Đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 6 - Kết nối tri thức

ToánLớp 6CChia sẻ bởi Chloe Linh 7 lượt sử dụng đề

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={a;b;c;x;y}M = \{a; b; c; x; y\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a∉Ma \notin M

B. d∈Md \in M

C. x∈Mx \in M

D. y∉My \notin M

Câu 2 (0,25 điểm). Số tự nhiên 2424 được viết dưới dạng số La Mã là:

A. XXIV\text{XXIV}

B. XXIIII\text{XXIIII}

C. XIV\text{XIV}

D. XXVI\text{XXVI}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân 34⋅333^4 \cdot 3^3 được viết dưới dạng một lũy thừa là:

A. 3123^{12}

B. 373^7

C. 979^7

D. 9129^{12}

Câu 4 (0,25 điểm). Khi thực hiện phép tính trong biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc nhọn {}\{ \}, ngoặc vuông [][ ], ngoặc tròn ()( ), thứ tự thực hiện đúng là:

A. ()→[]→{}( ) \to [ ] \to \{ \}

B. []→()→{}[ ] \to ( ) \to \{ \}

C. {}→[]→()\{ \} \to [ ] \to ( )

D. ()→{}→[]( ) \to \{ \} \to [ ]

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22, 55 và 99?

A. 20252025

B. 13501350

C. 45204520

D. 71127112

Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 11, chỉ có hai ước là 11 và chính nó

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

C. Số 00 và số 11 là các số nguyên tố nhỏ nhất

D. Mọi số tự nhiên chẵn đều là hợp số

Câu 7 (0,25 điểm). Tập hợp tất cả các ước của số 1212 là:

A. Ư(12)={1;2;3;4;6;12}\text{Ư}(12) = \{1; 2; 3; 4; 6; 12\}

B. Ư(12)={0;1;2;3;4;6;12}\text{Ư}(12) = \{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}

C. Ư(12)={1;2;3;4;6}\text{Ư}(12) = \{1; 2; 3; 4; 6\}

D. Ư(12)={2;3;4;6;12}\text{Ư}(12) = \{2; 3; 4; 6; 12\}

Câu 8 (0,25 điểm). Tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh AB=5 cmAB = 5\text{ cm}. Độ dài cạnh BCBC là:

A. 10 cm10\text{ cm}

B. 2,5 cm2,5\text{ cm}

C. 5 cm5\text{ cm}

D. 15 cm15\text{ cm}

Câu 9 (0,25 điểm). Hình vuông là tứ giác có:

A. Bốn góc bằng nhau và bằng 60∘60^\circ

B. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

C. Hai đường chéo vuông góc nhưng không bằng nhau

D. Bốn cạnh bằng nhau và không có góc vuông nào

Câu 10 (0,25 điểm). Trong một hình lục giác đều có tất cả bao nhiêu đường chéo chính?

A. 33

B. 66

C. 99

D. 1212

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm8\text{ cm} và 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó là:

A. 48 cm248\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 14 cm214\text{ cm}^2

D. 28 cm228\text{ cm}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Hình bình hành ABCDABCD có độ dài hai cạnh liên tiếp là AB=7 cmAB = 7\text{ cm} và BC=5 cmBC = 5\text{ cm}. Chu vi của hình bình hành đó là:

A. 12 cm12\text{ cm}

B. 35 cm35\text{ cm}

C. 24 cm24\text{ cm}

D. 48 cm48\text{ cm}

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 125⋅78+125⋅22−500125 \cdot 78 + 125 \cdot 22 - 500
b) 150−[80−(14−11)2⋅5]+20250150 - \left[ 80 - (14 - 11)^2 \cdot 5 \right] + 2025^0

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 128−3⋅(x+4)=23128 - 3 \cdot (x + 4) = 23
b) 2x−1+35=672^{x-1} + 35 = 67

Bài 3 (1,0 điểm). Để chuẩn bị phần thưởng cho các bạn học sinh có thành tích xuất sắc trong đợt thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, cô giáo chủ nhiệm đã mua 4848 quyển vở, 3636 chiếc bút bi và 2424 hộp bút màu. Cô giáo muốn chia đều số vở, bút bi và hộp bút màu vào các túi quà sao cho số lượng mỗi loại ở các túi là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi quà? Khi đó, mỗi túi quà có bao nhiêu quyển vở, bút bi và hộp bút màu?

Bài 4 (2,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15 m15\text{ m} và chiều rộng 10 m10\text{ m}.
a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
b) Ở chính giữa mảnh vườn, người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 m6\text{ m} và 4 m4\text{ m}. Phần diện tích đất còn lại dùng để trồng cỏ Nhật Bản. Tính diện tích phần đất trồng cỏ Nhật Bản.
c) Biết chi phí để mua và trồng cỏ Nhật Bản là 50 00050\,000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi người chủ cần chi trả bao nhiêu tiền để hoàn thành việc trồng cỏ cho phần đất đó?

Bài 5 (0,5 điểm). Cho biểu thức A=3+32+33+34+⋯+360A = 3 + 3^2 + 3^3 + 3^4 + \dots + 3^{60}. Chứng tỏ rằng AA chia hết cho 1313.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Học sinh làm bài theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ, kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó theo thang điểm.
2. Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn đến số thập phân thứ nhất hoặc giữ nguyên điểm thành phần chia đến 0,250,25 điểm theo quy định hiện hành.


B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1. Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

B

A

B

A

A

C

B

A

B

C

2. Phần tự luận (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Bài 1
(1,5 đ)

a

Tính hợp lý: 125⋅78+125⋅22−500125 \cdot 78 + 125 \cdot 22 - 500

0,75

=125⋅(78+22)−500= 125 \cdot (78 + 22) - 500

0,25

=125⋅100−500=12 500−500= 125 \cdot 100 - 500 = 12\,500 - 500

0,25

=12 000= 12\,000

0,25

b

Thực hiện phép tính: 150−[80−(14−11)2⋅5]+20250150 - \left[ 80 - (14 - 11)^2 \cdot 5 \right] + 2025^0

0,75

=150−[80−32⋅5]+1= 150 - \left[ 80 - 3^2 \cdot 5 \right] + 1

0,25

=150−[80−9⋅5]+1=150−[80−45]+1= 150 - [ 80 - 9 \cdot 5 ] + 1 = 150 - [80 - 45] + 1

0,25

=150−35+1=115+1=116= 150 - 35 + 1 = 115 + 1 = 116

0,25

Bài 2
(1,5 đ)

a

Tìm xx, biết: 128−3⋅(x+4)=23128 - 3 \cdot (x + 4) = 23

0,75

3⋅(x+4)=128−233 \cdot (x + 4) = 128 - 23
3⋅(x+4)=1053 \cdot (x + 4) = 105

0,25

x+4=105:3x + 4 = 105 : 3
x+4=35x + 4 = 35

0,25

x=35−4x = 35 - 4
x=31x = 31. Vậy x=31x = 31.

0,25

b

Tìm xx, biết: 2x−1+35=672^{x-1} + 35 = 67

0,75

2x−1=67−352^{x-1} = 67 - 35
2x−1=322^{x-1} = 32

0,25

Vì 32=2532 = 2^5 nên 2x−1=252^{x-1} = 2^5

0,25

Suy ra x−1=5  ⟹  x=6x - 1 = 5 \implies x = 6. Vậy x=6x = 6.

0,25

Bài 3
(1,0 đ)

Gọi số túi quà nhiều nhất cô giáo có thể chia là xx (x∈N∗x \in \mathbb{N}^*).

0,25

Theo đề bài, 48 ⋮ x48 \ \vdots \ x, 36 ⋮ x36 \ \vdots \ x, 24 ⋮ x24 \ \vdots \ x và xx lớn nhất, do đó x=ƯCLN(48;36;24)x = \text{ƯCLN}(48; 36; 24).

