UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số phần tử của tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Dùng cả bốn chữ số để viết các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho . Hiệu giữa số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số vừa viết được là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Số tự nhiên thỏa mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Khi chia một số tự nhiên cho thì được thương là và số dư là số dư lớn nhất có thể. Nếu đem số đó chia cho thì số dư nhận được là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của tổng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp chữ số sao cho số tự nhiên chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên sao cho chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Số nguyên tố thỏa mãn cả hai số và đều là số nguyên tố là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố ta được (với ). Giá trị của biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Một đội y tế có bác sĩ và y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào mỗi tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu y tá?
A. tổ và y tá.
B. tổ và y tá.
C. tổ và y tá.
D. tổ và y tá.
Câu 12 (0,25 điểm). Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng , hàng , hàng đều thừa đội viên, nhưng khi xếp hàng thì vừa đủ. Biết số đội viên của liên đội trong khoảng từ đến người. Số đội viên của liên đội đó là
A. người.
B. người.
C. người.
D. người.
Câu 13 (0,25 điểm). Chữ số tận cùng của hiệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 (0,25 điểm). Gia đình bác Minh lắp đặt công tơ điện sinh hoạt. Trong tháng 9, chỉ số công tơ điện đầu tháng là và cuối tháng là . Biết giá tiền điện được tính theo bậc thang như sau: đầu tiên có giá đồng/kWh; tiếp theo (từ kWh thứ đến ) có giá đồng/kWh; tiếp theo (từ kWh thứ đến ) có giá đồng/kWh; từ kWh thứ trở đi có giá đồng/kWh. Số tiền điện (chưa tính thuế) mà gia đình bác Minh phải trả trong tháng 9 là
A. đồng.
B. đồng.
C. đồng.
D. đồng.
Câu 15 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về các hình phẳng trong thực tiễn, khẳng định nào sai?
A. Trong hình lục giác đều, sáu cạnh bằng nhau và ba đường chéo chính bằng nhau.
B. Trong hình thoi, bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình bình hành, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 16 (0,25 điểm). Người ta uốn một sợi dây thép vừa đủ thành một hình lục giác đều có độ dài cạnh là . Nếu dùng chính sợi dây thép đó để uốn thành một hình vuông thì diện tích của hình vuông tạo thành là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17 (0,25 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Ở chính giữa khu vườn, người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là m và m, phần đất còn lại dùng để trồng cỏ. Biết chi phí trồng cỏ là đồng/. Số tiền cần dùng để trồng cỏ cho khu vườn là
A. đồng.
B. đồng.
C. đồng.
D. đồng.
Câu 18 (0,25 điểm). Một mảnh đất hình thang cân có đáy nhỏ dài m, độ dài đáy lớn gấp đôi độ dài đáy nhỏ, chiều cao ngắn hơn đáy lớn m. Diện tích của mảnh đất đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19 (0,25 điểm). Một tấm bìa hình bình hành có chu vi là , độ dài cạnh đáy lớn hơn cạnh bên là và chiều cao ứng với cạnh đáy bằng . Diện tích của tấm bìa hình bình hành đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm m và giữ nguyên chiều dài thì diện tích mảnh vườn tăng thêm . Chu vi ban đầu của mảnh vườn đó là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lý:
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên , biết: .
Câu 3 (0,5 điểm). Để chuẩn bị các phần quà trao tặng học sinh vùng cao, nhà trường đã quyên góp được quyển vở, chiếc bút bi và chiếc thước kẻ. Nhà trường muốn chia đều toàn bộ số vở, bút bi và thước kẻ đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có đủ cả ba loại đồ dùng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi quà? Khi đó, mỗi túi quà có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút bi và bao nhiêu chiếc thước kẻ?
Câu 4 (0,5 điểm). Một cửa hàng nông sản có một sọt cam với số lượng quả trong khoảng từ đến quả. Nếu người bán hàng xếp vào mỗi đĩa quả thì thừa quả, xếp vào mỗi đĩa quả thì thừa quả, còn xếp vào mỗi đĩa quả thì thừa quả. Tính số quả cam có trong sọt đó.
Câu 5 (0,5 điểm). Một trường Trung học cơ sở tổ chức cho học sinh khối 6 và giáo viên đi tham quan trải nghiệm. Biết rằng mỗi xe ô tô chở được tối đa người (không kể tài xế). Nhà trường thuê xe với giá đồng một xe và mua vé vào cổng khu trải nghiệm là đồng cho mỗi học sinh (giáo viên được miễn vé vào cổng). Tính tổng chi phí tiền thuê xe và tiền mua vé vào cổng của đợt tham quan đó.
Câu 6 (0,5 điểm). Bác Hùng có một cái sân hình chữ nhật với chiều dài m và chiều rộng m. Bác chừa lại một lối đi xung quanh bên trong sân rộng đều m để trồng hoa, phần diện tích hình chữ nhật ở chính giữa sân được dùng để lát gạch hình vuông có cạnh cm. Hỏi bác Hùng cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát kín phần sân đó (coi diện tích mạch vữa không đáng kể)?
Câu 7 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình thang cân có đáy nhỏ m, đáy lớn m, chiều cao m và cạnh bên m. Người ta chia mảnh đất đó thành hai phần bằng một đoạn thẳng song song với cạnh bên (với nằm trên cạnh đáy ), trong đó phần đất hình bình hành dùng để trồng rau và phần đất hình tam giác còn lại dùng để làm tiểu cảnh.
a) Tính diện tích của cả mảnh đất hình thang cân và diện tích phần đất trồng rau hình bình hành .
b) Người ta làm hàng rào bao xung quanh phần đất trồng rau hình bình hành và có để một cửa ra vào rộng m. Tính chiều dài của hàng rào cần làm.
Câu 8 (0,5 điểm). Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , hai số và luôn là hai số nguyên tố cùng nhau.
Câu 9 (0,5 điểm). Cho biểu thức . Chứng minh rằng chia hết cho và tìm chữ số tận cùng của .
Câu 10 (0,5 điểm). Tìm tất cả các cặp số tự nhiên thỏa mãn đẳng thức: .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của phần trắc nghiệm và phần tự luận (thang điểm 10,0), không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | D | B | A | D | C | A | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | B | C | D | A | B | C | D | A |
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Tìm số tự nhiên , biết: (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có: | 0,25 | ||
Suy ra (thỏa mãn ). | 0,25 | ||
Câu 3 | Tìm số túi quà nhiều nhất và số lượng mỗi loại đồ dùng trong từng túi (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi số túi quà chia được nhiều nhất là (túi, ). | 0,25 | ||
Khi đó, mỗi túi quà có: | 0,25 | ||
Câu 4 | Tính số quả cam có trong sọt (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi số quả cam có trong sọt là (quả, ). | 0,25 | ||
Ta có . | 0,25 | ||
Câu 5 | Tính tổng chi phí tiền thuê xe và tiền mua vé vào cổng của đợt tham quan (0,5 điểm) | 0,5 | |
Tổng số người của đoàn tham quan là: (người). | 0,25 | ||
Số tiền thuê xe ô tô là: (đồng). | 0,25 | ||
Câu 6 | [Hình vẽ] | ||
Tính số viên gạch bác Hùng cần mua ít nhất để lát sân (0,5 điểm) | 0,5 | ||
Chiều dài phần sân lát gạch là: (m). | 0,25 | ||
Diện tích một viên gạch hình vuông là: . | 0,25 | ||
Câu 7 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính diện tích mảnh đất và diện tích phần đất trồng rau (0,25 điểm) | 0,25 | |
Diện tích mảnh đất hình thang cân là: . | 0,25 | ||
b | Tính chiều dài của hàng rào cần làm (0,25 điểm) | 0,25 | |
Trong hình bình hành , ta có m và m. | 0,25 | ||
Câu 8 | Chứng minh và luôn là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi (0,5 điểm) | 0,5 | |
Gọi với . | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 | ||
Câu 9 | Chứng minh chia hết cho và tìm chữ số tận cùng của (0,5 điểm) | 0,5 | |
Biểu thức có số hạng, nhóm thành nhóm (mỗi nhóm số hạng liên tiếp): | 0,25 | ||
Mặt khác, nhóm số hạng của thành nhóm (mỗi nhóm số hạng liên tiếp): | 0,25 | ||
Câu 10 | Tìm tất cả các cặp số tự nhiên thỏa mãn (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có: . | 0,25 | ||
Do và nên ta có các trường hợp: | 0,25 |











