Đề kiểm tra Giữa kì 1 Toán 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống

ToánLớp 6TChia sẻ bởi Trung Hoàng 3 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={2;3;5;7}M = \{2; 3; 5; 7\}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2∈M2 \in M

B. 5∈M5 \in M

C. 4∈M4 \in M

D. 7∈M7 \in M

Câu 2 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ.

B. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ.

C. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa.

D. Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia.

Câu 3 (0,25 điểm). Viết kết quả phép tính 53⋅545^3 \cdot 5^4 dưới dạng một luỹ thừa là

A. 5125^{12}

B. 575^7

C. 25725^7

D. 515^1

Câu 4 (0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 124124

B. 345345

C. 250250

D. 106106

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số sau: 11;15;17;2311; 15; 17; 23, số nào là hợp số?

A. 1111

B. 1515

C. 1717

D. 2323

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác đều ABCABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Ba cạnh có độ dài bằng nhau: AB=BC=CAAB = BC = CA.

B. Ba góc ở đỉnh có số đo bằng 90∘90^\circ.

C. Chỉ có hai cạnh bằng nhau.

D. Có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 7 (0,25 điểm). Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 66 cm. Diện tích của hình vuông đó là

A. 24 cm224\text{ cm}^2

B. 36 cm236\text{ cm}^2

C. 12 cm212\text{ cm}^2

D. 18 cm218\text{ cm}^2

Câu 8 (0,25 điểm). Số tự nhiên xx thoả mãn x+15=32x + 15 = 32 là

A. x=47x = 47

B. x=17x = 17

C. x=27x = 27

D. x=16x = 16

Câu 9 (0,25 điểm). Tổng nào dưới đây chia hết cho 99?

A. 18+2718 + 27

B. 19+2719 + 27

C. 36+1536 + 15

D. 45+1045 + 10

Câu 10 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi là 2828 cm, chiều dài bằng 88 cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là

A. 2020 cm

B. 1212 cm

C. 66 cm

D. 44 cm

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣10≤x≤20}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 \le x \le 20\}.
a) Tập hợp AA gồm các số tự nhiên lớn hơn 1010 và nhỏ hơn 2020.
b) Số phần tử của tập hợp AA là 1111 phần tử.
c) Trong tập hợp AA, có đúng 44 số chia hết cho cả 22 và 55.
d) Tổng tất cả các số nguyên tố thuộc tập hợp AA bằng 6060.

Câu 2 (1,0 điểm). Một khu vườn có dạng hình chữ nhật ABCDABCD với chiều dài AB=12AB = 12 m, chiều rộng BC=8BC = 8 m. Người ta làm một lối đi xung quanh và bên trong vườn trồng hoa.
a) Tứ giác ABCDABCD có bốn góc đỉnh A,B,C,DA, B, C, D đều là góc vuông.
b) Chu vi của khu vườn hình chữ nhật ABCDABCD bằng 4040 m.
c) Diện tích của khu vườn hình chữ nhật ABCDABCD bằng 96 m296\text{ m}^2.
d) Nếu người ta mở rộng khu vườn bằng cách tăng chiều dài thêm 22 m và tăng chiều rộng thêm 22 m thì diện tích khu vườn tăng thêm 40 m240\text{ m}^2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx biết: 3x+3x+1=363^x + 3^{x+1} = 36.

Câu 2 (0,5 điểm). Lớp 6A có 4040 học sinh gồm 2424 bạn nữ và 1616 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nữ và bạn nam vào các tổ học tập sao cho số bạn nữ ở mỗi tổ là như nhau và số bạn nam ở mỗi tổ cũng như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,5 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Viết tập hợp BB các số tự nhiên chẵn có một chữ số bằng cách liệt kê các phần tử. Cho biết tập hợp BB có bao nhiêu phần tử?

Câu 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 125+78+375+122125 + 78 + 375 + 122
b) 45⋅37+45⋅63−50045 \cdot 37 + 45 \cdot 63 - 500
c) 120:{54−[2⋅(18−15)2]}120 : \{54 - [2 \cdot (18 - 15)^2]\}

Câu 3 (1,5 điểm). Một mảnh sân hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là 1515 m, chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 88 m.
a) Tính diện tích của mảnh sân đó.
b) Người ta lát gạch toàn bộ mảnh sân trên bằng các viên gạch chống trượt có giá 120 000120\,000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi chi phí tiền gạch để lát hết mảnh sân là bao nhiêu đồng?