0,25

Phân tích ra thừa số nguyên tố:
48=24⋅348 = 2^4 \cdot 3
36=22⋅3236 = 2^2 \cdot 3^2
24=23⋅324 = 2^3 \cdot 3
Suy ra x=ƯCLN(48;36;24)=22⋅3=12x = \text{ƯCLN}(48; 36; 24) = 2^2 \cdot 3 = 12.
Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất 1212 túi quà.

0,25

Khi đó, mỗi túi quà có:
Số quyển vở: 48:12=448 : 12 = 4 (quyển).
Số chiếc bút bi: 36:12=336 : 12 = 3 (chiếc).
Số hộp bút màu: 24:12=224 : 12 = 2 (hộp).

0,25

Bài 4
(2,5 đ)

a

Tính chu vi và diện tích mảnh vườn:

1,0

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:
C=(15+10)⋅2=50 mC = (15 + 10) \cdot 2 = 50\text{ m}.

0,5

Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là:
S1=15⋅10=150 m2S_1 = 15 \cdot 10 = 150\text{ m}^2.

0,5

b

Tính diện tích phần đất trồng cỏ:

1,0

Diện tích bồn hoa hình thoi là:
S2=12⋅6⋅4=12 m2S_2 = \dfrac{1}{2} \cdot 6 \cdot 4 = 12\text{ m}^2.

0,5

Diện tích phần đất còn lại dùng để trồng cỏ Nhật Bản là:
S=S1−S2=150−12=138 m2S = S_1 - S_2 = 150 - 12 = 138\text{ m}^2.

0,5

c

Tính chi phí trồng cỏ:

0,5

Số tiền người chủ cần chi trả để trồng cỏ là:
138⋅50 000=6 900 000138 \cdot 50\,000 = 6\,900\,000 (đồng).

0,5

Bài 5
(0,5 đ)

Biểu thức AA có 6060 số hạng. Nhóm mỗi nhóm gồm 33 số hạng liên tiếp:
A=(3+32+33)+(34+35+36)+⋯+(358+359+360)A = (3 + 3^2 + 3^3) + (3^4 + 3^5 + 3^6) + \dots + (3^{58} + 3^{59} + 3^{60})

0,25

A=(3+9+27)+33⋅(3+32+33)+⋯+357⋅(3+32+33)A = (3 + 9 + 27) + 3^3 \cdot (3 + 3^2 + 3^3) + \dots + 3^{57} \cdot (3 + 3^2 + 3^3)
A=39+33⋅39+⋯+357⋅39A = 39 + 3^3 \cdot 39 + \dots + 3^{57} \cdot 39
A=39⋅(1+33+⋯+357)A = 39 \cdot (1 + 3^3 + \dots + 3^{57})
Vì 39=13⋅3 ⋮ 1339 = 13 \cdot 3 \ \vdots \ 13 nên A ⋮ 13A \ \vdots \ 13 (đpcm).

0,25

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

Đề số 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∗∣x≤2024 vaˋ x chia heˆˊt cho 5}A = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \le 2024 \text{ và } x \text{ chia hết cho } 5\}. Số phần tử của tập hợp AA là:

A. 404404

B. 405405

C. 403403

D. 20242024

Câu 2 (0,25 điểm). Viết số a=105+2⋅103+5a = 10^5 + 2 \cdot 10^3 + 5 dưới dạng một số tự nhiên trong hệ thập phân, ta được:

A. 1200512005

B. 102005102005

C. 1020510205

D. 120005120005

Câu 3 (0,25 điểm). So sánh hai lũy thừa A=275A = 27^5 và B=2433B = 243^3, ta có:

A. A>BA > B

B. A<BA < B

C. A=BA = B

D. A=B+1A = B + 1

Câu 4 (0,25 điểm). Cho số tự nhiên N=1a5b‾N = \overline{1a5b}. Biết NN chia hết cho cả 2;52; 5 và 99. Khi đó, giá trị của biểu thức a2+ba^2 + b là:

A. 99

B. 1616

C. 2525

D. 00

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mọi số nguyên tố chẵn đều bằng 22.

B. Tích của hai số nguyên tố luôn là một hợp số.

C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho cả 44 và 66 thì số đó chia hết cho 2424.

D. Hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 00 luôn nguyên tố cùng nhau.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho a=23⋅32⋅7a = 2^3 \cdot 3^2 \cdot 7 và b=22⋅33⋅5b = 2^2 \cdot 3^3 \cdot 5. Bội chung nhỏ nhất của aa và bb là:

A. 22⋅322^2 \cdot 3^2

B. 23⋅33⋅5⋅72^3 \cdot 3^3 \cdot 5 \cdot 7

C. 23⋅332^3 \cdot 3^3

D. 22⋅32⋅5⋅72^2 \cdot 3^2 \cdot 5 \cdot 7

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức P=20240+34:32−2⋅3P = 2024^0 + 3^4 : 3^2 - 2 \cdot 3 bằng:

A. 33

B. 44

C. 11

D. 22

Câu 8 (0,25 điểm). Biết rằng ƯCLN(x;18)=6\text{ƯCLN}(x; 18) = 6 và x<30x < 30 (x∈N∗x \in \mathbb{N}^*). Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn?

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 9 (0,25 điểm). Trong một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm12\text{ cm} và 16 cm16\text{ cm}, cạnh hình thoi bằng 10 cm10\text{ cm}. Chu vi và diện tích của hình thoi lần lượt là:

A. 40 cm40\text{ cm} và 96 cm296\text{ cm}^2

B. 40 cm40\text{ cm} và 192 cm2192\text{ cm}^2

C. 20 cm20\text{ cm} và 96 cm296\text{ cm}^2

D. 48 cm48\text{ cm} và 160 cm2160\text{ cm}^2

Câu 10 (0,25 điểm). Một lục giác đều ABCDEFABCDEF có độ dài cạnh bằng 4 cm4\text{ cm}. Độ dài đường chéo chính ADAD là:

A. 4 cm4\text{ cm}

B. 6 cm6\text{ cm}

C. 8 cm8\text{ cm}

D. 12 cm12\text{ cm}

Câu 11 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 15 m15\text{ m}, chiều cao tương ứng với cạnh đó là 8 m8\text{ m}. Người ta dùng một nửa diện tích mảnh vườn để trồng hoa. Diện tích trồng hoa là:

A. 120 m2120\text{ m}^2

B. 60 m260\text{ m}^2

C. 240 m2240\text{ m}^2

D. 30 m230\text{ m}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Cho A=3+32+33+⋯+320A = 3 + 3^2 + 3^3 + \dots + 3^{20}. Chữ số tận cùng của tổng AA là:

A. 00

B. 22

C. 44

D. 88

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 142⋅58+142⋅43−142142 \cdot 58 + 142 \cdot 43 - 142
b) 500:{5⋅[409−(23⋅3−21)2]−1724}500 : \{5 \cdot [409 - (2^3 \cdot 3 - 21)^2] - 1724\}
c) 4⋅52−3⋅(24−2⋅3)+202404 \cdot 5^2 - 3 \cdot (2^4 - 2 \cdot 3) + 2024^0

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 3⋅(x−5)+23=293 \cdot (x - 5) + 2^3 = 29
b) 5x+1−5x=5005^{x+1} - 5^x = 500
c) xx chia hết cho cả 12;1512; 15 và 100<x<200100 < x < 200

Bài 3 (1,5 điểm).
Một đội thiếu niên tình nguyện gồm có 7272 bạn nam và 9090 bạn nữ. Để phục vụ công tác hỗ trợ cộng đồng, ban phụ trách muốn chia đội thành các nhóm sao cho số bạn nam và số bạn nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau.
a) Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm?
b) Khi số nhóm chia được là nhiều nhất, mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam và bao nhiêu bạn nữ?

