TỔ TOÁN - TIN HỌC
Tài liệu ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - TOÁN 6
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)
NỘI DUNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tam giác đều có đặc điểm nào dưới đây?
A. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng .
B. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng .
C. Hai cạnh bằng nhau, hai góc bằng nhau.
D. Ba cạnh có độ dài khác nhau.
Câu 2. Trong các khẳng định sau về hình vuông, khẳng định nào sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Bốn góc bằng nhau và bằng .
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo có độ dài không bằng nhau.
Câu 3. Lục giác đều là hình có:
A. cạnh bằng nhau và góc bằng nhau.
B. cạnh bằng nhau và góc không bằng nhau.
C. cạnh bằng nhau và góc bằng nhau.
D. cạnh có độ dài đôi một khác nhau.
Câu 4. Trong hình chữ nhật:
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Bốn cạnh có độ dài bằng nhau.
C. Các cạnh đối song song và bằng nhau.
D. Hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 5. Hình thoi không nhất thiết phải có tính chất nào sau đây?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Bốn góc bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Các cạnh đối song song với nhau.
Câu 6. Trong hình bình hành, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 7. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 8. Công thức tính diện tích hình vuông có cạnh độ dài là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng (cùng đơn vị đo) là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là và được tính theo công thức nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là và chiều cao tương ứng là . Diện tích của hình bình hành đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là và chiều cao là (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Đoạn thẳng
B. Hình bình hành
C. Hình tròn
D. Hình thang cân
Câu 14. Hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình ngũ giác đều
Câu 15. Chữ cái in hoa nào sau đây có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Chữ cái in hoa nào sau đây có tâm đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Một tam giác đều có độ dài một cạnh bằng . Chu vi của tam giác đều đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Một lục giác đều có chu vi bằng . Độ dài mỗi cạnh của lục giác đều đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Một mảnh đất hình vuông có cạnh bằng . Diện tích của mảnh đất đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Diện tích của hình thoi là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là và chiều cao tương ứng là . Diện tích thửa ruộng đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Một miếng bìa hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là và , chiều cao là . Diện tích của miếng bìa đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Trong các hình sau, hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình tam giác vuông
Câu 26. Một hình chữ nhật có diện tích bằng và chiều rộng bằng . Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Một hình thoi có diện tích bằng , độ dài một đường chéo là . Độ dài đường chéo còn lại là:
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Một lục giác đều được ghép bởi bao nhiêu tam giác đều có cạnh bằng cạnh của lục giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Một hình bình hành có độ dài hai cạnh kề lần lượt là và . Chu vi của hình bình hành đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Một hình thang cân có độ dài hai đáy là và , độ dài cạnh bên là . Chu vi của hình thang cân đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Nếu gấp cạnh của một hình vuông lên lần thì diện tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Biển báo giao thông nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Biển báo hình tam giác đều cảnh báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm đi ngược chiều hình tròn.
C. Biển báo dừng lại (STOP) hình bát giác đều có chữ bên trong.
D. Biển báo hình mũi tên chỉ hướng rẽ phải.
Câu 33. Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật dài và rộng . Bác làm một lối đi xung quanh vườn rộng (thuộc phía trong mảnh vườn). Diện tích phần đất còn lại để trồng rau là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Một căn phòng hình chữ nhật có kích thước . Người ta dùng các viên gạch men hình vuông có cạnh để lát kín nền phòng. Biết mạch vữa không đáng kể, số viên gạch cần dùng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Một khu vườn hình bình hành có độ dài đáy và chiều cao bằng . Người ta trồng hoa trên toàn bộ khu đất đó, chi phí trồng mỗi mét vuông hoa là . Tổng số tiền cần dùng để trồng hoa là:
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một khu đất hình thang cân có đáy lớn , đáy nhỏ , cạnh bên . Người ta muốn rào dây thép gai quanh khu đất, chừa lại một cổng vào rộng . Chiều dài dây thép gai cần dùng để rào kín một vòng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Ở chính giữa một cái sân hình chữ nhật dài , rộng , người ta xây một bồn hoa hình thoi có hai đường chéo lần lượt bằng chiều dài và chiều rộng của sân. Diện tích phần sân còn lại sau khi xây bồn hoa là:
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Một mảnh sân có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật kích thước và một hình thang cân có hai đáy là và , chiều cao là . Diện tích của toàn bộ mảnh sân đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Một khung cửa sổ bằng sắt có dạng hình lục giác đều cạnh , bên trong có thanh sắt nối các cặp đỉnh đối diện qua tâm tạo thành các đường chéo chính. Tổng chiều dài thanh sắt cần dùng để làm khung và thanh giằng đó (bỏ qua mối hàn) là:
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Gia đình bạn An muốn lát nền một lối đi dạo hình chữ nhật dài , rộng bằng những viên gạch hình vuông cạnh . Giá mỗi viên gạch là và tiền công thợ lát nền là . Tổng số tiền gia đình bạn An phải trả để hoàn thiện lối đi là:
A.
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN 40 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 11 | A | 21 | B | 31 | C |
2 | D | 12 | B | 22 | B | 32 | B |
3 | A | 13 | B | 23 | A | 33 | B |
4 | C | 14 | C | 24 | D | 34 | A |
5 | B | 15 | A | 25 | C | 35 | A |
6 | C | 16 | B | 26 | B | 36 | B |
7 | A | 17 | B | 27 | B | 37 | A |
8 | B | 18 | A | 28 | C | 38 | A |
9 | C | 19 | C | 29 | B | 39 | B |
10 | C | 20 | B | 30 | B | 40 | A |
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG TIÊU BIỂU
- Câu 33:
Chiều dài phần đất trồng rau còn lại: .
Chiều rộng phần đất trồng rau còn lại: .
Diện tích trồng rau: . Chọn B.
- Câu 34:
Diện tích căn phòng: .
Diện tích một viên gạch: .
Số viên gạch cần dùng: . Chọn A.
- Câu 35:
Diện tích khu vườn: .
Tổng số tiền trồng hoa: . Chọn A.
- Câu 36:
Chu vi khu đất hình thang cân: .
Chiều dài dây thép gai cần dùng sau khi trừ cổng: . Chọn B.
- Câu 37:
Diện tích sân hình chữ nhật: .
Diện tích bồn hoa hình thoi: .
Diện tích sân còn lại: . Chọn A.
- Câu 38:
Diện tích phần hình chữ nhật: .
Diện tích phần hình thang: .
Diện tích toàn bộ mảnh sân: . Chọn A.
- Câu 39:
Lục giác đều có cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài .
Độ dài đường viền khung: .
Mỗi đường chéo chính có độ dài gấp lần cạnh của lục giác đều, tức là .
Tổng chiều dài của đường chéo chính: .
Tổng chiều dài thanh sắt cần dùng: . Chọn B.
- Câu 40:
Diện tích lối đi: .
Diện tích một viên gạch: .
Số viên gạch cần dùng: .
Tiền mua gạch: .
Tiền công thợ lát nền: .
Tổng số tiền gia đình bạn An phải trả: . Chọn A.











