4 Mã đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 6 (năm học 2026 – 2027) kèm hướng dẫn chấm

ToánLớp 6MChia sẻ bởi My Bay 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 001

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2∉A2 \notin A

B. 5∈A5 \in A

C. 6∈A6 \in A

D. 8∉A8 \notin A

Câu 2. Kí hiệu của tập hợp các số tự nhiên là

A. N\mathbb{N}

B. N∗\mathbb{N}^*

C. Z\mathbb{Z}

D. Q\mathbb{Q}

Câu 3. Trong lũy thừa 575^7, số 55 được gọi là

A. số mũ

B. cơ số

C. lũy thừa

D. tích

Câu 4. Tích 3⋅3⋅3⋅33 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 viết gọn dưới dạng lũy thừa là

A. 434^3

B. 3⋅43 \cdot 4

C. 1212

D. 343^4

Câu 5. Giá trị của 252^5 bằng

A. 1010

B. 2525

C. 3232

D. 77

Câu 6. Số La Mã XIVXIV biểu diễn số tự nhiên nào?

A. 1414

B. 1616

C. 99

D. 2424

Câu 7. Giá trị của biểu thức 12+3⋅412 + 3 \cdot 4 là

A. 6060

B. 2424

C. 2020

D. 1515

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 99?

A. 123123

B. 234234

C. 452452

D. 351351

Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 2929

B. 2121

C. 2727

D. 3333

Câu 10. Biết a=12a = 12 và b=30b = 30. ƯCLN(a,b)(a, b) bằng

A. 22

B. 66

C. 33

D. 1212

Câu 11. Hình vuông có

A. hai cạnh bằng nhau

B. ba cạnh bằng nhau

C. bốn góc không bằng nhau

D. bốn cạnh bằng nhau

Câu 12. Hình chữ nhật có hai đường chéo

A. vuông góc với nhau

B. song song với nhau

C. bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. không bằng nhau

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai số a=1 975a = 1\,975 và b=2 020b = 2\,020. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Số 1 9751\,975 chia hết cho 55.

b) Số 2 0202\,020 có các ước là 22 và 55.

c) Số 2 0202\,020 chia hết cho 99.

d) Phân tích 1 9751\,975 ra thừa số nguyên tố được 52⋅795^2 \cdot 79.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình lục giác đều ABCDEFABCDEF có cạnh bằng 33 cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau.

b) Lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c) Ba đường chéo chính của lục giác đều bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d) Chu vi của lục giác đều đó bằng 2424 cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.

Câu 15. Tìm số tự nhiên nn sao cho 2n=642^n = 64.

Câu 16. Khi phân tích số 8484 ra thừa số nguyên tố, ta được 84=22⋅3⋅784 = 2^2 \cdot 3 \cdot 7. Số 8484 có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?

Câu 17. Tìm số tự nhiên xx lớn nhất, biết 48⋮x48 \vdots x và 60⋮x60 \vdots x.

Câu 18. Tìm số tự nhiên khác 00 nhỏ nhất chia hết cho cả 1212 và 1818.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp AA gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 1010 bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.

Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: 125+5⋅[36−(23+4)]125 + 5 \cdot [36 - (2^3 + 4)].
b) Tính nhanh: 58⋅75+58⋅2558 \cdot 75 + 58 \cdot 25.

Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình chữ nhật ABCDABCD có AB=5AB = 5 cm, BC=3BC = 3 cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình chữ nhật đó.

Câu 22 (1,0 điểm).
a) Lớp 6A có 2424 học sinh nam và 3636 học sinh nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
b) Chứng minh rằng A=210+211+212A = 2^{10} + 2^{11} + 2^{12} chia hết cho 77.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 002

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho tập hợp B={1;3;5;7;9}B = \{1; 3; 5; 7; 9\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 9∈B9 \in B

B. 1∉B1 \notin B

C. 4∈B4 \in B

D. 5∉B5 \notin B

Câu 2. Số tự nhiên nhỏ nhất là

A. 11

B. 00

C. 22

D. không có

Câu 3. Trong lũy thừa 747^4, số 44 được gọi là

A. cơ số

B. số mũ

C. tích

D. lũy thừa

Câu 4. Tích 5⋅5⋅55 \cdot 5 \cdot 5 viết gọn dưới dạng lũy thừa là

A. 353^5

B. 1515

C. 5⋅35 \cdot 3

D. 535^3

Câu 5. Giá trị của 343^4 bằng

A. 1212

B. 3434

C. 8181

D. 6464

Câu 6. Số La Mã XXVXXV biểu diễn số tự nhiên nào?

A. 1515

B. 2525

C. 3535

D. 2020

Câu 7. Giá trị của biểu thức 20−4⋅320 - 4 \cdot 3 là

A. 4848

B. 1212

C. 88

D. 66

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 33?

A. 246246

B. 124124

C. 355355

D. 481481

Câu 9. Số nào sau đây là hợp số?

A. 1717

B. 1919

C. 2323

D. 3939

Câu 10. ƯCLN(18,24)(18, 24) bằng

A. 22

B. 33

C. 1212

D. 66

Câu 11. Tam giác đều có

A. ba cạnh bằng nhau

B. hai cạnh bằng nhau

C. bốn cạnh bằng nhau

D. ba góc không bằng nhau

Câu 12. Hình thoi có

A. hai đường chéo bằng nhau

B. bốn góc vuông

C. bốn cạnh bằng nhau

D. hai cạnh đối không song song

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai số m=1 260m = 1\,260 và n=1 035n = 1\,035. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Số 1 2601\,260 chia hết cho cả 22 và 55.

b) Số 1 0351\,035 chia hết cho 33.

c) Số 1 0351\,035 là số nguyên tố.

d) ƯCLN(1 260,1 035)=45(1\,260, 1\,035) = 45.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình vuông MNPQMNPQ có cạnh bằng 44 cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

b) Hình vuông có bốn góc vuông.

c) Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau và vuông góc với nhau.

d) Chu vi của hình vuông đó bằng 88 cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.

Câu 15. Tìm số tự nhiên nn sao cho 3n=813^n = 81.

Câu 16. Khi phân tích số 6060 ra thừa số nguyên tố, ta được 60=22⋅3⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5. Số 6060 có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?

Câu 17. Tìm số tự nhiên xx lớn nhất, biết 36⋮x36 \vdots x và 48⋮x48 \vdots x.

Câu 18. Tìm số tự nhiên khác 00 nhỏ nhất chia hết cho cả 88 và 1212.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp BB gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 88 bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.

Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: 250−4⋅[50−(22+6)]250 - 4 \cdot [50 - (2^2 + 6)].
b) Tính nhanh: 35⋅37+35⋅6335 \cdot 37 + 35 \cdot 63.

Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 44 cm. Nêu nhận xét về ba góc của tam giác đều đó.

Câu 22 (1,0 điểm).
a) Một lớp học có 3232 học sinh nam và 4040 học sinh nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
b) Chứng minh rằng B=310+311+312B = 3^{10} + 3^{11} + 3^{12} chia hết cho 1313.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 003

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho tập hợp C={0;2;4;6}C = \{0; 2; 4; 6\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0∉C0 \notin C

B. 3∈C3 \in C

C. 6∉C6 \notin C

D. 4∈C4 \in C

Câu 2. Tập hợp N∗\mathbb{N}^* gồm

A. các số tự nhiên khác 00

B. các số tự nhiên

C. các số nguyên âm

D. các số tự nhiên chẵn

Câu 3. Tích 6⋅6⋅6⋅6⋅66 \cdot 6 \cdot 6 \cdot 6 \cdot 6 viết gọn dưới dạng lũy thừa là

A. 565^6

B. 656^5

C. 3030

D. 6⋅56 \cdot 5

Câu 4. Giá trị của 434^3 bằng

A. 1212

B. 1616

C. 4343

D. 6464

Câu 5. Giá trị của 10310^3 bằng

A. 3030

B. 100100

C. 1 0001\,000

D. 10 00010\,000

Câu 6. Số La Mã XXXXXX biểu diễn số tự nhiên nào?

A. 2020

B. 1010

C. 3030

D. 4040

Câu 7. Giá trị của biểu thức 36:(2+4)36 : (2 + 4) là

A. 2424

B. 1212

C. 66

D. 99

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 55?

A. 345345

B. 234234

C. 452452

D. 124124

Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 3535

B. 3939

C. 5151

D. 3737

Câu 10. BCNN(6,8)(6, 8) bằng

A. 2424

B. 4848

C. 22

D. 1212

Câu 11. Hình bình hành có

A. bốn góc vuông

B. các cạnh đối song song và bằng nhau

C. bốn cạnh bằng nhau

D. hai đường chéo bằng nhau

Câu 12. Hình thang cân có

A. bốn cạnh bằng nhau

B. hai đường chéo bằng nhau

C. bốn góc vuông

D. bốn góc nhọn

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho a=23⋅52⋅7a = 2^3 \cdot 5^2 \cdot 7 và b=22⋅3⋅5b = 2^2 \cdot 3 \cdot 5. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Số aa chia hết cho cả 22 và 55.

b) Số aa chia hết cho 77.

c) ƯCLN(a,b)=23⋅5(a, b) = 2^3 \cdot 5.

d) BCNN(a,b)=23⋅3⋅52⋅7(a, b) = 2^3 \cdot 3 \cdot 5^2 \cdot 7.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 55 cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

b) Tam giác đều có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng 45∘45^\circ.

c) Chu vi của tam giác đều đó bằng 1515 cm.

d) Tam giác đều có một góc vuông.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.

Câu 15. Tìm số tự nhiên nn sao cho 5n=6255^n = 625.

Câu 16. Khi phân tích số 120120 ra thừa số nguyên tố, ta được 120=23⋅3⋅5120 = 2^3 \cdot 3 \cdot 5. Số 120120 có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?

Câu 17. Tìm số tự nhiên xx lớn nhất, biết 54⋮x54 \vdots x và 72⋮x72 \vdots x.

Câu 18. Tìm số tự nhiên khác 00 nhỏ nhất chia hết cho cả 1010 và 1515.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp CC gồm các số tự nhiên lớn hơn 33 và không vượt quá 99 bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.

Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: 320−6⋅[40−(32+5)]320 - 6 \cdot [40 - (3^2 + 5)].
b) Tính nhanh: 47⋅65+47⋅3547 \cdot 65 + 47 \cdot 35.

Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 33 cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình vuông đó.

Câu 22 (1,0 điểm).
a) Ba trung đội có 2424, 3232 và 4040 chiến sĩ. Khi xếp thành các hàng dọc đều nhau sao cho không có chiến sĩ nào bị lẻ hàng, số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là bao nhiêu?
b) Chứng minh rằng C=58+59+510C = 5^{8} + 5^{9} + 5^{10} chia hết cho 3131.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 004

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.

Câu 1. Cho tập hợp D={1;2;3;4;5}D = \{1; 2; 3; 4; 5\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1∉D1 \notin D

B. 6∈D6 \in D

C. 4∉D4 \notin D

D. 3∈D3 \in D

Câu 2. Số liền sau của số 9999 là

A. 100100

B. 9898

C. 101101

D. 9999

Câu 3. Số mũ của lũy thừa 868^6 là

A. 88

B. 66

C. 1414

D. 4848

Câu 4. Tích 2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅22 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 viết gọn dưới dạng lũy thừa là

A. 262^6

B. 626^2

C. 1212

D. 6464

Câu 5. Giá trị của 727^2 bằng

A. 1414

B. 7272

C. 4949

D. 99

Câu 6. Số La Mã XIXXIX biểu diễn số tự nhiên nào?

A. 2121

B. 1111

C. 99

D. 1919

Câu 7. Giá trị của biểu thức 50−2⋅(32−4)50 - 2 \cdot (3^2 - 4) là

A. 4646

B. 1010

C. 4040

D. 44

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 22?

A. 345345

B. 234234

C. 125125

D. 111111

Câu 9. Số nào sau đây là hợp số?

A. 22

B. 33

C. 55

D. 44

Câu 10. ƯCLN(42,70)(42, 70) bằng

A. 77

B. 22

C. 1414

D. 210210

Câu 11. Hình chữ nhật có

A. bốn góc vuông

B. bốn cạnh bằng nhau

C. hai đường chéo vuông góc

D. bốn góc nhọn

Câu 12. Hình lục giác đều có

A. năm cạnh

B. sáu cạnh bằng nhau

C. tám cạnh

D. bốn góc

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho số a=180a = 180. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Số 180180 chia hết cho cả 22, 33 và 55.

b) 180=22⋅32⋅5180 = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5.

c) Số 180180 có 1212 ước.

d) Số 180180 là số nguyên tố.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có cạnh bằng 66 cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

b) Hình thoi có bốn góc vuông.

c) Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.

d) Chu vi của hình thoi đó bằng 1212 cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.

Câu 15. Tìm số tự nhiên nn sao cho 2n=2562^n = 256.

Câu 16. Khi phân tích số 180180 ra thừa số nguyên tố, ta được 180=22⋅32⋅5180 = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5. Số 180180 có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?

Câu 17. Tìm số tự nhiên xx lớn nhất, biết 42⋮x42 \vdots x và 70⋮x70 \vdots x.

Câu 18. Tìm số tự nhiên khác 00 nhỏ nhất chia hết cho cả 66 và 99.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp DD gồm các số tự nhiên lớn hơn 55 và nhỏ hơn 1111 bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.

Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: 400−5⋅[60−(23+12)]400 - 5 \cdot [60 - (2^3 + 12)].
b) Tính nhanh: 73⋅28+73⋅7273 \cdot 28 + 73 \cdot 72.

Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình chữ nhật MNPQMNPQ có MN=4MN = 4 cm, NP=2NP = 2 cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình chữ nhật đó.

Câu 22 (1,0 điểm).
a) Có 4848 quả cam và 3636 quả quýt chia đều vào các đĩa sao cho số cam và số quýt ở mỗi đĩa đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu cam, bao nhiêu quýt?
b) Chứng minh rằng D=75+76+77D = 7^{5} + 7^{6} + 7^{7} chia hết cho 5757.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 6

Năm học: 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm, cho cả bốn mã đề 001, 002, 003, 004.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm.
- Phần II: mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm; mỗi câu 1,0 điểm, tổng 2,0 điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng 2,0 điểm.
- Phần IV: chấm theo các bước trong bảng, tổng 3,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (Câu 21).
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Mã đề 001

1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

B

D

C

A

B

D

A

B

D

C

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

Đ

S

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 13. a) Đúng, vì 1 9751\,975 có chữ số tận cùng là 55 nên chia hết cho 55. b) Đúng, vì 2 0202\,020 tận cùng là 00 nên chia hết cho cả 22 và 55. c) Sai, vì 2+0+2+0=42+0+2+0=4 không chia hết cho 99 nên 2 0202\,020 không chia hết cho 99. d) Đúng, vì 52⋅79=25⋅79=1 9755^2 \cdot 79 = 25 \cdot 79 = 1\,975.

Câu 14. a) Đúng, theo tính chất lục giác đều. b) Đúng, lục giác đều có sáu góc bằng nhau. c) Đúng, ba đường chéo chính bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. d) Sai, chu vi bằng 6⋅3=186 \cdot 3 = 18 cm.

3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

6

4

12

36

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15. 2n=64=262^n = 64 = 2^6, suy ra n=6n = 6.
Câu 16. 84=2⋅2⋅3⋅784 = 2 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 7 có 44 thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. x=x = ƯCLN(48,60)(48, 60)= 12$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN(12,18)=36(12, 18) = 36.

4. Phần tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(0,5 điểm)

Viết tập hợp AA các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 1010 bằng hai cách

0,5

Liệt kê: A={0;2;4;6;8}A = \{0; 2; 4; 6; 8\}.

0,25

Chỉ ra tính chất: A={x∈N∣x laˋ soˆˊ cha˘˜n,x<10}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là số chẵn}, x < 10\}.

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính 125+5⋅[36−(23+4)]125 + 5 \cdot [36 - (2^3 + 4)]

0,5

23+4=8+4=122^3 + 4 = 8 + 4 = 12; 36−12=2436 - 12 = 24.

0,25

125+5⋅24=125+120=245125 + 5 \cdot 24 = 125 + 120 = 245.

0,25

b)

Tính nhanh 58⋅75+58⋅2558 \cdot 75 + 58 \cdot 25

0,5

=58⋅(75+25)= 58 \cdot (75 + 25).

0,25

=58⋅100=5 800= 58 \cdot 100 = 5\,800.

0,25

Câu 21
(0,5 điểm)

Vẽ hình chữ nhật ABCDABCD có AB=5AB = 5 cm, BC=3BC = 3 cm và nhận xét hai đường chéo

[Hình vẽ]

0,5

Vẽ đúng hình chữ nhật với AB=5AB = 5 cm, BC=3BC = 3 cm.

0,25

Hai đường chéo ACAC và BDBD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

0,25

Câu 22
(1,0 điểm)

a)

Chia 2424 nam và 3636 nữ thành các nhóm đều nhau, số nhóm nhiều nhất

0,5

Số nhóm nhiều nhất là ƯCLN(24,36)=12(24, 36) = 12.

0,25

Mỗi nhóm có 24:12=224:12 = 2 nam và 36:12=336:12 = 3 nữ.

0,25

b)

Chứng minh A=210+211+212A = 2^{10} + 2^{11} + 2^{12} chia hết cho 77

0,5

A=210(1+2+4)=210⋅7A = 2^{10}(1 + 2 + 4) = 2^{10} \cdot 7.

0,25

Vì 7⋮77 \vdots 7 nên A⋮7A \vdots 7.

0,25

Mã đề 002

1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

B

D

C

B

C

A

D

D

A

C

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

Đ

S

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 13. a) Đúng, vì 1 2601\,260 tận cùng là 00 nên chia hết cho 22 và 55. b) Đúng, vì 1+0+3+5=91+0+3+5=9 chia hết cho 33. c) Sai, 1 0351\,035 có ước 33 và 55 nên là hợp số, không phải số nguyên tố. d) Đúng, 1 260=22⋅32⋅5⋅71\,260 = 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5 \cdot 7 và 1 035=32⋅5⋅231\,035 = 3^2 \cdot 5 \cdot 23 nên ƯCLN =32⋅5=45= 3^2 \cdot 5 = 45.

Câu 14. a) Đúng, hình vuông có bốn cạnh bằng nhau. b) Đúng, hình vuông có bốn góc vuông. c) Đúng, hai đường chéo hình vuông bằng nhau và vuông góc với nhau. d) Sai, chu vi bằng 4⋅4=164 \cdot 4 = 16 cm.

3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

4

4

12

24

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15. 3n=81=343^n = 81 = 3^4, suy ra n=4n = 4.
Câu 16. 60=2⋅2⋅3⋅560 = 2 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 5 có 44 thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. x=x = ƯCLN(36,48)(36, 48)= 12$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN(8,12)=24(8, 12) = 24.

4. Phần tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(0,5 điểm)

Viết tập hợp BB các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 88 bằng hai cách

0,5

Liệt kê: B={1;3;5;7}B = \{1; 3; 5; 7\}.

0,25

Chỉ ra tính chất: B={x∈N∣x laˋ soˆˊ lẻ,x<8}B = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là số lẻ}, x < 8\}.

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính 250−4⋅[50−(22+6)]250 - 4 \cdot [50 - (2^2 + 6)]

0,5

22+6=102^2 + 6 = 10; 50−10=4050 - 10 = 40.

0,25

250−4⋅40=250−160=90250 - 4 \cdot 40 = 250 - 160 = 90.

0,25

b)

Tính nhanh 35⋅37+35⋅6335 \cdot 37 + 35 \cdot 63

0,5

=35⋅(37+63)= 35 \cdot (37 + 63).