Bài 4 (2,0 điểm).
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 24 m24\text{ m} và chiều rộng 18 m18\text{ m}. Ở giữa khu vườn, người ta xây một hồ nước hình vuông cạnh 6 m6\text{ m} và một lối đi xung quanh hồ có diện tích bằng 36 m236\text{ m}^2. Phần đất còn lại dùng để trồng cỏ nhung Nhật.
a) Tính diện tích toàn bộ khu vườn hình chữ nhật.
b) Tính diện tích phần đất dùng để trồng cỏ nhung Nhật.
c) Biết chi phí mua cỏ giống và công trồng là 85 00085\,000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi cần bao nhiêu tiền để hoàn thành việc trồng cỏ cho khu vườn đó?

Bài 5 (0,5 điểm).
Cho tổng S=5+52+53+54+⋯+596S = 5 + 5^2 + 5^3 + 5^4 + \dots + 5^{96}. Chứng minh rằng SS chia hết cho 126126.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

Đề số 03

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp E={x∈N∣12⋮x vaˋ x>2}E = \{x \in \mathbb{N} \mid 12 \vdots x \text{ và } x > 2\}. Tập hợp EE có bao nhiêu phần tử?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 210:23+32⋅302^{10} : 2^3 + 3^2 \cdot 3^0 là:

A. 137137

B. 128128

C. 131131

D. 265265

Câu 3 (0,25 điểm). Tổng nào sau đây chia hết cho 77?

A. 14+35+49+2014 + 35 + 49 + 20

B. 21+70+77+1421 + 70 + 77 + 14

C. 28+42+56+1528 + 42 + 56 + 15

D. 7+14+21+57 + 14 + 21 + 5

Câu 4 (0,25 điểm). Số nguyên tố pp thích hợp để p+2p + 2 và p+4p + 4 cũng là các số nguyên tố là:

A. 22

B. 33

C. 55

D. 77

Câu 5 (0,25 điểm). Cho số tự nhiên M=3x5y‾M = \overline{3x5y}. Tìm các chữ số x,yx, y biết rằng số MM chia hết cho cả 2;52; 5 và chia cho 33 dư 11 (với xx là chữ số lớn nhất có thể).

A. x=8;y=0x = 8; y = 0

B. x=5;y=0x = 5; y = 0

C. x=2;y=0x = 2; y = 0

D. x=9;y=0x = 9; y = 0

Câu 6 (0,25 điểm). Biết rằng ƯCLN(a;b)=12\text{ƯCLN}(a; b) = 12 và BCNN(a;b)=72\text{BCNN}(a; b) = 72. Tích a⋅ba \cdot b có giá trị bằng:

A. 66

B. 432432

C. 864864

D. 216216

Câu 7 (0,25 điểm). Cho ba số tự nhiên x,y,zx, y, z phân biệt thoả mãn 2x⋅3y⋅5z=3602^x \cdot 3^y \cdot 5^z = 360. Giá trị của tổng x+y+zx + y + z bằng:

A. 55

B. 66

C. 77

D. 88

Câu 8 (0,25 điểm). Số tự nhiên nhỏ nhất có 44 chữ số khi chia cho 12;18;2412; 18; 24 đều có số dư là 55 là:

A. 10081008

B. 10131013

C. 10851085

D. 10151015

Câu 9 (0,25 điểm). Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của một tam giác đều cạnh 12 cm12\text{ cm}. Diện tích của hình vuông đó là:

A. 36 cm236\text{ cm}^2

B. 81 cm281\text{ cm}^2

C. 144 cm2144\text{ cm}^2

D. 64 cm264\text{ cm}^2

Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai đối với hình chữ nhật?

A. Bốn góc ở các đỉnh đều là góc vuông.

B. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

D. Các cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Câu 11 (0,25 điểm). Một mảnh đất hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 14 m14\text{ m} và 20 m20\text{ m}, chiều cao bằng 10 m10\text{ m}. Diện tích mảnh đất đó là:

A. 170 m2170\text{ m}^2

B. 340 m2340\text{ m}^2

C. 85 m285\text{ m}^2

D. 280 m2280\text{ m}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Một căn phòng hình chữ nhật có kích thước 6 m×4 m6\text{ m} \times 4\text{ m}. Người ta lát nền căn phòng bằng những viên gạch men hình vuông cạnh 40 cm40\text{ cm}. Số viên gạch men cần dùng (không kể mạch vữa) là:

