TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 001
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Kí hiệu của tập hợp các số tự nhiên là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong lũy thừa , số được gọi là
A. số mũ
B. cơ số
C. lũy thừa
D. tích
Câu 4. Tích viết gọn dưới dạng lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số La Mã biểu diễn số tự nhiên nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Biết và . ƯCLN bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Hình vuông có
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba cạnh bằng nhau
C. bốn góc không bằng nhau
D. bốn cạnh bằng nhau
Câu 12. Hình chữ nhật có hai đường chéo
A. vuông góc với nhau
B. song song với nhau
C. bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D. không bằng nhau
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai số và . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Số chia hết cho .
b) Số có các ước là và .
c) Số chia hết cho .
d) Phân tích ra thừa số nguyên tố được .
Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình lục giác đều có cạnh bằng cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau.
b) Lục giác đều có sáu góc bằng nhau.
c) Ba đường chéo chính của lục giác đều bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d) Chu vi của lục giác đều đó bằng cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.
Câu 15. Tìm số tự nhiên sao cho .
Câu 16. Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được . Số có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?
Câu 17. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
Câu 18. Tìm số tự nhiên khác nhỏ nhất chia hết cho cả và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.
Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tính nhanh: .
Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình chữ nhật có cm, cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình chữ nhật đó.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Lớp 6A có học sinh nam và học sinh nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 002
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số tự nhiên nhỏ nhất là
A.
B.
C.
D. không có
Câu 3. Trong lũy thừa , số được gọi là
A. cơ số
B. số mũ
C. tích
D. lũy thừa
Câu 4. Tích viết gọn dưới dạng lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số La Mã biểu diễn số tự nhiên nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Số nào sau đây là hợp số?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. ƯCLN bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác đều có
A. ba cạnh bằng nhau
B. hai cạnh bằng nhau
C. bốn cạnh bằng nhau
D. ba góc không bằng nhau
Câu 12. Hình thoi có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. bốn góc vuông
C. bốn cạnh bằng nhau
D. hai cạnh đối không song song
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai số và . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Số chia hết cho cả và .
b) Số chia hết cho .
c) Số là số nguyên tố.
d) ƯCLN.
Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình vuông có cạnh bằng cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
b) Hình vuông có bốn góc vuông.
c) Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau và vuông góc với nhau.
d) Chu vi của hình vuông đó bằng cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.
Câu 15. Tìm số tự nhiên sao cho .
Câu 16. Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được . Số có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?
Câu 17. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
Câu 18. Tìm số tự nhiên khác nhỏ nhất chia hết cho cả và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.
Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tính nhanh: .
Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ tam giác đều có cạnh bằng cm. Nêu nhận xét về ba góc của tam giác đều đó.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Một lớp học có học sinh nam và học sinh nữ. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 003
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tập hợp gồm
A. các số tự nhiên khác
B. các số tự nhiên
C. các số nguyên âm
D. các số tự nhiên chẵn
Câu 3. Tích viết gọn dưới dạng lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số La Mã biểu diễn số tự nhiên nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. BCNN bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Hình bình hành có
A. bốn góc vuông
B. các cạnh đối song song và bằng nhau
C. bốn cạnh bằng nhau
D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 12. Hình thang cân có
A. bốn cạnh bằng nhau
B. hai đường chéo bằng nhau
C. bốn góc vuông
D. bốn góc nhọn
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho và . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Số chia hết cho cả và .
b) Số chia hết cho .
c) ƯCLN.
d) BCNN.
Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác đều có cạnh bằng cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
b) Tam giác đều có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng .
c) Chu vi của tam giác đều đó bằng cm.
d) Tam giác đều có một góc vuông.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.
Câu 15. Tìm số tự nhiên sao cho .
Câu 16. Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được . Số có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?
Câu 17. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
Câu 18. Tìm số tự nhiên khác nhỏ nhất chia hết cho cả và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và không vượt quá bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.
Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tính nhanh: .
Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình vuông có cạnh bằng cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình vuông đó.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Ba trung đội có , và chiến sĩ. Khi xếp thành các hàng dọc đều nhau sao cho không có chiến sĩ nào bị lẻ hàng, số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là bao nhiêu?
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 004
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ......... Số báo danh: ........................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Học sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số liền sau của số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số mũ của lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tích viết gọn dưới dạng lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số La Mã biểu diễn số tự nhiên nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Số nào sau đây là hợp số?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. ƯCLN bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Hình chữ nhật có
A. bốn góc vuông
B. bốn cạnh bằng nhau
C. hai đường chéo vuông góc
D. bốn góc nhọn
Câu 12. Hình lục giác đều có
A. năm cạnh
B. sáu cạnh bằng nhau
C. tám cạnh
D. bốn góc
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho số . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Số chia hết cho cả , và .
b) .
c) Số có ước.
d) Số là số nguyên tố.
Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình thoi có cạnh bằng cm. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
b) Hình thoi có bốn góc vuông.
c) Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.
d) Chu vi của hình thoi đó bằng cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Học sinh ghi kết quả vào bài làm.
Câu 15. Tìm số tự nhiên sao cho .
Câu 16. Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được . Số có bao nhiêu thừa số nguyên tố (kể cả các thừa số lặp lại)?
Câu 17. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
Câu 18. Tìm số tự nhiên khác nhỏ nhất chia hết cho cả và .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19 (0,5 điểm). Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.
Câu 20 (1,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tính nhanh: .
Câu 21 (0,5 điểm). Vẽ hình chữ nhật có cm, cm. Nêu nhận xét về hai đường chéo của hình chữ nhật đó.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Có quả cam và quả quýt chia đều vào các đĩa sao cho số cam và số quýt ở mỗi đĩa đều bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu cam, bao nhiêu quýt?
b) Chứng minh rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Năm học: 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm, cho cả bốn mã đề 001, 002, 003, 004.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm.
- Phần II: mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm; mỗi câu 1,0 điểm, tổng 2,0 điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng 2,0 điểm.
- Phần IV: chấm theo các bước trong bảng, tổng 3,0 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (Câu 21).
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Mã đề 001
1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | D | C | A | B | D | A | B | D | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 13a | 13b | 13c | 13d | 14a | 14b | 14c | 14d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 13. a) Đúng, vì có chữ số tận cùng là nên chia hết cho . b) Đúng, vì tận cùng là nên chia hết cho cả và . c) Sai, vì không chia hết cho nên không chia hết cho . d) Đúng, vì .
Câu 14. a) Đúng, theo tính chất lục giác đều. b) Đúng, lục giác đều có sáu góc bằng nhau. c) Đúng, ba đường chéo chính bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. d) Sai, chu vi bằng cm.
3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 6 | 4 | 12 | 36 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 15. , suy ra .
Câu 16. có thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. ƯCLN= 12$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN.
4. Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 19 | Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn bằng hai cách | 0,5 | |
Liệt kê: . | 0,25 | ||
Chỉ ra tính chất: . | 0,25 | ||
Câu 20 | a) | Tính | 0,5 |
; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tính nhanh | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 21 | Vẽ hình chữ nhật có cm, cm và nhận xét hai đường chéo [Hình vẽ] | 0,5 | |
Vẽ đúng hình chữ nhật với cm, cm. | 0,25 | ||
Hai đường chéo và bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. | 0,25 | ||
Câu 22 | a) | Chia nam và nữ thành các nhóm đều nhau, số nhóm nhiều nhất | 0,5 |
Số nhóm nhiều nhất là ƯCLN. | 0,25 | ||
Mỗi nhóm có nam và nữ. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh chia hết cho | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 |
Mã đề 002
1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | D | C | B | C | A | D | D | A | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 13a | 13b | 13c | 13d | 14a | 14b | 14c | 14d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 13. a) Đúng, vì tận cùng là nên chia hết cho và . b) Đúng, vì chia hết cho . c) Sai, có ước và nên là hợp số, không phải số nguyên tố. d) Đúng, và nên ƯCLN .
Câu 14. a) Đúng, hình vuông có bốn cạnh bằng nhau. b) Đúng, hình vuông có bốn góc vuông. c) Đúng, hai đường chéo hình vuông bằng nhau và vuông góc với nhau. d) Sai, chu vi bằng cm.
3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 4 | 4 | 12 | 24 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 15. , suy ra .
Câu 16. có thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. ƯCLN= 12$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN.
4. Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 19 | Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn bằng hai cách | 0,5 | |
Liệt kê: . | 0,25 | ||
Chỉ ra tính chất: . | 0,25 | ||
Câu 20 | a) | Tính | 0,5 |
; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tính nhanh | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 21 | Vẽ tam giác đều cạnh cm và nhận xét ba góc [Hình vẽ] | 0,5 | |
Vẽ đúng tam giác đều cạnh cm bằng compa và thước. | 0,25 | ||
Ba góc bằng nhau và đều bằng . | 0,25 | ||
Câu 22 | a) | Chia nam và nữ thành các nhóm đều nhau, số nhóm nhiều nhất | 0,5 |
Số nhóm nhiều nhất là ƯCLN. | 0,25 | ||
Mỗi nhóm có nam và nữ. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh chia hết cho | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 |
Mã đề 003
1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | B | D | C | C | C | A | D | A | B | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 13a | 13b | 13c | 13d | 14a | 14b | 14c | 14d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 13. a) Đúng, có cả thừa số và . b) Đúng, có thừa số . c) Sai, chỉ có nên ƯCLN. d) Đúng, BCNN.
Câu 14. a) Đúng, tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. b) Sai, mỗi góc của tam giác đều bằng , không phải . c) Đúng, chu vi bằng cm. d) Sai, tam giác đều không có góc vuông.
3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 4 | 5 | 18 | 30 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 15. , suy ra .
Câu 16. có thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. ƯCLN= 18$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN.
4. Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 19 | Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và không vượt quá bằng hai cách | 0,5 | |
Liệt kê: . | 0,25 | ||
Chỉ ra tính chất: . | 0,25 | ||
Câu 20 | a) | Tính | 0,5 |
; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tính nhanh | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 21 | Vẽ hình vuông cạnh cm và nhận xét hai đường chéo [Hình vẽ] | 0,5 | |
Vẽ đúng hình vuông cạnh cm. | 0,25 | ||
Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường. | 0,25 | ||
Câu 22 | a) | Xếp , , chiến sĩ thành các hàng dọc đều nhau, số hàng nhiều nhất | 0,5 |
Số hàng nhiều nhất là ƯCLN. | 0,25 | ||
Khi đó mỗi hàng có ; ; chiến sĩ (mỗi trung đội xếp riêng). | 0,25 | ||
b) | Chứng minh chia hết cho | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 |
Mã đề 004
1. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | B | A | C | D | C | B | D | C | A | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 13a | 13b | 13c | 13d | 14a | 14b | 14c | 14d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S | Đ | S | Đ | S |
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 13. a) Đúng, tận cùng là và nên chia hết cho . b) Đúng, . c) Sai, số ước là ước, không phải . d) Sai, có nhiều hơn hai ước nên là hợp số.
Câu 14. a) Đúng, hình thoi có bốn cạnh bằng nhau. b) Sai, hình thoi chỉ có bốn góc vuông khi là hình vuông. c) Đúng, hai đường chéo hình thoi vuông góc với nhau. d) Sai, chu vi bằng cm.
3. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 8 | 5 | 14 | 18 |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 15. , suy ra .
Câu 16. có thừa số nguyên tố kể cả lặp lại.
Câu 17. ƯCLN= 14$.
Câu 18. Số cần tìm là BCNN.
4. Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 19 | Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn bằng hai cách | 0,5 | |
Liệt kê: . | 0,25 | ||
Chỉ ra tính chất: . | 0,25 | ||
Câu 20 | a) | Tính | 0,5 |
; . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tính nhanh | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 21 | Vẽ hình chữ nhật có cm, cm và nhận xét hai đường chéo [Hình vẽ] | 0,5 | |
Vẽ đúng hình chữ nhật với cm, cm. | 0,25 | ||
Hai đường chéo và bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. | 0,25 | ||
Câu 22 | a) | Chia quả cam và quả quýt vào các đĩa đều nhau, số đĩa nhiều nhất | 0,5 |
Số đĩa nhiều nhất là ƯCLN. | 0,25 | ||
Mỗi đĩa có cam và quýt. | 0,25 | ||
b) | Chứng minh chia hết cho | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
Vì nên . | 0,25 |
Lưu ý khi chấm: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Riêng Câu 21, hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











