UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 4. Bậc của đa thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Khai triển , ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Khai triển , ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang vuông.
B. Hình bình hành.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
b) Tứ giác có một cặp cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau là hình bình hành.
c) Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
d) Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu 1. Cho hai số , thỏa mãn và . Tính giá trị của .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Tính giá trị của đa thức tại và .
b) Cho hai đa thức và . Tìm đa thức .
c) Rút gọn biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho . Sử dụng hằng đẳng thức để tính hợp lí giá trị của tại .
b) Tìm , biết .
Câu 3 (1,0 điểm). Khuôn viên sân thượng của một tòa chung cư có dạng hình chữ nhật với chiều dài m và chiều rộng m, trong đó , . Ban quản lí dành một góc sân hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m làm khu vui chơi trẻ em; phần diện tích còn lại dùng để trồng cây xanh. Viết đa thức thu gọn theo , biểu thị diện tích phần sân dùng để trồng cây xanh.
Câu 4 (2,0 điểm). Cho hình bình hành có . Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Hai đường chéo và cắt nhau tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm , , thẳng hàng.
Câu 5 (0,5 điểm). Tìm , , biết
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Bậc của đơn thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Đơn thức có bậc và hệ số lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 5. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Đa thức được viết thành
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Khai triển , ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Biểu thức được viết dưới dạng lập phương của một tổng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho tứ giác . Cặp đoạn thẳng nào sau đây là hai đường chéo của tứ giác đó?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 10. Hình bình hành là tứ giác
A. Có một cặp cạnh đối song song.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có một cặp góc đối bằng nhau.
D. Có các cạnh đối song song.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tứ giác có hai đường chéo và cắt nhau tại sao cho và . Biết , cm và cm.
[Hình vẽ]
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Trong tứ giác , ta có và .
c) Số đo của bằng .
d) Chu vi của tứ giác bằng cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu 1. Biết hai đơn thức và (với , là các số nguyên dương) đồng dạng với nhau. Tính giá trị của đa thức
tại và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Cho đa thức thu gọn . Tìm bậc của và tính giá trị của tại , .
b) Tìm đa thức , biết
c) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến, với , :
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức
b) Tìm , biết .
Câu 3 (1,0 điểm). Một hình chữ nhật ban đầu có chiều rộng cm và chiều dài cm, với , . Tăng chiều rộng thêm cm và tăng chiều dài thêm cm. Viết đa thức thu gọn biểu thị phần diện tích tăng thêm của hình chữ nhật so với ban đầu.
Câu 4 (2,0 điểm). Cho tam giác cân tại . Gọi là trung điểm của . Qua kẻ đường thẳng song song với , cắt tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình thang cân.
b) Lấy điểm trên tia đối của tia sao cho . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Chứng minh là trung điểm của .
Câu 5 (0,5 điểm). Cho đa thức . Tính tổng
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
ĐỀ SỐ 1
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài là tổng điểm của bốn phần, tối đa 10,0 điểm.
Phần II chấm độc lập từng ý; mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | B | C | D | B | A | A | C | C |
Giải thích đáp án
Câu 1. là tích của một số với các biến có số mũ nguyên không âm nên là đơn thức.
Câu 2. có biến ở mẫu nên không phải là đa thức.
Câu 3. Hai đơn thức ở phương án B có cùng phần biến .
Câu 4. Các hạng tử của có bậc lần lượt là ; ; ; . Vì vậy, bậc của là .
Câu 5. Theo tính chất phân phối, đúng với mọi .
Câu 6. Áp dụng hằng đẳng thức .
Câu 7. .
Câu 8. .
Câu 9. Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng .
Câu 10. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | Đ | S |
Giải thích đáp án
a) Sai. Một cặp cạnh đối bằng nhau chưa đủ để kết luận tứ giác là hình bình hành.
b) Đúng. Đây là một dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
c) Đúng. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau.
d) Sai. Một cặp góc đối bằng nhau chưa đủ để kết luận tứ giác là hình bình hành.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án |
|---|---|
1 |
Cách tính: Từ , suy ra
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tính giá trị của tại , (0,5 điểm). | 0,5 |
Thay , vào biểu thức: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tìm đa thức (0,5 điểm). | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
c) | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm). | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Tính hợp lí giá trị của tại (0,5 điểm). | 0,5 |
. | 0,25 | ||
Tại , ta có . | 0,25 | ||
b) | Tìm (0,5 điểm). | 0,5 | |
| 0,25 | ||
, suy ra , nên . | 0,25 | ||
Câu 3 | Viết đa thức biểu thị diện tích phần sân trồng cây xanh (1,0 điểm). | 1,0 | |
Diện tích sân thượng là: | 0,25 | ||
Diện tích khu vui chơi là: | 0,25 | ||
Diện tích phần sân trồng cây xanh là: | 0,25 | ||
Thu gọn được (m²). | 0,25 | ||
Câu 4 | [Hình vẽ] | ||
a) | Chứng minh là hình bình hành (1,0 điểm). | 1,0 | |
Vì là hình bình hành nên và . | 0,25 | ||
Vì , lần lượt là trung điểm của , nên , , suy ra . | 0,25 | ||
Do nằm trên , nằm trên nên . | 0,25 | ||
Tứ giác có một cặp cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau nên là hình bình hành. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh , , thẳng hàng (1,0 điểm). | 1,0 | |
Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Gọi là giao điểm hai đường chéo và của hình bình hành . Khi đó là trung điểm của . | 0,25 | ||
Vì đoạn thẳng chỉ có một trung điểm nên trùng với , suy ra . | 0,25 | ||
Vậy ba điểm , , thẳng hàng. | 0,25 | ||
Câu 5 | Tìm , (0,5 điểm). | 0,5 | |
| 0,25 | ||
Hai bình phương đều không âm nên và . Suy ra , . | 0,25 |
Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
C. ĐỐI CHIẾU NGUỒN TUYỂN CHỌN
Phần I tuyển từ Đề 4, Đề 6 và Đề 7; Phần II từ Đề 8; Phần III từ Đề 5.
Phần IV: Câu 1 từ Bài 1 Đề 4; Câu 2 và Câu 3 từ Câu 14 Đề 6; Câu 4 từ Câu 15 Đề 5; Câu 5 từ Câu 3 tự luận Đề 8.
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
ĐỀ SỐ 2
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài là tổng điểm của bốn phần, tối đa 10,0 điểm.
Phần II chấm độc lập từng ý; mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | D | C | A | C | C | A | B | D |
Giải thích đáp án
Câu 1. Biểu thức ở phương án C có biến ở mẫu nên không phải là đa thức.
Câu 2. có biến ở mẫu nên không phải là đơn thức.
Câu 3. , có bậc .
Câu 4. , có bậc và hệ số .
Câu 5. Theo tính chất giao hoán của phép cộng, đúng với mọi .
Câu 6. .
Câu 7. .
Câu 8. .
Câu 9. Đường chéo nối hai đỉnh không kề nhau nên hai đường chéo của tứ giác là , .
Câu 10. Theo định nghĩa, hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S |
Giải thích đáp án
a) Đúng. Vì , nên hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Do đó là hình bình hành.
b) Sai. Tuy nhưng , không phải .
c) Đúng. Trong hình bình hành, hai góc kề một cạnh bù nhau nên .
d) Sai. Chu vi hình bình hành là cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án |
|---|---|
1 |
Cách tính: Hai đơn thức đồng dạng nên và , suy ra .
Thu gọn . Tại , ta có
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tìm bậc và tính giá trị của (0,5 điểm). | 0,5 |
Hai hạng tử và đều có bậc , hạng tử có bậc . Vậy bậc của là . | 0,25 | ||
Tại , : | 0,25 | ||
b) | Tìm đa thức (0,5 điểm). | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
| 0,25 | ||
c) | Chứng minh giá trị của không phụ thuộc vào các biến (0,5 điểm). | 0,5 | |
Với , , ta có: | 0,25 | ||
. Vậy giá trị của không phụ thuộc vào giá trị của các biến. | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Thu gọn, tìm hệ số và bậc của đơn thức (0,5 điểm). | 0,5 |
. | 0,25 | ||
Hệ số của là ; bậc của là . | 0,25 | ||
b) | Tìm (0,5 điểm). | 0,5 | |
| 0,25 | ||
, suy ra , nên . | 0,25 | ||
Câu 3 | Viết đa thức biểu thị phần diện tích tăng thêm (1,0 điểm). | 1,0 | |
Diện tích ban đầu: | 0,25 | ||
Chiều rộng mới là (cm); chiều dài mới là (cm). | 0,25 | ||
Diện tích mới: | 0,25 | ||
Phần diện tích tăng thêm: | 0,25 | ||
Câu 4 | [Hình vẽ] | ||
a) | Chứng minh là hình thang cân (0,75 điểm). | 0,75 | |
Do nên tứ giác là hình thang có hai đáy , . | 0,25 | ||
Tam giác cân tại nên . Vì , nên . | 0,25 | ||
Hình thang có hai góc kề đáy bằng nhau nên là hình thang cân. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh là hình bình hành (0,75 điểm). | 0,75 | |
Theo giả thiết, là trung điểm của . | 0,25 | ||
Vì thuộc tia đối của tia và nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Hai đường chéo , của tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Vậy là hình bình hành. | 0,25 | ||
c) | Chứng minh là trung điểm của (0,5 điểm). | 0,5 | |
Vì là hình thang cân nên . Mà là trung điểm của nên . | 0,25 | ||
Do , suy ra . Vì nên . Vậy là trung điểm của . | 0,25 | ||
Câu 5 | Tính tổng (0,5 điểm). | 0,5 | |
Với mọi , ta có: | 0,25 | ||
Đổi thứ tự các số hạng của rồi cộng tương ứng: | 0,25 |
Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
C. ĐỐI CHIẾU NGUỒN TUYỂN CHỌN
Phần I tuyển từ Đề 5, Đề 6, Đề 7, Đề 8 và Đề 9; Phần II và Phần III từ Đề 6.
Phần IV: Câu 1 từ Câu 13 Đề 6; Câu 2a từ Câu 13 Đề 5, Câu 2b từ Bài 3 Đề 7; Câu 3 từ Bài 2 Đề 7; Câu 4 từ Bài 3 Đề 4; Câu 5 từ Câu 16 Đề 5.