A. 150150 viên

B. 375375 viên

C. 600600 viên

D. 15001500 viên

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Tính hợp lý:
a) 35⋅34+35⋅86+65⋅75+65⋅4535 \cdot 34 + 35 \cdot 86 + 65 \cdot 75 + 65 \cdot 45
b) 2023−[150−(20−22⋅3)2]⋅52023 - [150 - (20 - 2^2 \cdot 3)^2] \cdot 5
c) 23⋅15−[115−(12−7)2]:32^3 \cdot 15 - [115 - (12 - 7)^2] : 3

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 135−5⋅(x+4)=35135 - 5 \cdot (x + 4) = 35
b) 2x+3+2x=1442^{x+3} + 2^x = 144
c) 70⋮x70 \vdots x; 84⋮x84 \vdots x và x>8x > 8

Bài 3 (1,5 điểm).
Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng (không thừa học sinh nào). Biết rằng số học sinh khối 6 trong khoảng từ 300300 đến 400400 em.
a) Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
b) Khi xếp thành hàng 10 thì có xếp vừa hết số học sinh không? Nếu thừa thì thừa bao nhiêu học sinh?

Bài 4 (2,0 điểm).
Một mảnh sân chơi trường học có dạng hình chữ nhật với chiều dài 30 m30\text{ m} và chiều rộng 20 m20\text{ m}. Ở giữa sân, nhà trường lát một sân bóng mini hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 16 m16\text{ m} và 12 m12\text{ m}. Phần sân còn lại được đổ bê tông chống trượt.
a) Tính diện tích mảnh sân chơi hình chữ nhật.
b) Tính diện tích sân bóng mini hình thoi.
c) Chi phí đổ bê tông cho phần sân chơi còn lại là 120 000120\,000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi nhà trường cần chi bao nhiêu tiền để hoàn thành công việc đổ bê tông trên?

Bài 5 (0,5 điểm).
Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x;y)(x; y) sao cho:

(2x+1)(y−3)=12(2x + 1)(y - 3) = 12

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THCS ....................

Đề số 04

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={x∈N∣x=3k+1,k∈N,x<20}M = \{x \in \mathbb{N} \mid x = 3k + 1, k \in \mathbb{N}, x < 20\}. Số phần tử của tập hợp MM là:

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hai số tự nhiên A=22024A = 2^{2024} và B=31349B = 3^{1349}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A>BA > B

B. A<BA < B

C. A=BA = B

D. Không so sánh được

Câu 3 (0,25 điểm). Khi chia số tự nhiên aa cho 3636 được số dư là 1212. Hỏi số aa có chia hết cho 44 và 99 không?

A. aa chia hết cho cả 44 và 99

B. aa chia hết cho 44 nhưng không chia hết cho 99

C. aa chia hết cho 99 nhưng không chia hết cho 44

D. aa không chia hết cho cả 44 và 99

Câu 4 (0,25 điểm). Có bao nhiêu hợp số có dạng 3a‾\overline{3a}?

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 5 (0,25 điểm). Tìm chữ số xx để số 4x7‾\overline{4x7} chia hết cho 33 nhưng không chia hết cho 99. Tập hợp các chữ số xx thỏa mãn là:

A. {1;4;7}\{1; 4; 7\}

B. {1;4}\{1; 4\}

C. {4;7}\{4; 7\}

D. {1;7}\{1; 7\}

Câu 6 (0,25 điểm). Cho A=120+360+xA = 120 + 360 + x với x∈Nx \in \mathbb{N}. Điều kiện của xx để AA không chia hết cho 1212 là:

A. xx chia hết cho 1212

B. xx là số chẵn

C. xx không chia hết cho 1212

D. xx là số lẻ

Câu 7 (0,25 điểm). Số tự nhiên nn nhỏ nhất khác 00 thỏa mãn n⋮16n \vdots 16 và n⋮24n \vdots 24 là:

A. 88

B. 4848

C. 9696

D. 384384

Câu 8 (0,25 điểm). Cho phân số 15n+1\dfrac{15}{n + 1} (n∈Nn \in \mathbb{N}). Có bao nhiêu giá trị của nn với n≤10n \le 10 để phân số đã cho rút gọn được?

A. 44

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 9 (0,25 điểm). Một hình thoi có cạnh 5 cm5\text{ cm} và một đường chéo dài 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó bằng:

A. 24 cm224\text{ cm}^2

B. 48 cm248\text{ cm}^2

C. 30 cm230\text{ cm}^2

D. 15 cm215\text{ cm}^2

Câu 10 (0,25 điểm). Ghép 66 tam giác đều có cạnh bằng 3 cm3\text{ cm} lại với nhau ta được một hình lục giác đều. Chu vi của hình lục giác đều tạo thành là:

A. 9 cm9\text{ cm}

B. 18 cm18\text{ cm}

C. 36 cm36\text{ cm}

D. 54 cm54\text{ cm}

Câu 11 (0,25 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120 m120\text{ m}. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 m5\text{ m} và giảm chiều dài đi 5 m5\text{ m} thì khu đất trở thành hình vuông. Diện tích ban đầu của khu đất là:

A. 875 m2875\text{ m}^2

B. 900 m2900\text{ m}^2

C. 800 m2800\text{ m}^2

D. 3500 m23500\text{ m}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Cho biểu thức M=1+4+42+43+⋯+42023M = 1 + 4 + 4^2 + 4^3 + \dots + 4^{2023}. Số dư khi chia MM cho 55 là:

A. 00

B. 11

C. 22

D. 44

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý nhất:
a) 2024⋅75+2024⋅26−20242024 \cdot 75 + 2024 \cdot 26 - 2024
b) 120:{54−[50:2−(32−2⋅4)]}120 : \{54 - [50 : 2 - (3^2 - 2 \cdot 4)]\}
c) [(52⋅23−72⋅2):2]⋅6−20240[(5^2 \cdot 2^3 - 7^2 \cdot 2) : 2] \cdot 6 - 2024^0

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 150−2⋅(x−3)2=78150 - 2 \cdot (x - 3)^2 = 78
b) 3x+2−3x=2163^{x+2} - 3^x = 216
c) (x+7)⋮(x+1)(x + 7) \vdots (x + 1) với x∈Nx \in \mathbb{N}

Bài 3 (1,5 điểm).
Một trường học tổ chức quyên góp sách giáo khoa tặng các bạn học sinh vùng cao. Ban tổ chức nhận thấy nếu đóng số sách đó thành từng bó gồm 1010 quyển, 1212 quyển hoặc 1818 quyển thì đều vừa vặn không thừa quyển nào.
a) Biết số sách quyên góp được nằm trong khoảng từ 700700 đến 800800 quyển. Tính chính xác số sách nhà trường đã quyên góp được.
b) Nếu đóng toàn bộ số sách trên vào các thùng, mỗi thùng chứa đúng 3535 quyển thì cần ít nhất bao nhiêu thùng để chứa hết số sách đó?

Bài 4 (2,0 điểm).
Bác Ba có một khu đất hình chữ nhật với chiều dài 16 m16\text{ m} và chiều rộng 12 m12\text{ m}. Bác dự định làm một lối đi bao quanh khu đất có bề rộng 1 m1\text{ m}, phần đất còn lại ở bên trong bác dùng để trồng rau sạch.
a) Tính chiều dài và chiều rộng của phần đất trồng rau sạch.
b) Tính diện tích của lối đi bao quanh khu đất.
c) Bác Ba thuê thợ lát gạch men chống rêu cho toàn bộ lối đi. Chi phí vật liệu và công thợ lát gạch là 150 000150\,000 đồng cho mỗi mét vuông. Bác Ba cần chuẩn bị bao nhiêu tiền để chi trả cho việc lát lối đi đó?

Bài 5 (0,5 điểm).
Cho A=2+22+23+⋯+260A = 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^{60}. Chứng minh rằng AA chia hết cho cả 3;73; 7 và 1515.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả