I. BÀI TẬP MỨC ĐỘ CƠ BẢN
Câu 1 (1,0 điểm).
Cho các số sau: .
a) Trong các số đã cho, những số nào chia hết cho ? Vì sao?
b) Trong các số đã cho, những số nào chia hết cho ? Những số nào chia hết cho cả và ?
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho các số sau: .
a) Số nào chia hết cho ? Giải thích bằng cách tính tổng các chữ số.
b) Trong các số chia hết cho tìm được ở câu a, số nào chia hết cho ? Vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm).
Dấu hiệu chia hết cho : Một số có hai chữ số tận cùng tạo thành một số chia hết cho thì số đó chia hết cho .
Áp dụng dấu hiệu trên, hãy xét xem các số sau đây có chia hết cho hay không và giải thích:
a) ;
b) ;
c) .
Câu 4 (1,0 điểm).
Dấu hiệu chia hết cho : Một số chia hết cho cả và thì chia hết cho .
Trong các số , số nào chia hết cho ? Giải thích chi tiết cho từng trường hợp.
Câu 5 (1,5 điểm).
Điền một chữ số thích hợp vào dấu để số :
a) Chia hết cho ;
b) Chia hết cho ;
c) Chia hết cho cả và .
Câu 6 (1,5 điểm).
Tìm chữ số thích hợp để:
a) Số chia hết cho ;
b) Số chia hết cho .
II. BÀI TẬP MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 7 (1,5 điểm).
Tìm tất cả các cặp chữ số để số chia hết cho cả , và .
Câu 8 (1,5 điểm).
Một đội tình nguyện viên gồm khoảng từ đến người tham gia dọn dẹp vệ sinh môi trường. Khi chỉ huy chia đội thành các nhóm người hoặc các nhóm người thì đều vừa đủ nhóm, không thừa người nào. Nhưng nếu chia thành các nhóm người thì lại dư người. Hỏi đội tình nguyện viên có chính xác bao nhiêu người?
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh giải theo cách khác đúng với kiến thức đã học vẫn cho điểm tối đa của từng câu, từng ý.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, tính theo thang điểm .
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 | a | Số chia hết cho : - Các số chia hết cho là . - Giải thích: Vì các số này có chữ số tận cùng lần lượt là (là các chữ số chẵn). | 0,25 0,25 |
b | Số chia hết cho và cho cả và : - Các số chia hết cho là (do có chữ số tận cùng là hoặc ). - Số chia hết cho cả và là (do có chữ số tận cùng là ). | 0,25 0,25 |
2 | a | Số chia hết cho : - Xét tổng các chữ số của từng số: + Số có , nên . + Số có , nên . + Số có , nên . + Số có , nên . + Số có , không chia hết cho nên không chia hết cho . - Kết luận: Các số chia hết cho là . | 0,25
0,25 |
b | Số chia hết cho : - Trong các số trên, chỉ có số có tổng các chữ số là , mà nên . - Các số có tổng các chữ số lần lượt là không chia hết cho nên không chia hết cho . - Vậy số chia hết cho là . | 0,25
0,25 |
3 | a | Xét số : Hai chữ số tận cùng là . Vì nên . | 0,25 |
b | Xét số : Hai chữ số tận cùng là . Vì không chia hết cho nên không chia hết cho . | 0,25 |
c | Xét số : Hai chữ số tận cùng là . Vì () nên . | 0,5 |
4 | | Xét tính chia hết cho : - Số : Tận cùng là nên . Tổng các chữ số: nên . Do đó . - Số : Tận cùng là nên . Tổng chữ số: không chia hết cho nên không chia hết cho . Do đó không chia hết cho . - Số : Tận cùng là nên . Tổng các chữ số: nên . Do đó . - Số : Tận cùng là (lẻ) nên không chia hết cho . Do đó không chia hết cho . - Kết luận: Các số chia hết cho là và . | 0,25
0,25
0,25
0,25 |
5 | a | Số chia hết cho khi là chữ số chẵn. Vậy . | 0,5 |
b | Số chia hết cho khi nhận giá trị hoặc . Vậy . | 0,5 |
c | Số chia hết cho cả và khi chữ số tận cùng là . Vậy . | 0,5 |
6 | a | Để thì tổng các chữ số , tức là . Vì nên . Do là chữ số () nên . | 0,5 0,25 |
b | Để thì tổng các chữ số , tức là . Do là chữ số nên . Bội duy nhất của trong khoảng này là . Ta có: . Vậy . | 0,5 0,25 |
7 | | Tìm cặp chữ số : - Vì chia hết cho cả và nên chữ số tận cùng phải là . Do đó . - Khi đó số trở thành . - Để thì tổng các chữ số phải chia hết cho : . - Do là chữ số () nên . Số duy nhất trong khoảng này chia hết cho là . Suy ra . - Kết luận: Cặp chữ số cần tìm là . | 0,5
0,25 0,25
0,25 0,25 |
8 | | Giải bài toán thực tế: - Gọi số người của đội tình nguyện là (). - Vì xếp thành các nhóm người vừa đủ nên . - Vì xếp thành các nhóm người vừa đủ nên , suy ra là số chẵn chia hết cho . - Số vừa chia hết cho vừa chia hết cho nên là bội chung của và . Các bội chung của và trong khoảng từ đến (bội của ) là: . - Mặt khác, khi chia thành các nhóm người thì dư nên có chữ số tận cùng là hoặc . - Do nên là số chẵn, suy ra chữ số tận cùng của phải là . - Trong ba số , chỉ có số tận cùng bằng . - Thử lại: (chia dư ), , (thỏa mãn). - Vậy đội tình nguyện có người. | 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 |