Đề trắc nghiệm Toán 6 – Các mã A01, A02, A03, A04

ToánLớp 6PChia sẻ bởi Phạm Nội 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 6

Năm học 2026 – 2027

Mã đề: A01

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Số nào sau đây không thuộc tập hợp số tự nhiên?

A. 00

B. 5,55,5

C. 20222022

D. 11

Câu 2. Số liền sau của số 20222022 là

A. 20232023

B. 20202020

C. 20212021

D. 20242024

Câu 3. Một hình vuông có diện tích bằng 6464 m². Độ dài cạnh của hình vuông đó bằng

A. 1616 m

B. 3232 m

C. 88 m

D. 44 m

Câu 4. Cho tập hợp M={a,b,x,y}M = \{a, b, x, y\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a∉Ma \notin M

B. b∉Mb \notin M

C. 1∈M1 \in M

D. y∈My \in M

Câu 5. Nếu xx và yy đều chia hết cho 55 thì x+yx + y chia hết cho

A. 44

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 6. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

C. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

D. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

Câu 7. Hình chữ nhật có chu vi bằng 2828 cm, chiều dài hơn chiều rộng 66 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là

A. 6666 cm²

B. 2424 cm²

C. 187187 cm²

D. 4040 cm²

Câu 8. Khi viết gọn tích 3⋅2⋅62⋅63 \cdot 2 \cdot 6^2 \cdot 6 bằng cách dùng lũy thừa, kết quả đúng là

A. 33⋅223^3 \cdot 2^2

B. 636^3

C. 646^4

D. 23⋅322^3 \cdot 3^2

Câu 9. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20202020

B. 2525

C. 5252

D. 5555

Câu 10. Hình vuông có diện tích 100100 m² thì cạnh hình vuông đó là

A. 2525 m

B. 5050 m

C. 1010 m

D. 1010 cm

Câu 11. Trong các số 33; 2323; 2727; 2929, số nào không phải là số nguyên tố?

A. 33

B. 2323

C. 2929

D. 2727

Câu 12. Trong phép chia một số tự nhiên cho 44, số dư có thể là

A. 11; 22; 33.

B. 00; 11; 22.

C. 00; 11; 22; 33.

D. 00; 11; 22; 33; 44.

Câu 13. Quan sát các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

H1: Hình vẽ một tứ giác có hai cạnh đáy nằm ngang, đáy trên ngắn hơn đáy dưới; hai cạnh bên có vạch đánh dấu.

Hình 1

H2: Hình chữ nhật có bốn góc vuông được đánh dấu bằng ký hiệu góc vuông.

Hình 2

H3: Hình tứ giác dạng hình bình hành có đánh dấu các cặp cạnh đối bằng nhau.

Hình 3

H4: Hình tứ giác dạng hình thoi, có dấu gạch ngắn trên cả bốn cạnh.

Hình 4

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 14. Số nào sau đây là bội của 66?

A. 22

B. 33

C. 11

D. 2424

Câu 15. Kết quả của phép tính 515:555^{15} : 5^5 là

A. 535^3

B. 5205^{20}

C. 5105^{10}

D. 11

Câu 16. Cho tam giác đều ABCABC có AB=6AB = 6 cm. Khi đó BCBC bằng

A. 66 cm

B. 66 m

C. 1212 cm

D. 1818 cm

Câu 17. Số La Mã XIV có giá trị là

A. 1313

B. 1414

C. 1515

D. 1616

Câu 18. Giá trị của chữ số 22 trong số 12341234 là

A. 22

B. 20002000

C. 200200

D. 2020

Câu 19. Trong hình sau có bao nhiêu hình vuông?

H5: Hình vuông lớn chia thành 4 ô vuông nhỏ bởi một đường dọc và một đường ngang ở giữa; các giao điểm được đánh dấu đỏ.

