Hai đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 6 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 6TChia sẻ bởi Thân Hoài Thương 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ KHÁNH VĨNH

TRƯỜNG THCS CAO VĂN BÉ

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ 1

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho A={x∈N∣x<5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}. Tập hợp AA là

A. {0;1;2;3;4}\{0; 1; 2; 3; 4\}

B. {1;2;3;4;5}\{1; 2; 3; 4; 5\}

C. {0;1;2;3;4;5}\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

D. {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\}

Câu 2. Giá trị của chữ số 77 trong số 27 31527\,315 là

A. 77

B. 7070

C. 700700

D. 7 0007\,000

Câu 3. Số 1919 viết bằng chữ số La Mã là

A. XIXXIX

B. XIVXIV

C. XIXI

D. XXIXXI

Câu 4. Kết quả của phép tính 24⋅232^4 \cdot 2^3 là

A. 2122^{12}

B. 272^7

C. 474^7

D. 212^1

Câu 5. Kết quả của phép tính 45−3⋅545 - 3 \cdot 5 là

A. 210210

B. 4242

C. 3030

D. 1515

Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 125125

B. 238238

C. 342342

D. 450450

Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 99?

A. 234234

B. 235235

C. 236236

D. 238238

Câu 8. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 11

B. 2121

C. 2929

D. 3535

Câu 9. Số nào sau đây là ước của 3636?

A. 88

B. 99

C. 1010

D. 1515

Câu 10. Ước chung lớn nhất của 1212 và 1818 là

A. 22

B. 33

C. 44

D. 66

Câu 11. Mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng

A. 60∘60^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.

B. Hình thang cân có bốn cạnh bằng nhau.

C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình bình hành luôn có bốn góc vuông.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi câu, xác định mỗi khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai. Điểm mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∗∣x≤12}A = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \le 12\}.
a) Số 00 thuộc tập hợp AA.
b) Số lớn nhất của tập hợp AA là 1212.
c) Trong tập hợp AA có đúng bốn số nguyên tố.
d) Các phần tử của AA chia hết cho cả 22 và 33 là 66 và 1212.

Câu 2. Xét các khẳng định sau:
a) Số 315315 chia hết cho 55.
b) Số 315315 chia hết cho 22.
c) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.
d) Hình lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Khi viết thêm chữ số 11 vào bên trái một số tự nhiên có hai chữ số, số mới tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Câu 2. Trong các số 135;240;324;451135; 240; 324; 451, có bao nhiêu số chia hết cho 99?

Câu 3. Số 2424 có bao nhiêu ước chẵn?

Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 88 cm và chiều rộng 55 cm. Chu vi hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Tính:
a) 25⋅36+25⋅6425 \cdot 36 + 25 \cdot 64.
b) 100−[3⋅52−15]100 - [3 \cdot 5^2 - 15].

Câu 2 (1,0 điểm). Một lớp có 3636 quyển vở và 2424 chiếc bút. Giáo viên chia hết số vở và số bút thành các phần thưởng giống nhau. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu chiếc bút?

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=8AB = 8 cm, BC=6BC = 6 cm.
a) Vẽ hình chữ nhật ABCDABCD và kể tên hai đường chéo của hình đó.
b) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCDABCD.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ KHÁNH VĨNH

TRƯỜNG THCS CAO VĂN BÉ

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ 2

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho B={2;4;6;8}B = \{2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 2∈B2 \in B

B. 4∉B4 \notin B

C. 6∈B6 \in B

D. 9∉B9 \notin B

Câu 2. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là

A. 100100

B. 101101

C. 102102

D. 123123

Câu 3. Số 2424 viết bằng chữ số La Mã là

A. XXIVXXIV

B. XIVXIV

C. XXVIXXVI

D. XXIXXXIX

Câu 4. Kết quả của phép tính 57:535^7 : 5^3 là

A. 5105^{10}

B. 5215^{21}

C. 535^3

D. 545^4

Câu 5. Kết quả của phép tính 6+24:46 + 24 : 4 là

A. 77

B. 1212

C. 3030

D. 66

Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 33?

A. 142142

B. 151151

C. 162162

D. 173173

Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 730730

B. 725725

C. 732732

D. 735735

Câu 8. Số nào sau đây là hợp số?

A. 22

B. 1111

C. 1717

D. 2727

Câu 9. Số nào sau đây là ước của 4040?

A. 66

B. 88

C. 1212

D. 1515

Câu 10. Ước chung lớn nhất của 1515 và 2525 là

A. 11

B. 33

C. 55

D. 1515

Câu 11. Hình nào sau đây có đúng sáu cạnh?

