GKI- K11 -ĐỀ 4

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Nguyễn Thị Ánh Hồng 0 lượt sử dụng đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12, mỗi câu chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Góc có số đo 75∘75^\circ đổi sang rađian là

A. 7π12\dfrac{7\pi}{12}

B. 5π12\dfrac{5\pi}{12}

C. 5π6\dfrac{5\pi}{6}

D. π3\dfrac{\pi}{3}

Câu 2 (0,25 điểm). Cho cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Giá trị của sin⁡α\sin\alpha bằng

A. 35\dfrac{3}{5}

B. −35-\dfrac{3}{5}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. −45-\dfrac{4}{5}

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi xx mà biểu thức xác định?

A. 1+tan⁡2x=−1cos⁡2x1 + \tan^2 x = -\dfrac{1}{\cos^2 x}

B. sin⁡2x−cos⁡2x=1\sin^2 x - \cos^2 x = 1

C. 1+cot⁡2x=−1sin⁡2x1 + \cot^2 x = -\dfrac{1}{\sin^2 x}

D. sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2 x + \cos^2 x = 1

Câu 4 (0,25 điểm). Với mọi số thực aa, biểu thức cos⁡2a\cos 2a bằng

A. 2sin⁡2a−12\sin^2 a - 1

B. 1−2cos⁡2a1 - 2\cos^2 a

C. 2cos⁡2a−12\cos^2 a - 1

D. sin⁡2a−cos⁡2a\sin^2 a - \cos^2 a

Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=cot⁡xy = \cot x là

A. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}

B. D=R∖{π2+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}

C. D=R∖{π2+k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R}\setminus\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}

D. D=RD = \mathbb{R}

Câu 6 (0,25 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y=sin⁡xy = \sin x

B. y=cos⁡xy = \cos x

C. y=tan⁡xy = \tan x

D. y=cot⁡xy = \cot x

Câu 7 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số hữu hạn?

A. Dãy các số tự nhiên chẵn.

B. Dãy các số nguyên tố.

C. Dãy các ước nguyên dương của 1212: 1; 2; 3; 4; 6; 121;\, 2;\, 3;\, 4;\, 6;\, 12.

D. Dãy các số tự nhiên chia cho 33 dư 11.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=n−1n+1u_n = \dfrac{n-1}{n+1} với n≥1n \ge 1. Số hạng u4u_4 bằng

A. 23\dfrac{2}{3}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. 45\dfrac{4}{5}

D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 9 (0,25 điểm). Hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là

A. 1010

B. 66

C. 55

D. 1515

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, OO là giao điểm của ACAC và BDBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng

A. SASA

B. SOSO

C. SBSB

D. SDSD

Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì cắt nhau hoặc song song.

D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho đường thẳng aa nằm trong mặt phẳng (P)(P) và đường thẳng bb song song với (P)(P), bb không nằm trong (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. aa và bb chéo nhau.

B. aa và bb cắt nhau.

C. aa và bb song song với nhau.

D. aa và bb chéo nhau hoặc song song với nhau.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho sin⁡α=13\sin\alpha = \dfrac{1}{3} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

b) cos⁡α=−223\cos\alpha = -\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.

c) sin⁡2α=−429\sin 2\alpha = -\dfrac{4\sqrt{2}}{9}.

d) tan⁡(α+π4)=9+427\tan\left(\alpha + \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{9 + 4\sqrt{2}}{7}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai hàm số f(x)=sin⁡xf(x) = \sin x và g(x)=cos⁡xg(x) = \cos x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Tập xác định của mỗi hàm số đã cho là R\mathbb{R}.

b) Tập giá trị của hàm số y=3sin⁡x−1y = 3\sin x - 1 là [−4; 2][-4;\, 2].

c) Nghiệm của phương trình f(x)=12f(x) = \dfrac{1}{2} là x=π6+k2πx = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi và x=5π6+k2πx = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi, với k∈Zk \in \mathbb{Z}.

d) Phương trình sin⁡x+3cos⁡x=4\sin x + \sqrt{3}\cos x = 4 có nghiệm.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với AB∥CDAB \parallel CD và AB>CDAB > CD. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD, EE là giao điểm của ADAD và BCBC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SASA.

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng SESE.

c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

d) Gọi MM là trung điểm của SCSC. Giao điểm của đường thẳng AMAM với mặt phẳng (SBD)(SBD) là một điểm nằm trên đoạn thẳng SOSO.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASA, SBSB. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Hai đường thẳng MNMN và ABAB chéo nhau.

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

c) Đường thẳng OMOM song song với mặt phẳng (SBC)(SBC).

d) Đường thẳng ADAD song song với mặt phẳng (SBC)(SBC).

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3, kết quả của mỗi câu là một số.

Câu 1 (0,5 điểm). Một sợi dây dài 1212 m được căng thẳng từ đỉnh một cột cờ xuống một điểm trên mặt đất, sợi dây hợp với mặt đất một góc 40∘40^\circ. Biết cột cờ vuông góc với mặt đất, tính chiều cao của cột cờ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm mét).

Câu 2 (0,5 điểm). Mực nước tại một cảng biển thay đổi theo thời gian tt (giờ) được mô tả bởi công thức h(t)=3+2sin⁡(πt6)h(t) = 3 + 2\sin\left(\dfrac{\pi t}{6}\right) (m). Tính thời điểm đầu tiên (tính từ t=0t = 0) mực nước tại cảng đạt 44 m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm giờ).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với AB∥CDAB \parallel CD và AB=3CDAB = 3CD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASA, SBSB. Biết MN=9MN = 9 cm, tính độ dài đoạn thẳng CDCD (đơn vị xentimét).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1 (0,75 điểm). Giải phương trình 2cos⁡(2x)−1=02\cos\left(2x\right)-1=0.

Câu 2 (0,75 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASA và SDSD. Xác định giao tuyến của mặt phẳng (OMN)(OMN) với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả