Ma trận, bảng mô tả và hai đề giữa kì I Toán 6 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 6NChia sẻ bởi nhung nguyễn 0 lượt sử dụng đề

MA TRẬN VÀ BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6
Năm học 2026 – 2027

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Hai đề dùng chung cấu trúc và vị trí kiến thức dưới đây; đề 2 tăng độ phức tạp của dữ kiện và yêu cầu so với đề 1. Kí hiệu: TN là trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL là tự luận.

Chủ đề, nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng điểm

Tập hợp, cách ghi và thứ tự số tự nhiên

TN 1–3: 0,75

TN 13: 0,25

1,0

Phép tính, lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính

TN 4–6: 0,75; TL 1a, 1b: 1,0

TN 14–15: 0,5; TL 2a, 2b: 1,0

3,25

Chia hết, số nguyên tố, ƯCLN và BCNN

TN 7–10: 1,0

TN 16–18: 0,75

TL 3a, 3b: 1,0

TL 5a, 5b: 1,0

3,75

Một số hình phẳng: hình vuông, hình chữ nhật, hình thang

TN 11–12: 0,5

TN 19–20: 0,5

TL 4a, 4b: 1,0

2,0

Tổng

4,0

3,0

2,0

1,0

10,0

Tỉ lệ điểm: nhận biết 40%; thông hiểu 30%; vận dụng 20%; vận dụng cao 10%. Vận dụng cao được tách riêng trong tài liệu này theo yêu cầu; khi dùng cách phân loại ba mức, có thể gộp vận dụng cao vào mức vận dụng.

II. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT

Bảng dưới đây áp dụng cho từng đề. Các ý tự luận được đánh giá độc lập theo mức độ và số điểm ghi trong bảng.

Nội dung

Yêu cầu cần đạt

Mức độ

Vị trí trong mỗi đề

Điểm

Tập hợp

Nhận biết kí hiệu phần tử thuộc tập hợp.

Nhận biết

TN 1

0,25

Cách ghi số tự nhiên

Nhận biết giá trị của một chữ số theo vị trí.

Nhận biết

TN 2

0,25

Thứ tự số tự nhiên

Nhận biết số tự nhiên liền sau.

Nhận biết

TN 3

0,25

Tập hợp

Liệt kê hoặc xác định số phần tử của tập hợp theo điều kiện cho trước.

Thông hiểu

TN 13

0,25

Lũy thừa

Tính giá trị một lũy thừa đơn giản.

Nhận biết

TN 4

0,25

Lũy thừa

Nhận biết kết quả nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Nhận biết

TN 5

0,25

Thứ tự phép tính

Tính giá trị biểu thức đơn giản theo thứ tự phép tính.

Nhận biết

TN 6

0,25

Thứ tự phép tính

Tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc hoặc nhiều phép tính.

Thông hiểu

TN 14

0,25

Phép chia số tự nhiên

Xác định số bị chia từ thương và số dư.

Thông hiểu

TN 15

0,25

Phép tính số tự nhiên

Thực hiện phép tính hoặc vận dụng tính chất phép tính trong trường hợp quen thuộc.

Nhận biết

TL 1a, 1b

1,0

Tìm số chưa biết

Tìm số tự nhiên chưa biết trong đẳng thức có từ hai bước tính.

Thông hiểu

TL 2a, 2b

1,0

Quan hệ chia hết

Nhận biết ước của một số.

Nhận biết

TN 7

0,25

Dấu hiệu chia hết

Nhận biết số chia hết cho một số theo dấu hiệu chia hết.

Nhận biết

TN 8

0,25

Số nguyên tố

Nhận biết số nguyên tố.

Nhận biết

TN 9

0,25

Phân tích thừa số nguyên tố

Nhận biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Nhận biết

TN 10

0,25

Dấu hiệu chia hết

Xác định chữ số thỏa mãn điều kiện chia hết.

Thông hiểu

TN 16

0,25

ƯCLN

Tính ước chung lớn nhất của hai số.

Thông hiểu

TN 17

0,25

BCNN

Tính bội chung nhỏ nhất của hai số.

Thông hiểu

TN 18

0,25

ƯCLN, BCNN

Vận dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất giải quyết bài toán thực tế.

Vận dụng

TL 3a, 3b

1,0

Chia hết

Kết hợp tính chất chia hết và suy luận để giải bài toán.

Vận dụng cao

TL 5a, 5b

1,0

Hình vuông

Nhận biết đặc điểm về cạnh của hình vuông.

Nhận biết

TN 11

0,25

Hình chữ nhật

Nhận biết đặc điểm về góc của hình chữ nhật.

Nhận biết

TN 12

0,25

Chu vi hình vuông

Tính chu vi hình vuông khi biết độ dài cạnh.

Thông hiểu

TN 19

0,25

Diện tích hình thang

Tính diện tích hình thang khi biết hai đáy và chiều cao.

Thông hiểu

TN 20

0,25

Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang

Vận dụng công thức chu vi, diện tích giải quyết bài toán thực tế.

Vận dụng

TL 4a, 4b

1,0

Tổng

10,0

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 1

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1. Cho tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào đúng?

A. 4∈A4 \in A

B. 5∈A5 \in A

C. 6∉A6 \notin A

D. 8∉A8 \notin A

Câu 2. Trong số 35 72135\,721, chữ số 55 có giá trị là bao nhiêu?

A. 55

B. 5050

C. 500500

D. 5 0005\,000

Câu 3. Số tự nhiên liền sau của 999999 là

A. 998998

B. 1 0001\,000

C. 1 0011\,001

D. 990990

Câu 4. Giá trị của 242^4 bằng

A. 88

B. 1212

C. 1616

D. 2424

Câu 5. Kết quả của 32⋅343^2 \cdot 3^4 là

A. 363^6

B. 383^8

C. 969^6

D. 989^8

Câu 6. Giá trị của 15+3⋅415 + 3 \cdot 4 bằng

A. 7272

B. 2727

C. 2424

D. 1818

Câu 7. Số nào sau đây là ước của 1818?

A. 55

B. 77

C. 99

D. 1212

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 55?

A. 123123

B. 246246

C. 318318

D. 430430

Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 99

B. 1111

C. 1515

D. 2121

Câu 10. Phân tích số 1212 ra thừa số nguyên tố được

A. 12=22⋅312 = 2^2 \cdot 3

B. 12=2⋅612 = 2 \cdot 6

C. 12=3⋅412 = 3 \cdot 4

D. 12=23⋅312 = 2^3 \cdot 3

Câu 11. Hình vuông có

A. bốn cạnh bằng nhau.

B. đúng ba cạnh bằng nhau.

C. hai cạnh đối không bằng nhau.

D. bốn cạnh không bằng nhau.

Câu 12. Mỗi góc của hình chữ nhật là

A. góc nhọn.

B. góc vuông.

C. góc tù.

D. góc bẹt.

Câu 13. Tập hợp B={x∈N∣2<x≤5}B = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 < x \leq 5\} có bao nhiêu phần tử?

A. 22

B. 33

C. 44

D. 55

Câu 14. Giá trị của 30−(8+2)⋅230 - (8 + 2) \cdot 2 bằng

A. 1010

B. 2020

C. 2626

D. 4040

Câu 15. Một phép chia có số chia là 77, thương là 55 và số dư là 22. Số bị chia là

A. 3030

B. 3535

C. 3737

D. 4040

Câu 16. Chữ số ∗* để số 23∗‾\overline{23*} chia hết cho 99 là

A. 22

B. 33

C. 44

D. 55

Câu 17. Ước chung lớn nhất của 1212 và 1818 là

A. 22

B. 33

C. 66

D. 3636

Câu 18. Bội chung nhỏ nhất của 44 và 66 là

A. 22

B. 1212

C. 1818

D. 2424

Câu 19. Một hình vuông có cạnh dài 66 cm. Chu vi của hình vuông là

A. 1212 cm.

B. 2424 cm.

C. 3030 cm.

D. 3636 cm.

Câu 20. Một hình thang có hai đáy dài 66 cm và 1010 cm, chiều cao 44 cm. Diện tích hình thang là

A. 2020 cm².

B. 2424 cm².

C. 3232 cm².

D. 6464 cm².

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 125+75−40125 + 75 - 40.
b) 36⋅5+36⋅536 \cdot 5 + 36 \cdot 5.