A. Hình lục giác đều.

B. Hình vuông.

C. Hình chữ nhật.

D. Tam giác đều.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Mọi hình chữ nhật đều có bốn cạnh bằng nhau.

B. Mọi hình thoi đều có bốn góc vuông.

C. Mọi hình bình hành đều là hình vuông.

D. Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi câu, xác định mỗi khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai. Điểm mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Cho tập hợp B={x∈N∣3≤x<10}B = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 \le x < 10\}.
a) Số 33 thuộc tập hợp BB.
b) Số 1010 thuộc tập hợp BB.
c) Tập hợp BB có bảy phần tử.
d) Tập hợp BB có đúng ba số nguyên tố.

Câu 2. Xét các khẳng định sau:
a) Số 540540 chia hết cho 99.
b) Số 540540 không chia hết cho 55.
c) Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau.
d) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Chữ số hàng trăm của số 5 8275\,827 là bao nhiêu?

Câu 2. Trong các số 225;342;410;729225; 342; 410; 729, có bao nhiêu số chia hết cho 99?

Câu 3. Số 1818 có bao nhiêu ước chẵn?

Câu 4. Một hình vuông có cạnh dài 77 cm. Chu vi hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Tính:
a) 125⋅24+125⋅16125 \cdot 24 + 125 \cdot 16.
b) 120−[2⋅42+18]120 - [2 \cdot 4^2 + 18].

Câu 2 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 4848 quả cam và 3636 quả táo. Người bán chia hết số cam và số táo thành các giỏ giống nhau. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu giỏ? Khi đó mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam và bao nhiêu quả táo?

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình vuông MNPQMNPQ có cạnh dài 66 cm.
a) Vẽ hình vuông MNPQMNPQ và kể tên hai đường chéo của hình đó.
b) Tính chu vi và diện tích hình vuông MNPQMNPQ.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. A. Các số tự nhiên nhỏ hơn 55 là 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4.

Câu 2. D. Chữ số 77 ở hàng nghìn nên có giá trị là 7 0007\,000.

Câu 3. A. Số 1919 viết bằng chữ số La Mã là XIXXIX.

Câu 4. B. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: 24⋅23=24+3=272^4 \cdot 2^3 = 2^{4+3} = 2^7.

Câu 5. C. Thực hiện phép nhân trước: 45−3⋅5=45−15=3045 - 3 \cdot 5 = 45 - 15 = 30.

Câu 6. D. Số 450450 có chữ số tận cùng là 00 nên chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 7. A. Tổng các chữ số của 234234 là 2+3+4=92 + 3 + 4 = 9, chia hết cho 99.

Câu 8. C. Số 2929 chỉ có hai ước là 11 và 2929 nên là số nguyên tố.

Câu 9. B. Ta có 36:9=436 : 9 = 4 nên 99 là ước của 3636.

Câu 10. D. Ta có 12=22⋅312 = 2^2 \cdot 3, 18=2⋅3218 = 2 \cdot 3^2 nên ƯCLN⁡(12;18)=2⋅3=6\operatorname{ƯCLN}(12;18) = 2 \cdot 3 = 6.

Câu 11. A. Mỗi góc của tam giác đều bằng 60∘60^\circ.

Câu 12. C. Theo tính chất của hình thoi, bốn cạnh của hình thoi bằng nhau.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

Câu 1. a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

Vì A={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\} nên 0∉A0 \notin A và phần tử lớn nhất là 1212. Các số nguyên tố thuộc AA là 2;3;5;7;112; 3; 5; 7; 11, có năm số. Các phần tử chia hết cho cả 22 và 33 là 6;126; 12.

Câu 2. a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

Số 315315 tận cùng bằng 55 nên chia hết cho 55, không chia hết cho 22. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau; hình lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Số mới bằng 100100 cộng với số ban đầu, nên tăng thêm 100100 đơn vị.

Câu 2. Các số chia hết cho 99 là 135135 và 324324, vì tổng các chữ số của mỗi số lần lượt là 99 và 99. Có 22 số.

Câu 3. Các ước chẵn của 2424 là 2;4;6;8;12;242; 4; 6; 8; 12; 24. Có 66 ước chẵn.

Câu 4. Chu vi hình chữ nhật là (8+5)⋅2=26(8 + 5) \cdot 2 = 26 cm. Đáp số: 2626 cm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1.
a) 25⋅36+25⋅64=25⋅(36+64)=25⋅100=2 50025 \cdot 36 + 25 \cdot 64 = 25 \cdot (36 + 64) = 25 \cdot 100 = 2\,500.
b) 100−[3⋅52−15]=100−[3⋅25−15]=100−60=40100 - [3 \cdot 5^2 - 15] = 100 - [3 \cdot 25 - 15] = 100 - 60 = 40.

