PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12, mỗi câu chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Góc có số đo đổi sang rađian là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi mà biểu thức xác định?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Với mọi số thực , biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số hữu hạn?
A. Dãy các số tự nhiên chẵn.
B. Dãy các số nguyên tố.
C. Dãy các ước nguyên dương của : .
D. Dãy các số tự nhiên chia cho dư .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số xác định bởi với . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì cắt nhau hoặc song song.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho đường thẳng nằm trong mặt phẳng và đường thẳng song song với , không nằm trong . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và chéo nhau.
B. và cắt nhau.
C. và song song với nhau.
D. và chéo nhau hoặc song song với nhau.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai hàm số và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tập xác định của mỗi hàm số đã cho là .
b) Tập giá trị của hàm số là .
c) Nghiệm của phương trình là và , với .
d) Phương trình có nghiệm.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình thang với và . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng .
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với .
d) Gọi là trung điểm của . Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là một điểm nằm trên đoạn thẳng .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hai đường thẳng và chéo nhau.
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với .
c) Đường thẳng song song với mặt phẳng .
d) Đường thẳng song song với mặt phẳng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3, kết quả của mỗi câu là một số.
Câu 1 (0,5 điểm). Một sợi dây dài m được căng thẳng từ đỉnh một cột cờ xuống một điểm trên mặt đất, sợi dây hợp với mặt đất một góc . Biết cột cờ vuông góc với mặt đất, tính chiều cao của cột cờ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm mét).
Câu 2 (0,5 điểm). Mực nước tại một cảng biển thay đổi theo thời gian (giờ) được mô tả bởi công thức (m). Tính thời điểm đầu tiên (tính từ ) mực nước tại cảng đạt m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm giờ).
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình thang với và . Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Biết cm, tính độ dài đoạn thẳng (đơn vị xentimét).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1 (0,75 điểm). Giải phương trình .
Câu 2 (0,75 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Xác định giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