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 3x+7=283x + 7 = 28.
b) 120:(x+2)=10120 : (x + 2) = 10.

Bài 3 (1,0 điểm).
a) Có 2424 quyển vở và 3636 chiếc bút. Người ta muốn chia hết số vở và số bút đó thành các phần quà giống nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?
b) Hai bạn cùng trực nhật hôm nay. Cứ 66 ngày bạn An trực nhật một lần, cứ 88 ngày bạn Bình trực nhật một lần. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ hôm nay hai bạn lại cùng trực nhật?

Bài 4 (1,0 điểm).
a) Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 1212 m, rộng 88 m. Người ta làm hàng rào xung quanh vườn, chừa một lối đi rộng 22 m. Tính tổng chiều dài hàng rào.
b) Một bồn hoa hình thang có hai đáy dài 66 m và 1010 m, chiều cao 44 m. Người ta trồng hoa trên toàn bộ bồn, trung bình mỗi mét vuông cần 55 cây hoa. Hỏi cần bao nhiêu cây hoa?

Bài 5 (1,0 điểm). a) Chứng tỏ 25+242^5 + 2^4 chia hết cho 33.
b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 11, khi chia cho 66 dư 11 và khi chia cho 88 cũng dư 1.

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ 2

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1. Cho tập hợp A={0;3;6;9}A = \{0; 3; 6; 9\}. Khẳng định nào đúng?

A. 0∉A0 \notin A

B. 3∈A3 \in A

C. 5∈A5 \in A

D. 9∉A9 \notin A

Câu 2. Trong số 407 258407\,258, chữ số 77 có giá trị là

A. 77

B. 7070

C. 700700

D. 7 0007\,000

Câu 3. Số tự nhiên liền sau của 19 99919\,999 là

A. 19 99819\,998

B. 19 99019\,990

C. 20 00020\,000

D. 20 00120\,001

Câu 4. Giá trị của 343^4 bằng

A. 1212

B. 2727

C. 6464

D. 8181

Câu 5. Kết quả của 53⋅545^3 \cdot 5^4 là

A. 5125^{12}

B. 575^7

C. 10710^7

D. 25725^7

Câu 6. Giá trị của 48:6+748 : 6 + 7 bằng

A. 1515

B. 88

C. 5555

D. 11

Câu 7. Số nào sau đây là ước của 3030?

A. 44

B. 77

C. 1010

D. 1212

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 99?

A. 235235

B. 324324

C. 412412

D. 527527

Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 2727

B. 3333

C. 3939

D. 4141

Câu 10. Phân tích số 9090 ra thừa số nguyên tố được

A. 90=2⋅32⋅590 = 2 \cdot 3^2 \cdot 5

B. 90=2⋅3⋅1590 = 2 \cdot 3 \cdot 15

C. 90=2⋅5⋅990 = 2 \cdot 5 \cdot 9

D. 90=22⋅32⋅590 = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5

Câu 11. Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Chỉ có hai cạnh bằng nhau.

B. Bốn cạnh bằng nhau.

C. Các cạnh đối không bằng nhau.

D. Bốn cạnh có độ dài khác nhau.

Câu 12. Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 13. Tập hợp B={x∈N∣5≤x<11}B = \{x \in \mathbb{N} \mid 5 \leq x < 11\} có bao nhiêu phần tử?

A. 55

B. 66

C. 77

D. 1111

Câu 14. Giá trị của 100−[24:(23−2)]⋅5100 - [24 : (2^3 - 2)] \cdot 5 bằng

A. 2020

B. 6060

C. 8080

D. 9696

Câu 15. Một phép chia có số chia là 1212, thương là 1515 và số dư lớn nhất có thể. Số bị chia là

A. 180180

B. 190190

C. 191191

D. 192192

Câu 16. Có bao nhiêu chữ số ∗* để số 4∗2‾\overline{4*2} chia hết cho 33?

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 17. Ước chung lớn nhất của 3636 và 6060 là

A. 66

B. 1212

C. 1818

D. 180180

Câu 18. Bội chung nhỏ nhất của 1212 và 1818 là

A. 66

B. 2424

C. 3636

D. 7272

Câu 19. Một hình vuông có diện tích 4949 cm². Chu vi của hình vuông đó là

A. 1414 cm.

B. 2121 cm.

C. 2828 cm.

D. 196196 cm.

Câu 20. Một hình thang có hai đáy dài 88 cm và 1414 cm, chiều cao 55 cm. Diện tích hình thang là

A. 5555 cm².

B. 7070 cm².

C. 110110 cm².

D. 220220 cm².

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 248+152−175248 + 152 - 175.
b) 25⋅17+25⋅325 \cdot 17 + 25 \cdot 3.

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 5(x−3)=705(x - 3) = 70.
b) 180:(2x+3)=12180 : (2x + 3) = 12.

Bài 3 (1,0 điểm).
a) Một lớp có 4848 bút chì và 7272 quyển vở để chia hết vào các phần quà giống nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà và mỗi phần quà có bao nhiêu bút chì, bao nhiêu quyển vở?
b) Hai máy cùng được bảo dưỡng hôm nay. Máy thứ nhất được bảo dưỡng định kì sau mỗi 1212 ngày, máy thứ hai sau mỗi 1818 ngày. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ hôm nay hai máy lại cùng được bảo dưỡng?

Bài 4 (1,0 điểm).
a) Một sân hình chữ nhật dài 1818 m, rộng 1212 m. Người ta lát kín sân bằng các viên gạch hình vuông cạnh 3030 cm. Tính số viên gạch cần dùng, coi diện tích các mạch vữa không đáng kể.
b) Một thửa đất hình thang có đáy lớn 2828 m, đáy bé 1818 m và chiều cao 1212 m. Người ta dùng 9696 m² để làm lối đi, phần còn lại trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau.

Bài 5 (1,0 điểm). a) Chứng tỏ 210+282^{10} + 2^8 chia hết cho 55.
b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 55, khi chia cho 88 dư 55 và khi chia cho 1212 cũng dư 55.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ 1

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Trắc nghiệm

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

D

B

C

A

B

C

D

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

B

A

C

C

C

B

B

C

II. Tự luận

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Thực hiện phép tính (0,5 điểm)

0,5

125+75−40=200−40=160125 + 75 - 40 = 200 - 40 = 160.

0,5

b

Thực hiện phép tính (0,5 điểm)

0,5

36⋅5+36⋅5=36⋅10=36036 \cdot 5 + 36 \cdot 5 = 36 \cdot 10 = 360.

0,5

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Tìm xx (0,5 điểm)

0,5

3x=28−7=213x = 28 - 7 = 21.

0,25

x=7x = 7.

0,25

b

Tìm xx (0,5 điểm)

0,5

x+2=120:10=12x + 2 = 120 : 10 = 12.

0,25

x=10x = 10.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

a

Tìm số phần quà nhiều nhất (0,5 điểm)

0,5

Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN⁡(24,36)\operatorname{ƯCLN}(24,36).

0,25

ƯCLN⁡(24,36)=12\operatorname{ƯCLN}(24,36) = 12. Vậy chia được nhiều nhất 1212 phần quà.

0,25

b

Tìm thời gian hai bạn lại cùng trực nhật (0,5 điểm)

0,5

Số ngày ít nhất cần tìm là BCNN⁡(6,8)\operatorname{BCNN}(6,8).

0,25

BCNN⁡(6,8)=24\operatorname{BCNN}(6,8) = 24. Vậy sau ít nhất 2424 ngày.

0,25

Bài 4
(1,0 điểm)

a

Tính chiều dài hàng rào (0,5 điểm)

0,5

Chu vi mảnh vườn là (12+8)⋅2=40(12 + 8) \cdot 2 = 40 m.

0,25

Chiều dài hàng rào là 40−2=3840 - 2 = 38 m.

0,25

b

Tính số cây hoa (0,5 điểm)

0,5

Diện tích bồn hoa là (6+10)⋅4:2=32(6 + 10) \cdot 4 : 2 = 32 m².

0,25

Số cây hoa cần dùng là 32⋅5=16032 \cdot 5 = 160 cây.

0,25

Bài 5
(1,0 điểm)

a

Chứng tỏ tổng chia hết cho 33 (0,5 điểm)

0,5

25+24=24(2+1)=24⋅32^5 + 2^4 = 2^4(2 + 1) = 2^4 \cdot 3.

0,25

Do đó 25+242^5 + 2^4 chia hết cho 33.

0,25

b

Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (0,5 điểm)

0,5

Gọi số cần tìm là nn; khi đó n−1n - 1 là bội chung dương của 66 và 88.

0,25

BCNN⁡(6,8)=24\operatorname{BCNN}(6,8) = 24 nên số nhỏ nhất cần tìm là n=24+1=25n = 24 + 1 = 25.

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ 2

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Trắc nghiệm

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

D

C

D

B

A

C

B

D

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

D

B

C

C

B

B

C

C

A

II. Tự luận

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Thực hiện phép tính (0,5 điểm)

0,5

248+152−175=400−175=225248 + 152 - 175 = 400 - 175 = 225.

0,5

b

Thực hiện phép tính (0,5 điểm)

0,5

25⋅17+25⋅3=25⋅20=50025 \cdot 17 + 25 \cdot 3 = 25 \cdot 20 = 500.

0,5

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Tìm xx (0,5 điểm)

0,5

x−3=70:5=14x - 3 = 70 : 5 = 14.

0,25

x=17x = 17.

0,25

b

Tìm xx (0,5 điểm)

0,5

2x+3=180:12=152x + 3 = 180 : 12 = 15.

0,25

2x=122x = 12, suy ra x=6x = 6.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

a

Chia các phần quà giống nhau (0,5 điểm)

0,5

Số phần quà nhiều nhất là ƯCLN⁡(48,72)=24\operatorname{ƯCLN}(48,72) = 24.

0,25

Mỗi phần có 48:24=248 : 24 = 2 bút chì và 72:24=372 : 24 = 3 quyển vở.

0,25

b

Tìm thời gian hai máy lại cùng được bảo dưỡng (0,5 điểm)

0,5

Số ngày ít nhất cần tìm là BCNN⁡(12,18)\operatorname{BCNN}(12,18).

0,25

BCNN⁡(12,18)=36\operatorname{BCNN}(12,18) = 36. Vậy sau ít nhất 3636 ngày.

0,25

Bài 4
(1,0 điểm)

a

Tính số viên gạch (0,5 điểm)

0,5

Diện tích sân là 18⋅12=21618 \cdot 12 = 216 m²; cạnh viên gạch là 3030 cm =0,3= 0,3 m, diện tích một viên là 0,090,09 m².

0,25

Số viên gạch cần dùng là 216:0,09=2 400216 : 0,09 = 2\,400 viên.

0,25

b

Tính diện tích đất trồng rau (0,5 điểm)

0,5

Diện tích thửa đất là (28+18)⋅12:2=276(28 + 18) \cdot 12 : 2 = 276 m².

0,25

Diện tích trồng rau là 276−96=180276 - 96 = 180 m².

0,25

Bài 5
(1,0 điểm)

a

Chứng tỏ tổng chia hết cho 55 (0,5 điểm)

0,5

210+28=28(22+1)=28⋅52^{10} + 2^8 = 2^8(2^2 + 1) = 2^8 \cdot 5.

0,25

Do đó 210+282^{10} + 2^8 chia hết cho 55.

0,25

b

Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (0,5 điểm)

0,5

Gọi số cần tìm là nn; khi đó n−5n - 5 là bội chung dương của 88 và 1212.

0,25

BCNN⁡(8,12)=24\operatorname{BCNN}(8,12) = 24 nên số nhỏ nhất cần tìm là n=24+5=29n = 24 + 5 = 29.

0,25

Xem tất cả