Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 6

ToánLớp 6DChia sẻ bởi Dạ Thi Hoàng 4 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG: ....................................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Năm học 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Học sinh ghi chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm:

Câu 1 (0,25 điểm). Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp A={x∈N∣x∈B(3), x<9}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \in B(3),\, x < 9\}:

A. 0.

B. 9.

C. 5.

D. 1.

Câu 2 (0,25 điểm). Các số nguyên tố bé hơn 10 là:

A. 1; 2; 3; 5; 7; 9.

B. 2; 3; 5; 7.

C. 1; 3; 5; 7.

D. 2; 3; 5; 7; 9.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

B. 3 là bội của 15.

C. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

D. Số nguyên tố bé nhất là 1.

Câu 4 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây không chia hết cho 5:

A. 25−5025 - 5^0.

B. 10⋅4⋅7−2510 \cdot 4 \cdot 7 - 25.

C. 203−53+2203 - 5^3 + 2.

D. 36−22⋅936 - 2^2 \cdot 9.

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A. 23⋅24=272^3 \cdot 2^4 = 2^7.

B. 100=110^0 = 1.

C. 26:22=422^6 : 2^2 = 4^2.

D. 03=10^3 = 1.

Câu 6 (0,25 điểm). Một sàn nhà hình vuông có diện tích bằng 169 m2169\text{ m}^2. Người ta sử dụng các viên gạch hình vuông cạnh 50 cm50\text{ cm} để lát, số viên gạch cần dùng để lát sàn là (coi diện tích mạch vữa là không đáng kể):

A. 169.

B. 338.

C. 676.

D. 1352.

Câu 7 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

C. Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính, 3 đường chéo phụ.

D. Hình thang cân có các góc bằng nhau.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong hình vẽ bên, có bao nhiêu hình vuông?

hình vẽ ghép từ các ô vuông nhỏ tạo thành một hình chữ nhật, một số ô có ghi số: ô trên cùng ghi 1; hàng giữa gồm bốn ô ghi lần lượt 1, 4, 5, 6; hàng dưới gồm ba ô ghi lần lượt 3, 7, 6

A. 11.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

B. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 146−34+12⋅2146 - 34 + 12 \cdot 2
b) 25⋅32−48⋅15+16⋅2525 \cdot 32 - 48 \cdot 15 + 16 \cdot 25
c) 168:{12+[3⋅(15−5⋅2)2−81:33]}168 : \left\{12 + \left[3 \cdot (15 - 5 \cdot 2)^2 - 81 : 3^3\right]\right\}

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 3+2x=153 + 2x = 15
b) 42−3⋅(7−2x)=3342 - 3 \cdot (7 - 2x) = 33
c) 32−3⋅2x=32⋅23−8232 - 3 \cdot 2^x = 3^2 \cdot 2^3 - 8^2

Bài 3 (2,0 điểm). Để làm một số quả cầu hoa giấy (Kusudama) trang trí lớp học, bạn Trang đã gấp được 84 bông hoa màu xanh, 108 bông hoa màu hồng, 96 bông hoa màu tím. Trang muốn chia hết số hoa đã gấp vào các quả cầu hoa sao cho số lượng hoa màu xanh, màu hồng và màu tím ở mỗi quả cầu là như nhau.
a) Tính số quả cầu nhiều nhất bạn Trang có thể tạo ra.
b) Khi đó, mỗi quả cầu sẽ có bao nhiêu bông hoa mỗi màu.

Bài 4 (2,5 điểm). Bác Dũng có mảnh đất hình chữ nhật ABCDABCD như hình vẽ bên có chu vi bằng 32 m32\text{ m}, chiều dài 10 m10\text{ m}.

[Hình vẽ]

a) Tính diện tích mảnh đất của bác Dũng.
b) Trên mảnh đất này, bác Dũng chia thành 3 khu vực:
- Khu vực trồng hoa: Hình tam giác vuông AERAER có diện tích 4 m24\text{ m}^2 và ER=2 mER = 2\text{ m}.
- Khu vực đỗ xe: Hình bình hành ARFKARFK có AK=6 mAK = 6\text{ m} và được chia đều thành 3 chỗ đỗ xe giống nhau.
- Khu vực lối đi và sân chơi là phần diện tích còn lại.
Tính diện tích mỗi chỗ đỗ xe.
c) Biết chi phí lát gạch là 150 000150\,000 đồng cho 1 m21\text{ m}^2. Hỏi với số tiền 10 triệu đồng bác Dũng có đủ tiền để lát gạch cho toàn bộ khu vực lối đi, sân chơi và chỗ đỗ xe hay không?

Bài 5 (0,5 điểm). Điền 16 số tự nhiên liên tiếp từ 10 đến 25 vào một bảng ô vuông kích thước 4×44 \times 4 sao cho mỗi ô chứa đúng một số. Gọi AA là tổng của tất cả các số nằm trên 4 cột dọc, BB là tổng của tất cả các số nằm trên 4 hàng ngang và CC là tổng của tất cả các số nằm trên 2 đường chéo của bảng. Hãy tìm giá trị lớn nhất của tổng A+B+CA + B + C.

bảng ô vuông kích thước 4x4 gồm 16 ô trống, không có chữ hay số

--------- HẾT ---------

(Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ........................

Xem tất cả