0,25

=35⋅100=3 500= 35 \cdot 100 = 3\,500.

0,25

Câu 21
(0,5 điểm)

Vẽ tam giác đều ABCABC cạnh 44 cm và nhận xét ba góc

[Hình vẽ]

0,5

Vẽ đúng tam giác đều cạnh 44 cm bằng compa và thước.

0,25

Ba góc bằng nhau và đều bằng 60∘60^\circ.

0,25

Câu 22
(1,0 điểm)

a)

Chia 3232 nam và 4040 nữ thành các nhóm đều nhau, số nhóm nhiều nhất

0,5

Số nhóm nhiều nhất là ƯCLN(32,40)=8(32, 40) = 8.

0,25

Mỗi nhóm có 32:8=432:8 = 4 nam và 40:8=540:8 = 5 nữ.

0,25

b)

Chứng minh B=310+311+312B = 3^{10} + 3^{11} + 3^{12} chia hết cho 1313

0,5

B=310(1+3+9)=310⋅13B = 3^{10}(1 + 3 + 9) = 3^{10} \cdot 13.

0,25

Vì 13⋮1313 \vdots 13 nên B⋮13B \vdots 13.

0,25

Mã đề 003

1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

A

B

D

C

C

C

A

D

A

B

B

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 13. a) Đúng, aa có cả thừa số 22 và 55. b) Đúng, aa có thừa số 77. c) Sai, bb chỉ có 222^2 nên ƯCLN(a,b)=22⋅5=20(a,b) = 2^2 \cdot 5 = 20. d) Đúng, BCNN(a,b)=23⋅3⋅52⋅7=4 200(a,b) = 2^3 \cdot 3 \cdot 5^2 \cdot 7 = 4\,200.

Câu 14. a) Đúng, tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. b) Sai, mỗi góc của tam giác đều bằng 60∘60^\circ, không phải 45∘45^\circ. c) Đúng, chu vi bằng 3⋅5=153 \cdot 5 = 15 cm. d) Sai, tam giác đều không có góc vuông.

3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

4

5

18

30

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15. 5n=625=545^n = 625 = 5^4, suy ra n=4n = 4.
Câu 16. 120=2⋅2⋅2⋅3⋅5120 = 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 5 có 55 thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. x=x = ƯCLN(54,72)(54, 72)= 18$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN(10,15)=30(10, 15) = 30.

4. Phần tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(0,5 điểm)

Viết tập hợp CC các số tự nhiên lớn hơn 33 và không vượt quá 99 bằng hai cách

0,5

Liệt kê: C={4;5;6;7;8;9}C = \{4; 5; 6; 7; 8; 9\}.

0,25

Chỉ ra tính chất: C={x∈N∣3<x≤9}C = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 < x \le 9\}.

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính 320−6⋅[40−(32+5)]320 - 6 \cdot [40 - (3^2 + 5)]

0,5

32+5=143^2 + 5 = 14; 40−14=2640 - 14 = 26.

0,25

320−6⋅26=320−156=164320 - 6 \cdot 26 = 320 - 156 = 164.

0,25

b)

Tính nhanh 47⋅65+47⋅3547 \cdot 65 + 47 \cdot 35

0,5

=47⋅(65+35)= 47 \cdot (65 + 35).

0,25

=47⋅100=4 700= 47 \cdot 100 = 4\,700.

0,25

Câu 21
(0,5 điểm)

Vẽ hình vuông ABCDABCD cạnh 33 cm và nhận xét hai đường chéo

[Hình vẽ]

0,5

Vẽ đúng hình vuông cạnh 33 cm.

0,25

Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.

0,25

Câu 22
(1,0 điểm)

a)

Xếp 2424, 3232, 4040 chiến sĩ thành các hàng dọc đều nhau, số hàng nhiều nhất

0,5

Số hàng nhiều nhất là ƯCLN(24,32,40)=8(24, 32, 40) = 8.

0,25

Khi đó mỗi hàng có 24:8=324:8 = 3; 32:8=432:8 = 4; 40:8=540:8 = 5 chiến sĩ (mỗi trung đội xếp riêng).

0,25

b)

Chứng minh C=58+59+510C = 5^{8} + 5^{9} + 5^{10} chia hết cho 3131

0,5

C=58(1+5+25)=58⋅31C = 5^{8}(1 + 5 + 25) = 5^{8} \cdot 31.

0,25

Vì 31⋮3131 \vdots 31 nên C⋮31C \vdots 31.

0,25

Mã đề 004

1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

A

B

A

C

D

C

B

D

C

A

B

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Đ

S

Đ

S

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 13. a) Đúng, 180180 tận cùng là 00 và 1+8+0=91+8+0=9 nên chia hết cho 2,3,52, 3, 5. b) Đúng, 22⋅32⋅5=4⋅9⋅5=1802^2 \cdot 3^2 \cdot 5 = 4 \cdot 9 \cdot 5 = 180. c) Sai, số ước là (2+1)(2+1)(1+1)=18(2+1)(2+1)(1+1) = 18 ước, không phải 1212. d) Sai, 180180 có nhiều hơn hai ước nên là hợp số.

Câu 14. a) Đúng, hình thoi có bốn cạnh bằng nhau. b) Sai, hình thoi chỉ có bốn góc vuông khi là hình vuông. c) Đúng, hai đường chéo hình thoi vuông góc với nhau. d) Sai, chu vi bằng 4⋅6=244 \cdot 6 = 24 cm.

3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

8

5

14

18

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15. 2n=256=282^n = 256 = 2^8, suy ra n=8n = 8.
Câu 16. 180=2⋅2⋅3⋅3⋅5180 = 2 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 5 có 55 thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. x=x = ƯCLN(42,70)(42, 70)= 14$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN(6,9)=18(6, 9) = 18.

4. Phần tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(0,5 điểm)

Viết tập hợp DD các số tự nhiên lớn hơn 55 và nhỏ hơn 1111 bằng hai cách

0,5

Liệt kê: D={6;7;8;9;10}D = \{6; 7; 8; 9; 10\}.

0,25

Chỉ ra tính chất: D={x∈N∣5<x<11}D = \{x \in \mathbb{N} \mid 5 < x < 11\}.

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính 400−5⋅[60−(23+12)]400 - 5 \cdot [60 - (2^3 + 12)]

0,5

23+12=8+12=202^3 + 12 = 8 + 12 = 20; 60−20=4060 - 20 = 40.

0,25

400−5⋅40=400−200=200400 - 5 \cdot 40 = 400 - 200 = 200.

0,25

b)

Tính nhanh 73⋅28+73⋅7273 \cdot 28 + 73 \cdot 72

0,5

=73⋅(28+72)= 73 \cdot (28 + 72).

0,25

=73⋅100=7 300= 73 \cdot 100 = 7\,300.

0,25

Câu 21
(0,5 điểm)

Vẽ hình chữ nhật MNPQMNPQ có MN=4MN = 4 cm, NP=2NP = 2 cm và nhận xét hai đường chéo

[Hình vẽ]

0,5

Vẽ đúng hình chữ nhật với MN=4MN = 4 cm, NP=2NP = 2 cm.

0,25

Hai đường chéo MPMP và NQNQ bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

0,25

Câu 22
(1,0 điểm)

a)

Chia 4848 quả cam và 3636 quả quýt vào các đĩa đều nhau, số đĩa nhiều nhất

0,5

Số đĩa nhiều nhất là ƯCLN(48,36)=12(48, 36) = 12.

0,25

Mỗi đĩa có 48:12=448:12 = 4 cam và 36:12=336:12 = 3 quýt.

0,25

b)

Chứng minh D=75+76+77D = 7^{5} + 7^{6} + 7^{7} chia hết cho 5757

0,5

D=75(1+7+49)=75⋅57D = 7^{5}(1 + 7 + 49) = 7^{5} \cdot 57.

0,25

Vì 57⋮5757 \vdots 57 nên D⋮57D \vdots 57.

0,25

Lưu ý khi chấm: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Riêng Câu 21, hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả