Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 6

ToánLớp 6NChia sẻ bởi Nam Nguyễn Hoàng 6 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={x∈N∣4<x≤8}M = \{x \in \mathbb{N} \mid 4 < x \le 8\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 4∈M4 \in M

B. 8∉M8 \notin M

C. 6∈M6 \in M

D. 9∈M9 \in M

Câu 2 (0,25 điểm). Số La Mã XIX\mathrm{XIX} biểu diễn số tự nhiên nào dưới đây?

A. 1919

B. 2121

C. 1515

D. 1414

Câu 3 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

A. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ.

B. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ.

C. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa.

D. Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia.

Câu 4 (0,25 điểm). Viết kết quả phép tính 53⋅545^3 \cdot 5^4 dưới dạng một luỹ thừa:

A. 5125^{12}

B. 25725^7

C. 575^7

D. 10710^7

Câu 5 (0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20242024

B. 20252025

C. 20302030

D. 20322032

Câu 6 (0,25 điểm). Tập hợp tất cả các ước của số 1212 là:

A. {1;2;3;4;6;12}\{1; 2; 3; 4; 6; 12\}

B. {0;1;2;3;4;6;12}\{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}

C. {2;3;4;6}\{2; 3; 4; 6\}

D. {1;2;3;6;12}\{1; 2; 3; 6; 12\}

Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

B. Số 00 và số 11 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

C. Số nguyên tố nhỏ nhất là số 11.

D. Hợp số luôn luôn là số chẵn.

Câu 8 (0,25 điểm). Bội chung nhỏ nhất của 66 và 88 là:

A. 4848

B. 22

C. 1212

D. 2424

Câu 9 (0,25 điểm). Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo bằng bao nhiêu?

A. 90∘90^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 45∘45^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Một mảnh đất hình vuông có cạnh bằng 88 m. Chu vi của mảnh đất đó là:

A. 64 m64\text{ m}

B. 32 m32\text{ m}

C. 16 m16\text{ m}

D. 24 m24\text{ m}

Câu 11 (0,25 điểm). Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

A. 33

B. 66

C. 99

D. 44

Câu 12 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm10\text{ cm} và 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó là:

A. 60 cm260\text{ cm}^2

B. 30 cm230\text{ cm}^2

C. 16 cm216\text{ cm}^2

D. 32 cm232\text{ cm}^2

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai số tự nhiên A=23⋅3⋅5A = 2^3 \cdot 3 \cdot 5 và B=22⋅32⋅7B = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 7.
a) Số AA phân tích ra thừa số nguyên tố có 33 thừa số nguyên tố khác nhau.
b) Ước chung lớn nhất của hai số AA và BB là 6060.
c) Bội chung nhỏ nhất của hai số AA và BB chia hết cho 55.
d) Hiệu A−BA - B chia hết cho 66.

Câu 2 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=12 mAB = 12\text{ m}, chiều rộng BC=8 mBC = 8\text{ m}. Người ta xây một bồn hoa hình thoi MNPQMNPQ bên trong với bốn đỉnh M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA.
a) Chu vi của khu vườn hình chữ nhật là 40 m40\text{ m}.
b) Độ dài hai đường chéo của bồn hoa hình thoi bằng đúng chiều dài và chiều rộng của khu vườn.
c) Diện tích phần đất còn lại ngoài bồn hoa bằng 48 m248\text{ m}^2.
d) Diện tích bồn hoa hình thoi chiếm đúng 13\dfrac{1}{3} diện tích của khu vườn.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4 mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx biết: 3⋅(x−2)+23=233 \cdot (x - 2) + 2^3 = 23.

Câu 2 (0,5 điểm). Trong đợt phát động phong trào quyên góp sách, khối 6 có 120120 quyển vở và 8484 cây bút bi. Cô giáo muốn chia đều số vở và bút đó vào các phần quà sao cho số vở và số bút ở mỗi phần quà là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần quà?

Câu 3 (0,5 điểm). Một gian phòng khách có nền hình chữ nhật với kích thước 6 m×4 m6\text{ m} \times 4\text{ m}. Bác An dùng các viên gạch men hình vuông có cạnh 40 cm40\text{ cm} để lát kín nền căn phòng đó (không tính mạch vữa). Bác An cần mua tối thiểu bao nhiêu viên gạch men?

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tổng S=2+22+23+⋯+260S = 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^{60}. Khi chia tổng SS cho 33, số dư thu được là bao nhiêu?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau vào giấy thi.

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) 125⋅37+125⋅63−2500125 \cdot 37 + 125 \cdot 63 - 2500
b) 160:{∣−17+3∣ khoˆng duˋng soˆˊ aˆm}→160:{130−[12+4⋅(52−21)]}160 : \{|-17 + 3| \text{ không dùng số âm}\} \rightarrow 160 : \{130 - [12 + 4 \cdot (5^2 - 21)]\}

Bài 2 (1,0 điểm).
Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Biết rằng số học sinh của khối 6 trong khoảng từ 300300 đến 400400 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Bài 3 (1,0 điểm).
a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15 m15\text{ m}, chiều rộng 10 m10\text{ m}. Ở giữa mảnh vườn, người ta làm một lối đi bê tông xung quanh rộng 1 m1\text{ m}, phần đất còn lại ở trung tâm dùng để trồng cỏ nhung. Tính diện tích phần trồng cỏ nhung.
b) Cho A=3+32+33+⋯+3100A = 3 + 3^2 + 3^3 + \dots + 3^{100}. Chứng minh rằng AA chia hết cho 44.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng và lập luận chặt chẽ thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
2. Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn số thập phân.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

B

C

C

A

B

D

B

B

A

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

- Đúng 1 ý: 0,1 điểm; đúng 2 ý: 0,25 điểm; đúng 3 ý: 0,5 điểm; đúng 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Ý

Lệnh hỏi

Đáp án

Câu 1

a)

Số AA phân tích ra thừa số nguyên tố có 33 thừa số nguyên tố khác nhau.

Đ

b)

Ước chung lớn nhất của hai số AA và BB là 6060.

S

c)

Bội chung nhỏ nhất của hai số AA và BB chia hết cho 55.

Đ

d)

Hiệu A−BA - B chia hết cho 66.

Đ

Câu 2

a)

Chu vi của khu vườn hình chữ nhật là 40 m40\text{ m}.

Đ

b)

Độ dài hai đường chéo của bồn hoa hình thoi bằng đúng chiều dài và chiều rộng của khu vườn.

Đ

c)

Diện tích phần đất còn lại ngoài bồn hoa bằng 48 m248\text{ m}^2.

Đ

d)

Diện tích bồn hoa hình thoi chiếm đúng 13\dfrac{1}{3} diện tích của khu vườn.

S

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

Nội dung đáp số

Điểm

Câu 1

77

0,5

Câu 2

1212 (phần quà)

0,5

Câu 3

150150 (viên)

0,5

Câu 4

00

0,5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

1

a

Tính 125⋅37+125⋅63−2500125 \cdot 37 + 125 \cdot 63 - 2500 (0,5 điểm)

=125⋅(37+63)−2500= 125 \cdot (37 + 63) - 2500

0,25

=125⋅100−2500=12500−2500=10000= 125 \cdot 100 - 2500 = 12500 - 2500 = 10000

0,25

b

Tính 160:{130−[12+4⋅(52−21)]}160 : \{130 - [12 + 4 \cdot (5^2 - 21)]\} (0,5 điểm)

Ta có: 52−21=25−21=45^2 - 21 = 25 - 21 = 4
12+4⋅4=12+16=2812 + 4 \cdot 4 = 12 + 16 = 28

0,25

130−28=102130 - 28 = 102 (nếu biểu thức là 160:{130−[12+4⋅4]}=160:102160 : \{130 - [12 + 4 \cdot 4]\} = 160 : 102 thì tính theo đúng đề bài)
Biến đổi ngoặc trong: 160:{130−[12+16]}=160:{130−28}=160:102=8051160 : \{130 - [12 + 16]\} = 160 : \{130 - 28\} = 160 : 102 = \dfrac{80}{51}

0,25

2

Bài toán thực tế số học (1,0 điểm)

Gọi số học sinh khối 6 của trường đó là xx (x∈N∗x \in \mathbb{N}^*, 300≤x≤400300 \le x \le 400).

0,25

Vì khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ nên xx là bội chung của 12,15,1812, 15, 18.
Ta có: 12=22⋅312 = 2^2 \cdot 3; 15=3⋅515 = 3 \cdot 5; 18=2⋅3218 = 2 \cdot 3^2.

0,25

BCNN(12,15,18)=22⋅32⋅5=180\text{BCNN}(12, 15, 18) = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5 = 180.
Suy ra x∈BC(12,15,18)={0;180;360;540;… }x \in \text{BC}(12, 15, 18) = \{0; 180; 360; 540; \dots\}

0,25

Do 300≤x≤400300 \le x \le 400 nên x=360x = 360.
Vậy khối 6 có 360360 học sinh.

0,25

3

a

Tính diện tích phần trồng cỏ nhung (0,5 điểm)

Chiều dài phần trồng cỏ nhung là: 15−1−1=13 (m)15 - 1 - 1 = 13\text{ (m)}
Chiều rộng phần trồng cỏ nhung là: 10−1−1=8 (m)10 - 1 - 1 = 8\text{ (m)}

0,25

Diện tích phần trồng cỏ nhung là:
13⋅8=104 (m2)13 \cdot 8 = 104\text{ (m}^2\text{)}.

0,25

b

Chứng minh AA chia hết cho 44 (0,5 điểm)

Ta có: A=(3+32)+(33+34)+⋯+(399+3100)A = (3 + 3^2) + (3^3 + 3^4) + \dots + (3^{99} + 3^{100})

0,25

=3⋅(1+3)+33⋅(1+3)+⋯+399⋅(1+3)= 3 \cdot (1 + 3) + 3^3 \cdot (1 + 3) + \dots + 3^{99} \cdot (1 + 3)
=4⋅(3+33+⋯+399)= 4 \cdot (3 + 3^3 + \dots + 3^{99})
Vì 4 ⋮ 44 \ \vdots \ 4 nên A ⋮ 4A \ \vdots \ 4 (điều phải chứng minh).

0,25

Xem tất cả