Hai đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 – Tuyển chọn từ Đề 4–9, kèm đáp án

ToánLớp 8LChia sẻ bởi Linh Cao 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3xy2\dfrac{3}{x}y^2.

B. −5x2y-5x^2y.

C. 2x+y2x+y.

D. x2−3yx^2-3y.

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

A. x2−4xy+1x^2-4xy+1.

B. 3xy23xy^2.

C. x+y2\dfrac{x+y}{2}.

D. 2xy+3\dfrac{2x}{y}+3.

Câu 3. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 2x2y2x^2y và −3xy2-3xy^2.

B. 5x3y25x^3y^2 và 12x3y2\dfrac{1}{2}x^3y^2.

C. 4x2y34x^2y^3 và 4x3y24x^3y^2.

D. −x2y-x^2y và 2xy2xy.

Câu 4. Bậc của đa thức M=4x3y2−2x2y2+5x4y−1M=4x^3y^2-2x^2y^2+5x^4y-1 là

A. 44.

B. 66.

C. 55.

D. 33.

Câu 5. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. 2a+b=a+2b2a+b=a+2b.

B. a+3=3a−1a+3=3a-1.

C. 2(a−2)=4a2(a-2)=4a.

D. a(a+1)=a2+aa(a+1)=a^2+a.

Câu 6. Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

A. a2−b2=(a−b)(a−b)a^2-b^2=(a-b)(a-b).

B. a2−b2=(a−b)(a+b)a^2-b^2=(a-b)(a+b).

C. a2−b2=a2−2ab+b2a^2-b^2=a^2-2ab+b^2.

D. a2−b2=(a+b)(a+b)a^2-b^2=(a+b)(a+b).

Câu 7. Khai triển (x−1)3(x-1)^3, ta được

A. x3−3x2+3x−1x^3-3x^2+3x-1.

B. x3−3x2−3x−1x^3-3x^2-3x-1.

C. x3−x2+x−1x^3-x^2+x-1.

D. x3−1x^3-1.

Câu 8. Khai triển (2x−y)2(2x-y)^2, ta được

A. 4x2−4xy+y24x^2-4xy+y^2.

B. 2x2−4xy+y22x^2-4xy+y^2.

C. 4x2−2xy+y24x^2-2xy+y^2.

D. 4x2−y24x^2-y^2.

Câu 9. Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng

A. 180∘180^\circ.

B. 270∘270^\circ.

C. 360∘360^\circ.

D. 540∘540^\circ.

Câu 10. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

A. Hình thang vuông.

B. Hình bình hành.

C. Hình thang cân.

D. Hình thoi.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
b) Tứ giác có một cặp cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau là hình bình hành.
c) Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
d) Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)

Câu 1. Cho hai số xx, yy thỏa mãn x−y=5x-y=5 và xy=3xy=3. Tính giá trị của x2+y2x^2+y^2.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm).
a) Tính giá trị của đa thức A=3x2y−2xy2+xy−5A=3x^2y-2xy^2+xy-5 tại x=1x=1 và y=−1y=-1.
b) Cho hai đa thức P=4x2−3xy+2y2P=4x^2-3xy+2y^2 và Q=2x2+xy−y2Q=2x^2+xy-y^2. Tìm đa thức M=P−QM=P-Q.
c) Rút gọn biểu thức B=2x(x−3y)−(x+y)(2x−y)+5xyB=2x(x-3y)-(x+y)(2x-y)+5xy.

Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho A=x3−6x2+12x−8A=x^3-6x^2+12x-8. Sử dụng hằng đẳng thức để tính hợp lí giá trị của AA tại x=22x=22.
b) Tìm xx, biết (2x+1)2−(2x−3)(2x+3)=26(2x+1)^2-(2x-3)(2x+3)=26.

Câu 3 (1,0 điểm). Khuôn viên sân thượng của một tòa chung cư có dạng hình chữ nhật với chiều dài (3x+4)(3x+4) m và chiều rộng (2x+y)(2x+y) m, trong đó x>0x>0, y>0y>0. Ban quản lí dành một góc sân hình chữ nhật có chiều dài 2x2x m và chiều rộng (x+y)(x+y) m làm khu vui chơi trẻ em; phần diện tích còn lại dùng để trồng cây xanh. Viết đa thức thu gọn theo xx, yy biểu thị diện tích phần sân dùng để trồng cây xanh.

Câu 4 (2,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có AB>ADAB>AD. Gọi EE, KK lần lượt là trung điểm của CDCD, ABAB. Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO.
a) Chứng minh tứ giác AECKAECK là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm EE, OO, KK thẳng hàng.

Câu 5 (0,5 điểm). Tìm xx, yy, biết

2x2+y2+2xy+2x+4y+5=0.2x^2+y^2+2xy+2x+4y+5=0.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

A. 12xy2−x3\dfrac{1}{2}xy^2-\dfrac{x}{3}.

B. 00.

C. 6−2xy+1x26-2xy+\dfrac{1}{x^2}.

D. x+2y5\dfrac{x+2y}{5}.

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

A. xyxy.

B. 22.

C. −12x2-\dfrac{1}{2}x^2.

D. xy\dfrac{x}{y}.

Câu 3. Bậc của đơn thức 5x2y5(−x4y)5x^2y^5(-x^4y) là

A. 55.

B. 1313.

C. 77.

D. 1212.

Câu 4. Đơn thức −32x2y3-3^2x^2y^3 có bậc và hệ số lần lượt là

A. 55 và 99.

B. 66 và −9-9.

C. 55 và −9-9.

D. 77 và −9-9.

Câu 5. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. x2−x=−x+x2x^2-x=-x+x^2.

B. x(x−1)=x−x2x(x-1)=x-x^2.

C. (a−b)2=−(b−a)2(a-b)^2=-(b-a)^2.

D. a−2=2−aa-2=2-a.

Câu 6. Đa thức −x2+9-x^2+9 được viết thành

A. (x−3)(x+3)(x-3)(x+3).

B. −(x−3)2-(x-3)^2.

C. (3−x)(x+3)(3-x)(x+3).

D. −(x+3)2-(x+3)^2.

Câu 7. Khai triển (1+5y)2(1+5y)^2, ta được

A. 1+25y21+25y^2.

B. 1+5y21+5y^2.

C. 1+10y+25y21+10y+25y^2.

D. 1−10y+25y21-10y+25y^2.

Câu 8. Biểu thức 8x3+36x2+54x+278x^3+36x^2+54x+27 được viết dưới dạng lập phương của một tổng là

A. (2x+3)3(2x+3)^3.

B. (4x+9)3(4x+9)^3.

C. (2x+9)3(2x+9)^3.

D. (4x+3)3(4x+3)^3.

Câu 9. Cho tứ giác ABCDABCD. Cặp đoạn thẳng nào sau đây là hai đường chéo của tứ giác đó?

A. ABAB và CDCD.

B. ACAC và BDBD.

C. ADAD và BCBC.

D. ABAB và BCBC.

Câu 10. Hình bình hành là tứ giác

A. Có một cặp cạnh đối song song.

B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.

C. Có một cặp góc đối bằng nhau.

D. Có các cạnh đối song song.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho tứ giác ABCDABCD có hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO sao cho OA=OCOA=OC và OB=ODOB=OD. Biết BAD^=110∘\widehat{BAD}=110^\circ, AB=6AB=6 cm và BC=4BC=4 cm.

[Hình vẽ]

a) Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.
b) Trong tứ giác ABCDABCD, ta có AB∥CDAB\parallel CD và ABC^=110∘\widehat{ABC}=110^\circ.
c) Số đo của ADC^\widehat{ADC} bằng 70∘70^\circ.
d) Chu vi của tứ giác ABCDABCD bằng 1010 cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)

Câu 1. Biết hai đơn thức A=−3xm+1y4A=-3x^{m+1}y^4 và B=5x3y2nB=5x^3y^{2n} (với mm, nn là các số nguyên dương) đồng dạng với nhau. Tính giá trị của đa thức

M=4x2y−3xy2+2x2y+3xy2−10M=4x^2y-3xy^2+2x^2y+3xy^2-10

tại x=mx=m và y=ny=n.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm).
a) Cho đa thức thu gọn P=2x2y−3xy2+5P=2x^2y-3xy^2+5. Tìm bậc của PP và tính giá trị của PP tại x=−2x=-2, y=1y=1.
b) Tìm đa thức CC, biết

C+(2x2y−3xy2−x+5)=5x2y−3xy2+4x−2.C+(2x^2y-3xy^2-x+5)=5x^2y-3xy^2+4x-2.

c) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến, với x≠0x\ne0, y≠0y\ne0:

E=(2x−y)(3x+y)+x(y−6x)+(3xy4−15xy2):(3xy2).E=(2x-y)(3x+y)+x(y-6x)+(3xy^4-15xy^2):(3xy^2).

