Bộ 2 đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 7 (Cấu trúc 12 TN - 4 ĐS - 4 TLN - 4 TL) kèm Đáp án chi tiết

ToánLớp 7TChia sẻ bởi Toàn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo số 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. −3∈Q-3 \in \mathbb{Q}

B. 1,25∈Q1,25 \in \mathbb{Q}

C. 50∈Q\dfrac{5}{0} \in \mathbb{Q}

D. 0∈Q0 \in \mathbb{Q}

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −49-\dfrac{4}{9} là

A. 49\dfrac{4}{9}

B. −94-\dfrac{9}{4}

C. 94\dfrac{9}{4}

D. −4−9-\dfrac{4}{-9}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−23)3\left(-\dfrac{2}{3}\right)^3 bằng

A. −69-\dfrac{6}{9}

B. −827-\dfrac{8}{27}

C. 827\dfrac{8}{27}

D. 627\dfrac{6}{27}

Câu 4 (0,25 điểm). Viết tích (35)4⋅(35)2\left(\dfrac{3}{5}\right)^4 \cdot \left(\dfrac{3}{5}\right)^2 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. (35)8\left(\dfrac{3}{5}\right)^8

B. (35)6\left(\dfrac{3}{5}\right)^6

C. (925)6\left(\dfrac{9}{25}\right)^6

D. (35)2\left(\dfrac{3}{5}\right)^2

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính [(−0,5)2]3\left[\left(-0,5\right)^2\right]^3 bằng

A. (−0,5)5(-0,5)^5

B. (−0,5)6(-0,5)^6

C. (0,5)8(0,5)^8

D. −(0,5)6-(0,5)^6

Câu 6 (0,25 điểm). Cho đẳng thức x+13=45x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{4}{5}. Theo quy tắc chuyển vế, ta tìm được

A. x=45+13x = \dfrac{4}{5} + \dfrac{1}{3}

B. x=13−45x = \dfrac{1}{3} - \dfrac{4}{5}

C. x=45−13x = \dfrac{4}{5} - \dfrac{1}{3}

D. x=−45−13x = -\dfrac{4}{5} - \dfrac{1}{3}

Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây diễn đạt đúng nội dung Tiên đề Euclid về đường thẳng song song?

A. Có vô số đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng và song song với đường thẳng đó.

B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng cắt một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO.

[Hình vẽ]

Cặp góc đối đỉnh trên hình vẽ là

A. xOy^\widehat{xOy} và x′Oy′^\widehat{x'Oy'}

B. xOy^\widehat{xOy} và xOy′^\widehat{xOy'}

C. x′Oy^\widehat{x'Oy} và x′Oy′^\widehat{x'Oy'}

D. xOy′^\widehat{xOy'} và yOx′^\widehat{yOx'}

Câu 9 (0,25 điểm). Cho góc xOy^=80∘\widehat{xOy} = 80^\circ. Tia OzOz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Số đo của góc xOz^\widehat{xOz} là

A. 160∘160^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 40∘40^\circ

D. 50∘50^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hai đường thẳng aa và bb bị cắt bởi đường thẳng cc. Hai góc A1^\widehat{A_1} và B3^\widehat{B_3} ở vị trí so le trong. Để đường thẳng aa song song với đường thẳng bb thì điều kiện là

A. A1^+B3^=90∘\widehat{A_1} + \widehat{B_3} = 90^\circ

B. A1^+B3^=180∘\widehat{A_1} + \widehat{B_3} = 180^\circ

C. A1^=B3^\widehat{A_1} = \widehat{B_3}

D. A1^=2B3^\widehat{A_1} = 2\widehat{B_3}

Câu 11 (0,25 điểm). Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng

A. 90∘90^\circ

B. 180∘180^\circ

C. 360∘360^\circ

D. 45∘45^\circ

Câu 12 (0,25 điểm). Cho △ABC=△MNP\triangle ABC = \triangle MNP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB=MPAB = MP

B. A^=P^\widehat{A} = \widehat{P}

C. AC=MPAC = MP

D. B^=M^\widehat{B} = \widehat{M}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho các biểu thức số hữu tỉ và các quy tắc biến đổi:
a) Phép tính −37+−47-\dfrac{3}{7} + \dfrac{-4}{7} có kết quả bằng −1-1.
b) Đẳng thức x−25=13x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{3} suy ra x=13−25x = \dfrac{1}{3} - \dfrac{2}{5}.
c) Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "−-" đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc: −(a−b+c)=−a−b+c-(a - b + c) = -a - b + c.
d) Giá trị của biểu thức 513⋅79+513⋅29\dfrac{5}{13} \cdot \dfrac{7}{9} + \dfrac{5}{13} \cdot \dfrac{2}{9} bằng 513\dfrac{5}{13}.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho các phép tính về lũy thừa của một số hữu tỉ:
a) (−12)2=14\left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{1}{4}.
b) (23)5:(23)2=(23)2,5\left(\dfrac{2}{3}\right)^5 : \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 = \left(\dfrac{2}{3}\right)^{2,5}.
c) Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và số tự nhiên nn, ta có (x2)n=x2n(x^2)^n = x^{2n}.
d) Giá trị của xx thỏa mãn (x−12)2=916\left(x - \dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{9}{16} chỉ có một giá trị duy nhất là x=54x = \dfrac{5}{4}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng aa và bb cắt đường thẳng cc lần lượt tại AA và BB. Biết một cặp góc so le trong bằng nhau và bằng 60∘60^\circ.

[Hình vẽ]

a) Đường thẳng aa song song với đường thẳng bb.
b) Cặp góc đồng vị bất kì được tạo thành có số đo khác nhau.
c) Cặp góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.
d) Số đo của góc kề bù với góc 60∘60^\circ nói trên là 120∘120^\circ.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hai tam giác ABCABC và DEFDEF có AB=DEAB = DE, AC=DFAC = DF, BC=EFBC = EF.
a) Tam giác ABCABC bằng tam giác DEFDEF theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh (c-c-c).
b) Số đo góc BAC^\widehat{BAC} luôn bằng số đo góc EDF^\widehat{EDF}.
c) Tổng số đo ba góc của tam giác ABCABC bằng 180∘180^\circ.
d) Nếu B^=70∘\widehat{B} = 70^\circ và C^=40∘\widehat{C} = 40^\circ thì góc ngoài tại đỉnh AA của tam giác ABCABC có số đo bằng 70∘70^\circ.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức: A=14+34⋅(−23)A = \dfrac{1}{4} + \dfrac{3}{4} \cdot \left(-\dfrac{2}{3}\right).

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết: (x−23)3=827\left(x - \dfrac{2}{3}\right)^3 = \dfrac{8}{27}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO sao cho xOy^=55∘\widehat{xOy} = 55^\circ. Tính số đo (độ) của góc kề bù với góc xOy^\widehat{xOy}.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho góc bẹt mOn^=180∘\widehat{mOn} = 180^\circ. Tia OtOt là tia phân giác của góc mOn^\widehat{mOn}. Tính số đo (độ) của góc mOt^\widehat{mOt}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 715⋅(−38)+715⋅(−58)\dfrac{7}{15} \cdot \left(-\dfrac{3}{8}\right) + \dfrac{7}{15} \cdot \left(-\dfrac{5}{8}\right)
b) (−13)2:49+34−∣−12∣\left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 : \dfrac{4}{9} + \dfrac{3}{4} - \left|\dfrac{-1}{2}\right|

Bài 2 (0,75 điểm). Tìm xx, biết:
a) x+34=12x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2}
b) 2x+1−2x=322^{x+1} - 2^x = 32

Bài 3 (0,75 điểm). Cho hình vẽ dưới đây, biết xAB^=60∘\widehat{xAB} = 60^\circ, ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ và BCD^=120∘\widehat{BCD} = 120^\circ.
a) Chứng minh đường thẳng AxAx song song với đường thẳng BCBC.
b) Biết đường thẳng CyCy là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh CC của góc BCD^\widehat{BCD}. Chứng minh rằng hai đường thẳng AxAx và CyCy song song với nhau.

Bài 4 (0,5 điểm). Một lớp học có 4545 học sinh. Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán, số học sinh đạt điểm Tốt chiếm 13\dfrac{1}{3} số học sinh cả lớp, số học sinh đạt điểm Khá chiếm 25\dfrac{2}{5} số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh đạt điểm Đạt.
a) Tính số học sinh đạt điểm Đạt của lớp đó.
b) Số học sinh đạt điểm Khá nhiều hơn số học sinh đạt điểm Tốt bao nhiêu học sinh?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

Môn: Toán – Lớp 7

(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
- Với bài tự luận hình học: vẽ hình sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

B

B

B

C

B

A

C

C

A

C

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm mỗi câu:
- Đúng 1 ý: được 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: được 0,5 điểm.
- Đúng 4 ý: được 1,0 điểm (đối với thang điểm 4,0) hoặc tính theo hệ số tương ứng: mỗi câu 0,5 điểm gồm: 1 ý: 0,1đ; 2 ý: 0,2đ; 3 ý: 0,35đ; 4 ý: 0,5đ.

Câu

Ý a

Ý b

Ý c

Ý d

1

Đ

S

S

Đ

2

Đ

S

Đ

S

3

Đ

S

Đ

Đ

4

Đ

Đ

Đ

S

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

−14-\dfrac{1}{4} (hoặc −0,25-0,25)

43\dfrac{4}{3}

125∘125^\circ (hoặc 125125)

90∘90^\circ (hoặc 9090)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1
(1,0 điểm)

a

Tính hợp lí biểu thức (0,5 điểm)

0,5

=715⋅[−38+(−58)]= \dfrac{7}{15} \cdot \left[ -\dfrac{3}{8} + \left(-\dfrac{5}{8}\right) \right]

0,25

=715⋅(−1)=−715= \dfrac{7}{15} \cdot (-1) = -\dfrac{7}{15}

0,25

b

Tính giá trị biểu thức lũy thừa, giá trị tuyệt đối (0,5 điểm)

0,5

(−13)2:49=19⋅94=14\left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 : \dfrac{4}{9} = \dfrac{1}{9} \cdot \dfrac{9}{4} = \dfrac{1}{4}

0,25

14+34−12=1−12=12\dfrac{1}{4} + \dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{2} = 1 - \dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{2}

0,25

2
(0,75 điểm)

a

Tìm xx từ phép tính cơ bản (0,5 điểm)

0,5

x=12−34=24−34x = \dfrac{1}{2} - \dfrac{3}{4} = \dfrac{2}{4} - \dfrac{3}{4}

0,25

x=−14x = -\dfrac{1}{4}. Vậy x=−14x = -\dfrac{1}{4}.

0,25

b

Tìm xx trong biểu thức lũy thừa (0,25 điểm)

0,25

2x⋅2−2x=32⇒2x(2−1)=32⇒2x=32=25⇒x=52^x \cdot 2 - 2^x = 32 \Rightarrow 2^x(2 - 1) = 32 \Rightarrow 2^x = 32 = 2^5 \Rightarrow x = 5.

0,25

3
(0,75 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh Ax∥BCAx \parallel BC (0,5 điểm)

0,5

Ta có: xAB^=60∘\widehat{xAB} = 60^\circ và ABC^=60∘⇒xAB^=ABC^\widehat{ABC} = 60^\circ \Rightarrow \widehat{xAB} = \widehat{ABC}.

0,25

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên Ax∥BCAx \parallel BC.

0,25

b

Chứng minh Ax∥CyAx \parallel Cy (0,25 điểm)

0,25

Chứng minh được Cy∥BCCy \parallel BC (do có cặp góc so le trong bằng nhau hoặc đồng vị bằng nhau).
Vì Ax∥BCAx \parallel BC và Cy∥BCCy \parallel BC nên Ax∥CyAx \parallel Cy.

0,25

4
(0,5 điểm)

a

Số học sinh đạt điểm Tốt là: 45⋅13=1545 \cdot \dfrac{1}{3} = 15 (học sinh).
Số học sinh đạt điểm Khá là: 45⋅25=1845 \cdot \dfrac{2}{5} = 18 (học sinh).
Số học sinh đạt điểm Đạt là: 45−(15+18)=1245 - (15 + 18) = 12 (học sinh).

0,25

b

Số học sinh đạt điểm Khá nhiều hơn số học sinh đạt điểm Tốt là:
18−15=318 - 15 = 3 (học sinh).

0,25

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo số 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

A. N\mathbb{N}

B. Z\mathbb{Z}

C. Q\mathbb{Q}

D. R\mathbb{R}

Câu 2 (0,25 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ −34-\dfrac{3}{4} trên trục số nằm ở vị trí nào so với điểm 00?

A. Nằm bên phải điểm 00

B. Nằm bên trái điểm 00

C. Trùng với điểm 00

D. Không xác định được

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia (−47)6:(−47)2\left(-\dfrac{4}{7}\right)^6 : \left(-\dfrac{4}{7}\right)^2 bằng

A. (−47)4\left(-\dfrac{4}{7}\right)^4

B. (−47)3\left(-\dfrac{4}{7}\right)^3

C. (−47)8\left(-\dfrac{4}{7}\right)^8

D. (47)12\left(\dfrac{4}{7}\right)^{12}

Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức 53⋅505^3 \cdot 5^0 là

A. 00

B. 55

C. 2525

D. 125125

Câu 5 (0,25 điểm). Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức A=2−(34−12)A = 2 - \left(\dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{2}\right), ta thu được biểu thức nào sau đây?

A. A=2−34−12A = 2 - \dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{2}

B. A=2−34+12A = 2 - \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{2}

C. A=2+34−12A = 2 + \dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{2}

D. A=2+34+12A = 2 + \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{2}

Câu 6 (0,25 điểm). Tìm xx, biết: x−25=−15x - \dfrac{2}{5} = -\dfrac{1}{5}.

A. x=−35x = -\dfrac{3}{5}

B. x=15x = \dfrac{1}{5}

C. x=−15x = -\dfrac{1}{5}

D. x=35x = \dfrac{3}{5}

Câu 7 (0,25 điểm). Hai góc kề bù là hai góc

A. Vừa kề nhau vừa có tổng số đo bằng 90∘90^\circ

B. Có chung một cạnh và tổng số đo bằng 180∘180^\circ

C. Vừa kề nhau vừa có tổng số đo bằng 180∘180^\circ

D. Có hai cạnh là hai tia đối nhau

Câu 8 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Biết hai đường thẳng aa và bb song song với nhau.

[Hình vẽ]

Nếu A1^=75∘\widehat{A_1} = 75^\circ thì góc so le trong với nó có số đo bằng

A. 75∘75^\circ

B. 105∘105^\circ

C. 15∘15^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Biết xOt^=35∘\widehat{xOt} = 35^\circ, khi đó số đo góc xOy^\widehat{xOy} bằng

A. 35∘35^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 17,5∘17,5^\circ

D. 145∘145^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Cho định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau." Giả thiết của định lí là

A. Hai đường thẳng phân biệt song song với nhau.

B. Chúng song song với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho △ABC\triangle ABC vuông tại AA. Khi đó tổng hai góc B^+C^\widehat{B} + \widehat{C} bằng

A. 60∘60^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=50∘\widehat{A} = 50^\circ, B^=70∘\widehat{B} = 70^\circ. Số đo của góc ngoài tại đỉnh CC bằng

A. 120∘120^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 130∘130^\circ

D. 110∘110^\circ

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho các phép tính với số hữu tỉ:
a) (−35)+45=15\left(-\dfrac{3}{5}\right) + \dfrac{4}{5} = \dfrac{1}{5}.
b) 27−57=37\dfrac{2}{7} - \dfrac{5}{7} = \dfrac{3}{7}.
c) −59⋅310=−16\dfrac{-5}{9} \cdot \dfrac{3}{10} = -\dfrac{1}{6}.
d) 23:(−49)=−32\dfrac{2}{3} : \left(-\dfrac{4}{9}\right) = -\dfrac{3}{2}.

Câu 2 (0,5 điểm). Xét tính đúng sai của các khẳng định về lũy thừa:
a) Lũy thừa bậc chẵn của một số âm luôn là một số âm.
b) Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm.
c) (xm)n=xm+n(x^m)^n = x^{m + n} với mọi số tự nhiên m,nm, n.
d) (25)x⋅5x=2x\left(\dfrac{2}{5}\right)^x \cdot 5^x = 2^x.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}. Biết xOy^=110∘\widehat{xOy} = 110^\circ. Gọi OmOm là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, OnOn là tia phân giác của yOz^\widehat{yOz}.
a) Số đo góc yOz^\widehat{yOz} bằng 70∘70^\circ.
b) Số đo góc xOm^\widehat{xOm} bằng 55∘55^\circ.
c) Góc mOn^\widehat{mOn} là góc nhọn có số đo bằng 45∘45^\circ.
d) Hai tia phân giác của hai góc kề bù vuông góc với nhau (mOn^=90∘\widehat{mOn} = 90^\circ).

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC và tam giác MNPMNP có: AB=MNAB = MN, B^=N^\widehat{B} = \widehat{N}, BC=NPBC = NP.
a) Tam giác ABCABC bằng tam giác MNPMNP theo trường hợp cạnh - góc - cạnh (c-g-c).
b) Cạnh ACAC luôn bằng cạnh MPMP.
c) Góc A^\widehat{A} luôn bằng góc P^\widehat{P}.
d) Nếu tam giác ABCABC có A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ thì tam giác MNPMNP cũng là tam giác vuông tại MM.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính kết quả của phép tính: B=(−25)2+2125B = \left(-\dfrac{2}{5}\right)^2 + \dfrac{21}{25}.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết: (23)x=1681\left(\dfrac{2}{3}\right)^x = \dfrac{16}{81}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho góc xOy^=40∘\widehat{xOy} = 40^\circ. Tính số đo (độ) của góc phụ với góc xOy^\widehat{xOy}.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=65∘\widehat{A} = 65^\circ, B^=55∘\widehat{B} = 55^\circ. Tính số đo (độ) của góc C^\widehat{C}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a) A=1124⋅57+1124⋅27−1124A = \dfrac{11}{24} \cdot \dfrac{5}{7} + \dfrac{11}{24} \cdot \dfrac{2}{7} - \dfrac{11}{24}
b) B=(−34+23):512+(−14+13):512B = \left(-\dfrac{3}{4} + \dfrac{2}{3}\right) : \dfrac{5}{12} + \left(-\dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{3}\right) : \dfrac{5}{12}

Bài 2 (0,75 điểm). Tìm xx, biết:
a) 34−x=−13\dfrac{3}{4} - x = -\dfrac{1}{3}
b) (2x−13)2=259\left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 = \dfrac{25}{9}

Bài 3 (0,75 điểm). Cho tam giác ABCABC. Qua điểm AA kẻ đường thẳng xyxy song song với cạnh BCBC (xyxy và BCBC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa cạnh ABAB).
a) Chứng minh rằng xAB^=ABC^\widehat{xAB} = \widehat{ABC} và yAC^=ACB^\widehat{yAC} = \widehat{ACB}.
b) Từ đó hãy suy ra tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng 180∘180^\circ (BAC^+B^+C^=180∘\widehat{BAC} + \widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ).

Bài 4 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 181218\dfrac{1}{2} m, chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài. Người ta dành 15\dfrac{1}{5} diện tích mảnh vườn để làm lối đi, diện tích còn lại dùng để trồng hoa. Tính diện tích đất dùng để trồng hoa.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 7

(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
- Với bài tự luận hình học: vẽ hình sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

A

D

B

B

C

A

B

C

B

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Mỗi câu tối đa 0,5 điểm. Thang điểm: 1 ý đúng: 0,1đ; 2 ý đúng: 0,2đ; 3 ý đúng: 0,35đ; 4 ý đúng: 0,5đ.

Câu

Ý a

Ý b

Ý c

Ý d

1

Đ

S

Đ

Đ

2

S

Đ

S

Đ

3

Đ

Đ

S

Đ

4

Đ

Đ

S

Đ

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

11

44

50∘50^\circ (hoặc 5050)

60∘60^\circ (hoặc 6060)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1
(1,0 điểm)

a

Tính hợp lí biểu thức (0,5 điểm)

0,5

A=1124⋅(57+27−1)A = \dfrac{11}{24} \cdot \left( \dfrac{5}{7} + \dfrac{2}{7} - 1 \right)

0,25

A=1124⋅(1−1)=1124⋅0=0A = \dfrac{11}{24} \cdot (1 - 1) = \dfrac{11}{24} \cdot 0 = 0

0,25

b

Tính hợp lí với phép chia phân số (0,5 điểm)

0,5

B=(−34+23−14+13):512=[(−34−14)+(23+13)]:512B = \left( -\dfrac{3}{4} + \dfrac{2}{3} - \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{3} \right) : \dfrac{5}{12} = \left[ \left(-\dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{4}\right) + \left(\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3}\right) \right] : \dfrac{5}{12}

0,25

B=(−1+1):512=0:512=0B = (-1 + 1) : \dfrac{5}{12} = 0 : \dfrac{5}{12} = 0

0,25

2
(0,75 điểm)

a

Tìm xx từ phép tính cơ bản (0,5 điểm)

0,5

x=34−(−13)=34+13x = \dfrac{3}{4} - \left(-\dfrac{1}{3}\right) = \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{3}

0,25

x=912+412=1312x = \dfrac{9}{12} + \dfrac{4}{12} = \dfrac{13}{12}. Vậy x=1312x = \dfrac{13}{12}.

0,25

b

Tìm xx trong lũy thừa bậc chẵn (0,25 điểm)

0,25

(2x−13)2=(±53)2⇒2x−13=53\left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 = \left(\pm\dfrac{5}{3}\right)^2 \Rightarrow 2x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{3} hoặc 2x−13=−532x - \dfrac{1}{3} = -\dfrac{5}{3}
TH1: 2x=2⇒x=12x = 2 \Rightarrow x = 1
TH2: 2x=−43⇒x=−232x = -\dfrac{4}{3} \Rightarrow x = -\dfrac{2}{3}. Vậy x∈{1;−23}x \in \left\{1; -\dfrac{2}{3}\right\}.

0,25

3
(0,75 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh các góc so le trong bằng nhau (0,5 điểm)

0,5

Vì đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC nên:
xAB^=ABC^\widehat{xAB} = \widehat{ABC} (hai góc so le trong)

0,25

yAC^=ACB^\widehat{yAC} = \widehat{ACB} (hai góc so le trong)

0,25

b

Chứng minh tổng 3 góc tam giác bằng 180∘180^\circ (0,25 điểm)

0,25

Ta có tia AxAx và AyAy đối nhau nên xAy^=180∘\widehat{xAy} = 180^\circ
⇒xAB^+BAC^+yAC^=180∘\Rightarrow \widehat{xAB} + \widehat{BAC} + \widehat{yAC} = 180^\circ
Thay xAB^=B^\widehat{xAB} = \widehat{B} và yAC^=C^\widehat{yAC} = \widehat{C} vào ta được:
BAC^+B^+C^=180∘\widehat{BAC} + \widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ.

0,25

4
(0,5 điểm)

Chiều dài: 1812=37218\dfrac{1}{2} = \dfrac{37}{2} (m).
Chiều rộng là: 372⋅23=373\dfrac{37}{2} \cdot \dfrac{2}{3} = \dfrac{37}{3} (m).
Diện tích mảnh vườn là: 372⋅373=13696\dfrac{37}{2} \cdot \dfrac{37}{3} = \dfrac{1369}{6} (m2\text{m}^2).

0,25

Phân số chỉ diện tích trồng hoa là: 1−15=451 - \dfrac{1}{5} = \dfrac{4}{5}.
Diện tích trồng hoa là: 13696⋅45=273815≈182,53\dfrac{1369}{6} \cdot \dfrac{4}{5} = \dfrac{2738}{15} \approx 182,53 (m2\text{m}^2).

0,25

Xem tất cả