A. 44 hình vuông.

B. 55 hình vuông.

C. 66 hình vuông.

D. 88 hình vuông.

Câu 20. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 69\dfrac{6}{9}

B. 312\dfrac{3}{12}

C. 1827\dfrac{18}{27}

D. 1516\dfrac{15}{16}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 6

Năm học 2026 – 2027

Mã đề: A02

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

Câu 2. Hình chữ nhật có chu vi bằng 2828 cm, chiều dài hơn chiều rộng 66 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là

A. 2424 cm²

B. 187187 cm²

C. 4040 cm²

D. 6666 cm²

Câu 3. Khi viết gọn tích 3⋅2⋅62⋅63 \cdot 2 \cdot 6^2 \cdot 6 bằng cách dùng lũy thừa, kết quả đúng là

A. 636^3

B. 646^4

C. 23⋅322^3 \cdot 3^2

D. 33⋅223^3 \cdot 2^2

Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 2525

B. 5252

C. 5555

D. 20202020

Câu 5. Hình vuông có diện tích 100100 m² thì cạnh hình vuông đó là

A. 5050 m

B. 1010 m

C. 1010 cm

D. 2525 m

Câu 6. Trong các số 33; 2323; 2727; 2929, số nào không phải là số nguyên tố?

A. 2323

B. 2929

C. 2727

D. 33

Câu 7. Trong phép chia một số tự nhiên cho 44, số dư có thể là

A. 00; 11; 22.

B. 00; 11; 22; 33.

C. 00; 11; 22; 33; 44.

D. 11; 22; 33.

Câu 8. Quan sát các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

H1: Hình vẽ một tứ giác có hai cạnh đáy nằm ngang, đáy trên ngắn hơn đáy dưới; hai cạnh bên có vạch đánh dấu.

Hình 1

H2: Hình chữ nhật có bốn góc vuông được đánh dấu bằng ký hiệu góc vuông.

Hình 2

H3: Hình tứ giác dạng hình bình hành có đánh dấu các cặp cạnh đối bằng nhau.

Hình 3

H4: Hình tứ giác dạng hình thoi, có dấu gạch ngắn trên cả bốn cạnh.

Hình 4

A. Hình 2.

B. Hình 3.

C. Hình 4.

D. Hình 1.

Câu 9. Số nào sau đây là bội của 66?

A. 33

B. 11

C. 2424

D. 22

Câu 10. Kết quả của phép tính 515:555^{15} : 5^5 là

A. 5205^{20}

B. 5105^{10}

C. 11

D. 535^3

Câu 11. Cho tam giác đều ABCABC có AB=6AB = 6 cm. Khi đó BCBC bằng

A. 66 m

B. 1212 cm

C. 1818 cm

D. 66 cm

Câu 12. Số La Mã XIV có giá trị là

A. 1414

B. 1515

C. 1616

D. 1313

Câu 13. Giá trị của chữ số 22 trong số 12341234 là

A. 20002000

B. 200200

C. 2020

D. 22

Câu 14. Trong hình sau có bao nhiêu hình vuông?

H5: Hình vuông lớn chia thành 4 ô vuông nhỏ bởi một đường dọc và một đường ngang ở giữa; các giao điểm được đánh dấu đỏ.

A. 55 hình vuông.

B. 66 hình vuông.

C. 88 hình vuông.

D. 44 hình vuông.

Câu 15. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 312\dfrac{3}{12}

B. 1827\dfrac{18}{27}

C. 1516\dfrac{15}{16}

D. 69\dfrac{6}{9}

Câu 16. Số nào sau đây không thuộc tập hợp số tự nhiên?

A. 5,55,5

B. 20222022

C. 11

D. 00

Câu 17. Số liền sau của số 20222022 là

A. 20202020

B. 20212021

C. 20242024

D. 20232023

Câu 18. Một hình vuông có diện tích bằng 6464 m². Độ dài cạnh của hình vuông đó bằng

A. 3232 m

B. 88 m

C. 44 m

D. 1616 m

Câu 19. Cho tập hợp M={a,b,x,y}M = \{a, b, x, y\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b∉Mb \notin M

B. 1∈M1 \in M

C. y∈My \in M

D. a∉Ma \notin M

Câu 20. Nếu xx và yy đều chia hết cho 55 thì x+yx + y chia hết cho

A. 55

B. 66

C. 77

D. 44

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 6

Năm học 2026 – 2027

Mã đề: A03

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Trong các số 33; 2323; 2727; 2929, số nào không phải là số nguyên tố?

A. 2929

B. 2727

C. 33

D. 2323

Câu 2. Trong phép chia một số tự nhiên cho 44, số dư có thể là

A. 00; 11; 22; 33.

B. 00; 11; 22; 33; 44.

C. 11; 22; 33.

D. 00; 11; 22.

Câu 3. Quan sát các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

H1: Hình vẽ một tứ giác có hai cạnh đáy nằm ngang, đáy trên ngắn hơn đáy dưới; hai cạnh bên có vạch đánh dấu.

Hình 1

H2: Hình chữ nhật có bốn góc vuông được đánh dấu bằng ký hiệu góc vuông.

Hình 2

H3: Hình tứ giác dạng hình bình hành có đánh dấu các cặp cạnh đối bằng nhau.

Hình 3

H4: Hình tứ giác dạng hình thoi, có dấu gạch ngắn trên cả bốn cạnh.

Hình 4

A. Hình 3.

B. Hình 4.

C. Hình 1.

D. Hình 2.

Câu 4. Số nào sau đây là bội của 66?

A. 11

B. 2424

C. 22

D. 33

Câu 5. Kết quả của phép tính 515:555^{15} : 5^5 là

A. 5105^{10}

B. 11

C. 535^3

D. 5205^{20}

Câu 6. Cho tam giác đều ABCABC có AB=6AB = 6 cm. Khi đó BCBC bằng

A. 1212 cm

B. 1818 cm

C. 66 cm

D. 66 m

Câu 7. Số La Mã XIV có giá trị là

A. 1515

B. 1616

C. 1313

D. 1414

Câu 8. Giá trị của chữ số 22 trong số 12341234 là

A. 200200

B. 2020

C. 22

D. 20002000

Câu 9. Trong hình sau có bao nhiêu hình vuông?

H5: Hình vuông lớn chia thành 4 ô vuông nhỏ bởi một đường dọc và một đường ngang ở giữa; các giao điểm được đánh dấu đỏ.

A. 66 hình vuông.

B. 88 hình vuông.

C. 44 hình vuông.

D. 55 hình vuông.

Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 1827\dfrac{18}{27}

B. 1516\dfrac{15}{16}

C. 69\dfrac{6}{9}

D. 312\dfrac{3}{12}

Câu 11. Số nào sau đây không thuộc tập hợp số tự nhiên?

A. 20222022

B. 11

C. 00

D. 5,55,5

Câu 12. Số liền sau của số 20222022 là

A. 20212021

B. 20242024

C. 20232023

D. 20202020

Câu 13. Một hình vuông có diện tích bằng 6464 m². Độ dài cạnh của hình vuông đó bằng

A. 88 m

B. 44 m

C. 1616 m

D. 3232 m

Câu 14. Cho tập hợp M={a,b,x,y}M = \{a, b, x, y\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1∈M1 \in M

B. y∈My \in M

C. a∉Ma \notin M

D. b∉Mb \notin M

Câu 15. Nếu xx và yy đều chia hết cho 55 thì x+yx + y chia hết cho

A. 66

B. 77

C. 44

D. 55

Câu 16. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

B. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

D. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

Câu 17. Hình chữ nhật có chu vi bằng 2828 cm, chiều dài hơn chiều rộng 66 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là

A. 187187 cm²

B. 4040 cm²

C. 6666 cm²

D. 2424 cm²

Câu 18. Khi viết gọn tích 3⋅2⋅62⋅63 \cdot 2 \cdot 6^2 \cdot 6 bằng cách dùng lũy thừa, kết quả đúng là

A. 646^4

B. 23⋅322^3 \cdot 3^2

C. 33⋅223^3 \cdot 2^2

D. 636^3

Câu 19. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 5252

B. 5555

C. 20202020

D. 2525

Câu 20. Hình vuông có diện tích 100100 m² thì cạnh hình vuông đó là

A. 1010 m

B. 1010 cm

C. 2525 m

D. 5050 m

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 6

Năm học 2026 – 2027

Mã đề: A04

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Cho tam giác đều ABCABC có AB=6AB = 6 cm. Khi đó BCBC bằng

A. 1818 cm

B. 66 cm

C. 66 m

D. 1212 cm

Câu 2. Số La Mã XIV có giá trị là

A. 1616

B. 1313

C. 1414

D. 1515

Câu 3. Giá trị của chữ số 22 trong số 12341234 là

A. 2020

B. 22

C. 20002000

D. 200200

Câu 4. Trong hình sau có bao nhiêu hình vuông?

H5: Hình vuông lớn chia thành 4 ô vuông nhỏ bởi một đường dọc và một đường ngang ở giữa; các giao điểm được đánh dấu đỏ.

A. 88 hình vuông.

B. 44 hình vuông.

C. 55 hình vuông.

D. 66 hình vuông.

Câu 5. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 1516\dfrac{15}{16}

B. 69\dfrac{6}{9}

C. 312\dfrac{3}{12}

D. 1827\dfrac{18}{27}

Câu 6. Số nào sau đây không thuộc tập hợp số tự nhiên?

A. 11

B. 00

C. 5,55,5

D. 20222022

Câu 7. Số liền sau của số 20222022 là

A. 20242024

B. 20232023

C. 20202020

D. 20212021

Câu 8. Một hình vuông có diện tích bằng 6464 m². Độ dài cạnh của hình vuông đó bằng

A. 44 m

B. 1616 m

C. 3232 m

D. 88 m

Câu 9. Cho tập hợp M={a,b,x,y}M = \{a, b, x, y\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. y∈My \in M

B. a∉Ma \notin M

C. b∉Mb \notin M

D. 1∈M1 \in M

Câu 10. Nếu xx và yy đều chia hết cho 55 thì x+yx + y chia hết cho

A. 77

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 11. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

C. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

Câu 12. Hình chữ nhật có chu vi bằng 2828 cm, chiều dài hơn chiều rộng 66 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là

A. 4040 cm²

B. 6666 cm²

C. 2424 cm²

D. 187187 cm²

Câu 13. Khi viết gọn tích 3⋅2⋅62⋅63 \cdot 2 \cdot 6^2 \cdot 6 bằng cách dùng lũy thừa, kết quả đúng là

A. 23⋅322^3 \cdot 3^2

B. 33⋅223^3 \cdot 2^2

C. 636^3

D. 646^4

Câu 14. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 5555

B. 20202020

C. 2525

D. 5252

Câu 15. Hình vuông có diện tích 100100 m² thì cạnh hình vuông đó là

A. 1010 cm

B. 2525 m

C. 5050 m

D. 1010 m

Câu 16. Trong các số 33; 2323; 2727; 2929, số nào không phải là số nguyên tố?

A. 2727

B. 33

C. 2323

D. 2929

Câu 17. Trong phép chia một số tự nhiên cho 44, số dư có thể là

A. 00; 11; 22; 33; 44.

B. 11; 22; 33.

C. 00; 11; 22.

D. 00; 11; 22; 33.

Câu 18. Quan sát các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

H1: Hình vẽ một tứ giác có hai cạnh đáy nằm ngang, đáy trên ngắn hơn đáy dưới; hai cạnh bên có vạch đánh dấu.

Hình 1

H2: Hình chữ nhật có bốn góc vuông được đánh dấu bằng ký hiệu góc vuông.

Hình 2

H3: Hình tứ giác dạng hình bình hành có đánh dấu các cặp cạnh đối bằng nhau.

Hình 3

H4: Hình tứ giác dạng hình thoi, có dấu gạch ngắn trên cả bốn cạnh.

Hình 4

A. Hình 4.

B. Hình 1.

C. Hình 2.

D. Hình 3.

Câu 19. Số nào sau đây là bội của 66?

A. 2424

B. 22

C. 33

D. 11

Câu 20. Kết quả của phép tính 515:555^{15} : 5^5 là

A. 11

B. 535^3

C. 5205^{20}

D. 5105^{10}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

A01

A02

A03

A04

1

B

D

B

B

2

A

C

A

C

3

C

B

D

D

4

D

D

B

C

5

B

B

A

A

6

A

C

C

C

7

D

B

D

B

8

C

A

A

D

9

A

C

D

A

10

C

B

B

C

11

D

D

D

B

12

C

A

C

A

13

B

B

A

D

14

D

A

B

B

15

C

C

D

D

16

A

A

C

A

17

B

D

B

D

18

C

B

A

C

19

B

C

C

A

20

D

A

A

D

Xem tất cả