Câu 2. Số phần thưởng phải là ước chung của 3636 và 2424. Để có nhiều phần thưởng nhất, ta tìm ước chung lớn nhất:

36=22⋅3236 = 2^2 \cdot 3^2, 24=23⋅324 = 2^3 \cdot 3.

Do đó ƯCLN⁡(36;24)=22⋅3=12\operatorname{ƯCLN}(36;24) = 2^2 \cdot 3 = 12.

Có thể chia nhiều nhất 1212 phần thưởng. Mỗi phần thưởng có 36:12=336 : 12 = 3 quyển vở và 24:12=224 : 12 = 2 chiếc bút.

Câu 3.

[Hình vẽ]

a) Hình vẽ như trên. Hai đường chéo là ACAC và BDBD.

b) Chu vi hình chữ nhật là (8+6)⋅2=28(8 + 6) \cdot 2 = 28 cm.

Diện tích hình chữ nhật là 8⋅6=488 \cdot 6 = 48 cm².

ĐỀ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. B. Vì 4∈B4 \in B nên khẳng định 4∉B4 \notin B là sai.

Câu 2. C. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là 102102.

Câu 3. A. Số 2424 viết bằng chữ số La Mã là XXIVXXIV.

Câu 4. D. Chia hai lũy thừa cùng cơ số: 57:53=57−3=545^7 : 5^3 = 5^{7-3} = 5^4.

Câu 5. B. Thực hiện phép chia trước: 6+24:4=6+6=126 + 24 : 4 = 6 + 6 = 12.

Câu 6. C. Tổng các chữ số của 162162 là 1+6+2=91 + 6 + 2 = 9, chia hết cho 33.

Câu 7. A. Số 730730 có chữ số tận cùng là 00 nên chia hết cho cả 22 và 55.

Câu 8. D. Số 27=3⋅927 = 3 \cdot 9 có nhiều hơn hai ước nên là hợp số.

Câu 9. B. Ta có 40:8=540 : 8 = 5 nên 88 là ước của 4040.

Câu 10. C. Ta có 15=3⋅515 = 3 \cdot 5, 25=5225 = 5^2 nên ƯCLN⁡(15;25)=5\operatorname{ƯCLN}(15;25) = 5.

Câu 11. A. Hình lục giác đều có sáu cạnh.

Câu 12. D. Hình vuông có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau, nên là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

Câu 1. a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

Ta có B={3;4;5;6;7;8;9}B = \{3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}. Vậy 3∈B3 \in B, 10∉B10 \notin B và BB có bảy phần tử. Ba số nguyên tố thuộc BB là 3;5;73; 5; 7.

Câu 2. a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

Tổng các chữ số của 540540 là 99 nên 540540 chia hết cho 99. Số này tận cùng bằng 00 nên cũng chia hết cho 55. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau; hình lục giác đều có ba đường chéo chính.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Trong số 5 8275\,827, chữ số hàng trăm là 88.

Câu 2. Các số chia hết cho 99 là 225;342;729225; 342; 729, vì tổng các chữ số lần lượt là 9;9;189; 9; 18. Có 33 số.

Câu 3. Các ước chẵn của 1818 là 2;6;182; 6; 18. Có 33 ước chẵn.

Câu 4. Chu vi hình vuông là 7⋅4=287 \cdot 4 = 28 cm. Đáp số: 2828 cm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1.
a) 125⋅24+125⋅16=125⋅(24+16)=125⋅40=5 000125 \cdot 24 + 125 \cdot 16 = 125 \cdot (24 + 16) = 125 \cdot 40 = 5\,000.
b) 120−[2⋅42+18]=120−[2⋅16+18]=120−50=70120 - [2 \cdot 4^2 + 18] = 120 - [2 \cdot 16 + 18] = 120 - 50 = 70.

Câu 2. Số giỏ phải là ước chung của 4848 và 3636. Để có nhiều giỏ nhất, ta tìm ước chung lớn nhất:

48=24⋅348 = 2^4 \cdot 3, 36=22⋅3236 = 2^2 \cdot 3^2.

Do đó ƯCLN⁡(48;36)=22⋅3=12\operatorname{ƯCLN}(48;36) = 2^2 \cdot 3 = 12.

Có thể chia nhiều nhất 1212 giỏ. Mỗi giỏ có 48:12=448 : 12 = 4 quả cam và 36:12=336 : 12 = 3 quả táo.

Câu 3.

[Hình vẽ]

a) Hình vẽ như trên. Hai đường chéo là MPMP và NQNQ.

b) Chu vi hình vuông là 6⋅4=246 \cdot 4 = 24 cm.

Diện tích hình vuông là 6⋅6=366 \cdot 6 = 36 cm².

Xem tất cả