Kiểm tra 15 phút Toán 10 – Hệ thức lượng trong tam giác – 8 mã đề

ToánLớp 10PChia sẻ bởi Phạm Thị Bắc 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0, cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

B. sin⁡α<0\sin\alpha < 0, cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0, cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

D. sin⁡α<0\sin\alpha < 0, cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A.

D. a2=b2+c2−bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - bc\cos A.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có BC=6BC = 6 và BAC^=30∘\widehat{BAC} = 30^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 66.

C. 1212.

D. 333\sqrt{3}.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=4AC = 4, BC=5BC = 5. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 30∘30^\circ.

B. 45∘45^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=4AC = 4 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 11.

B. 22.

C. 32\dfrac{3}{2}.

D. 52\dfrac{5}{2}.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α<0\sin\alpha < 0, cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

B. sin⁡α>0\sin\alpha > 0, cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0, cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

D. sin⁡α<0\sin\alpha < 0, cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Theo định lí côsin, b2b^2 bằng biểu thức nào sau đây?

A. a2+c2−2accos⁡Ba^2 + c^2 - 2ac\cos B.

B. a2+c2+2accos⁡Ba^2 + c^2 + 2ac\cos B.

C. a2+c2−2acsin⁡Ba^2 + c^2 - 2ac\sin B.

D. a2+c2−2accos⁡Aa^2 + c^2 - 2ac\cos A.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có CA=43CA = 4\sqrt{3} và ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 22.

B. 232\sqrt{3}.

C. 44.

D. 88.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=4AB = AC = 4, BC=42BC = 4\sqrt{2}. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 45∘45^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=12AC = 12 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 22.

C. 52\dfrac{5}{2}.

D. 44.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 103

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0, với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Góc α\alpha thuộc khoảng nào?

A. (0∘;90∘)(0^\circ; 90^\circ).

B. (90∘;180∘)(90^\circ; 180^\circ).

C. (0∘;180∘)(0^\circ; 180^\circ) và α=90∘\alpha = 90^\circ.

D. Không tồn tại góc α\alpha thỏa mãn.

Câu 2. Cho tam giác ABCABC. Hệ thức nào sau đây là hệ quả của định lí côsin?

A. BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACcos⁡ABC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB\cdot AC\cos A.

B. BC2=AB2+AC2+2AB⋅ACcos⁡ABC^2 = AB^2 + AC^2 + 2AB\cdot AC\cos A.

C. BC2=AB2+AC2−AB⋅ACcos⁡ABC^2 = AB^2 + AC^2 - AB\cdot AC\cos A.

D. BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACsin⁡ABC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB\cdot AC\sin A.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có AB=8AB = 8 và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 22.

B. 88.

C. 44.

D. 1616.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=5AB = AC = 5, BC=5BC = 5. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 30∘30^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 11.

B. 33.

C. 44.

D. 22.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 104

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. sin⁡120∘<0\sin 120^\circ < 0 và cos⁡120∘>0\cos 120^\circ > 0.

B. sin⁡120∘>0\sin 120^\circ > 0 và cos⁡120∘>0\cos 120^\circ > 0.

C. sin⁡120∘>0\sin 120^\circ > 0 và cos⁡120∘<0\cos 120^\circ < 0.

D. sin⁡120∘<0\sin 120^\circ < 0 và cos⁡120∘<0\cos 120^\circ < 0.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. c2=a2+b2−2abcos⁡Cc^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos C.

B. c2=a2+b2+2abcos⁡Cc^2 = a^2 + b^2 + 2ab\cos C.

C. c2=a2+b2−2absin⁡Cc^2 = a^2 + b^2 - 2ab\sin C.

D. c2=a2+b2−2abcos⁡Bc^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos B.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có BC=52BC = 5\sqrt{2} và BAC^=45∘\widehat{BAC} = 45^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 52\dfrac{5}{2}.

B. 55.

C. 525\sqrt{2}.

D. 1010.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=3AB = AC = 3, BC=33BC = 3\sqrt{3}. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 45∘45^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=24AC = 24 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 22.

B. 44.

C. 33.

D. 72\dfrac{7}{2}.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 105

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. sin⁡45∘<0\sin 45^\circ < 0 và cos⁡45∘>0\cos 45^\circ > 0.

B. sin⁡45∘>0\sin 45^\circ > 0 và cos⁡45∘<0\cos 45^\circ < 0.

C. sin⁡45∘<0\sin 45^\circ < 0 và cos⁡45∘<0\cos 45^\circ < 0.

D. sin⁡45∘>0\sin 45^\circ > 0 và cos⁡45∘>0\cos 45^\circ > 0.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Công thức nào sau đây đúng?

A. cos⁡A=b2+c2−a22bc\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}.

B. cos⁡A=a2+c2−b22bc\cos A = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{2bc}.

C. cos⁡A=b2+c2−a2bc\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{bc}.

D. cos⁡A=a2−b2−c22bc\cos A = \dfrac{a^2 - b^2 - c^2}{2bc}.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có CA=7CA = 7 và ABC^=30∘\widehat{ABC} = 30^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 72\dfrac{7}{2}.

B. 77.

C. 1414.

D. 737\sqrt{3}.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=12AC = 12, BC=13BC = 13. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 60∘60^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 45∘45^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=8AB = 8, AC=15AC = 15 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 22.

B. 44.

C. 72\dfrac{7}{2}.

D. 33.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 106

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Tích sin⁡αcos⁡α\sin\alpha\cos\alpha có dấu như thế nào?

A. Dương.

B. Âm.

C. Bằng 00.

D. Có thể dương hoặc âm.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Công thức nào sau đây đúng?

A. cos⁡B=a2+c2−b22ac\cos B = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{2ac}.

B. cos⁡B=a2+b2−c22ac\cos B = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2ac}.

C. cos⁡B=a2+c2−b2ac\cos B = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{ac}.

D. cos⁡B=b2−a2−c22ac\cos B = \dfrac{b^2 - a^2 - c^2}{2ac}.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có AB=63AB = 6\sqrt{3} và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 333\sqrt{3}.

C. 66.

D. 1212.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=6AB = AC = 6, BC=62BC = 6\sqrt{2}. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 60∘60^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 45∘45^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=9AB = 9, AC=12AC = 12 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 22.

C. 44.

D. 92\dfrac{9}{2}.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 107

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Tích sin⁡αcos⁡α\sin\alpha\cos\alpha có dấu như thế nào?

A. Âm.

B. Bằng 00.

C. Dương.

D. Có thể dương hoặc âm.

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa = BC, b=CAb = CA, c=ABc = AB. Công thức nào sau đây đúng?

A. cos⁡C=a2+b2−c22ab\cos C = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2ab}.

B. cos⁡C=a2+c2−b22ab\cos C = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{2ab}.

C. cos⁡C=a2+b2−c2ab\cos C = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{ab}.

D. cos⁡C=c2−a2−b22ab\cos C = \dfrac{c^2 - a^2 - b^2}{2ab}.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có BC=102BC = 10\sqrt{2} và BAC^=45∘\widehat{BAC} = 45^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 55.

B. 1010.

C. 10210\sqrt{2}.

D. 2020.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=7AB = AC = 7, BC=7BC = 7. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 30∘30^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 60∘60^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=10AB = 10, AC=24AC = 24 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 55.

--------- HẾT ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 15 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 108

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 2,0 điểm.

Câu 1. Trong các góc sau, góc nào có giá trị côsin âm?

A. 30∘30^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 45∘45^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 2. Cho tam giác ABCABC. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. AB2=BC2+CA2−2BC⋅CAcos⁡CAB^2 = BC^2 + CA^2 - 2BC\cdot CA\cos C.

B. AB2=BC2+CA2+2BC⋅CAcos⁡CAB^2 = BC^2 + CA^2 + 2BC\cdot CA\cos C.

C. AB2=BC2+CA2−2BC⋅CAsin⁡CAB^2 = BC^2 + CA^2 - 2BC\cdot CA\sin C.

D. AB2=BC2+CA2−2BC⋅CAcos⁡AAB^2 = BC^2 + CA^2 - 2BC\cdot CA\cos A.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có CA=12CA = 12 và ABC^=90∘\widehat{ABC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 66.

C. 1212.

D. 2424.

Câu 4. Cho tam giác ABCABC có AB=AC=2AB = AC = 2, BC=23BC = 2\sqrt{3}. Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng bao nhiêu?

A. 60∘60^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 45∘45^\circ.

Câu 5. Cho tam giác ABCABC có AB=12AB = 12, AC=16AC = 16 và BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng bao nhiêu?

A. 33.

B. 55.

C. 66.

D. 44.

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn: Toán – Lớp 10; năm học 2026 – 2027

Mỗi câu trả lời đúng được 2,0 điểm.

Mã đề

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

101

A

A

B

D

A

102

B

A

C

D

B

103

B

A

C

B

D

104

C

A

B

D

C

105

D

A

B

C

D

106

B

A

C

D

A

107

C

A

B

D

C

108

D

A

B

C

D

Xem tất cả