Câu 2 (1,0 điểm).
a) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức

A=−2xy(−14x2y3z).A=-2xy\left(-\dfrac{1}{4}x^2y^3z\right).

b) Tìm xx, biết (x+2)2−(x−3)(x+3)=−3(x+2)^2-(x-3)(x+3)=-3.

Câu 3 (1,0 điểm). Một hình chữ nhật ban đầu có chiều rộng (3x+y)(3x+y) cm và chiều dài (5x+4y)(5x+4y) cm, với x>0x>0, y>0y>0. Tăng chiều rộng thêm (x+1)(x+1) cm và tăng chiều dài thêm 3y3y cm. Viết đa thức thu gọn biểu thị phần diện tích tăng thêm của hình chữ nhật so với ban đầu.

Câu 4 (2,0 điểm). Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Gọi EE là trung điểm của ACAC. Qua EE kẻ đường thẳng song song với BCBC, cắt ABAB tại DD.
a) Chứng minh tứ giác BDECBDEC là hình thang cân.
b) Lấy điểm KK trên tia đối của tia EDED sao cho ED=EKED=EK. Chứng minh tứ giác AKCDAKCD là hình bình hành.
c) Chứng minh DD là trung điểm của ABAB.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho đa thức P(x)=2x3−3x2+4x−1P(x)=2x^3-3x^2+4x-1. Tính tổng

S=P(12026)+P(22026)+⋯+P(20252026).S=P\left(\dfrac{1}{2026}\right)+P\left(\dfrac{2}{2026}\right)+\cdots+P\left(\dfrac{2025}{2026}\right).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

ĐỀ SỐ 1

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài là tổng điểm của bốn phần, tối đa 10,0 điểm.
Phần II chấm độc lập từng ý; mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

D

B

C

D

B

A

A

C

C

Giải thích đáp án

Câu 1. −5x2y-5x^2y là tích của một số với các biến có số mũ nguyên không âm nên là đơn thức.

Câu 2. 2xy+3\dfrac{2x}{y}+3 có biến ở mẫu nên không phải là đa thức.

Câu 3. Hai đơn thức ở phương án B có cùng phần biến x3y2x^3y^2.

Câu 4. Các hạng tử của MM có bậc lần lượt là 55; 44; 55; 00. Vì vậy, bậc của MM là 55.

Câu 5. Theo tính chất phân phối, a(a+1)=a2+aa(a+1)=a^2+a đúng với mọi aa.

Câu 6. Áp dụng hằng đẳng thức a2−b2=(a−b)(a+b)a^2-b^2=(a-b)(a+b).

Câu 7. (x−1)3=x3−3x2+3x−1(x-1)^3=x^3-3x^2+3x-1.

Câu 8. (2x−y)2=(2x)2−2⋅2x⋅y+y2=4x2−4xy+y2(2x-y)^2=(2x)^2-2\cdot2x\cdot y+y^2=4x^2-4xy+y^2.

Câu 9. Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng 360∘360^\circ.

Câu 10. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

Đáp án

S

Đ

Đ

S

Giải thích đáp án

a) Sai. Một cặp cạnh đối bằng nhau chưa đủ để kết luận tứ giác là hình bình hành.
b) Đúng. Đây là một dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
c) Đúng. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau.
d) Sai. Một cặp góc đối bằng nhau chưa đủ để kết luận tứ giác là hình bình hành.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)

Câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

1

3131

Cách tính: Từ (x−y)2=x2−2xy+y2(x-y)^2=x^2-2xy+y^2, suy ra

x2+y2=(x−y)2+2xy=52+2⋅3=31.x^2+y^2=(x-y)^2+2xy=5^2+2\cdot3=31.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,5 điểm)

a)

Tính giá trị của AA tại x=1x=1, y=−1y=-1 (0,5 điểm).

0,5

Thay x=1x=1, y=−1y=-1 vào biểu thức:
A=3⋅12⋅(−1)−2⋅1⋅(−1)2+1⋅(−1)−5A=3\cdot1^2\cdot(-1)-2\cdot1\cdot(-1)^2+1\cdot(-1)-5.

0,25

A=−3−2−1−5=−11A=-3-2-1-5=-11.

0,25

b)

Tìm đa thức M=P−QM=P-Q (0,5 điểm).

0,5

M=4x2−3xy+2y2−2x2−xy+y2M=4x^2-3xy+2y^2-2x^2-xy+y^2.

0,25

M=2x2−4xy+3y2M=2x^2-4xy+3y^2.

0,25

c)

Rút gọn biểu thức BB (0,5 điểm).

0,5

B=2x2−6xy−(2x2+xy−y2)+5xyB=2x^2-6xy-(2x^2+xy-y^2)+5xy.

0,25

B=2x2−6xy−2x2−xy+y2+5xy=y2−2xyB=2x^2-6xy-2x^2-xy+y^2+5xy=y^2-2xy.

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a)

Tính hợp lí giá trị của AA tại x=22x=22 (0,5 điểm).

0,5

A=x3−3x2⋅2+3x⋅22−23=(x−2)3A=x^3-3x^2\cdot2+3x\cdot2^2-2^3=(x-2)^3.

0,25

Tại x=22x=22, ta có A=(22−2)3=203=8000A=(22-2)^3=20^3=8000.

0,25

b)

Tìm xx (0,5 điểm).

0,5

(2x+1)2−(2x−3)(2x+3)=26(2x+1)^2-(2x-3)(2x+3)=26
4x2+4x+1−(4x2−9)=264x^2+4x+1-(4x^2-9)=26.

0,25

4x+10=264x+10=26, suy ra 4x=164x=16, nên x=4x=4.

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

Viết đa thức biểu thị diện tích phần sân trồng cây xanh (1,0 điểm).

1,0

Diện tích sân thượng là:
S1=(3x+4)(2x+y)=6x2+3xy+8x+4yS_1=(3x+4)(2x+y)=6x^2+3xy+8x+4y (m²).

0,25

Diện tích khu vui chơi là:
S2=2x(x+y)=2x2+2xyS_2=2x(x+y)=2x^2+2xy (m²).

0,25

Diện tích phần sân trồng cây xanh là:
S=S1−S2=6x2+3xy+8x+4y−(2x2+2xy)S=S_1-S_2=6x^2+3xy+8x+4y-(2x^2+2xy).

0,25

Thu gọn được S=4x2+xy+8x+4yS=4x^2+xy+8x+4y (m²).

0,25

Câu 4
(2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Chứng minh AECKAECK là hình bình hành (1,0 điểm).

1,0

Vì ABCDABCD là hình bình hành nên AB∥CDAB\parallel CD và AB=CDAB=CD.

0,25

Vì KK, EE lần lượt là trung điểm của ABAB, CDCD nên AK=AB2AK=\dfrac{AB}{2}, EC=CD2EC=\dfrac{CD}{2}, suy ra AK=ECAK=EC.

0,25

Do AKAK nằm trên ABAB, ECEC nằm trên CDCD nên AK∥ECAK\parallel EC.

0,25

Tứ giác AECKAECK có một cặp cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau nên là hình bình hành.

0,25

b)

Chứng minh EE, OO, KK thẳng hàng (1,0 điểm).

1,0

Hai đường chéo của hình bình hành ABCDABCD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên OO là trung điểm của ACAC.

0,25

Gọi II là giao điểm hai đường chéo ACAC và EKEK của hình bình hành AECKAECK. Khi đó II là trung điểm của ACAC.

0,25

Vì đoạn thẳng ACAC chỉ có một trung điểm nên II trùng với OO, suy ra O∈EKO\in EK.

0,25

Vậy ba điểm EE, OO, KK thẳng hàng.

0,25

Câu 5
(0,5 điểm)

Tìm xx, yy (0,5 điểm).

0,5

2x2+y2+2xy+2x+4y+5=02x^2+y^2+2xy+2x+4y+5=0
⇔(x+y+2)2+(x−1)2=0\Leftrightarrow (x+y+2)^2+(x-1)^2=0.

0,25

Hai bình phương đều không âm nên x−1=0x-1=0 và x+y+2=0x+y+2=0. Suy ra x=1x=1, y=−3y=-3.

0,25

Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

C. ĐỐI CHIẾU NGUỒN TUYỂN CHỌN

Phần I tuyển từ Đề 4, Đề 6 và Đề 7; Phần II từ Đề 8; Phần III từ Đề 5.
Phần IV: Câu 1 từ Bài 1 Đề 4; Câu 2 và Câu 3 từ Câu 14 Đề 6; Câu 4 từ Câu 15 Đề 5; Câu 5 từ Câu 3 tự luận Đề 8.

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

ĐỀ SỐ 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài là tổng điểm của bốn phần, tối đa 10,0 điểm.
Phần II chấm độc lập từng ý; mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

D

C

A

C

C

A

B

D

Giải thích đáp án

Câu 1. Biểu thức ở phương án C có biến ở mẫu nên không phải là đa thức.

Câu 2. xy\dfrac{x}{y} có biến ở mẫu nên không phải là đơn thức.

Câu 3. 5x2y5(−x4y)=−5x6y65x^2y^5(-x^4y)=-5x^6y^6, có bậc 6+6=126+6=12.

Câu 4. −32x2y3=−9x2y3-3^2x^2y^3=-9x^2y^3, có bậc 2+3=52+3=5 và hệ số −9-9.

Câu 5. Theo tính chất giao hoán của phép cộng, x2−x=−x+x2x^2-x=-x+x^2 đúng với mọi xx.

Câu 6. −x2+9=32−x2=(3−x)(3+x)-x^2+9=3^2-x^2=(3-x)(3+x).

Câu 7. (1+5y)2=1+2⋅1⋅5y+(5y)2=1+10y+25y2(1+5y)^2=1+2\cdot1\cdot5y+(5y)^2=1+10y+25y^2.

Câu 8. (2x+3)3=8x3+36x2+54x+27(2x+3)^3=8x^3+36x^2+54x+27.

Câu 9. Đường chéo nối hai đỉnh không kề nhau nên hai đường chéo của tứ giác ABCDABCD là ACAC, BDBD.

Câu 10. Theo định nghĩa, hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Giải thích đáp án

a) Đúng. Vì OA=OCOA=OC, OB=ODOB=OD nên hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Do đó ABCDABCD là hình bình hành.
b) Sai. Tuy AB∥CDAB\parallel CD nhưng ABC^=180∘−110∘=70∘\widehat{ABC}=180^\circ-110^\circ=70^\circ, không phải 110∘110^\circ.
c) Đúng. Trong hình bình hành, hai góc kề một cạnh bù nhau nên ADC^=180∘−110∘=70∘\widehat{ADC}=180^\circ-110^\circ=70^\circ.
d) Sai. Chu vi hình bình hành là 2(AB+BC)=2(6+4)=202(AB+BC)=2(6+4)=20 cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)

Câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

1

3838

Cách tính: Hai đơn thức đồng dạng nên m+1=3m+1=3 và 2n=42n=4, suy ra m=n=2m=n=2.

Thu gọn M=6x2y−10M=6x^2y-10. Tại x=y=2x=y=2, ta có

M=6⋅22⋅2−10=38.M=6\cdot2^2\cdot2-10=38.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,5 điểm)

a)

Tìm bậc và tính giá trị của PP (0,5 điểm).

0,5

Hai hạng tử 2x2y2x^2y và −3xy2-3xy^2 đều có bậc 33, hạng tử 55 có bậc 00. Vậy bậc của PP là 33.

0,25

Tại x=−2x=-2, y=1y=1:
P=2⋅(−2)2⋅1−3⋅(−2)⋅12+5=8+6+5=19P=2\cdot(-2)^2\cdot1-3\cdot(-2)\cdot1^2+5=8+6+5=19.

0,25

b)

Tìm đa thức CC (0,5 điểm).

0,5

C=5x2y−3xy2+4x−2−(2x2y−3xy2−x+5)C=5x^2y-3xy^2+4x-2-(2x^2y-3xy^2-x+5).

0,25

C=5x2y−3xy2+4x−2−2x2y+3xy2+x−5C=5x^2y-3xy^2+4x-2-2x^2y+3xy^2+x-5
=3x2y+5x−7=3x^2y+5x-7.

0,25

c)

Chứng minh giá trị của EE không phụ thuộc vào các biến (0,5 điểm).

0,5

Với x≠0x\ne0, y≠0y\ne0, ta có:
(2x−y)(3x+y)=6x2−xy−y2(2x-y)(3x+y)=6x^2-xy-y^2;
x(y−6x)=xy−6x2x(y-6x)=xy-6x^2;
(3xy4−15xy2):(3xy2)=y2−5(3xy^4-15xy^2):(3xy^2)=y^2-5.

0,25

E=6x2−xy−y2+xy−6x2+y2−5=−5E=6x^2-xy-y^2+xy-6x^2+y^2-5=-5. Vậy giá trị của EE không phụ thuộc vào giá trị của các biến.

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a)

Thu gọn, tìm hệ số và bậc của đơn thức AA (0,5 điểm).

0,5

A=(−2)(−14)x1+2y1+3z=12x3y4zA=\left(-2\right)\left(-\dfrac14\right)x^{1+2}y^{1+3}z=\dfrac12x^3y^4z.

0,25

Hệ số của AA là 12\dfrac12; bậc của AA là 3+4+1=83+4+1=8.

0,25

b)

Tìm xx (0,5 điểm).

0,5

(x+2)2−(x−3)(x+3)=−3(x+2)^2-(x-3)(x+3)=-3
x2+4x+4−(x2−9)=−3x^2+4x+4-(x^2-9)=-3.

0,25

4x+13=−34x+13=-3, suy ra 4x=−164x=-16, nên x=−4x=-4.

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

Viết đa thức biểu thị phần diện tích tăng thêm (1,0 điểm).

1,0

Diện tích ban đầu:
S1=(3x+y)(5x+4y)=15x2+17xy+4y2S_1=(3x+y)(5x+4y)=15x^2+17xy+4y^2 (cm²).

0,25

Chiều rộng mới là 4x+y+14x+y+1 (cm); chiều dài mới là 5x+7y5x+7y (cm).

0,25

Diện tích mới:
S2=(4x+y+1)(5x+7y)S_2=(4x+y+1)(5x+7y)
=20x2+33xy+7y2+5x+7y=20x^2+33xy+7y^2+5x+7y (cm²).

0,25

Phần diện tích tăng thêm:
S2−S1=5x2+16xy+3y2+5x+7yS_2-S_1=5x^2+16xy+3y^2+5x+7y (cm²).

0,25

Câu 4
(2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Chứng minh BDECBDEC là hình thang cân (0,75 điểm).

0,75

Do DE∥BCDE\parallel BC nên tứ giác BDECBDEC là hình thang có hai đáy DEDE, BCBC.

0,25

Tam giác ABCABC cân tại AA nên ABC^=BCA^\widehat{ABC}=\widehat{BCA}. Vì D∈ABD\in AB, E∈ACE\in AC nên DBC^=BCE^\widehat{DBC}=\widehat{BCE}.

0,25

Hình thang BDECBDEC có hai góc kề đáy BCBC bằng nhau nên là hình thang cân.

0,25

b)

Chứng minh AKCDAKCD là hình bình hành (0,75 điểm).

0,75

Theo giả thiết, EE là trung điểm của ACAC.

0,25

Vì KK thuộc tia đối của tia EDED và ED=EKED=EK nên EE là trung điểm của DKDK.

0,25

Hai đường chéo ACAC, KDKD của tứ giác AKCDAKCD cắt nhau tại trung điểm EE của mỗi đường. Vậy AKCDAKCD là hình bình hành.

0,25

c)

Chứng minh DD là trung điểm của ABAB (0,5 điểm).

0,5

Vì BDECBDEC là hình thang cân nên BD=CEBD=CE. Mà EE là trung điểm của ACAC nên CE=AC2CE=\dfrac{AC}{2}.

0,25

Do AB=ACAB=AC, suy ra BD=AB2BD=\dfrac{AB}{2}. Vì D∈ABD\in AB nên AD=AB−BD=AB2=BDAD=AB-BD=\dfrac{AB}{2}=BD. Vậy DD là trung điểm của ABAB.

0,25

Câu 5
(0,5 điểm)

Tính tổng SS (0,5 điểm).

0,5

Với mọi tt, ta có:
P(1−t)=2(1−t)3−3(1−t)2+4(1−t)−1P(1-t)=2(1-t)^3-3(1-t)^2+4(1-t)-1
=−2t3+3t2−4t+2=-2t^3+3t^2-4t+2.
Do đó P(t)+P(1−t)=1P(t)+P(1-t)=1.

0,25

Đổi thứ tự các số hạng của SS rồi cộng tương ứng:
2S=∑k=12025[P(k2026)+P(1−k2026)]=20252S=\displaystyle\sum_{k=1}^{2025}\left[P\left(\dfrac{k}{2026}\right)+P\left(1-\dfrac{k}{2026}\right)\right]=2025.
Vậy S=20252=1012,5S=\dfrac{2025}{2}=1012{,}5.

0,25

Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

C. ĐỐI CHIẾU NGUỒN TUYỂN CHỌN

Phần I tuyển từ Đề 5, Đề 6, Đề 7, Đề 8 và Đề 9; Phần II và Phần III từ Đề 6.
Phần IV: Câu 1 từ Câu 13 Đề 6; Câu 2a từ Câu 13 Đề 5, Câu 2b từ Bài 3 Đề 7; Câu 3 từ Bài 2 Đề 7; Câu 4 từ Bài 3 Đề 4; Câu 5 từ Câu 16 Đề 5.

Xem tất cả