểm)

0,5

Ta có:
A=13x2+y2+4xy−2y−16x+2019A = 13x^2 + y^2 + 4xy - 2y - 16x + 2019
=(4x2+4xy+y2)−2(2x+y)+1+(9x2−12x+4)+2014= (4x^2 + 4xy + y^2) - 2(2x + y) + 1 + (9x^2 - 12x + 4) + 2014
=[(2x+y)2−2(2x+y)+1]+(3x−2)2+2014= [(2x + y)^2 - 2(2x + y) + 1] + (3x - 2)^2 + 2014
=(2x+y−1)2+(3x−2)2+2014= (2x + y - 1)^2 + (3x - 2)^2 + 2014

0,25

Vì (2x+y−1)2≥0(2x + y - 1)^2 \ge 0 và (3x−2)2≥0(3x - 2)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y, suy ra A≥2014A \ge 2014.
Dấu "=" xảy ra khi: {3x−2=02x+y−1=0⇔{x=23y=−13\begin{cases} 3x - 2 = 0 \\ 2x + y - 1 = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x = \dfrac{2}{3} \\ y = -\dfrac{1}{3} \end{cases}
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức AA là 20142014, đạt được khi x=23;y=−13x = \dfrac{2}{3}; y = -\dfrac{1}{3}.

0,25

b

Tính giá trị biểu thức BB (0,5 điểm)

0,5

Biến đổi B=6x−4y3x+2y=2(3x−2y)3x+2yB = \dfrac{6x - 4y}{3x + 2y} = \dfrac{2(3x - 2y)}{3x + 2y}.
Ta có:
(3x−2y)2=9x2−12xy+4y2=(9x2+4y2)−12xy=20xy−12xy=8xy(3x - 2y)^2 = 9x^2 - 12xy + 4y^2 = (9x^2 + 4y^2) - 12xy = 20xy - 12xy = 8xy.
(3x+2y)2=9x2+12xy+4y2=(9x2+4y2)+12xy=20xy+12xy=32xy(3x + 2y)^2 = 9x^2 + 12xy + 4y^2 = (9x^2 + 4y^2) + 12xy = 20xy + 12xy = 32xy.

0,25

Xét B2=4(3x−2y)2(3x+2y)2=4⋅8xy32xy=32xy32xy=1B^2 = \dfrac{4(3x - 2y)^2}{(3x + 2y)^2} = \dfrac{4 \cdot 8xy}{32xy} = \dfrac{32xy}{32xy} = 1.
Vì 3x>2y>0⇒3x−2y>03x > 2y > 0 \Rightarrow 3x - 2y > 0 và 3x+2y>03x + 2y > 0, suy ra B>0B > 0.
Do B2=1B^2 = 1 và B>0B > 0, ta được B=1B = 1.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của từng ý tương ứng.

Xem tất cả