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tổng S=1+3+32+33+…+32023S = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \ldots + 3^{2023}. Chứng minh rằng SS chia hết cho 44.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6

A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,5 điểm - Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

B

C

B

A

B

B

A

C

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải ngắn gọn

Câu 1

a

S

10≤x≤2010 \le x \le 20 nên tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1010 đến 2020 (chứa cả 1010 và 2020).

b

Đ

Số phần tử là 20−10+1=1120 - 10 + 1 = 11 phần tử.

c

S

Số chia hết cho cả 22 và 55 có chữ số tận cùng là 00, trong AA có các số 10;2010; 20 (có 22 số).

d

Đ

Các số nguyên tố thuộc AA là 11;13;17;1911; 13; 17; 19. Tổng: 11+13+17+19=6011 + 13 + 17 + 19 = 60.

Câu 2

a

Đ

Hình chữ nhật có 4 góc vuông.

b

Đ

Chu vi vườn là (12+8)⋅2=40(12 + 8) \cdot 2 = 40 m.

c

Đ

Diện tích vườn ban đầu là 12⋅8=96 m212 \cdot 8 = 96\text{ m}^2.

d

S

Chiều dài mới: 1414 m, chiều rộng mới: 1010 m. Diện tích mới là 14⋅10=140 m214 \cdot 10 = 140\text{ m}^2. Diện tích tăng thêm: 140−96=44 m2≠40 m2140 - 96 = 44\text{ m}^2 \ne 40\text{ m}^2.

Phần III. Trắc nghiệm Trả lời ngắn (1,0 điểm - Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu

Đáp án

Tóm tắt cách làm

Câu 1

2

Ta có 3x+3x+1=3x⋅(1+3)=3x⋅4=36⇒3x=9=32⇒x=23^x + 3^{x+1} = 3^x \cdot (1 + 3) = 3^x \cdot 4 = 36 \Rightarrow 3^x = 9 = 3^2 \Rightarrow x = 2.

Câu 2

8

Số tổ nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 2424 và 1616. Ta có ƯCLN(24;16)=8\text{ƯCLN}(24; 16) = 8 (tổ).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (4,5 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

(1,0 điểm)

Các số tự nhiên chẵn có một chữ số là: 0;2;4;6;80; 2; 4; 6; 8.

0,25

Viết tập hợp: B={0;2;4;6;8}B = \{0; 2; 4; 6; 8\}.

0,5

Tập hợp BB có 55 phần tử.

0,25

Bài 2

(1,5 điểm)

a

125+78+375+122125 + 78 + 375 + 122
=(125+375)+(78+122)= (125 + 375) + (78 + 122)
=500+200=700= 500 + 200 = 700.

0,25
0,25

b

45⋅37+45⋅63−50045 \cdot 37 + 45 \cdot 63 - 500
=45⋅(37+63)−500= 45 \cdot (37 + 63) - 500
=45⋅100−500=4500−500=4000= 45 \cdot 100 - 500 = 4500 - 500 = 4000.

0,25
0,25

c

120:{54−[2⋅(18−15)2]}120 : \{54 - [2 \cdot (18 - 15)^2]\}
=120:{54−[2⋅32]}=120:{54−[2⋅9]}= 120 : \{54 - [2 \cdot 3^2]\} = 120 : \{54 - [2 \cdot 9]\}
=120:{54−18}=120:36=12036=103= 120 : \{54 - 18\} = 120 : 36 = \dfrac{120}{36} = \dfrac{10}{3}.

0,25
0,25

Bài 3

(1,5 điểm)

a

Diện tích mảnh sân hình bình hành là:
S=15⋅8=120 (m2)S = 15 \cdot 8 = 120\text{ (m}^2\text{)}.

0,5
0,25

b

Số tiền chi phí để mua gạch lát hết mảnh sân là:
120⋅120 000=14 400 000120 \cdot 120\,000 = 14\,400\,000 (đồng).

0,5
0,25

Bài 4

(0,5 điểm)

Tổng S=1+3+32+33+…+32023S = 1 + 3 + 3^2 + 3^3 + \ldots + 3^{2023} có 20242024 số hạng.
Nhóm từng đôi hai số hạng liên tiếp:
S=(1+3)+(32+33)+…+(32022+32023)S = (1 + 3) + (3^2 + 3^3) + \ldots + (3^{2022} + 3^{2023})

0,25

S=4+32⋅(1+3)+…+32022⋅(1+3)S = 4 + 3^2 \cdot (1 + 3) + \ldots + 3^{2022} \cdot (1 + 3)
S=4⋅(1+32+…+32022)S = 4 \cdot (1 + 3^2 + \ldots + 3^{2022}).
Vì tích có thừa số 44 nên S ⋮ 4S \ \vdots \ 4 (điều phải chứng minh).

0,25

Xem tất cả